Está en la página 1de 64

CÔNG NGHệ CHUYểN MạCH NHÃN

MPLS

Trần Tiến Thịnh


Kỹ sư tích hợp hệ thống
Công ty Cổ phần Viễn thông Tin học Bưu điện
Email: thinhtt.it@ct-in.com.vn
Mobile: +84.4 38634679

www.ct-in.com.vn
Nội dung
2

 Nhược điểm mạng IP truyền


thống
 Khái niệm MPLS

 Ứng dụng của MPLS

www.ct-in.com.vn January 5, 201


ThịnhTT – CT-IN
NHƯợC ĐIểM
MạNG IP TRUYềN THÔNG

www.ct-in.com.vn
Xác định đường đi trong mạng IP
Truyền thống
4

10.1.1.1 10.1.1.1

10
.1.
Up
1.1
1 . 1.1 8
da 10
.
.0 .0/
te: 0.0
10 : 1
.0. ate Routing
0.0 d
Routing /8 Up lookup
lookup

Routing
lookup

 Tất cả các Router đều phải thực hiện việc tra bảng định
tuyến để tim đường đi đến đích.
 Mỗi Router đều cần đẩy đủ thông tin về các tuyến đường
trong mạng (có thể lên đến 100.000 tuyến)

www.ct-in.com.vn January 5, 201


IP over ATM
5

10.1.1.1 10.1.1.1 10.1.1.1 10.1.1.1


10.1.1.1
10
.1
10 .1
.1
.1
.1
.1

10.1.1.1
10.1.1.1
Layer3
Topology
Layer 2
Topology
 Topology lớp 2 có thể khác topology lớp 3, khó tối ưu hóa đường
dẫn trong mạng.
 Các thiết bị ATM là lớp 2, không hiểu về việc truyền dẫn lớp 3, các
VC phải được thiết lập hoàn toàn bằng tay.

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Traffic Engineering với mạng IP truyền thống
6

Primary
OC­192 link
Large Site A Large Site B

Backup
OC­48 link
Small Site C

 Lưu lượng đi từ Site A đến Site B sử dụng đường Primary.


 Việc định tuyến dựa trên đích đến khôgn cung cấp việc chia tải dựa trên các đường có
tốc độ không bằng nhau.
 Sử dụng Policy base Routing có thể forward gói tin dựa trên nhiều tham số khác nhau,
nhưng không phải là giải pháp cho mạng với số lượng Router lớn.

www.ct-in.com.vn January 5, 201


KHÁI NIệM MPLS

www.ct-in.com.vn
Khái niệm cơ bản về MPLS
8

 MPLS là cơ chế chuyển mạch mới, cho phép


chuyển tiếp gói tin dựa trên nhãn (Label).
 Nhãn có thể tương ứng với địa chỉ IP đích
(tương đương với mô hình chuyển tiếp IP
truyền thống).
 Nhãn cũng có thể tương ứng với các tham
số khác (VD: QoS hoặc địa chỉ nguồn).
 MPLS được thiết kế để hỗ trợ việc chuyển
tiếp các giao thức khác ngoài IP.

www.ct-in.com.vn January 5, 201


MPLS: Ví dụ cơ bản
9

10.1.1.1 10.1.1.1

L=
3

5 Routing lookup
L=
and
label
assignment
10.0.0.0/8 
Label L=5
swapping
L=5 
L=3
 Chỉ Router ở biên thực hiện “routing lookup”
 Core router chuyển mạch gói tin dựa theo nhãn và thay đổi nhãn của

gói tin (swap labels)

www.ct-in.com.vn January 5, 201


MPLS và IP over ATM
10.1.1.1 L=17 L=5 10.1.1.1
L=3

Thiết bị lớp 2 chạy giao


thức định tuyến lớp 3 và
thiết lập VC dựa trên thông
tin định tuyến lớp 3

 Thiết bị lớp 2 có thể thực hiện được việc định tuyến dựa trên IP.
 Không cần thiết lập các kênh ảo bằng tay.
 MPlS cung cấp mộ hình mạng full-mesh ảo.

