Está en la página 1de 277

GIỚI THIỆU CÁC SỰ CỐ BTS/ NODE B

THƯỜNG GẶP VÀ CÁCH XỬ LÝ


Đà Nẵng 04/2018
NỘI DUNG

 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN


 PHÂN VÙNG THIẾT BỊ
 PHÂN LOẠI SỰ CỐ BTS/NODEB/ENODEB
 XỬ LÝ SỰ CỐ TRÊN THIẾT BỊ BTS/NODEB
 XỬ LÝ CẢNH BÁO NGOÀI
QUY TRÌNH XỬ LÝ SỰ CỐ BTS

Sau khi đã xác định tốt về nguồn điện và truyền dẫn, nguyên nhân
còn lại do phần thiết bị BTS, có các khả năng thường xảy ra:
Lỗi cổng tại BTS hoặc BSC
Lỗi card điều khiển của trạm BTS
Lỗi phần cứng thiết bị
Lỗi khối nguồn BTS hoặc CB tủ BTS
Cách thức xử lý:
Phối hợp với NOC3 để kiểm tra tình trạng hoạt động của trạm trước
khi xảy ra sự cố
Kiểm tra trạng thái của các đèn tín hiệu trên các Card
Đổi cổng tại BTS hoặc BSC và đề nghị NOC khai báo lại cơ sở dữ
liệu (nếu cần thiết)
Reset lại trạm nếu cần thiết
QUY TRÌNH XỬ LÝ SỰ CỐ BTS/NODEB
MỞ CỬA TỦ
BTS/NODEB

QUAN SÁT BTS/NODEB


CÓ ĐIỆN HAY KHÔNG
CHUYỂN SANG KIỂM TRA
Đèn card Not OK
sáng
NGUỒN/TRUYỀN DẪN
THEO QUY TRÌNH
OK
PHỐI HỢP NOC XỬ LÝ
Nguồn, OK
(RESET CARD,
BOARD…) TD OK
Not OK
OK
THÔNG BÁO OMC-TT
Not OK Trạm XỬ LÝ NGUỒN/TD
lên
NOC YÊU CẦU Xác nhận nguyên
ỨNG CỨU XỬ LÝ nhân với NOC
THIẾT BỊ

Kết thúc
THIẾT BỊ BTS HUAWEI
NỘI DUNG TRÌNH BÀY

1. Thiết bị BTS3012.
2. Thiết bị BTS3900.
3. Login vào BTS để thực hiện kiểm tra, xử lý.
1. BTS3012
(6) Power supply unit

(5) DAFU subrack

(7) Cabinet top subrack

(4) DTRU subrack

(3) Fan subrack

(2) Common subrack

(1) Transmission subrack


Các đặc tính và chức năng

-Hỗ trợ GSM800M, 850M, 900M, 1800M, 1900M.


-Hỗ trợ GPRS và EDGE.
-Hỗ trợ vùng phủ omni và vùng phủ sector.
-Một cabinet đơn lẻ có thể hỗ trợ tối đa 12 TRX
-Hỗ trợ kỹ thuật khuếch đại công suất (PBT)
-BTS3012 có thể chia sẻ cabinet với trạm gốc WCDMA.
Các module của trạm gốc WCDMA có thể đặt trong
BTS3012.
-Công suất tiêu thụ tối đa: 2800W
Truyền dẫn E1 của BTS3012
Cảnh báo ngoài thiết bị BTS3012
Cảnh báo ngoài thiết bị BTS3012
Cảnh báo ngoài thiết bị BTS3012
2. BTS3900
BTS3900
Tính năng:
-BTS3900 là indoor macro BTS.
-Vùng phủ rộng, chi phí thấp
-Lắp đặt dễ dàng
-Hỗ trợ PGSM900M, EGSM900M, DCS1800M
-Hỗ trợ thu, phát phân tập
-Hỗ trợ GPRS và EGPRS
-Công suất tiêu thụ tối đa: 2050W
Sơ đồ logic BTS3900
Truyền dẫn E1 của BTS3900
Cảnh báo ngoài thiết bị BTS3900
Panel hộp cảnh báo EMU
3.Login vào BTS thông qua phần mềm BTSm

 Cắm dây cáp mạng kết nối PC đến cổng Eth card GTMU (đối với BTS3900) và
cổng MMI (đối với BTS3012).
set IP : 192.168.0.73 đối với BTS3900 và
129.12.15.16 đối với BTS3012
subnet mask: 255.255.255.0
 Khởi động chương trình Btsm (Huawei).
 Đăng nhập : user : admin ; pass: hwbs@com.
Thiết lập cổng kết nối :
chọn cổng : Network Port
configure IP : 192.168.0.72 đối với BTS3900 và
129.12.15.15 đối với BTS3012
4. QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI TẠI BTS

Mở cánh cửa BTS

Kiểm tra xem BTS có điện vào hay không


Không có đèn sáng (xem có đèn sáng trong BTS hay không)
Có đèn sáng

Chuyển qua quy trình Kiểm tra đèn của các card trong BTS, dựa
kiểm tra nguồn vào chỉ thị đèn của các card để xác định lỗi.

20
Kiểm tra lỗi E1 BTS 3012

Cáp 120Ω Backplane Cáp 120Ω

Giá
DDF

21
Kiểm tra lỗi E1 BTS 3012

Wire X1-X8 End XO End Color Coaxial Cable


Label
W1 X1.tip X0.24 White CHAN 0 TX
X1.ring X0.25 Blue
W2 X2.tip X0.13 White CHAN 0 RX
X2.ring X0.12 Orange
W3 X3.tip X0.11 White CHAN 1 TX
X3.ring X0.10 Green
W4 X4.tip X0.9 White CHAN 1 RX
X4.ring X0.8 Brown
W5 X5.tip X0.7 White CHAN 2 TX
X5.ring X0.6 Gray
W6 X6.tip X0.5 Red CHAN 2 RX
X6.ring X0.4 Blue
W7 X7.tip X0.3 Red CHAN 3 TX
X7.ring X0.2 Orange
W8 X8.tip X0.14 Red CHAN 3 RX
X8.ring X0.15 Green

22
Kiểm tra lỗi E1 BTS 3900
Pins of the Wire Color Wire Type Cable Labels
DB26 Male
Connector

X.1 Blue Twisted pair RX1+


cable
X.2 White RX1-
X.3 Orange Twisted pair RX2+
cable
X.4 White RX2-
X.5 Green Twisted pair RX3+
cable
X.6 White RX3-
X.7 Brown Twisted pair RX4+
cable
X.8 White RX4-
X.19 Gray Twisted pair TX1+
cable
Giá X.20 White TX1-
DDF X.21 Blue Twisted pair TX2+
cable
X.22 Red TX2-
X.23 Orange Twisted pair TX3+
cable
X.24 Red TX3-
X.25 Green Twisted pair TX4+
cable
X.26 Red TX4-

23
Kiểm tra lỗi cảnh báo ngoài thiết bị BTS 3012

Sensor: Nước,
Khói, nhiệt độ,
đột nhập

Cảnh báo
Giá DDF
nguồn DC

Cảnh báo
nguồn DC Giá DDF

24
Đấu cáp cảnh báo nguồn DC BTS 3012
Bó cáp màu xanh: Boolean từ 1- 8
DC Alarm
AC fail
Rec fail
Low DC
Overvol DC

25
Đấu cáp cảnh báo nguồn DC BTS 3900

Sensor: Nước,
Khói, nhiệt độ,
đột nhập
EMU
Cảnh báo
nguồn DC

Cảnh báo
nguồn DC

26
Panel hộp cảnh báo EMU

EMU Power
T X D
W W W T + H +
Connec
D D S + to BTS

R R O O M M

M: Main fail H: Humi

R: Rec fail W: Water

O: Over vol

S: Smoke

D: Door

T: Temp

27
5. MỘT SỐ LỖI HW THƯỜNG GẶP CỦA HT HUAWEI

1. Liên quan đến FAN: Thường xuất hiện các cảnh báo
sau:
- Fan Subassembly Communication Alarm
- Fan Fault Alarm
Hướng khắc phục :
- Kiểm tra nguồn cung cấp cho Fan
- Kiểm tra kết nối giữa port COM của FAN và port To-
Fan trên DCCU (đối với BTS 3012). MON0 của
UPEU đến Port Com In trên quạt (đối với BTS3900)
- Nếu các kết nối vật lý OK và nguồn cung cấp cho Fan
đảm bảo thì có thể bị hỏng board DCCU, UPEU,
GTMU hoặc Fan.
- Thay thế

28
Một số lỗi HW thường gặp

2. Liên quan đến hệ thống anten feeder: Thường


xuất hiện các Alarm sau:
- TRX VSWR alarm
- VSWR Prompt Alarm
- Level 2 VSWR Alarm
- TRX Close HPA Alarm
Hướng giải quyết:
Sử dụng máy đo anten feeder (Site master or máy Bird)
kiểm tra hệ thống anten feeder và khắc phục
Nếu anten feeder bình thường thì kiểm tra kết nối giữa
đầu jumper và DUP/DRFU/GRFU. (thường vặn
connector không chặt)
29
Một số lỗi HW thường gặp

3. Đối với một số lỗi liên quan đến board/card thì


tùy theo Alarm mà ta có xử lý theo mỗi cách khác
nhau:
3.1. Board Communication Alarm : Cảnh báo này
xuất hiện khi mất liên lạc giữa DEMU và DTMU
(3012) và giữa Hộp cảnh báo và Mon1 của UPEU
(3900)
Hướng giải quyết:
Kiểm tra nguồn cung cấp cho hộp cảnh báo (3900)
Kiểm tra kết nối giữa DEMU và DTMU (3012) và
giữa Hộp cảnh báo và Mon1 của UPEU (3900)
Thay thế hộp cảnh báo or DEMU
30
Một số lỗi HW thường gặp
3.2. SFP Port Inconsistency Alarm
SFP Module fault Alarm
SFP Port Local Alarm
Cảnh báo này xuất hiện khi bị lỗi kết nối giữa DRFU và
GTMU
Ảnh hưởng đên hệ thống : Mất liên lạc tại sector bị lỗi này
Hướng giải quyết:
Kiểm tra kết nối giữa DRFU và GTMU
Tráo sợi quang giữa sector bị lỗi và không bị lỗi để xác định
lỗi là do module quang hay sợi quang
Tiến hành thay thế phần bị lỗi

31
Một số lỗi HW thường gặp
3.3. TRX Communication alarm
Các nguyên nhân có thể
- DRFU không được cài đặt, - reset thủ công hoặc tắt nguồn.
- DRFU bị hỏng.
- Module điều khiển chính bị hỏng
Hướng giải quyết:
Kiểm tra xem DRFU được cài đặt chưa
Kiểm tra xem card chuyển đổi tín hiệu có bị hỏng không. Nếu card
chuyển đổi tín hiệu bị hỏng thì sẽ liên quan đến các cảnh báo 4154 TRX
main clock alarm, 4124 Test phase-lock loop alarm, 4106 TRX
processor running Alarm và 4192 TRX communication alarm.Thay thế
card lỗi và kiểm tra xem cảnh báo được cleard không.
Có  Cảnh báo được clear. Kết thúc xử lý cảnh báo
Không  Cảnh báo chưa được clear.
- : Thay thế DRFU lỗi.Kiểm tra xem cảnh báo được clear không.
Có  Cảnh báo được clear. Việc xử lý cảnh báo hoàn thành.
Không  Cảnh báo chưa được clear. Thay thế module điều khiển chính

32
Một số lỗi HW thường gặp
3.4. Diversity receive channel alarm :
Nguyên nhân:
- Kết nối cab RF lỏng hoặc cab bị hỏng
- Board TRX bị lỗi
Hướng xử lý :
- Kiểm tra cab kết nối giữa TRX,anten, feeder. Nếu lỏng
thì vặn chặt, thay thế nếu cab bị hỏng
- Nếu kết nối ok thì tiến hành thay card TRX

33
Một số lỗi HW khác

Ngoài các lỗi thường gặp trong quá trình vận


hành khai thác trên mạng, còn rất nhiều lỗi liên quan đến
trạm BTS chúng ta sử dụng chương trình LMT để truy
cập vào BTS hoặc phối hợp với OMC xác định: Alarm
ID, Alarm name và giải pháp khắc phục.
Hoặc tra cứu trong thư viện BTS 3000 Reference từ
alarm ID để xác định lỗi và cách giải quyết.