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Điều khiển lưu lượng với
11
MPLS
Primary
OC­192 link
Large Site A
Large Site B

Secondary
OC­48 link
Small Site C

 Lưu lượng có thể chuyển tiếp dựa trên các thông


số khác nhau (QoS, Source).
 Có thẻ chia tải trên các đường dẫn có cost không
bằng nhau.
www.ct-in.com.vn January 5, 201
Kiến trúc mạng MPLS
12

 MPLS bao gồm 2 thành phần chính


 Lớp điều khiển (Control Plane): làm nhiệm vụt trao đổi
thông tin định tuyến và nhãn
 Lớp dữ liệu (Data Plane): Làm nhiệm vụ chuyển tiếp gói
tin dựa trên nhãn (Label).
 Control Plane sử dụng các cơ chế phức tạp để troa
đổi thông tin định tuyến, như: OSPF, EIGRP, IS-IS,
BGP và trao đổi nhãn như: TDP, LDP, BGP, RSVP.
 Data Plane chỉ làm cơ chế chuyển tiếp.

 Control Plane duy trì nội dung của bảng chuyển

mạch nhãn (LFIP: Label forwarding information


base)

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Kiến trúc MPLS (tiếp)
13

Control Plane
OSPF
OSPF: 10.0.0.0/8 OSPF: 10.0.0.0/8

LDP: 10.0.0.0/8 LDP LDP: 10.0.0.0/8


Label 17 Label 4

Data Plane
Labeled packet LFIB Labeled packet
Label 17 Label 4

 Chức năng của Router được chia thành 2 phần chính:


Control Plane và Data plane.

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Các mô hình hoạt động của
14
MPLS
 Công nghệ MPLS có thể sử dụng các
giao thức lớp 1 hay lớp 2 để chuyển
mạch.
 MPLS sử dụng nhãn 32-bit được thêm

vào giữa mào đầu lớp 2 và lớp 3


(frame-mode).
 MPLS over ATM sử dụng mào đầu

ATM làm nhãn (cel-mode).

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Nhãn MPLS
15

L2
L2 Header
Header
MPLS He

Applic
www.ct-in.com.vn January 5, 201
Vai trò của Router làm nhiệm vụ
chuyển mạch nhãn (LSR)
16

MPLS Domain

10.1.1.1 L=3 L=5 10.1.1.1

20.1.1.1 L=31 L=43 20.1.1.1

Edge
LSR
LSR

 LSR làm nhiệm vụ chuyển tiếp các gói tin đã đánh


nhãn (label swapping)
 Edge LSR (LSR tại biên): làm nhiệm vụ đánh nhãn
các gói tin IP và chuyển tiếp gói tin đó vào miền
MPLS hoặc bỏ nhãn và chuyển gói tin IP ra khỏi
miền MPLS www.ct-in.com.vn January 5, 201
Kiến trúc của LSR
17

LSR tùy theo từng loại, làm các nhiệm vụ :


Chuyển thông tin định tuyến.
 Trao đổi nhãn.

 Chuyển tiếp gói tin

Hai chức năng đầu thuộc về lớp điều


khiển, chức năng cuối thuộc về lớp dữ
liệu

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Kiến trúc của LSR
18

LSR

Control Plane
Exchange of
routing information
Routing Protocol

IP Routing Table
Exchange of
labels Label Distribution Protocol

Data Plane
Incoming Outgoing
labeled packets labeled packets
Label Forwarding Table

LSR làm nhiệm vụ chuyển tiếp gói tin đã đánh nhãn.

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Kiến trúc của Edge LSR
19

Edge LSR

Control Plane
Exchange of
routing information Routing Protocol

IP Routing Table

Exchange of
labels Label Distribution Protocol

Data Plane
Incoming Outgoing
IP packets IP Forwarding Table IP packets
Incoming Outgoing
labeled packets Label Forwarding Table labeled packets

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Cấu trúc nhãn MPLS
20

LABEL EXP S TTL


0 1920 22 23 24 31
MPLS sử dụng mào đầu 32 bit bao gồm các trường: 
 LABEL (20 bit đầu tiên) chứa giá trị nhãn 

 EXP (3 bit tiếp theo) được ứng dụng trong quản lý chất
lượng dịch vụ 
 S (1 bit tiếp theo) xác định rằng mào đầu tiếp theo là
một nhãn khác ( tương ứng với giá trị S = 0) hay là mào
đầu lớp 3 (tương ứng với giá trị S = 1) 
 TTL (8 bit tiếp theo ) chứa giá trị TTL trong mào đầu lớp 3
được sử dụng để chống việc các gói tin đi lòng vòng trong
mạng

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Cấu trúc nhiều nhãn
21

Frame
Label 1 Label 2 Label 3 IP Header Payload
Header

PID=MPLS­IP
S=0 S=0 S=1

 Khi gói tin được gán nhiều hơn một nhãn thì tập hợp các
nhãn đó được gọi là ngăn xếp nhãn. Trong quá trình chuyển
tiếp gói tin, nhãn ở đỉnh của ngăn xếp được sử dụng để
chuyển tiếp gói tin. Các nút mạng dựa vào giá trị của
trường S để tìm ra gói tin ở đỉnh ngăn xếp (ứng với S = 1)

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Ứng dụng của Label Stack
22

Được sử dụng cho một số ứng dụng của


MPLS
 MPLS VPNs (2 nhãn – nhãn ở đỉnh ngăn
xếp được dùng để chuyển tiếp gói tin
trong core, nhãn thứ 2 để phân biệt cac
VPN)
 MPLS TE (2 nhãn)
 MPLS VPNs combined with MPLS TE (3
nhãn hoặc nhiều hơn)

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Cơ chế chuyển tiếp MPLS
23

LSR làm các nhiệm vụ sau:


 Insert (impose) thêm nhãn đầu tiên hoặc
các nhãn theo ngăn xếp (stack) vào các gói
tin đầu vào.
 Swap lđảo nhãn với nhãn của next-hop
hoặc các nhãn ngăn xếp trong core.
 Remove (pop) : Loại bỏ nhãn tại đầu ra.

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Cơ chế chuyển mạch trong mạng
MPLS
24

MPLS Domain

10.1.1.1

 Nhãn đầu vào được gán và đặt vào dựa trên quá trình định tuyến ÍP
 LSR trong Core đảo nhãn dựa trên nội dung của bảng chuyển mạch nhãn (LFIB).
 Tại đầu ra, nhãn được loại bỏ và các router biên làm nhiệm vụ địn tuyến để chuyển tiếp gói tin.

www.ct-in.com.vn January 5, 201


CÁC ứNG DụNG CủAMPLS

www.ct-in.com.vn
Ứng dụng MPLS
26

MPLS đã được sử dụng trong rất nhiều ứng dụng khác


nhau:
MPLS is already used in many different applications:
Unicast IP routing
Multicast IP routing
Điều khiển lưu lương:Traffic Engineering (MPLS TE)
QoS
Virtual private networks (MPLS VPN)

Với mọi ứng dụng, chứng năng luôn luôn được chia
thành 2 phần: điều khiển và dự liệu:
Các ứng dụng chỉ khác nhau tại lớp điều khiển.
Sử dụng chung 1 cơ chế chuyển mạch nhãn tại lớp dữ liệu.

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Unicast IP Routing
27

 Dựa trên hai cơ chế cần có trong lớp điều


khiển:
 IP routing protocol (OSPF, IS-IS, EIGRP, ...)
 Label distribution protocol (LDP or TDP)
 Giao thức định tuyến mang các thông tin
định tuyến về mạng.
 Giao thức phân phối nhãn (LDP) gán nhãn
cho mạng đã học được thông qua giao
thức định tuyến.