34
THIẾT BỊ BTS MOTOROLA
NỘI DUNG

 I. Giới thiệu thiết bị BTS, BTS Motorola.


II. Xử lý sự một số lỗi thường gặp.
CHỨC NĂNG THIẾT BỊ BTS
BTS (Base transmit station):
- Thu/phát tín hiệu vô tuyến, cung cấp giao diện truy
nhập vô tuyến tới MS.
- Quản lý phạm vi truy nhập vô tuyến của 1 khu vực.
- Lọc và khuếch đại tín hiệu, điều chế và giải điều chế tín
hiệu.
- Giao tiếp với BSC thông qua giao diện Abis và kết nối với
MS thống qua giao diện Um.
- Phối hợp cùng BSC: Quản lý tài nguyên vô tuyến
 Thực hiện Handover
 Điều khiển công suất
 Thực hiện nhảy tần . . .
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI TẠI BTS

Mở cánh cửa BTS

Kiểm tra xem BTS có điện vào hay không


Không có đèn sáng (xem có đèn sáng trong BTS hay không)
Có đèn sáng

Chuyển qua quy trình Kiểm tra đèn của các card trong BTS, dựa
kiểm tra nguồn vào chỉ thị đèn của các card để xác định lỗi.

38
Một số lỗi liên quan đến Module thu phát
“DRI Not Detected” Và “Waiting for Connection”

39
“DRI Not Detected” Và “Waiting for Connection”

Nguyên nhân:

1. Cơ sở dữ liệu (database) không đúng. Kết nối vật


lý không đúng với database.
2. Chưa có nguồn cung cấp hoặc Cực nguồn bị
chéo cực tại bộ thu phát.
3. Lỗi vật lý tại backplane connector sau CTU.
4. Lỗi CTU (CTU2) hoặc MCUF (HIISC).

40
“DRI Not Detected” Và “Waiting for Connection”

Xử lý:
1. Đợi 15 phút lỗi có tự mất không, nếu không,
chuyển qua bước 2.
2. Kiểm tra Database: disp_equi X dri Y Y(trong đó
X là site, Y Y ID của DRI). Nếu không, chuyển
bước 3

41
“DRI Not Detected” Và “Waiting for Connection”

Xử lý:

3. Đánh lệnh: ins X dri Y Y (trong đó X là site, Y Y ID


của DRI). Nếu không, chuyển bước 4
4. Kiểm tra lỗi vật lý tại backplane connector sau
CTU. Nếu không, chuyển bước 5.
5. Thay CTU hoặc MCUF.

42
“DRI Inhibited”

Nguyên nhân:
1. CTU bị lỗi
2. Hở đầu connector TX tại CTU
Xử lý:
1. Xử lý lỗi kết nối connector TX tại CTU nếu có
2. Ins X dri Y Y, chờ 15 phút không hết lỗi chuyển
bước 3
3. Reset_dev X dri Y Y, chờ 15 phút không hết lỗi
chuyển bước 4.
4. Thay CTU.

43
“Code Load Fail”

44
“Code Load Fail”

Nguyên nhân:
1. CTU đang thực hiện code Load thì mất kết nối
với MCUF.
2. CTU bị hỏng.
Xử lý:
1. Ins X dri Y Y, chờ 15 phút không hết lỗi chuyển
bước 2
2. Reset_dev X dri Y Y, chờ 15 phút không hết lỗi
chuyển bước 3.
3. Thay CTU.

45
“Invalid Calibration Data”

46
Receive Matrix Branch 1 Control Link Failure”

Nguyên nhân:
Lỗi kết nối giưa CTU và SURF.

47
Receive Matrix Branch 1 Control Link Failure”

Xử lý:
1. disp_act_al X
2. Lock tất cả các DRI bằng lệnh: Lock X dri Y Y.
3. Tắt nguồn của SURF.
4. Bật nguồn SURF
5. Unlock tất cả các DRI bằng lệnh: unlock X dri Y
Y.
6. Kiểm tra còn cảnh báo không, nếu có chuyển
bước 7
7. Thay SURF

48
TX VSWR antenna fault

Nguyên nhân: Lỗi anten, feeder, jumper hoặc


connector trên đường TX của DRI.
Xử lý:
1. Sử dụng máy đo anten, feeder để xác định lỗi
trên đường phát của DRI và xử lý

49
Duplexer Voltage Error

Nguyên nhân: Mạch cảnh báo sóng đứng trên


module DUP (HorizonII) bị mất nguồn cung cấp.

Xử lý:
1. Thay mạch cảnh báo sóng đứng trên DUP hoặc
2. Thay DUP.

50
Receive Matrix Failure

Nguyên nhân: Hỏng module SURF hoặc SURF mất


nguồn cung cấp.

Xử lý:
1. Kiểm tra nguồn cung cấp của SURF.
2. Thay thế SURF.

51
Một số lỗi liên quan đến Module MCUF
“Waiting for Sync to initialize”
Nguyên nhân: MCUF mất kết nối
hoặc đang code load từ BSC.

Xử lý: cảnh báo sẽ tự mất khi kết


nối và code load xong.

52
MCUF liên tục Reboot

Nguyên nhân:
1. BTS đang trong trạng thái code
load.
2. Mất kết nối giữa BTS và BSC,
MCUF sẽ Reboot lại sau 30
phút.

53
“FMUX Loopback Failure”

Nguyên nhân:
1. Card FMUX gắn chưa đúng vị trí.
2. Chưa có nguồn cung cấp cho FMUX.
3. Sợi quang giữa MCUF và FMUX gắn chưa đúng.
4. Sợi quang trên đã bị hỏng.

54
4.2.4 “PCMCIA Failure”

Nguyên nhân:
1. Card PCMCIA không được
gắn vào slot.
2. Card PCMCIA bị hỏng hoặc
không tương thích với thiết bị
Motorola.

55
Xử lý lỗi liên quan đến truyền dẫn

56
Truyền dẫn từ BTS đến BSC

57
Loopback

Các điểm có thể loopback :


1. Local MSI or NIU board
2. Local T43 or BIB board
3. Local terminal board; DDF
4. Remote terminal board
5. Remote T43 or BIB board
6. Remote MSI board

58
THIẾT BỊ BTS ERICSSON
Tổng quan thiết bị BTS Ericsson

RBS 2206 RBS 2207 RBS 2216 RBS 2216V2


GIỚI THIỆU RBS ERICSSON-RBS 2206

• Kích thước: 1850 x 600 x 400


• Khối lượng: 230 kg
• Nguồn cấp : 120-250VAC, -48
— -60VDC, +24VDC
• Công suất:3.9 kW
• Băng tần:GSM 800, GSM 900,
GSM 1800 or GSM 1900
• Năng lực 12 TRX
• Truyền dẫn 75/120/100 ohm
• Thiết kế dùng trong nhà
• Nhiệt độ hoạt động: +5°C up
to +40°C
• 16 đường dành cho cảnh báo
ngoài
GIỚI THIỆU RBS ERICSSON-RBS 2207

• Kích thước: 1350 x 600 x 400 mm


• Khối lượng: 180 kg
• Nguồn cấp: 120-250VAC, -48 — -
60VDC, +24VDC
• Công suất tổng: 1.1 kW/2.7 kW khi
sạc pin
• Băng tần: GSM 800, GSM 900, GSM
1800, GSM 1900
• Năng lực 6 TRX
• Truyền dẫn 75/120/100 ohm
• Lắp đặt trong nhà
• Nhiệt độ làm việc: +5°C up to
+40°C
GIỚI THIỆU RBS ERICSSON-RBS 2216

• Kích thước: 950x 600 x 523 mm


• Khối lượng: 168.6 kg
• Nguồn cấp: 200-250VAC, -48~60 VDC,
+24VDC
• Công suất: 3.6 kW/4.6kW.
• Dải tần: P-GSM 900, E-GSM 900, GSM
1800.
• Hỗ trợ 12 TRX
• Truyền dẫn 75/120/100 ohm
• Lắp đặt trong nhà
• Nhiệt độ hoạt động: +5°C ~+50°C
• 16 đường cảnh báo ngoài
GIỚI THIỆU RBS ERICSSON-DXU 21
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DXU 21
Sơ đồ liên kết
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DXU 21
Giao tiếp ngoài

G.703 Interface
Có 4 cổng giao tiếp truyền dẫn G.703 kết nối với BSC hoặc với các BTS
khác đấu xen rẽ Cascade.
External Alarm Inputs
Thông qua giao tiếp này nó có thể kết nối với 16 tín hiệu cảnh báo ngoài.
Y-Links
Giao tiếp này được sử dụng để trao đổi thông tin với các dTRU và TRU.
Y - interface bao gồm 12 Y-link riêng lẽ.
Các Y-link được nối thông qua connector ở phía trước của DXU
(V1- 6 và V7-12).
EPC-Bus (Optical Cable)
Giao tiếp này được dùng để kết nối với các khối nguồn cung cấp PSU trong
RBS , đây là giao tiếp quang.
OMT
OMT là cổng được kết nối với chương trình OMT dùng cho mục đích bảo
dưỡng G và giám sát tại chỗ.
ESB
Giao tiếp này được dùng để đồng bộ các nhóm thu phát trong cùng một
cell, vídụ khi một cell có cấu hình hơn 1 tủ RBS, hoặc một cell được chia
giữa các tủ RBS
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DXU 21

Led chỉ thị


FAULT: đỏ
OPERATIONAL: xanh lá cây
TRANSMISSION OK: xanh lá cây
LOCAL: vàng
RBS FAULT : vàng
EXTERNAL ALARM : vàng
EPCBUS FAULT : vàng
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON
Cấu hình đấu nối phi vô tuyến

RBS 2216 Y Link


QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

Xác định Cabinet xuất hiện lỗi

Đèn “RBS Fault” trên DXU có màu VÀNG


QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

Xác định Cabinet xuất hiện lỗi

Xác định đơn vị RU hiện lỗi

Hầu hết các RUs đều có đèn chỉ thị lỗi Fault
Một số RUs không có đèn chỉ thị Fault, sử dụng
OMT để kiểm tra
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

Xác định Cabinet xuất hiện lỗi

Xác định đơn vị RU hiện lỗi

Sữa chữa RBS

Khi RU lỗi đã xác định được, cần phải thực hiện thủ
tục xử lý thích hợp.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

Xác định Cabinet xuất hiện lỗi

Xác định đơn vị RU hiện lỗi

Sữa chữa RBS

Kiểm tra lỗi

Khi RU lỗi đã được xử lý, thay thế, cần kiểm tra lại
xem RBS có còn lỗi hay không. Nếu còn thì tiếp tục
xác định lỗi và xử lý.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

Xác định Cabinet xuất hiện lỗi

Xác định đơn vị RU hiện lỗi

Sữa chữa RBS

Kiểm tra lỗi

Test sau xử lý

Khi tất cả các lỗi đã được xóa, RBS cần phải được
test để kiểm tra các chức năng có hoạt động bình
thường không.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

Các trường hợp lỗi

- Thể hiện rõ ràng với 1 đèn chỉ thị và 1 RU map.


e.g DXU DRU PSU

- Thể hiện rõ ràng với 1 RU map.


e.g Rx cables
- Chỉ thị lỗi rõ ràng, nhưng có nhiều phần cần thay
thế, e.g FAN unit

- Thể hiện phần Logical của RU.


e.g EPC bus, Y-Link
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

Danh sách lỗi – FAULT LIST

ERICSSON ALEX
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

Các lỗi thường gặp và quy trình xử lý, thay thế

1. Antena feeder
2. DXU
3. FAN
4. FCU
5. IFB
6. PSU
7. dTRU, DRU, CDU
8. Y-Link
9. External Alarm
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

1. Antena feeder

Start

Kiểm tra cấu hình đấu nối đúng chưa

Kiểm tra tình trạng cáp kết nối

Kiểm tra cấu hình feeder

Đo kiểm hệ thống anten feeder SWR

Xác định vị trí lỗi bằng phương pháp


DTF VSWR < 1.3

Xử lý các vị trí lỗi


QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

2.Lỗi DXU – Quy trình thay DXU

Start

Y DXU fault xóa hết lỗi?