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Multicast IP Routing
28

 Không cần 1 giao thức riêng để hỗ trợ việc


truyền tải lưu lượng multicast thông qua
miền MPLS.
 Giao thức PIM v.2 với phần mở rộng cho
MPLS được sử dụng đểquảng bá thông tin
định tuyến cũng như nhãn.

www.ct-in.com.vn January 5, 201


MPLS TE (Điều khiển lưu lượng trong
miền MPLS)
29

 MPLS TE cần OSPF hoặc IS-IS với phần mở


rộng cho giao thức MPLS-TE.
 OSPF và IS-IS với phân mở rộng sẽ lưu giữ
topology trong cơ sở dữ liệu của chúng.
 OSPF và IS-IS có thêm các thông tin về tài
nguyên mạng và các điều kiện ràng buộc
khác.
 RSVP hoặc CR-LDP được sử dụng để thiết
lập các đường hầm quản lý lưu lượng (TE
Tunnels) và quảng bá nhãn.
www.ct-in.com.vn January 5, 201
Mạng riêng ảo
30

 Các mạng được học thông qua giao thức


IGP từ khách hàng hoặc thông qua BGP từ
các Router trong mạng.
 Nhãn được quảng bá qua MP-BGP.
 Hai nhãn được sử dụng:
 Nhãn đầu tiên dành cho Egress Router (gắn
thông qua LDP).
 Nhãn thứ 2 xác định giao diện đầu ra của
Egress Router hơacj Bảng định tuyến mà Router
sẽ dùng để look-up.

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Sự tương tác lẫn nhau
giữa các ứng dụng MPLS
31

Control Plane
Unicast Multicast MPLS Traffic Quality of Service MPLS/VPN
IP Routing IP Routing Engineering

Any IGP OSPF or IS­IS Any IGP Any IGP

Unicast IP Multicast Unicast IP Unicast IP Unicast IP


routing table IP routing table routing table routing table routing tables

LDP or TDP PIM version 2 LDP RSVP LDP or TDP LDP BGP

Data Plane
Label forwarding table

www.ct-in.com.vn January 5, 201


CƠ CHế GắN VÀ PHÂN PHốI NHÃN

www.ct-in.com.vn
MPLS Unicast IP Routing
33

 MPLS giới thiệu 1 trường mới sử dụng trong các quyết


định chuyển tiếp gói tin.
 Tuy nhãn được gắn nội bộ nhưng chúng vẫn cần quảng
bá giữa các router kết nối trực tiếp với nhau. Có 2 lựa
chọn:
 Nhãn là 1 tham số trong giao thức định tuyến IP sẵn có.
 Tạo 1 giao thức mới để quảng bá nhãn.

 Lựa chọn thứ 2 được sử dụng vì có quá nhiều giao thức


định tuyến cần phải sửa để có thể mang được nhãn

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Chuyển mạch MPLS dựa
trên nền kiến trúc định
34
tuyến IP
LSR

Trao đổi thông Control Plane


tin định tuyến
Routing Protocol

IP Routing Table
Trao đổi nhãn
(Labels)
LDP

Gói tin IP
Data Plane Gói tin IP
Đầu vào Đầu ra
IP Forwarding Table
Gói tin được Gói tin có nhãn
đánh nhãn đầu vào đầu ra
Label Forwarding Table

www.ct-in.com.vn January 5, 201


MPLS Unicast IP Routing:
35
Minh họa
LSR
Control Plane
OSPF: 10.0.0.0/8  1.2.3.4 OSPF: 10.0.0.0/8

10.0.0.0/8  1.2.3.4
RT:

LIB:

Data Plane
10.0.0.0/8  1.2.3.4
FIB:

LFIB:

www.ct-in.com.vn January 5, 201


MPLS Unicast IP Routing:
36
Minh họa
LSR
Control Plane
OSPF: 10.0.0.0/8  1.2.3.4 OSPF: 10.0.0.0/8