N
Thay thế DXU

N
DXU fault xóa hết lỗi? Kiểm tra interface board
Y
N
Đèn fault DXU off? Y DXU fault xóa hết lỗi?
Y
Test sau khi xử lý xong Xác định lỗi còn lại Contact

Stop
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

2. Lỗi DXU – Quy trình thay DXU

1. Thông báo OMC để tạm thời ngưng dịch vụ của RBS


2. Nhấn nút Local/Remote trên DXU chuyển DXU sang
chế độ Local

3. Đợi đến khi đèn chỉ thị Local vàng (không nhấp
nháy)
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

2. Lỗi DXU – Quy trình thay DXU

4. Kết nối cab OMT đến cổng OMT trên DXU


5. Trên menu RBS 2000, chọn Connect
6. Trên menu Configuration, chọn Read IDB, YES
7. Trên menu Configuration, chọn Define và Hardware
Info.
8. Tại cửa số Define và Hardware Info, chọn Cab 0 và
click RUN
9. Lưu thông tin trong cửa sổ Define và Hardware Info
10. Tắt nguồn cung cấp cho DXU
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

2. Lỗi DXU – Quy trình thay DXU

11. Ngắt tất cả các cab kết nối đến DXU


12. Dùng dụng cụ tháo DXU ra khỏi khe cắm

13. Rút flash card ra khỏi DXU


QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

2. Lỗi DXU – Quy trình thay DXU

14. Đưa flash card vào DXU mới.

15. DXU mới vào khe cắm và kết nối tất cả các cab trở
lại vị trí cũ.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

2. Lỗi DXU – Quy trình thay DXU

16. Cấp nguồn trở lại cho DXU.


17. Nhấp Local/Remote để chuyển DXU sang mode
Remote, đợi đèn chỉ thị off.
18. Phối hợp với OMC kiểm tra các MO hoạt động bình
thường.

19. Thực hiện test cuộc gọi qua tất cả các DRU.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

3. Lỗi FAN – Quy trình thay FAN

Start

Y
Xác định và thay thế FAN lỗi

N
Lỗi FAN xóa chưa?
Y
Kiểm tra DXU
Thay thế FCU

N Y
Lỗi xóa hết chưa?
Lỗi FAN xóa chưa?
N
Y
Đèn chỉ thị RBS N Liên hệ supervisor
Fault off?
Xử lý các lỗi còn lại
Stop
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

3. Lỗi FAN – Quy trình thay FAN

1. Sử dụng OMT để xác định FAN lỗi hoặc bằng đèn chỉ
thị FAN FAULT trên FCU có màu đỏ.
2. Thay thế FAN lỗi.
3. Kiểm tra đèn trạng thái FAN FAULT:
Tắt: Lỗi FAN đã được xóa.
Đỏ: Lỗi FAN vẫn còn, chuyển sang thay thế FCU
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

3. Lỗi FAN – Quy trình thay FAN


QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

3. Lỗi FAN – Quy trình thay FAN

1. Thông báo OMC để thay thế FAN cho RBS.


2. Tắt CB FAN trên IDM.
3. Mở vít và kéo FAN ra khỏi khe cắm (chú ý cáp kết nối
đến nó).

4. Ngắt tất cả các cáp kết nối đến fan lỗi.


QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

3. Lỗi FAN – Quy trình thay FAN

5. Gỡ fan lỗi ra khỏi khay.

6. Lắp fan mới vào và kết nối tất cả cáp trở lại.
7. Đẩy khối fan vào khe, cố định bằng vít.
8. Bật CB cấp nguồn cho FAN trên IDM.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

4. Lỗi FCU – Quy trình thay FCU

Start

Kiểm tra cáp kết


nối đến FCU
Y Lỗi FCU xóa
chưa?
N
Thay thế FCU
Kiểm tra IFB
Lỗi FCU xóa N
chưa? Y
Lỗi xóa hết chưa?
Y
Đèn chỉ thị RBS N
Fault off? Liên hệ supervisor

Xử lý các lỗi còn lại


Stop
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

4. Lỗi FCU – Quy trình thay FCU

1. Kiểm tra các cáp kết nối đến FCU, đảm bảo đấu nối
đúng và không bị phá hủy
2. Thay thế các cáp bị lỗi.
3. Sử dụng OMT hoặc đèn Fault trên FCU để xác định
lỗi đã được xóa chưa.
Tắt: Lỗi FCU đã được xóa.
Đỏ: vẫn còn lỗi FCU.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

4. Lỗi FCU – Quy trình thay FCU

1. Thông báo OMC để đưa RBS ra khỏi dịch vụ.

2. Nhấn Local/Remote trên DXU chuyển RBS sang chế


độ Local.

3. Đợi đến khi đèn Local vàng hẳn

4. Tăt CB cấp nguồn FAN trên IDM


QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

4. Lỗi FCU – Quy trình thay FCU

5. Ngắt cáp nguồn và cáp cảnh báo fan mặt trước FCU

6. Tháo vít và kéo FCU ra khỏi khe.

7. Ngắt các cáp kết nối đến FCU mặt sau.

8. Cắm các cáp kết nối đến mặt sau


của FCU mới.
9. Lắp FCU mới vào.

10. Kết nối cáp nguồn và cáp cảnh báo fan trở lại
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

4. Lỗi FCU – Quy trình thay FCU

11. Bật CB cấp nguồn cho FAN trên IDM

12. Thông báo OMC đưa RBS vào dịch vụ trở lại

13. Nhấn nút Local/Remote trên DXU để chuyển sang


chế độ Local, đợi đến khi đèn chỉ thị tắt.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

5. Lỗi IFB – Quy trình thay IFB

Start

Kiểm tra các cáp kết nối

Y
Lỗi đã xóa chưa?
N
Thay thế IFB
N
Lỗi đã xóa chưa? Liên hệ supervisor
Y

Stop
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

5. Lỗi IFB – Quy trình thay IFB

1. Kiểm tra tất cả các cáp đảm bảo kết nối đúng, không
hư hỏng.
2. Kiểm tra trạng thái lỗi, nếu lỗi đã xóa thì kết thúc.
3. Ngắt tất cả các cáp, thay thế IFB.

4. Kiểm tra trạng thái lỗi, nễu lỗi đã xóa thì kết thúc.

4. Nếu vẫn còn lỗi, liên hệ supervisor.


QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

6. Lỗi PSU – Quy trình thay PSU

Start

Hiển thị thông tin lỗi

Thay thế PSU

N
Lỗi PSU được xóa chưa?
Y
N
Đèn chỉ thị RBS fault off
Y
Test Lỗi còn lại Supervisor

Start
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

6. Lỗi PSU – Quy trình thay PSU

1. Sử dụng OMT để lấy thông tin về các cảnh báo, start


OMT. Kết nối phần mềm OMT với cổng OMT trên
DXU
2. Menu RBS 2000, chọn Connect
3. Menu Configuration, chọn Read IDB và click Yes .
4. Menu Maintenance, chọn Monitor... .

4. Chọn Fault Status và click Start monitor


QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

6. Lỗi PSU – Quy trình thay PSU

Kiểm tra đèn chỉ thị Fault (đỏ) và Operation (xanh lá)
PSU:
Fault (đỏ)-off, Operation (xanh lá) - on: lỗi PSU
đã được xóa.
<>: lỗi PSU vẫn còn..
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

6. Lỗi PSU – Quy trình thay PSU

1. Ngắt cáp kết nối đến PSU theo thứ tự:


- Cáp cấp nguồn vào (connector trên).
- Cáp EPC bus.
- Cáp EPC cấp nguồn ra (connector dưới).
2. Tháo PSU ra khỏi khe cắm PSU.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

6. Lỗi PSU – Quy trình thay PSU

4. Đưa PSU mới vào.

5. Kết nối cáp nguồn cấp cho PSU và dây EPC bus trở
lại (không kết nối cáp nguồn ra của PSU).

6. Bật CB cấp nguồn cho PSU

7. Đợi khoảng 10s thì kết nối cáp cấp nguồn đầu ra của
PSU.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

7. Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU

Start

Kiểm tra lỗi dữ liệu DRU hết lỗi chưa?


N Y
Kiểm tra khả năng lỗi
Switch card (DRU 02 03) Đèn RBS fault off?

Y N
Kiểm tra các cab RF
Xác định lỗi còn lại
Y
DRU hết lỗi?
N
Thay thế DRU Test sau khi xử lý xong

DRU hết lỗi chưa?


Stop
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

7. Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU

Kiểm tra lỗi dữ liệu

1. Kết nối OMT, menu RBS 2000, chọn Connect


2. Menu Configuration, chọn Read IDB và click Yes
3. Menu Maintenance, chọn Display và Faulty RUs
4. Kiểm tra xem có lỗi sau xảy ra?
SO TRXC I1A:14 – RU database corrupted
SO TRXC I2A:26 – DB parameter fault
5. Nếu lỗi trên xuất hiện, reload lại database cho RBS
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

7. Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU

Kiểm tra khả năng lỗi Switch card (DRU 02 03)

Thực hiện tương tự như bước trước, nếu có lỗi xảy ra:
SO TRXC I1A:32 – switch card missing or corrupt
SO TRXC I2A:42 – switch card and IDB inconsistent
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

7. Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU

Kiểm tra khả năng lỗi Switch card (DRU 02 03)

Check if the switch card and IDB are inconsistent

Kiểm tra đèn chỉ thị để xác đinh DRU 02/03 nào?
Vị trí Switch Card đúng: khai báo IDB mới phù hợp với
cấu hình RBS và tiến hành cài đặt với OMT.
Vị trí Switch Card chưa đúng: rút Switch Card ra, quay
1 vòng 180 độ và cắm trở lại.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

7. Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU

Kiểm tra khả năng lỗi Switch card (DRU 02 03)

Check if the switch card is missing or corrupt

Kiểm tra Switch Card có trong khe cắm không?


Có: Rút switch card ra, kiểm tra tình trạng vật lý có hư
hỏng không, nếu cần thiết thì thay thế .
Không: chèn switch card mới vào.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

7. Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU

Kiểm tra lỗi cáp

Thay thế tất cả các cáp kết nối RF đến DRU


QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

7. Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU

DRU hết lỗi chưa?

Kiểm tra trạng thái đèn Fault-đỏ và đèn Operation-


xanh lục, nếu đèn Fault có màu đỏ và đèn Operation có
màu xanh lục không nhấp nháy thì DRU Fault đã xóa,
ngược lại DRU vẫn còn lỗi.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

7. Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU

Đèn RBS fault off?