RT: 10.0.0.0/8  1.2.3.4

LDP: 10.0.0.0/8, L=5 LIB: 10.0.0.0/8  Next-hop L=3, Local L=5 LDP: 10.0.0.0/8, L=3

Data Plane
FIB: 10.0.0.0/8  1.2.3.4 , L=3

LFIB: L=5  L=3

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Cơ chế cấp và phân phối
nhãn trong môi trường MPLS
37

Việc cấp và phân phối nhãn trong môi trường


MPLS được thực hiện theo các bước:
 Giao thức định tuyến xây dựng bảng định tuyến IP.
 Mỗi LSR gắn nhãn cho mỗi đích đến độc lập trong
bảng định tuyến
 Các LSRs thông báo nhãn được chúng gắn cho tất cả
các LSR hàng xóm.
 Mọi LSR xây dựng bảng LIB, LFIB và cấu trúc dữ liệu
của FIB dựa trên nhãn nó nhận được.

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Xây dựng bảng định tuyến
38

Routing table of A Routing table of B Routing table of C


Network Next-hop Network Next-hop Network Next-hop
X B X C X D

A B C D
FIB on A
Network Next hop Label Routing table of E
Network X
X B — Network Next-hop
E
X C
 Giao thức định tuyến được sử dụng để xây dựng bảng định
tuyến trên tất cả LSR.
 FIBs được xây dựng dựa trên bảng định tuyến và không có
thông tin về nhãn.

www.ct-in.com.vn January 5, 2011


Cấp nhãn (label).
39

Routing table of B
Router B assigns label 25 to
Network Next-hop
destination X.
X C

A B C D

Network X
E
 Mỗi LSR cấp nhãn cho tất cả các đích đến trong
bảng định tuyến IP.
 Nhãn có giá trị nội bộ trên Router.
 Nhãn được gắn là không đồng bộ giữa các Router.
www.ct-in.com.vn January 5, 2011
Xây dựng bảng FIB và LFIB
40

Routing table of B
Router B assigns label 25 to
Network Next-hop
destination X.
X C

A B C D

LFIB on B Outgoing action is pop, as B


Label Action Next hop Network
has received no label for XX
25 pop EC from C.

Cấu trúc của LIB và LFIB phải được xây dựng trên LSR cấp
nhãn.
Phân phối nhãn
41

LIB on B
Network LSR label
X local 25

X = 25 X = 25

A B C D

X
= Network X
25
E

Nhãn được cấp được quảng bá đến tất cả các LSR


hàng xóm.
Nhận thông tin quảng bá về nhãn
42

LIB on A LIB on C
Network LSR label Network LSR label
X B 25 X B 25
X = 25 X = 25

A B X C D
=
25
FIB on A
Network Next hop Label
Network X
X B 25
E LIB on E
Network LSR label
X B 25
 Mọi LSR lưu thông tin nhãn nhận được vào bảng LIB của nó.
 LSR biên nhận được nhãn từ next-hop của nó cũng lưu trữ
thông tin về nhãn trong bảng FIB.
Chuyển tiếp gói tin tạm thời
43

Label lookup is performed


LFIB on B
in LFIB: label is removed.
Label Action Next hop
25 pop C

IP: X Lab: 25 IP: X


A B C
FIB on A
Network Next hop Label
X B 25
E
IP lookup is performed in
FIB: packet is labeled.

Các gói tin IP đã được chuyển tiếp chỉ được đánh nhãn
trên đường dẫn đã được găn nhãn.
Hoàn thành việc phân phối
44
nhãn.
LIB on C
Network LSR label
X B 25
local 47

A B C D

Router C assigns label


Network
47 to destination X. X
E
LFIB on C
Label Action Next hop
47 pop D

Kết quả sau khi các Router đã gắn nhãn đầy đủ cho
đích đến.
Receiving Label
Advertisement
LIB on B
Network LSR label
X local 25
C 47
X = 47

A B C D
47
=
X
Network X
E LIB on E
Network LSR label
X B 25
C 47
 LSR nhận được nhãn từ LSR next-hop cũng sẽ đưa vào bảng FIB
 Mọi LSR đều lưu trữ thông tin nhận được trong LIB của nó.
Thiết lập bảng LFIb
FIB on B LIB on B
Network Next hop Label Network LSR label
X C 47 X local 25
C 47
X = 47

A B C D
47
=
LFIB on B X
Label Action Next hop Network X
25 47 C E
 Router B đã gắn nhãn cho mạng X và tạo 1 entry
trong LFIB.
 Nhãn đầu ra được đưa vào LFIB sau khi nhãn
đưuọc nhận từ LSR kế tiếp.
Mô phỏng việc truyền gói tin
qua mạng MPLS
Label lookup is performed
LFIB on B in the LFIB, label is switched.
Label Action Next hop
Ingress LSR 25 47 C Egress LSR

IP: X Lab: 25 Lab: 47 IP: X


A B C
FIB on A LFIB on C
Network Next hop Label Label Action Next hop
X B 25 47 pop D
E
IP lookup is performed in
the FIB, packet is labeled.

Label lookup is performed


in the LFIB, label is removed.
HộI Tụ TRONG MạNG MPLS

www.ct-in.com.vn
Trạng thái hội tụ của mạng
49
MPLS
Routing table of B FIB on B
Network Next-hop Network Next hop Label
X C X C 47

A B C D
LIB on B
Network LSR label
Network X
X local 25
C 47
E
E 75
LFIB on B
Label Action Next hop
25 47 C
 Sau khi LSR đã hoàn thành việc trao đổi nhãn,
LIB, LFIB và cấu trúc dữ liệu của FIB được xây
dựng đầy đủ. www.ct-in.com.vn January 5, 201
Khi link gặp sự cố
50

Routing table of B FIB on B


Network Next-hop Network Next hop Label
X C X C 47

A B ✖ C D
LIB on B
Network LSR label
Network X
X local 25
C 47
E
E 75  Các thông tin về Router
LFIB on B hàng xóm bị mất sau khi
Label Action Next hop link gặp sự cố.
25 47 C  Các entry bị gỡ khỏi tất
cả các bảng dữ liệu.
www.ct-in.com.vn January 5, 201
Sự hội tụ của giao thức định
51
tuyến
Routing table of B FIB on B
Network Next-hop Network Next hop Label
X E X E —

A B ✖ C D
LIB on B
Network LSR label
Network X
X local 25
C 47
E
E 75 Giao thức định tuyến xây
LFIB on B dựng lại bảng định tuyết và
Label Action Next hop bảng chuyển tiếp.
25 47 C

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Hội tụ MPLS
52

Routing table of B FIB on B


Network Next-hop Network Next hop Label
X E X E 75

A B ✖ C D
LIB on B
Network LSR label
Network X
X local 25
C 47
E
E 75 Bảng LFIB và thông tin nhãn
LFIB on B
trong FIB được xây dựng lại
Label Action Next hop ngay lập tức sau khi giao
25 75 E thức định tuyến được hội tụ,
dựa trên các nhãn được lưu
trong LIB
www.ct-in.com.vn January 5, 201
Sự hội tụ của MPLS sau khi có sự
cố
53

 Sự hội tụ của MPLS không ảnh hưởng


đến thời gian hội tụ toàn mạng.
 MPLS sẽ hội tụ ngay sau khi giao thức
định tuyến hội tụ, dựa trên các nhãn đã
được lưu trong LIB.

www.ct-in.com.vn January 5, 201


PENUITIMATE HOP POPING

www.ct-in.com.vn
Cơ chế lookup kép
55

MPLS Domain
10.0.0.0/8 10.0.0.0/8 10.0.0.0/8 10.0.0.0/8
L=17 L=18 L=19

17 10.1.1.1 18 10.1.1.1 19 10.1.1.1 10.1.1.1

FIB FIB FIB FIB


10/8  NH, 17 10/8  NH, 18 10/8  NH, 19 10/8  NH 
LFIB LFIB LFIB LFIB
35  17  17  18  18  19  19  untagged 
Double lookup is needed:
 Cơ chế lookup kép không phải là 1. LFIB: remove the label.