Kiểm tra trạng thái đèn Fault-vàng trên DXU, nếu đèn
Fault off thì RBS hết lỗi, ngược lại có màu vàng RBS vẫn
còn lỗi.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

7. Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU

Thay thế DRU

Trước khi thay thế DRU cần chú ý:


- Chọn DRU cần thay thế có dải tần thích hợp.
- DRU-02 DRU-03 thì cần cấu hình combine/uncombined
mode thích hợp
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

7. Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU

Thay thế DRU

1. Thông báo cho OMC để ngưng dịch vụ DRU lỗi.


2. Nhấn Local/Remoote trên DRU chuyển sang chế độ
Local.
3. Đợi đến khi đèn RF off
và đèn Local vàng hẳn.

4. Tắt CB cấp nguồn cho DRU trên IDM


QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

7. Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU

Thay thế DRU

5. Ngắt tất cả cáp kết nối đến DRU

6. Tháo DRU ra khỏi khe cắm.


QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

7. Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU

Thay thế DRU

7. Đưa DRU mới vào khe cắm và kết nối các cáp trở lại
vị trí cũ

8. Bật CB cấp nguồn cho DRU trên IDM

9. Nếu có DRU neighbor, nhấn nút reset trên DRU đó

10. Nhấn nút Local/remote trên DRU để chuyển sang


chế độ Remote, đợi đến lúc đèn Local/Remote off
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

7. Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU

Thay thế DRU-Switch card

Thực hiện tương tự thay thế DRU, …


Chú ý xem DRU đang ở chế độ Combine hay
UnCombine bằng cách mũi tên trỏ vào chữ ghi trên
DRU
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

7. Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU

Thay thế DRU-Switch card

Gỡ nắp che switch card cẩn thận,


Rút switch card ra khỏi khe cắm
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

7. Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU

Thay thế DRU-Switch card

Sử dụng vị trí L-shape trên switch card mới để đảm


bảo, switch card được chèn đúng cấu hình
combine/UnCombine
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

7. Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU

Thay thế DRU-Switch card

Đưa Switch card vào khe cắm bằng tay.

Gắn nắp đậy khe cắm switch card lại


(Chú ý kiểm tra nắp đậy để xem đã
Cấu hình đúng mode hoạt động chưa )

Đưa DRU hoạt động trở lại như phần thay thế DRU.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

7. Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU

Thay thế dTRU

1. Thông báo OMC để đưa dTRU ra khỏi dịch vụ


2. Nhấn nút Local/Remote trên dTRU để chuyển sang
chế độ Local

3. Đợi đến khi đèn RF tắt và đèn Local vàng hẳn


4. Tắt CB cấp nguồn cho dTRU trên IDM
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

7. Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU

Thay thế dTRU

5. Ngắt kết nối các cáp đến dTRU.


6. Tháo dTRU cũ ra khỏi khe

7. Đưa dTRU mới vào.


8. Kết nối tất cả các cáp vào dTRU trở lại.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

7. Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU

Thay thế dTRU

5. Ngắt kết nối các cáp đến dTRU.

6. Tháo dTRU cũ ra khỏi khe

7. Đưa dTRU mới vào.

8. Kết nối tất cả các cáp vào


dTRU trở lại.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

7. Lỗi dTRU, DRU – Quy trình thay dTRU, DRU

Thay thế dTRU

9. Bật CB cấp nguồn cho dTRU.

10. Thông báo OMC đưa dTRU vào dịch vụ trở lại.

11. Nhấn nút Local/Remote trên dTRU chuyển sang


chế độ Remote.

12. Đợi đến khi đèn RF tắt, Local tắt và đèn Operation
xanh hẳn .
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

8. Lỗi CDU – Quy trình thay CDU

Start

Kiểm tra khả năng lỗi dữ liệu


Y
Lỗi CDU đã xóa chưa
N
Thay thế CDU
N
Lỗi CDU đã xóa chưa
Y
N
Đèn RBS fault off? Lỗi khác Supervisor

Stop
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

8. Lỗi CDU – Quy trình thay CDU

1. Kết mối OMT với DXU qua cổng OMT


2. Menu RBS 2000, chọn Connect
3. Menu Configuration, chọn Read IDB và click Yes
4. Menu Maintenance, chọn Display and Faulty RUs
5. Kiểm tra xem có các lỗi sau:
SO CFI 1A:17–HW and IDB inconsistent
SO CF I2A:36 – RU database corrupted
SO CF I2A:46 – DB parameter fault
6. Nếu xuất hiện lỗi trên, thực hiện reload lại dữ liệu
cho RBS
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

8. Lỗi CDU – Quy trình thay CDU

7. Kiểm tra đèn Fault (đỏ) và Operation (xanh lá) trên


CDU:
Fault – off, Operation – green: Lỗi CDU đã được xóa.
<>: CDU vẫn còn lỗi.
8. Kiểm tra đèn Fault trên DXU:
Fault-vàng: vẫn còn lỗi trên RBS.
Off: không còn lỗi trên RBS.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

8. Lỗi CDU – Quy trình thay CDU

Thay thế CDU

1. Thông báo OMC để đưa CDU ra khỏi dịch vụ.

2. Nhấn nút Local/Remote trên dTRU

3. Đợi đến khi đèn RF tắt hẳn,


đèn Local vàng hẳn.

4. Tắt CB cấp nguồn cho CDU trên IDM.


QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

8. Lỗi CDU – Quy trình thay CDU

Thay thế CDU

6. Ngắt các cáp kết nối đến CDU.

7. Tháo CDU ra khỏi khe cắm.

8. Đưa CDU mới vào khe cắm trở lại

9. Kết nối các cáp trở lại CDU


10. Bật CB cấp nguồn cho CDU trên IDM
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

8. Lỗi CDU – Quy trình thay CDU

Thay thế CDU

11. Nhấn nút Reset trên dTRU tương ứng kết nối với
CDU
12. Thông báo OMC đưa CDU vào dịch vụ
13. Nhấn Local/Remote trên dTRU để chuyển sang chế
độ Remote.
14. Đợi đến khi đèn chỉ thị Operation trên CDU và
dTRU xanh.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

8. Lỗi Y-Link

Y-Link chạy mặt trước DXU đến backplane của DRU


Connector phía trái kết nối
DRU 1 đến 3
Connector phía phải kết nối
DRU 4 đến 6
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

8. Lỗi Y-Link

Sử dụng OMT để giám sát các alarm đang active


1. Kết mối OMT với DXU qua cổng OMT
2. Menu RBS 2000, chọn Connect
3. Menu Configuration, chọn Read IDB và click Yes
4. Menu Maintenance, chọn Monitor... .
5. Chọn Fault Status và click Start monitor.
6. Xác định cáp Y-Link bị lỗi
7. Kiểm tra cab Y-Link đã kết nối 2 đầu thích hợp chưa
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

8. Lỗi Y-Link

Thực hiện các bước sau đến khi lỗi được xóa hết.

1. Thay thế Y-Link


2. Nếu Y-Link fault vẫn còn
Xác định lỗi card IFB/DXU
3. Nếu Y-Link fault vẫn còn, liên hệ nhà cung cấp thiết
bị.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

8. Kiểm tra sau thay thế Y-Link

Sau khi hoàn thành công việc xử lý, thay thế cần:
Xác định không còn lỗi nào xuất hiện nữa.

Thực hiện test cuộc gọi để kiểm tra dịch vụ


QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

8. Thay thế Y-Link

1. Thông báo OMC để tạm thời đưa RBS ra khỏi dịch


vụ
2. Nhấn nút Local/Remote trên DXU
(Đợi đến khi đèn chỉ thị Local
Chuyển sang màu vàng hẳn)

3. Ngắt nguồn cung cấp cho Cabinet


QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

8. Thay thế Y-Link

4. Ngắt các Y-Link lỗi, Y-Link cáp từ 1 đến 6 và từ 7


đến 12 ra khỏi DXU.

(đối với RBS 2216V2, Y-Link cắm vào card IFB)


5. Kết nối lại cáp Y-Link mới.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

8. Thay thế Y-Link

6. Bật nguồn cung cấp cho cabinet.

7. Thông báo OMC đưa RBS vào dịch vụ trở lại.

8. Nhấn nút Local/Remote trên DXU để chuyển sang


chế độ Remote, đợi đến khi đèn Local ở trạng thái
flashing tắt hẳn.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

9. Cảnh báo ngoài

Tất cả các cảnh báo ngoài đều được khai báo trên RBS
theo kiểu Custumer-defined.
Đầu dò cảnh báo sẽ kích hoạt cảnh báo đầu vào bởi 1
sensor thường đóng/thường mở.

Đèn chỉ thị Ext alarm trên DXU sẽ có màu vàng nếu có
bất kỳ cảnh báo ngoài nào được kích khởi.
QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI THIẾT BỊ RBS ERICSSON

9. Cách thức xử lý cảnh báo ngoài

1. Kiểm tra cáp cảnh báo tủ BTS và độ tin cậy của cảnh báo tại
OMC:
Đấu loop, nhả cảnh báo tại bộ tập trung cảnh báo và phối hợp
với OMC-KV quan trắc cảnh báo đưa về OMC
2. Kiểm tra chất lượng cảnh báo của tủ nguồn và thiết bị cảnh
báo:
Tạo các cảnh báo giả tại thiết bị cảnh báo để đưa tín hiệu
cảnh báo về OMC, phối hợp với OMC quan trắc cảnh báo đưa
về OMC
3G-NodeB 6601
3G-NodeB 6601
Các đặc tính chính của thiết bị 6601
Hỗ trợ GSM, WCDMA, và LTE
Có thể lắp kết hợp với nhiều loại DU(digital unit) và
RU(radio unit)
Có thể khai báo lên đến 6RU và 2 DU(cho LTE)
Có thể khai báo lên 3 RU và 1 DU (cho WCDMA)
Có thể khai báo được đến 6 RU và 1 DU (cho GSM)
 Nguồn sử dụng: -48VDC hoặc 120-250VAC
3G-NodeB 6601
Khối DU(Digital Unit):
Cung cấp chức năng đồng bộ
Cung cấp dữ liệu khai báo
Xử lý tín hiệu đường xuống và đường lên
Quản lý tải IP
Giao tiếp vô tuyến

DU

DUG ( GSM ) DUW ( WCDMA ) DUL ( LTE )


3G-NodeB 6601

Position Description

A Support system

B Digital Unit (DU)


3G-NodeB 6601

Power Cabling in Single Support System Configuration with one DU


3G-NodeB 6601
RRU(Remote Radio Unit)
Mục đích chính là gởi và nhận tín hiệu. RU nhận
dữ liệu số và chuyển sang tín hiệu tương tự. Đồng
thời cũng nhận tín hiệu vô tuyến số và chuyển
thành tín hiệu số
Các chức năng gồm có: khuếch đại đường phát,
tích hợp thu/phát, lọc thu/phát, hỗ trợ giám sát
anten.
3G-NodeB 6601
3G-NodeB 6601

Position Component
A Solar shield
B PSU (optional)
C ACCU (optional)
D Installation cover
E Padlock capability
3G-NodeB 6601
A Optical indicators F, O, I, Data
1, and Data 2
B -48 V DC power Power
supply
C Line Maintenance LMT
Terminal (LMT)

D Optical cable 1 IN Data 1

E Optical cable 2 OUT Data 2

F Antenna 1 RF A
G Antenna 2 RF B
H RET ALD ctrl
J External Alarm Ext Alarm
K Cross Connect RXA RXA I/O

M Cross Connect RXB RXB I/O

N Earth Groundning EBT


3G-NodeB 6601
Marking Indicator Color Mode Indicates

F Fault Red Off No fault detected in RRUW


On Fault detected in RRUW
O Operational Green Off RRUW not operational
On RRUW operational
Flashing (2 Hz) Load or testing in progress
I Information Yellow Off RRUW in unlock mode, that is, controlled by the
radio network

On RRUW in lock mode, that is, controlled by the


RBS

Data 1 Information Yellow Off SFP not installed or not detected

Data 2 On ERROR (SFP present but malfunctioning)

Flashing (0.5 Hz) SFP mounted correctly but optical cable receive
signal not detected

Flashing (2 Hz) Optical cable receive signal status okay

Flashing (16 Hz) Optical cable link negotiation complete


3G-NodeB 6601
3 sector RBB22 1a 6 sector RBB12 1a
3 sector RBB12 1a
Dual band RBB 12 1a

Frequencies
2100 MHz
850 MHz
1900 MHz
850 + 1900 MHz
850 + 2100 MHz
1900 + 2100 MHz
DUW
DUW DUW

DUW
DUW DUW
THIẾT BỊ
3G NOKIA SIEMENS
Mô hình kết nối một thiết bị NodeB Nokia
Thiết bị NodeB Nokia

 Các phần tử chính của thiết bị:


- Flexi Multiradio system module.
- RF module (RF).
 Thiết bị hỗ trợ các công nghệ truy nhập vô tuyến:
GSM/WCDMA/LTE
 Ngoài ra, thiết bị cũng hỗ trợ kết hợp công nghệ truy nhập
vô tuyến như GSM-WCDMA, GSM-LTE, WCDMA-LTE,
GSM-WCDMA-LTE.
 Đối với dự án đã triển khai SM là thiết bị out/indoor
(FSMF).
Flexi Multiradio system module
Kích thước(mm):133x492x560 (Cao x
rộng x sâu).
Khối lượng: 11,5kg
Nguồn cung cấp: -48VDC.
Flexi Multiradio system module
+Chức năng
 Xử lý baseband đưa nhận tín hiệu đến thiết bị thu phát vô
tuyến (RF)
 Điều khiển chính trong việc truy nhập vô tuyến
 Ngoài ra, khối SM lưu giữ cấu hình của một NodeB bao gồm
các tham số về tên, WBTSid, địa chỉ RNC, các địa chỉ về IP
(OAM, Iub), VLAN, default gateway. Đồng thời cũng lữu giữ
các phần mềm tương thích và các license cần thiết phục vụ cho
quá trình phát sóng
+ Hiện tại SM bao gồm 5 phiên bản chính đó là
FSMB/C/D/E/F
+Khối SM nói chung bao gồm 1 module truyền dẫn (FTxx)
và 1 module phân phối nguồn (FPFx).
+Với FSMF hỗ trợ thêm 2 module xử lý baseband (baseband
sub-modules FBBA) giúp tăng capacity cho NodeB.
HƯỚNG DẪN
XỬ LÝ MỘT SỐ LỖI
THƯỜNG GĂP
Một số lỗi thường gặp
Mất liên lạc cell.
Lỗi sóng đứng.
Mất liên lạc trạm.
Lỗi FAN.
1.Mất liên lạc cell
Một số nguyên nhân thường gặp
 Do đứt dây quang từ SM tới RF (mất 03 cell)
 Không có nguồn cấp cho RF (mất 03 cell).
 Lỗi sóng đứng (thường chỉ mất 01 cell, xem
mục 2).
 Lỗi SFP.
 Lỗi cổng RF/EXT1 của FSMF.
 Lỗi port OPT1 của RF module
 Do lỗi khối RF (mất từ 01 - 03 cell).
1.Mất liên lạc cell
Khi một trạm bị mất liên lạc cell (thông thường
03 cell). Khi tới trạm cần kiểm tra đầu tiên là:
+Dây quang:
Kết nối từ SM tới RF module thường bị đứt do
chuột, sóc cắn.
Các điểm thường bị đứt: hai bên lỗ feeder,
cầu cáp ngang outdoor hoặc trụ anten (dưới
6m).
Sau khi xác định được do dây quang thì cần
tiến hành hàn nối lại hoặc thay thế dây quang
mới để khôi phục hoạt động của các cell.
1.Mất liên lạc cell
+Khối RF không có nguồn:
Kiểm tra CB cấp nguồn cho RF module có bị nhảy
không.
Dùng đồng hồ để kiểm tra dòng xem khối RF có
hoạt động không (thường dùng ampe kìm).
Trong trường không có dòng cần kiểm tra lại đấu
nối trong tủ nguồn, OVP, RF module, dây cấp
nguồn.
Tiến hành xử lý các trường hợp trên khi xác định
được nguyên nhân kể cả thực hiện thay thế RF
Module.
1.Mất liên lạc cell
Ngoài ra còn có một số nguyên nhân nhưng ít gặp hơn.
+ Lỗi SFP
 Trong nhiều trường hợp SFP có thể bị hỏng, cần phải
thay thế SFP mới.
+ Lỗi port RX/EXT1 của FSMF.
 Trong trường hợp này cần tiến hành chuyển dây quang,
SFP qua các port còn lại của FSMF.
+ Lỗi port OPT1 của RF module
 Trong trường hợp này cần tiến hành chuyển dây quang,
SFP qua các port còn lại của RF module.
+Lỗi khối RF:
 Trong trường hợp mất liên lạc 3 cell, kiểm tra các điều
kiện khác đảm bảo. Khối RF có đèn không sáng, quạt
không hoạt động thì khối RF module bị lỗi cần phải thay
thế.
2.Lỗi sóng đứng
Thông thường lỗi cảnh báo sóng đứng VSWR
sẽ đi kèm với mất liên lạc của 01 cell.
Nguyên nhân: do mức suy hao từ đầu ra của
khối RF tới đầu vào của anten lớn hơn mức giới
hạn cho phép.
Một số nguyên nhân thường gặp:
Bị hỏng Jumper.
 Hỏng connector 7/16.
 Hỏng sợi Jumper 1/2.
 Nước vào Jumper.
Lỗi port của anten.
Lỗi port của RF module.
2.Lỗi sóng đứng
Trong các nguyên nhân gây cảnh báo VSWR
thì hỏng Jumper là nguyên nhân thường
xuyên xẩy ra nhất.
Khi bị sóng đứng cần có máy đo để kiểm tra.
Yêu cầu giá trị VSWR<1.3dB.
Căn cứ vào kết quả đo sẽ xác định được vị trí
bị lỗi đồng thời tiến hành thay thế các vật tư
bị hỏng.
Do quá trình băng keo không tốt,… làm cho
nước mưa thấm vào gây oxi hóa làm hỏng các
đầu connector, jumper.
2.Lỗi sóng đứng
 Lỗi port của anten.
 Đây cũng là một nguyên nhân thường gặp.
 Khi dùng máy đo chỉ sóng sóng đứng, phát hiện bị lỗi tại
đầu trên của anten. Nguyên nhân có thể do hỏng port anten
hoặc lỗi connector 7/16.
 Để xác định nguyên nhân do hỏng port anten thường đổi
chéo 02 sợi Jumper vào 02 port của anten sẽ xác định nhanh
nhất việc bị hỏng port anten hay connector 7/16 đấu nối vào
anten.
 Cần tiến hành thay thế anten mới để đảm bảo hoạt động của
các sector.
 Một nguyên nhân rất ít gặp là hỏng port ANT tại khối RF
module.
3.Mất liên lạc trạm
Có nhiều nguyên nhân gây nên mất liên lạc
của trạm như:
Mất truyền dẫn.
Khối SM không có nguồn.
Lỗi SFP.
Lỗi FAN.
Lỗi card FCM-FTM.
Lỗi module truyền dẫn FTIF.
Lỗi module FSMF.
3.Mất liên lạc trạm
Do mất truyền dẫn.
- Đối với các trường hợp mất liên lạc do truyền dẫn thì các
VNPT tỉnh/TP sẽ tiến hành xử lý.
- Tại các phiên bản SW xẩy ra tình trạng trạm bị mất
truyền dẫn, sau khi xử lý xong nhưng vẫn không hoạt
động trở lại.
o Chỉ khi thực hiện reset cứng lại khối SM thì mới có kết
nối với mcRNC.
o Sau khi thực hiện update SW phiên bản mới hiện tượng
này chưa thấy bị lại.
-Đèn LED hiển thị tại FITF như sau:
o Đỏ: Truyền dẫn chưa thông
o Nháy đỏ: Truyền dẫn đã thông vật lý, kiểm tra lại khai
báo
o Xanh: Truyền dẫn tốt.
3.Mất liên lạc trạm
Do các nguyên nhân khác
 Khi xác định được truyền dẫn tốt thì cần kiểm tra một
số vấn đề sau:
 Nguồn cung cấp cho SM có đảm bảo không, CB cấp
nguồn có OFF không.
 Lỗi SFP
 Hỏng quạt: có cảnh báo lỗi FAN, nhiệt độ cao.
 Lỗi card FCM-FTM, module FITF
 Lỗi SM.
Đối với các nguyên nhân này cần có thiết bị để thay
thế. Khi thực hiện thay thế khối SM cần thực hiện update
lại SW của trạm (như thực hiện một trạm mới).
3.Mất liên lạc trạm
 Dùng phần mềm BTS Site Manager để kiểm tra mức thu tại trạm
(đối với tín hiệu quang).
4.Lỗi FAN
Trong khối SM có 03 FAN nằm ở mặt
sau.
Khi có cảnh báo lỗi FAN thì cần tiến
hành kiểm tra, thay thế ngay để đảm
bảo hoạt động của SM được tốt.
Cần kiểm tra cáp kết nối FAN, FAN bị
kẹt,…
HƯỚNG DẪN THAY THẾ
MODULE
Nội dung chính
Thay thế FAN của SM, RF module.
Thay thế FTIF
Thay thế SM
Thay thế RF module
Thay thế FAN của SM
 Mở tấm bảo vệ phía sau của SM

 Ngắt kết cáp kết nối của FAN


Thay thế FAN của SM
 Mở vít, gỡ FAN ra ngoài.

 Lắp đặt FAN mới vào


Thay thế FAN của SM
Đấu nối cáp của FAN.

Kiểm tra hoạt động của FAN, cảnh báo (quá


trình thay thế không ảnh hưởng tới hoạt động
của SM.
Đóng khối bảo vệ phía sau của SM vào.
Thay thế FTIF, SM
 Quá trình thay thế module FTIF sẽ làm mất liên lạc
trạm.
 Cần phải ngắt kết nối nguồn DC, mở các dây nguồn
DC, dây quang, truyền dẫn, cảnh báo ra khỏi SM.
 Mở hai ốc cố định SM vào vỏ, kéo khối SM ra ngoài.
Thay thế FTIF, SM
 Mở 04 ốc kết nối giứa FTIF và FSMF.
 Giỡ module FTIF.
 Thay thế FTIF mới, FCM-FTM mới hoặc khối FSMF
mới.
Thay thế FTIF, SM
 Vít lại 04 ốc, đẩy khối SM vào đồng thời vít 02 ốc cố
định SM và vỏ.

 Đấu nối lại các cáp DC, truyền dẫn, dây quang,…
 Bật nguồn để kiểm tra hoạt động của các card mới
thay đồng thời khôi phục hoạt động của trạm.
 Trong trường hợp thay thế SM cần thực hiện load lại
SW và cấu hình của trạm
Thay thế RF module
 Trước khi thay thế RF module cần thực hiện khóa các
sector lại, ngắt nguồn DC từ tủ nguồn.
 Tiến hành giỡ tất cả các dây kết nối vào khối RF.
 Dùng dây để cố định trước khi mở RF module ra khỏi
bộ gá.
 Đưa khối RF module mới để lắp đặt tại vị trí cũ.
 Đấu nối các dây như cũ, bật nguồn cung cấp cho RF.
 Load SW, file cấu hình cho RF.
 Kiểm tra khả năng của RF.
 Kiểm tra chất lượng dịch vụ sau khi thay thế.
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp

Control and Clock Module(CC)

Card CC đảm nhiệm các chức năng sau:

Lấy đồng bộ từ GPS, truyền dẫn cung cấp cho toàn hệ thống.
Cung cấp giao diện kết nối Abis/Iub.
Cung cấp chức năng chuyển mạch cho cả báo hiệu lẫn dịch vụ.
Quản lý toàn bộ hệ thống.
Board CC gồm 2 loại sau đây:
CC0 có GPS card và hỗ trợ 16 luồng E1
CC2 có GPS card và hỗ trợ 8 luồng E1
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp

Control and Clock Module(CC)


CC INDICATORS DESCRIPTION:
LED Color Meaning Description

HS Blue Plugging/Unpluggi On: The board can be unplugged.


ng Flashing: The board is being activated or deactivated.
indicator Off: The board cannot be unplugged.
RUN Gree Running indicator Always on: The board is in reset state.
n Flashing at 1Hz: The board is normally running.
Off: Self test fails.
ALM Red Alarm indicator On: The board has an alarm.
Off: The board has no alarm.
E1S Gree E1/T1 status Ditto
n indicator (link 4–7)
E2S Gree E1/T1 status Ditto
n indicator (link 8–
11)
E3S Gree E1/T1 status Ditto
n indicator (link 12–
15)
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN VÀ KHAI
THÁC THIẾT BỊ 2G/3G-ZTE
Nội Dung Chính

1. Giới Thiệu Sơ Lược Về Trạm Tích Hợp 2G/3G.

2. Chức Năng Của Các Board Trong Trạm Tích


Hợp.