phương án tối ưu cho việc


2. FIB: forward the IP packet
based on IP next-hop
chuyển tiếp gói tin trong mạng. address.

 Nhãn có thể được loại bỏ sớm


hơn www.ct-in.com.vn January 5, 201
Cơ chế loại bỏ nhãn áp chót.
(Penultimate Hop Popping-PHP)
56

Pop or implicit null


MPLS Domain label is advertised.

10.0.0.0/8 10.0.0.0/8 10.0.0.0/8 10.0.0.0/8


L=17 L=18 L=pop

17 10.1.1.1 18 10.1.1.1 10.1.1.1 10.1.1.1

FIB FIB FIB FIB


10/8  NH, 17 10/8  NH, 18 10/8  NH, 19 10/8  NH 
LFIB LFIB LFIB LFIB
35  17  17  18  18  pop 
One single lookup.

 Nhãn được loại bỏ trên router áp chót


trước khi đến router cuối cùng trong
miền MPLS. www.ct-in.com.vn January 5, 201
Cơ chế loại bỏ nhãn áp chót.
(Penultimate Hop Popping-PHP)
57

 Cơ chế PHP giúp tối ưu hóa hiệu năng


của mạng MPLS.
 Cơ chế POP (nhãn Implicit null) sử
dụng giá trị bằng 3 khi quảng bá đến
khách hàng.

www.ct-in.com.vn January 5, 201


CấU HÌNH MPLS CƠ BảN

www.ct-in.com.vn
Các bước cấu hình MPLS
59

 Các bước cấu hình:


 Kích hoạt MPLS trên các Interface chạy MPLS.
 Cấu hình tính năng IP TTL .
 Vấn đề với LAN MTU
 Cấu hình các thông số MPLS.
 Cấu hình việc điều khiển phân phối nhãn.

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Cấu hình MPLS trên các
60
Interface
router(config-if)#

mpls ip Cisco IOS Release 12.1(3)T

• Kích hoạt chuyển mạch nhãn trên interface

router(config-if)#
mpls label-protocol [tdp | ldp | both] Cisco IOS Release 12.2T

• Khởi động giao thức phân phối nhãn trên interface

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Cấu hình LAN MTU
61

router(config-if)#
mpls mtu mtu-size Cisco IOS Release 12.1(3)T

• Giao thức chuyển mạch nhãn làm tăng kích thước gói tin
(MTU) tối đa cần hỗ trợ trên Interace do việc bổ sung thêm
trường nhãn.
• Interface MTU tự động tăng trên giao diện WAN, IP MTU tự
động giảm trên giao diện LAN.
• Để hỗ trợ MTU cho MPLS, cấu hình lại MTU trên giao diện
LAN để tránh hiện tượng gói tin IP bị phân mảnh.

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Cấu hình IP TTL
62

router(config)#
no mpls ip propagate-ttl 12.1(3)T

• Theo mặc định, trường IP TTL được sao chép vào vào
label khi đóng gói nhãn và copy ngược lại vào gói tin IP
khi bỏ nhãn.
• Câu lệnh trên hủy bỏ việc sao chép trường IP TTL vào
mào đầu MPLS.
• Giá trị TTL=255 sẽ được đưa vào mào đầu nhãn.
• Việc cấp TTL phải được disable trên cả router đầu vào
và đầu ra.

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Các câu lệnh kiểm tra hoạt động
MPLS
63

 Show mpls ldp neighbor: kiểm tra các Router


hàng xóm chạy MPLS.
 Show mpls ldp bindings: kiểm tra bảng LIB.
 Show mpls forwarding table: kiểm tra bảng LFIB.
 Show mpls interface: kiểm tra các interface chạy
MPLS.

www.ct-in.com.vn January 5, 201


Q&A

www.ct-in.com.vn