3. Quy Trình Commissioning Trạm.

4. Quy trình xử lý sự cố tại trạm UniRan


1. Giới thiệu sơ lược về tạm tích hợp 2G/3G

Mô Hình Trạm Tích Hợp GU8800


1. Giới thiệu sơ lược về tạm tích hợp 2G/3G
Mô Hình Trạm Tích Hơp GU8800
Trạm Tích Hợp 2G/3G bao gồm các thành phần chính sau:
 BS8200: Khối xử lý băng tần gốc
 RSU60E: Khối xử lý RF cho GSM.
 R8840: Khối xử lý RF cho UMTS.

BS8200 và RSU60E được lắp đặt bên một cabinet và đặt ở


trong nhà trạm (thiết bị indoor)
R8840 được lắp đặt trên cột cao (thiết bị outdoor
1. Giới thiệu sơ lược về tạm tích hợp 2G/3G
Một Vài Thông Số Của Trạm(BS8800)
RF Layer
RSU60

Cable rack

Power
distribution
subrack

Fan subrack

Ventilation space

Baseband Layer
B8200

Size: 950mm(H)×600mm(W)×450 mm(D)


Weight: less than 150 kg
1. Giới thiệu sơ lược về tạm tích hợp 2G/3G

Mô Hình Kết Nối Của Trạm Tích Hợp


Nội Dung Chính

1. Giới Thiệu Sơ Lược Về Trạm Tích Hợp 2G/3G.

2. Chức Năng Của Các Board Trong Trạm Tích


Hợp.

3. Quy Trình Commissioning Trạm.

4. Một Số Cảnh Báo Thường Gặp Và Cách Xử Lý.


2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp

ZXSDR BS8200 (Khối Xử Lý Băng Tần Gốc)


Power module (PM) Network switching module Baseband processing board
(FS) (BPC)

Site alarm module (SA) Control and clock module Fan module (FA)
(CC)
ZXSDR B8200
Performance Indices
 Sector configurations:
2U 88.4mm
 WCDMA: 30CS
 Baseband capacity: 960CE
482.6mm  Data processing capability:

Base on the V4.09.21 version  HSDPA: 216Mbps


 HSUPA: 75Mbps

UL: 192CE
BPC processing DL: 192CE
capability HSDPA: 43.2Mbps Physical Indices
HSUPA: 15Mbps
 Mechanical dimensions:

 88.4×482.6×197mm (H×W×D)
 Weight (full configuration): 8.75kg
Interface Indices
 Full configuration power consumption: 433W
 Abis/Iub interface:
 Power supply: -48V DC
 16*E1/T1; 2*FE/GE
 Ir interface: 12*1.25Gbps optical interface  Temperature range: -15℃~+50℃
 Humidity range: 5%~95%
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp

Control and Clock Module(CC)

Card CC đảm nhiệm các chức năng sau:

Lấy đồng bộ từ GPS, truyền dẫn cung cấp cho toàn hệ thống.
Cung cấp giao diện kết nối Abis/Iub.
Cung cấp chức năng chuyển mạch cho cả báo hiệu lẫn dịch vụ.
Quản lý toàn bộ hệ thống.
Board CC gồm 2 loại sau đây:
CC0 có GPS card và hỗ trợ 16 luồng E1
CC2 có GPS card và hỗ trợ 8 luồng E1
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp
Control and Clock Module(CC)
CC INDICATORS DESCRIPTION:
LED Color Meaning Description

HS Blue Plugging/Unpluggi On: The board can be unplugged.


ng Flashing: The board is being activated or deactivated.
indicator Off: The board cannot be unplugged.
RUN Gree Running indicator Always on: The board is in reset state.
n Flashing at 1Hz: The board is normally running.
Off: Self test fails.
ALM Red Alarm indicator On: The board has an alarm.
Off: The board has no alarm.
E1S Gree E1/T1 status Ditto
n indicator (link 4–7)
E2S Gree E1/T1 status Ditto
n indicator (link 8–
11)
E3S Gree E1/T1 status Ditto
n indicator (link 12–
15)
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp
Control and Clock Module(CC)
LED Color Meaning Description

E0S Green E1/T1 status Alternate flash for different links; the max 4
indicator (link 0–3) flashes per second; flashing at frequency of
5 Hz.
The first second: one flash means Link 0 is
normal and OFF means Link 0 is not in use.
The third second: two flashes means Link 1
is normal and OFF means Link 1 is not in
use.
The fifth second: three flashes means Link 2
is normal and OFF means Link 2 is not in
use.
The seventh second: four flashes means
Link 3 is normal and OFF means Link 3 is
not in use.
Recycle. Each cycle lasts for
eight seconds.
MS Green Active/Standby On: The board is in active
status indicator status.
Off: The board is in standby
status.
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp

Control and Clock Module(CC)


LED Color Meaning Description

REF Green GPS antenna Always on: The antenna feeder is normal.
state Always off: The antenna feeder and satellite are normal,
or 2 MHz state, in
connection state initialization state.
of SMA Interface Slow Flash (flashing at 1 Hz)): The antenna feeder is
on broken.
corresponding Fast Flash (flashing at 2 Hz): The antenna feeder is
panel GPS normal but cannot receive satellite signal.
Slowest Flash (flashing at 0.5Hz): Antenna short circuit
Quickest Flash (flashing at 5Hz): No message is received
at
the initialization stage.
ETH0 Green ABIS/Iub On: Physical link of ABIS/Iub network interface (optical or
interface electrical) is normal.
link state Flashing: physical link of ABIS/Iub network interface is
normal when sending or receiving data.
Off: Physical link of ABIS/Iub network interface is broken.
ETH1 Green Link state of On: Physical link of network interface is normal.
ETH1 Flashing:physical link of ABIS/Iub network interface is
network normal when sending or receiving data.
interface Off: Physical link of network interface is broken.
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp

Fabric Switch Module(FS)

FS cung cấp các chức năng sau:

Trao đổi dữ liệu IQ băng tần gốc (Baseband IQ).


 Cung cấp giao diện kết nối giữa khối xử lý băng tần gốc và khối RF.
Dung lượng chuyển mạch:
Một FS có thể hỗ trợ 6 giao diện quang đến RRU
4 BPC (2BPC+2UBPG) cần có 2 FS
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp
Fabric Switch Module(FS)
FS INDICATORS DESCRIPTION:
LED Color Meaning Description

HS Blue Plugging/Unpluggi On: The board can be unplugged.


ng Flashing: The board is being activated or deactivated.
indicator Off: The board cannot be unplugged.
RUN Gree Running indicator Always on: The board is in reset state.
n Flashing at 1Hz: The board is normally running.
Off: Self test fails.
ALM Red Alarm indicator On: The board has an alarm.
Off: The board has no alarm.
CST - CPU status For possible future use
indicator
SCS - Clock indicator For possible future use

FLS - Forward link For possible future use


indicator
RLS - Reverse link For possible future use
indicator
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp

Universal Baseband Processing Board for GSM (UBPG)

Card UBPG cung cấp các chức năng sau:

 Điều chế băng tần gốc: Có thể xử lý tối đa 12 carrier với đường
xuống
 Điều chế băng tần gốc: Có thể xử lý tối đa 12 carrier với đường lên
 Hỗ trợ nhãy tần.
 Hỗ trợ điều khiển công suất (tỉnh và động)
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp
Universal Baseband Processing Board for GSM
(UBPG)
UBPG INDICATORS DESCRIPTION:

LED Color Meaning Description

HS Blue Plugging/Unplugging On: The board can be unplugged.


indicator Flashing: The board is being activated or
deactivated.
Off: The board cannot be unplugged.
RUN Green Running indicator Always on: The board is in reset state.
Flashing at 1Hz: The board is normally running.
Off: Self test fails.

ALM Red Alarm indicator On: The board has an alarm.


Off: The board has no alarm.
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp
Baseband Processing Board Type C(BPC)

BPC Cung cấp các chức năng sau:


Mã hóa/ghép kênh, tương thích tốc độ, ánh xạ các kênh, trải phổ và xáo
trộn, đặt trọng số công suất và tổng hợp kênh cho dữ liệu đường xuống
Thu tín hiệu theo phương thức Rake và giải mã các kênh cho dữ liệu
đường lên, chuyển dữ liệu đường lên đến giao diện IuB
Hỗ trợ đồng bộ vô tuyến và xử lý các frame truyền dẫn.
Điều khiển công suất
Chuyển mạch mềm
Thực hiện các phép đo.
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp
Baseband Processing Board Type C(BPC)
BPC INDICATORS DESCRIPTION:

LED Color Meaning Description

HS Blue Plugging/Unplugging On: The board can be unplugged.


indicator Flashing: The board is being activated or
deactivated.
Off: The board cannot be unplugged.
RUN Green Running indicator Always on: The board is in reset state.
Flashing at 1Hz: The board is normally running.
Off: Self test fails.

ALM Red Alarm indicator On: The board has an alarm.


Off: The board has no alarm.
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp

Site Alarm Module(SA) Interface


Grounding
E1/T1

RS232/
RS485
debugging

Connecting
SA Board
Dry
contact
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp

Site Alarm Module(SA) Interface


SA cung cấp các chức năng sau:
 Giám sát các cảnh báo và điều khiển các quạt của
trạm (nhiều nhất 9 quạt)
 Signal monitor and interface lightning protection
for the rack
Cung cấp các tín hiệu giám sát chống sét cho toàn
bộ hệ thống.
 Cung cấp 6 ngõ vào dry-contac, 2 ngõ ra/vào dry-
contact.
 Cung cấp 8 luồng E1/T1
BTS/NodeB Board Function

Site Alarm Module(SA) Interface


SA INDICATORS DESCRIPTION:
LED Color Meaning Description

HS Blue Plugging/Unplugging On: The board can be unplugged.


indicator Flashing: The board is being activated or
deactivated.
Off: The board cannot be unplugged.
RUN Green Running indicator Always on: The board is in reset state.
Flashing at 1Hz: The board is normally running.
Off: Self test fails.

ALM Red Alarm indicator On: The board has an alarm.


Off: The board has no alarm.
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp

R8840
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp

R8840
R8840 U216 đảm nhiệm chức năng thu phát tín hiệu. Bao gồm 3 khối
chức năng sau:
Bộ song công: Tách lọc các tín hiệu thu phát, và tích hợp chức
khuếch đại chống nhiễu.
Khối thu phát: Chuyển đổi tần số, khuếch đại tín hiệu, lọc, chuyển
A/D hoặc D/A cho tín hiệu đường lên và đường xuống.
Khuếch đại công suất: Khuếch đại tín hiệu RF trước khi truyền đi.

Hardware: 180W
License: 60W (20W per cell carrier)
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp
Các Giao Diện Trên Khối R8840
BBU and RRU port BBU and RRU port AISG port Monitoring port Power port
or or Antenna tuning port AC or DC
cascading RRU port cascading RRU port

Grounding

ANT2 ANT1 RxOut RxIn


Receiver diversity Transmit/receive main set frequency point frequency point
RF cable port RF cable port extension port extension port
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp
R8840
R8840 INDICATORS DESCRIPTION:
LED Color Meaning Description

RUN Green Running indicator Always on: The board is in reset state.
Flashing at 1Hz: The board is normally running.
Flash (5 Hz):The board is in BOOT process
Off: Self test fails.
ALM Red Alarm indicator Flash (5 Hz): Alarm level: critical or major
Flash (1 Hz): Alarm level: minor or warning
Off: The board has no alarm.

LNK Green Optical Normal ON: normal fiber connection


link OFF: disconnected fiber
indicator Flash in 5Hz: consider this link as clock reference
source, and phase-locked loop in fast capture status
Flash in 0.25Hz: consider this link as clock reference
source, and phase-locked loop in trace status
RF Green RF working OFF: without RF output
Status indicator ON: with RF output
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp

RSU60E (GSM RF LAYER)


RSU60 là khối xử lý RF đa tần bao gồm bộ lọc song công, bộ khuếch đại đa
tần, khối thu phát. Mỗi RSU60 hỗ trợ tối đa 6 carier và công suất 80W
(GMSK) ở ngõ ra.

POWER DBG TX1/RX1 ANT1(TX/RX)

AISG MON TX2/RX2 RXin/RXout ANT2(RX)


2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp
RSU60E (GSM RF LAYER)
RSU60 INDICATORS DESCRIPTION:
Name Color Meaning Remarks
RUN Green Running Normal ON: RSU60 is in resetting or starting status
Indicator Flash in 1Hz: normal RSU60 status
Flash in 5Hz: downloading version
OFF: self-test failure
ALM Red Alarm OFF: indicates normal operation or resetting, starting,
Indicator or downloading version
Flash in 5Hz: critical or severe alarm
Flash in 1Hz: normal or minor alarm
LINK Green Optical Normal ON: normal fiber connection
link OFF: disconnected fiber
indicator Flash in 5Hz: consider this link as clock reference
source, and phase-locked loop in fast capture status
Flash in 0.25Hz: consider this link as clock reference
source, and phase-locked loop in trace status
RF Orange RF OFF: without RF output
working ON: with RF output
status
indicator
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp

Power Distribution Subrack Front Panel


Cung cấp nguồn một chiều cho các khối trong tủ thiết bị.
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp

FAN Subrack Front Panel


Tản nhiệt cho khối RF.
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp
ILP - Thiết bị Indoor cắt sét lan truyền trên cáp nguồn RRU

Kích thước DC ILP: 450mm×105mm×400mm (W×D×H)


Trọng lượng < 8kg
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp
Các chân giao tiếp của ILP

1. Nối cáp đất bảo vệ


2. -48V RTN
3. -48V nối đến hộp chống
sét outdoor
4. -48V RTN
5. -48V nối đến ZXDU68
6. Cáp giám sát nối đến
B8200
7. Nẹp vỏ cáp.
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp

OLP: Thiết bị outdoor cắt lọc sét lan truyền trên cáp nguồn cấp cho
RRU

Kích thước DC OLP: 238mm×106mm×305mm (W×D×H)


Trọng lượng < 3kg
2. Chức năng của các board trong trạm tích hợp
Các chân giao tiếp của OLP

1. Cáp nguồn 2 lõi (shield) đầu vào (từ ILP)


2. Cáp tiếp đất
3. 4. Cáp cấp nguồn (4 lõi) cho RRU R8840
5. Cáp giám sát (RRU giám sát OLP)
Hệ thống antena
Antenna Type and Quantity

Site Quantity
(Total 660)
Triple-band
Dual-band 900/1800MHz Broadband 2100MHz
900/1800/2100MHz
(2 Ports/Combiner Integrated) (4 Ports)
(6 Ports)

208 208*3 208*3 0

52 52*3 52*3 0

380 380*3 380*3 0

20 0 0 20*3
MB900/1800-65-17/18DE10/8-C-VN
Electrical Specifications
(MHz) 870-960 1710-1880
Gain(dBi) 17 18
Polarization ±45° ±45°
Horizontal-3dB Beamwidth(°) 65 65
Vertical-3dB Beamwidth(°) 7.8 6
Electrical Downtilt(°) 0-10 0-8
First Suppression(dB) ≥16 ≥16
Cross polar ratio
Maindirection 0° ≥15
Sector ±60° ≥10
Front-to-Back Ratio(dB) ≥28
V.S.W.R <1.4
Isolation intrasystem(dB) ≥30
Isolation intersystem(dB) ≥30
PIM3(dBc) <-150
Impedance(Ω) 50
Lightning Protection Direct Ground
Maximum Input Power(W) 500 200
213
Mechanical Specifications
Vật liệu phát xạ Aluminum
Vật liệu bảo vệ UPVC
Đầu nối 7/16DIN(F)×2
Kích thước (mm) 2360×296×156
Khối lượng (kg) 25.6
Tilt cơ(°) 0-9
Kích thước ôm(mm) 50-114
Nhiệt độ hoạt động(℃) -40~+65
Tốc độ gió hoạt động(km/h) 200

214
MB900/1800/3G-65-17.5/17/17.5DE8/8/8-VN
Electrical Specification
Tần số hoạt động(MHz) 870-960 1710-1880 1920-2170
Gain(dBi) 17.5 17 17.5
Polarization ±45° ±45° ±45°
Horizontal-3dB
Beamwidth(°) 65 65 65
Vertical-3dB Beamwidth(°) 7 7 6
Electrical Downtilt(°) 0-8 0-8 0-8
First Suppression(dB) ≥17 ≥16 ≥16
Cross polar ratio
Maindirection 0° ≥15
Sector ±60° ≥10
Front-to-Back Ratio(dB) ≥25
V.S.W.R <1.5
Isolation intrasystem(dB) ≥30
Isolation intersystem(dB) ≥30
PIM3(dBc) <-150
Impedance(Ω) 50
Lightning Protection Direct Ground
215
Maximum Input Power(W) 500 250 250
Mechanical Specifications
Chất liệu anten Aluminum
Vật liệu bảo vệ UPVC
Đầu kết nối 7/16DIN(F)×6
Kích thước (mm) 2630×296×156
Khối lượng 26
Tilt Cơ 0~8
Đường kính ôm 50~114
Nhiệt độ hoạt động -40~+65
Tốc độ gió hoạt động(km/h) 200

216
MB-65-18DDE10
Single Antenna: Electrical Specifications
1710-2170
Tần số hoạt động(MHz)
1710-1880 1850-1990 1920-2170
Gain(dBi) 18.0 18.0 18.0
Polarization ±45° ±45° ±45°
Horizontal-3dB Beamwidth(°) 65 65 65
Vertical-3dB Beamwidth(°) 7.0 6.5 6.0
Electrical Downtilt(°) 0-10 0-10 0-10
First Suppression(dB) ≥18 ≥18 ≥18
Cross polar ratio
Maindirection 0° Typically: 20 Typically: 20 Typically: 20
Sector ±60° ≥10 ≥10 ≥10
Front-to-Back Ratio(dB) ≥30 ≥30 ≥30
V.S.W.R <1.4 <1.4 <1.4
Isolation Between Two Ports(dB) ≥30 ≥30 ≥30
PIM3(dBc) <-150
Impedance(Ω) 50
Lightning Protection Direct Ground
Maximum Input Power(W) 250 217
Mechanical Specifications
Vật liệu phát xạ Copper
Vật liệu bảo vệ UPVC
Đầu nối 2×2×7/16DIN(F)
Kích thước (mm) 1330×312×73
Kích thước đóng gói(mm) 1490×440×190
Khối lượng(kg) 13.5
Tilt cơ(°) 0-16
Đường kính ôm(mm) 50-114
Nhiệt độ hoạt động(℃) -40~+65
Nhiệt độ bảo quản(℃) -55~+75
Tốc độ gió chịu đựng được (km/h) 200
218
2G/3G Configuration
Item Board Name Number Ability

CC 1 1 FE Electrical, 1 FE Optical

384CE
12 Cell
BPC 2
129.6Mbps DL
B8200
34.6Mbps UL
UBPG 2 24 TRX

PM 2 1+1 Redundancy

SA 1 8E1/T1
FS 1 6 pair CPRI

R8840 3 per site 3 Cell 20W/Cell

RSU60E( 900) 3 per site 4 TRX 20W/TRX

4 TRX
RSU60E(1800) 3 per site
20W/ TRX

6 GSM multi-carrier

3 UMTS multi-carrier
License -
3 UMTS Power license

384 CE license
Nội Dung Chính

1. Giới Thiệu Sơ Lược Về Trạm Tích Hợp 2G/3G.

2. Chức Năng Của Các Board Trong Trạm Tích


Hợp.

3. Quy Trình Commissioning Trạm.

4. Một Số Cảnh Báo Thường Gặp Và Cách Xử Lý.


3. Quy Trình Commissioning Trạm

Thao Tác Chuẩn Bị


1. Cấu hình máy tính:
Tốc độ CPU: PIII 800 trở.
Bộ nhớ trong> 256MB
Đĩa cứng> 10GB
Hệ điều hành: Windows XP Professional

2. Phần Mềm:
Phần mềm LMT phiên bản tương thích với phiên bản của trạm đang hoạt
động.

3. File Cấu hình của trạm:


 Chuẩn bị file cấu hình trạm (định dạng .xml)
“SDRMO_NodeBI_Indochina-IBS_DNG_S3001_B136.xml”
3. Quy Trình Commissioning Trạm
Quy Trình Bật Nguồn
Bắt đầu
Kiểm tra các
cáp nối trong
trạm
Kiểm tra các board
Kiểm tra tủ
Kiểm tra kết
nguồn đã được
Kiểm tra kêt nối LMT
Kiểm tra các Kiểm tra các lắp đặt đúng
nối Iub (máy tính với
jumper trong jumper trong chưa (các kết
trạm)
board SA board khác nối)

Bật nguồn/ Tắt


nguồn
Kiểm tra nguồn
cấp cho trạm
Kết thúc
3. Quy Trình Commissioning Trạm

Log Vào Trạm Bằng Phần Mềm LMT


1. Đặt địa chỉ IP:
 Địa chỉ IP của trạm mặt định là 192.254.1.16 ở Slot 1 và 192.254.2.16 ở slot
2. Vậy nên địa chỉ máy tính phải được đặt cùng lớp mạng với địa chỉ của trạm
(192.254.1.X ở Slot 1 và 192.254.2.X ở Slot 2).
2. Kết nối với card CC:
 Dùng cáp mạng (RJ45) để kết nối máy tính với card CC thông qua cổng
giao tiếp ETH1 trên card CC, sau đó ping để kiểm tra.

Connect your computer to ETH1 to


log in NodeB/BTS by LMT
Cài đặt phần mềm LMT trên PC

1. Click file để cài đặt phần


mềm LMT trên máy tính.
2. Click file để cài đặt Java
6 trên máy tính.
3. Sau khi cài đặt xong , copy toàn bộ 2 file
vào thư mục vừa cài đặt: C/Program File/ZTE
LMTTools/.
4. Click file để chọn ngôn ngữ tiếng
Anh.
5. Click file để chạy chương trình
LMT.
KHỞI ĐỘNG CHƯƠNG TRÌNH LMT-EOMS

 Bước 1: Chon User: admin, Password: admin.


 Bước 2: Chọn mục Station để cấu hình địa chỉ NodeBO
 Bước 3: Chọn lục Online configuration. Chọn OK

225
CỬA SỔ CHÍNH CHƯƠNG TRÌNH LMT-EOMS

226
MENU CHÍNH CHƯƠNG TRÌNH LMT-EOMS
Menu chính Menu con và chức năng
System Re-Login: Kết nối EOMS vào thiết bị SingleRan.
Logout: Ngắt kết nối giữa EOMS và thiết bị SingleRan.
Log …: Xem, xóa log file hoặc xuất ra file lưu vào máy tính.
Import: Upload cấu hình vào cho thiết bị SingleRan.
Export: Load cấu hình thiết bị SingleRan xuống máy tính.
Exit: Thoát khỏi chương trình EOMS.

View Data Status: Ẩn/Hiển trạng thái hoạt động của thiết bị.
Device Topology: Ẩn/Hiển thị thông tin của thiết bị.
Transmission Resource: Ẩn/Hiển thị thông tin kết nối truyền dẫn của thiết bị.
Wireless Resource: Ẩn/Hiển thị các thông tin về các cell khai báo.
Browse Toolbar
Status Bar
Window Cascade
Title
Close All

227
CÁC MỤC Ở CỬA SỔ DEVICE TOPOLOGY

228
CÁC MỤC Ở CỬA SỔ TRANSMISSION RESOURCE

229
CÁC MỤC Ở CỬA SỔ WIRELESS RESOURCE

230
CÀI ĐẶT FILE CẤU HÌNH CHO THIẾT BỊ SINGLERAN(TT)

 Bước 1: Chọn System/Import để load cấu hình của thiết bị .


CÀI ĐẶT FILE CẤU HÌNH CHO THIẾT BỊ SINGLERAN(TT)

 Bước 2: Vào thư mục chọn file cấu hình của thiết bị SingleRan rồi mở.

232
CÀI ĐẶT PHẦN MỀM VERSION CHO THIẾT BỊ SINGLERAN

 Bước 1: Khởi động EMOS, chọn mục Version Management bên


cửa sổ bên trái rồi chọn mục Software Version Management.

233
CÀI ĐẶT PHẦN MỀM VERSION CHO THIẾT BỊ SINGLERAN(TT)

 Bước 2: Bấm chuột phải chọn Add to Lib, rồi chọn đường dẫn đến
thư mục chứa file nâng cấp phần mềm version cho thiết bị SingleRan.

234
CÀI ĐẶT PHẦN MỀM VERSION CHO THIẾT BỊ SINGLERAN(TT)

 Bước 3: Download file phần mềm vừa add vào.

235
CÀI ĐẶT PHẦN MỀM VERSION CHO THIẾT BỊ SINGLERAN(TT)

 Bước 4: Active file phần mềm version vừa download xuống.

236
CÀI ĐẶT PHẦN MỀM VERSION CHO SINGLERAN(TT)

 Bước 5: Sau khi Active, hệ thống yêu cầu nhập lại file cấu hình.

237
TẢI FILE CẤU HÌNH THIẾT BỊ SINGLERAN VỀ MÁY TÍNH

 Bước 1: Khởi động chương trình LMT-EOMS, trong menu chính


chọn SystemExport để tải cấu hình của trạm về máy tính

238
DÙNG LMT-EOMS KIỂM TRA CÔNG SUẤT RTR(3G)

 Bước 1: Khởi động LMT-EOMS, kích chuột trái tại ZXSDR R8840(51)

239
DÙNG LMT-EOMS KIỂM TRA CÔNG SUẤT RTR(3G)(TT)
 Bước 2: Bấm chuột phải tại khối thu phát RTR và chọn PA
Management.

240
DÙNG LMT-EOMS KIỂM TRA CÔNG SUẤT RTR(3G)(TT)

 Bước 3: Chọn Query:

241
DÙNG LMT-EOMS KIỂM TRA TRẠNG THÁI HOẠT ĐỘNG

 Bước 1: Chọn View/System Status để kiểm tra trang thái hoạt động của
thiết bị:

242
DÙNG LMT-EOMS KIỂM TRA TRẠNG THÁI HOẠT ĐỘNG

 Bước 2: Chọn Optical Port để kiểm tra trạng thái port quang FE:

243
DÙNG LMT-EOMS KIỂM TRA TRẠNG THÁI HOẠT ĐỘNG

 Bước 3: Chọn SCTP để kiểm tra báo hiệu của truyền dẫn FE

244
DÙNG LMT-EOMS KIỂM TRA TRẠNG THÁI HOẠT ĐỘNG
 Chọn Windows Information để hiển thị thông tin tất cả các card của thiết
bị

245
Nội Dung Chính

1. Giới Thiệu Sơ Lược Về Trạm Tích Hợp 2G/3G.

2. Chức Năng Của Các Board Trong Trạm Tích


Hợp.

3. Quy Trình Commissioning Trạm.

4. Quy trình xử lý lỗi tại trạm UniRan.


4. QUY TRÌNH XỬ LÝ LỖI TẠI TRẠM

Mở cánh cửa thiết bị

Kiểm tra xem thiết bị có điện vào hay không


Không có đèn sáng (xem có đèn sáng trong thiết bị hay không)
Có đèn sáng

Chuyển qua quy trình Kiểm tra đèn của các card trong thiết bị,
kiểm tra nguồn dựa vào chỉ thị đèn của các card để xác
định lỗi.

247
4.1 Một số cảnh báo thường gặp và cách xử lý tại trạm UniRan

Một Số Cảnh Báo Thường Gặp Và Cách


1. Loss of Signal at Ir interface:
Xử Lý
Ý Nghĩa: Kết nối giữa khối xử lý băng tần gốc và khối RF bị mất.
Ảnh hưởng: Cell mất dịch vụ.
Cảnh báo kèm theo: Board communication link is interrupted
Phương án xử lý:
a. Kiểm tra và thay thế các sợi quang nối giữa khối băng tần gốc và
khối RF(Normally 80%).
b. Kiểm tra khởi động lại và thay thế khối RF, card FS và các module
quang.
2. Remote antenna VSWR alarm High (Low):
Ý nghĩa:Tỉ số sóng đứng cao vượt ngưỡng làm ảnh hưởng đến chất
lượng dịch vụ.
Ảnh hưởng: Cell mất dịch vụ.
Phương án xử lý:
a. Kiểm tra và xiết chặt các đầu connector của feeder (90%)
b. Kiểm tra và thay thế khối RF.
4. 1 Một số cảnh báo thường gặp và cách xử lý

Một Số Cảnh Báo Thường Gặp Và Cách Xử Lý


3. RTWP abnormal :
Ý Nghĩa: Hệ số RTWP không bình thường.
Ảnh hưởng: Ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ
Phương án xử lý:
a. Kiểm tra và xiết chặt các đầu nối của các feeder. (80%)
b. Kiểm tra và thay thế các khối RF.
4. Surge Protection Device fault:
Ý nghĩa: Dây Dry-Contact lắp không đúng
Phương án xử lý:
a. Kiểm tra và lắp lại dây Dry-Contact.
b. Kiểm tra và thay dây Dry-Contact.
5. FCE board not-configured alarm
Ý Nghĩa: Không giám sát được card FCE
Phương án xử lý:
a. Kiểm tra lại cấu hình trạm.
b. Kiểm tra và đổi cáp kết nối từ FCE sang một RSU khác.
4. 1 Một số cảnh báo thường gặp và cách xử lý

Một Số Cảnh Báo Thường Gặp Và Cách Xử Lý


6. PPP link broken; E1/T1 input(output) port unavailable:
Ý nghĩa: Truyền dẫn không tốt.
Ảnh hưởng: Ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ
Phương án xử lý:
a. Kiểm tra và cải thiện chất lượng truyền dẫn.
7. Device temperature is high:
Ý nghĩa: Nhiệt độ quá cao ảnh hưởng đến hoạt động của trạm.
Ảnh hưởng: Nếu nhiệt độ quá cao, trạm sẽ tự khởi động lại -> dịch vụ gián
đoạn và hư hỏng thiết bị.
Phương án xử lý:
a. Kiểm tra máy điều hòa.
b. Kiểm tra và làm vệ sinh tấm lọc bụi.
Kiểm tra luồng FE-Quang-Điện

-Đèn led ETH0 tắt, mất kết nối vật lý với L2Switch.
-Đèn led ETH0 sáng, kết nối vật lý đến L2Switch của đường truyền tốt. (Có nhận được
tín hiệu).
Kiểm tra luồng FE (cont’d)Telnet to CC Card
Kiểm tra luồng FE (cont’d)Ping to GateWay/RNC
Kiểm tra luồng FE (cont’d)Ping to GateWay/RNC
Transmission Fail
Kiểm tra luồng FE (cont’d)Ping to GateWay/RNC
Transmission OK
Kiểm tra luồng FE (cont’d)Ping to GateWay/RNC

Cảnh báo xuất hiện trên card CC:


-SCTP associate association is interrupted.
-Association path broken
-đường truyền IP đã tốt.Ping to RNC not OK, ping to GateWay OK- lỗi từ
GateWay đến RNC, liên hệ với người quy hoạc IP/Khai báo để kiểm tra lại.
-Ping to GateWay not OK-liên hệ với người quy hoạc IP/khai báo trên
RNC để kiểm tra, liên hệ người khai báo trên L2Switch kiểm tra lại VLAN.
Kiểm tra luồng FE (cont’d)

Kiểm tra trạng thái IP Port trong LMT:


-E1 IP port trạng thái Fault/Normal.
-100MB port trạng thái Fault/Normal.
Kiểm tra luồng FE (cont’d)Ping to GateWay/RNC

-Nếu bộ phận IP và L2Switch đã kiểm tra tốt mà vẫn không được thì kiểm tra
lại SFP cả 2 đầu NodeB và L2S:

+SFP dùng loại 100M hay 1G.

+FP 10km hay 20km hay 40km.


+SFP 1310nm.
Kiểm tra luồng E1 thiết lập jumper E1 cho card SA

* Đối với các Jumper

- Hở mạch là “0” hoặc “ OFF”


- Ngắn mạch là “1” hoặc “ON”
* Với truyền dẫn E1 120Ω là
“XX01”
Kiểm tra luồng E1
-IP port E1 trạng thái normal.

-HDLC của E1 tương ứng cũng ở trạng thái normal

--> khi cả 2 điều kiện trên đều normal, đường truyền E1 xem như tốt.

-Đèn led E0S trên CC card sẽ sáng theo từng luồng, sẽ chớp theo từng
luồng tốt. VD nếu có 4E1, 1,2,4 tốt và E1 số 3 xấu, đèn sẽ nháy 1 lần,
2 lần rồi 4 lần liên tiếp.
PM Card

- Trên card PM của single RAN có 1 công tác, phải gạt sang phải thì card mới
hoạt động. Khác với card PM dự án khác.
FA Card
FS Card-Phần cứng
CARD FS(lỗi phần mềm version)
CARD BPC – phần cứng
CARD BPC – phần mềm
CARD UBPG – phần cứng
CARD UBPG – phần mềm
RRU– phần cứng
RRU– lỗi OLP
Card CC-phần cứng
Card CC-phần mềm
Truyền dẫn cho NodeB
Cáp truyền dẫn E1 Thiết bị truyền dẫn (vd:
bắn vào phím Krone Huawei Metro 100) Cáp truyền
dẫn FE
XỬ LÝ SỰ CỐ CẢNH BÁO

Cảnh báo ngoài:


 Thiết bị BTS có thể đấu nối với 8 cảnh báo ngoài tương
ứng với 8 opto khác nhau.
1. AC (mất điện)
2. REC (bộ nắn lỗi)
3. Nhiệt độ cao
4. Cửa mở
5. Điều hòa1
6. Điều hòa2
7. LVA (điện áp thấp)
8. HVA (điện áp cao)
XỬ LÝ CẢNH BÁO NGOÀI

Các cảnh báo hoạt động theo


cơ chế chập nhả và được đưa
về hộp DDF:
 Các cảnh báo từ tủ nguồn:
AC, REC, LVA, HVA
 Các cảnh báo từ thiết bị
cảnh báo ngoài: Nhiệt độ
cao, Đột nhập, điều hoà 1,
điều hoà 2
 Tín hiệu cảnh báo được
đưa về tủ BTS qua cáp
cảnh báo và được đưa về
trung tâm OMC để quan
trắc cảnh báo của trạm
BTS
XỬ LÝ CẢNH BÁO NGOÀI

Cách thức xử lý cảnh báo:


1. Kiểm tra cáp cảnh báo tủ BTS và độ tin cậy của cảnh báo tại
OMC:
Đấu loop, nhả cảnh báo tại bộ tập trung cảnh báo và phối hợp
với OMC-KV quan trắc cảnh báo đưa về OMC
2. Kiểm tra chất lượng cảnh báo của tủ nguồn và thiết bị cảnh
báo:
Tạo các cảnh báo giả tại thiết bị cảnh báo để đưa tín hiệu cảnh
báo về OMC, phối hợp với OMC quan trắc cảnh báo đưa về
OMC
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN