Está en la página 1de 238

QUY TRÌNH BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ

BTS/NODEB/ENODEB
TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
GIỚI THIỆU

1. Nội dung đào tạo:


+ Quy trình bảo dưỡng thiết bị trạm BTS/NodeB của
các hãng thiết bị: Motorola, Huawei, Ericsson, ZTE,
Nokia
2. Mục tiêu đạt được sau khóa đào tạo:
+ Học viên nắm được quy trình bảo dưỡng thiết bị
BTS/NodeB/eNodeB của các hãng thiết bị

7/5/2018 VNPT Net3 2


GIỚI THIỆU

3. Chi tiết nội dung đào tạo


• Giới thiệu về phần vô tuyến mạng di động
Vinaphone.
• Giới thiệu về phân bố và chủng loại thiết bị
BTS/NodeB/eNodeB tại miền Trung.
• Giới thiệu về công tác bảo dưỡng định kỳ thiết bị
BTS/NodeB/eNodeB
• Bảo dưỡng định kỳ thiết bị 2G: Ericsson, Motorola,
Huawei
• Bảo dưỡng định kỳ thiết bị 3G/4G: Nokia
• Bảo dưỡng định kỳ thiết bị 2G/3G/4G SRAN: ZTE,
Ericsson
7/5/2018 VNPT Net3 3
1.PHẦN VÔ TUYẾN MẠNG DI ĐỘNG VINAPHONE

TỈNH TỈNH Số BTS Số NodeB Số EnodeB


Quảng Bình QBH 297 293 130
Quảng Trị QTI 243 247 122
TTHuế HUE 278 301 143
Đà Nẵng DNG 310 395 391
Quảng Nam QNM 397 425 165
Quảng Ngãi QNI 286 303 131
Bình Định BDH 276 321 129
Phú Yên PYN 230 237 122
Khánh Hòa KHA 316 397 204
Gia Lai GLI 367 360 117
Kon Tum KTM 217 205 61
Đăk Lăk DLK 465 560 170
Đăk Nông DNO 190 196 67
7/5/2018 TỔNG 3872
VNPT Net3 4240 1952 4
2. PHÂN BỐ BTS/NODEB/ENODEB
TỈNH BTS NodeB EnodeB
Quảng Bình Ericsson, Motorola, ZTE ZTE ZTE
Quảng Trị Ericsson, Motorola, ZTE ZTE ZTE
TTHuế Ericsson, Motorola, ZTE ZTE ZTE
Đà Nẵng Ericsson, ZTE Ericsson, ZTE Ericsson
Quảng Nam Motorola, ZTE ZTE ZTE
Quảng Ngãi Huawei, ZTE ZTE ZTE
Bình Định Huawei, ZTE ZTE ZTE
Phú Yên Motorola, ZTE ZTE ZTE
Khánh Hòa ZTE ZTE Ericsson
Gia Lai Motorola Nokia Nokia
Kon Tum Huawei Nokia Nokia
Đăk Lăk Huawei, Motorola ZTE, Nokia Nokia
Đăk Nông Huawei Nokia Nokia
TỔNG
7/5/2018
3872 VNPT Net3 4240 1952 5
2. PHÂN BỐ BTS/NODEB/ENODEB
1. Thiết bị 2G Ericsson
+ RBS 2206
+ RBS 2207
+ RBS 2216
+ RBS 2216v2
2. Thiết bị 2G Motorola
+ Horizon I
+ Horizon II
+ Horizon II mini
3. Thiết bị 2G Huawei
+ BTS 3012
+ BTS 3900
+ DBS 3900
7/5/2018 VNPT Net3 6
2. PHÂN BỐ BTS/NODEB/ENODEB

4. Thiết bị 2G/3G/4G ZTE


+ BS8800
+ BS8700 + RRU

5. Thiết bị 2G/3G/4G Ericsson


+ RBS 6601

6. Thiết bị 3G/4G Nokia


+ Flexi Multiradio 10

7/5/2018 VNPT Net3 7


3. GIỚI THIỆU VỀ BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

3.1 Giới thiệu về công tác bảo dưỡng định kỳ thiết bị


BTS/NodeB/eNodeB

3.2 Các bước thực hiện bảo dưỡng thiết bị


+ Lập kế hoạch bảo dưỡng
+ Chuẩn bị số liệu phục vụ công tác bảo dưỡng thiết bị
+ Chuẩn bị nhân sự, công cụ thực hiện bảo dưỡng
+ Thực hiện kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị theo quy định
+ Hoàn thiện hồ sơ bảo dưỡng

7/5/2018 VNPT Net3 8


3. GIỚI THIỆU VỀ BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

3.1 Giới thiệu về công tác bảo dưỡng định kỳ thiết bị


BTS/NodeB/eNodeB
a. QĐ 1038/QĐ-VNPT-VT ngày 15/07/2015 về Quy chế
Điều hành, Khai thác, Bảo dưỡng mạng lưới và chất lượng
dịch vụ Viễn thông – dịch vụ Internet
b. QĐ 1454/QĐ-VNPT-VT ngày 12/11/2012 về việc Ban
hành Quy định bảo dưỡng định kỳ phần ngoài thiết bị
BTS/NodeB
c. QĐ 4072/QĐ-VNPT Net-KTM ngày 27/05/2016 về việc
Ban hành quy định về công tác kiểm tra, bảo dưỡng các
hệ thống thiết bị, cơ sở hạ tầng mạng viễn thông do Tổng
Công ty hạ Tầng mạng quản lý, vận hành, khai thác
7/5/2018 VNPT Net3 9
3. GIỚI THIỆU VỀ BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

3.1 Giới thiệu về công tác bảo dưỡng định kỳ thiết bị


BTS/NodeB/eNodeB
d. 1202/VNPT-CNM ngày 19/03/2018 về việc Chuyển giao
một số công việc vận hành khai thác, xử lý, tối ưu mạng
di động cho VNPT Tỉnh/TP.
+ Bàn giao cho các VNPT T/TP công tác vận hành khai
thác: Bảo dưỡng indoor BTS/NodeB/eNodeB (cấp 3).

7/5/2018 VNPT Net3 10


3. GIỚI THIỆU VỀ BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

3.1 Giới thiệu về công tác bảo dưỡng định kỳ thiết bị


BTS/NodeB/eNodeB
+ Quy trình bảo dưỡng indoor thiết bị BTS/NodeB/eNodeB
đang được triển khai tại VNPT Net theo quyết định
4072/VNPT Net – KTM ngày 27/05/2016
+ Bảo dưỡng indoor phần thiết bị BTS/NodeB/eNodeB,
không bao gồm phần CSHT, nhà trạm, thiết bị của VNPT
T/TP.
+ Bảo dưỡng cấp 3: Là những hoạt động mang tính chất
kiểm tra về điều kiện môi trường, phòng máy, cảnh báo
trên thiết bị, VSCN đối với lọc gió, ngoài thiết bị; xử lý
cảnh báo tồn tại. Chu kỳ bảo dưỡng: 06 tháng.
7/5/2018 VNPT Net3 11
3. QUY TRÌNH BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

3.1 Giới thiệu về công tác bảo dưỡng định kỳ thiết bị


BTS/NodeB/eNodeB – Nội dung bảo dưỡng cấp 3
+ Kiểm tra hệ thống nguồn điện, CSHT, nhà trạm, tiếp
đất, chống sét, an toàn cháy nổ…
+ Kiểm tra hệ thống nguồn điện cung cấp tại tủ thiết bị.
+ Kiểm tra phần thiết bị outdoor (theo quy trình bảo
dưỡng outdoor)
+ Kiểm tra bảo dưỡng phần thiết bị BTS/NodeB/eNodeB
++ Kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị (các
card, đèn cảnh báo,…).
++ Kiểm tra, vệ sinh, lau/quét bụi, hệ thống lọc
gió, hệ thống quạt làm mát tại thiết bị.
7/5/2018 VNPT Net3 12
3. GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG BTS

3.1 Giới thiệu về công tác bảo dưỡng định kỳ thiết bị


BTS/NodeB/eNodeB – Nội dung bảo dưỡng cấp 3
+ Kiểm tra khả năng dự phòng của thiết bị
- Thực hiện kiểm tra thiết bị dự phòng đối với
những phần tử quan trọng, phần tử có cấu hình
1+1, active/standby.
- Thực hiện khóa/reset/switch “mềm” trên OMC
+ Xử lý các cảnh báo: Kiểm tra và xử lý cảnh báo phần
thiết bị, trong đó các cảnh báo có thể gây ảnh hưởng đến
chất lượng dịch vụ phải xử lý triệt để.
+ Cập nhật hồ sơ quản lý trạm: - Ghi chép kết quả bảo
dưỡng và cập nhật hồ sơ quản lý tại trạm.
7/5/2018 VNPT Net3 13
4. CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

a. Lập kế hoạch bảo dưỡng


+ Thu thập thông tin về số lượng, chủng loại thiết bị
BTS/NodeB/eNodeB thực hiện bảo dưỡng.
+ Đồng bộ với kế hoạch bảo dưỡng outdoor, bảo dưỡng
CSHT, bảo dưỡng cấp 1 để phối hợp trong việc xây dựng
kế hoạch bảo dưỡng thiết bị BTS/NodeB.
+ Lập kế hoạch bảo dưỡng định kỳ các trạm BTS/NodeB
(tuyến bảo dưỡng, danh sách trạm BTS/NodeB cần bảo
dưỡng, lịch trình bảo dưỡng ).
+ Chuẩn bị và phân công nhân sự cho tuyến bảo dưỡng.
+ Thông báo kế hoạch bảo dưỡng đến các đơn vị liên
quan.
7/5/2018 VNPT Net3 14
4. CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

b. Thu thập số liệu phục vụ bảo dưỡng


+ Chuẩn bị đầy đủ kết quả bảo dưỡng lần gần nhất của
các trạm BTS/NodeB trong danh sách bảo dưỡng.
+ Thống kê các tồn tại cần khắc phục hiện đang có ở các
trạm BTS/NodeB trong danh sách bảo dưỡng.
+ Thống kê tình hình hoạt động của trạm trong thời gian
kể từ lúc bảo dưỡng gần nhất đến nay (các cảnh báo
indoor) để đánh giá các công việc cần phải chú trọng xử
lý các cảnh báo.
+ Thống kê phản ánh của khách hàng về vùng phủ sóng,
chất lượng dịch vụ của trạm BTS/NodeB trong thời gian
gần đây.
7/5/2018 VNPT Net3 15
4. CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

c. Chuẩn bị nhân sự thực hiện bảo dưỡng:


+ Kỹ sư Viễn thông (Tối thiểu 02 người)
+ Nhân viên kỹ thuật outdoor
+ (CBKT kết hợp truyền dẫn, nguồn điện)

7/5/2018 VNPT Net3 16


4. CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

c. Nhân sự thực hiện bảo dưỡng – Yêu cầu chung


+ Nắm rõ cấu trúc phần cứng, chức năng của thiết bị được
kiểm tra và bảo dưỡng.
+ Nắm rõ nguyên tắc vận hành các thiết bị đo được sử
dụng trong quá trình được kiểm tra và bảo dưỡng.
+ Hiểu rõ và tuân thủ đúng Quy định được kiểm tra và bảo
dưỡng.
+ Kết quả kiểm tra bảo dưỡng được ghi chép đầy đủ vào
sổ sách theo các biểu mẫu kiểm tra và bảo dưỡng ban
hành kèm theo Quy định này.
+ Tuân thủ các thủ tục đảm bảo an toàn cho thiết bị, thiết
bị đo.
7/5/2018 VNPT Net3 17
4. CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

c. Nhân sự thực hiện bảo dưỡng – Yêu cầu chung (tt)


+ Tuân thủ đúng các quy định về an toàn lao động.
+ Nghiêm chỉnh chấp hành đầy đủ, đúng quy định về công
tác đảm bảo an toàn, quy định về bảo hộ lao động trong
quá trình thực hiện tác nghiệp tại trạm.
+ Tất cả các thao tác bên trong phòng máy phải cẩn thận,
tránh làm ảnh hưởng đến các thiết bị gây mất thông tin
liên lạc không mong muốn.

7/5/2018 VNPT Net3 18


4. CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

c. Nhân sự thực hiện bảo dưỡng – Kỹ sư Viễn thông


+ Phụ trách chung các công việc của tổ bảo dưỡng, phân
công và giám sát công việc bảo dưỡng, chịu trách nhiệm
chính về kết quả bảo dưỡng của tổ công tác.
+ Phải được đào tạo cơ bản về kiến thức thông tin di động,
am hiểu các loại thiết bị trạm BTS/NodeB/eNodeB và các
thiết bị phụ trợ (anten, feeder…), có khả năng quản lý,
nắm bắt và điều phối các công việc.
+ Đảm nhiệm chính các công việc liên quan đến lĩnh vực
viễn thông (thiết bị trạm BTS/NodeB/eNodeB, các thiết bị
phụ trợ, đo kiểm vùng phủ sóng và chất lượng dịch vụ)...

7/5/2018 VNPT Net3 19


4. CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

c. Nhân sự thực hiện bảo dưỡng – CBKT outdoor


+ Thực hiện công việc kiểm tra, bảo dưỡng theo sự phân
công của người phụ trách.
+ Có kiến thức cơ bản về thiết bị viễn thông, lý thuyết cơ
bản về di động, trạm BTS/ NodeB/ eNodeB và các thiết bị
phụ trợ (anten, feeder,…).
+ Có chứng chỉ cột cao.
+ Đảm nhận công việc kiểm tra và bảo dưỡng phần
outdoor như anten, feeder, RRU,…, lấy được các thông số
cơ bản về độ cao, góc phương vị, góc ngẩng, tilt, tọa độ
trạm, cũng như xử lý được các tồn tại liên quan đến phần
outdoor.
7/5/2018 VNPT Net3 20
4. CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

c. Nhân sự thực hiện bảo dưỡng – (CBKT truyền dẫn,


nguồn điện)
+ Kiểm tra và xác nhận kết quả bảo dưỡng phần truyền
dẫn, thiết bị nguồn, hệ thống accu, thiết bị chống sét, hệ
thống tiếp đất, chiếu sáng, thiết bị điều hoà, hệ thống cảnh
báo ngoài (đột nhập, nhiệt độ cao, báo khói, báo cháy, ...),
thiết bị phòng chống cháy nổ...
+ Kiểm tra và xác nhận tình trạng CSHT nhà trạm của
VNPT T/TP.

7/5/2018 VNPT Net3 21


4. CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

d. Công cụ thực hiện bảo dưỡng


+ 01 máy hút bụi cầm tay.
+ 01 máy sấy khô.
+ Giẻ lau, bàn chải mềm, bàn chải sắt, sơn chống gỉ…
+ Tua vít, cờ lê, mỏ lết, kẹp cốt, lạt buộc, mỏ hàn…
+ Vật tư dự phòng mang theo: Connector, card dự phòng,
modul nguồn, rectifier…để phục vụ thay thế nếu cần thiết.
+ Nhãn dán để dán nhãn cho các thiết bị trong trường hợp
bị bong tróc.
+ Cáp đấu nối PC đến thiết bị (cáp mạng, cáp USB, cáp
COM)
+ Máy tính và các máy đo chuyên dùng.
7/5/2018 VNPT Net3 22
4. CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

d. Công cụ thực hiện bảo dưỡng


+ Máy đo chất lượng vùng phủ sóng (TEMS, Nemo…)
+ Máy đo công suất và máy đo anten-feeder.
+ Máy đo hỗ trợ cân chỉnh thiết bị
+ Máy đo chất lượng truyền dẫn, nguồn điện và các thiết
bị hỗ trợ.
+ Máy đo góc ngẩng anten (thước đo tilt)
+ Máy đo góc phương vị (la bàn).
+ GPS, máy ảnh, bộ đàm…

7/5/2018 VNPT Net3 23


4. CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

e. Quy định an toàn


+ Việc bảo dưỡng định kỳ CSHT Trạm BTS phải do những
người đã được đào tạo đầy đủ kiến thức về an toàn, các
nội dung kỹ thuật bảo dưỡng cần thực hiện, được kiểm tra
sức khoẻ nếu cần thiết.
+ Trách nhiệm của mọi người là phải đảm bảo an toàn cho
chính họ, cho đồng nghiệp và cho tất cả những thiết bị liên
quan.
+ Không hút thuốc lá trong phòng máy.

7/5/2018 VNPT Net3 24


4. CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

e. Quy định an toàn (tt)


+ Không bao giờ cố phân cách mạch điện bằng cách tháo
các cầu chì hoặc các bộ phân cách trước khi tắt cầu dao
điện, bởi vì như thế sẽ nguy hiểm dò hồ quang điện gây ra.
+ Khoá và đóng kín tất cả các điểm công tắc và đấu nối,
kể cả các chuyển mạch tự động hoặc điều khiển từ xa.
+ Duy trì các bảng báo an toàn thích hợp, chỉ di chuyển khi
có sự cho phép của người phụ trách công việc.
+ Tháo bỏ tất cả trang sức bằng kim loại, đồng hồ, các vật
có khung bằng kim loại trần để tránh chập điện.

7/5/2018 VNPT Net3 25


4. CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

e. Quy định an toàn (tt)


+ Tất cả các dụng cụ phải được bọc nhựa để tránh chập
điện giữa đường dẫn và kim loại nối đất. Không chấp nhận
việc dùng băng dính để quấn dụng cụ.
+ Sử dụng các loại thang không dẫn điện.
+ Để an toàn chỉ lần lượt để hở từng đường dẫn điện để
thao tác.
+ Quan sát đúng các cực, luôn đánh dấu các dây dẫn khác
nhau bằng các băng dính có màu khác nhau.

7/5/2018 VNPT Net3 26


4. CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

e. Quy định an toàn (tt)


+ Luôn luôn giữ cho các đầu dây cách điện nhau cho tới
khi đấu nối xong hoàn toàn.
+ Không được di chuyển hoặc tháo rời các nắp đậy và
panel truy nhập của nguồn cung cấp và thiết bị chuyển đổi
trong khi thiết bị vẫn hoạt động trừ khi thật cần thiết trong
lúc tìm lỗi.
+ Không được tháo các đầu giao tiếp quang khi các thiết bị
quang đang hoạt động, tránh nhìn bằng mắt thường trực
tiếp vào các đầu giao tiếp thu phát quang để tránh tia lazer
làm tổn hại đến mắt.

7/5/2018 VNPT Net3 27


4. CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

e. Quy định an toàn (tt)


+ Tất cả các thao tác bên trong phòng máy phải rất cẩn
thận, tránh làm ảnh hưởng đến các thiết bị gây mất thông
tin liên lạc không mong muốn.
+ Chỉ những người đã được đào tạo về cột cao, có chứng
nhận mới được công tác trên cột cao.
+ Không được sử dụng các chất kích thích trước khi công
tác trên cột cao.
+ Không công tác trên cột trong điều kiện thời tiết xấu
(mưa, bão, sấm sét ....) và ban đêm.

7/5/2018 VNPT Net3 28


4. CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

e. Quy định an toàn (tt)


+ Khi làm việc trên trên cột cao, phải thắt dây an toàn, có
mũ bảo hộ, túi đựng dụng cụ thuận tiện, chắc chắn, tránh
để rơi đồ vật, dụng cụ từ trên cao xuống.
+ Khi làm việc trong các điều kiện nguy hiểm phải có người
theo dõi, giám sát và hỗ trợ.

7/5/2018 VNPT Net3 29


4. CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

e. Quy định an toàn (tt)


+ Khi làm việc với thiết bị điện phải mặc
tất cả quần áo không dẫn điện, hoặc có
thì đều phải bọc bằng vật liệu cách điện.
+ Khi nối hoặc tháo các thiết bị liên kết
với nguồn đang hoạt động phải bảo vệ
mặt bằng mặt nạ, kính.
+ Khi làm việc với nguồn AC phải đeo
găng tay cách điện và sử dụng thảm trải
nền nhà cách điện và chúng phải chịu
được giá trị điện áp tương ứng.

7/5/2018 VNPT Net3 30


4. CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI BẢO DƯỠNG

e. Quy định an toàn (tt)


Khi làm việc với các thiết bị có các bộ
phận cảm điện áp tĩnh điện phải đảm
bảo sử dụng dây nối đất hợp lệ và
thảm trải đất.

7/5/2018 VNPT Net3 31


5. BẢO DƯỠNG INDOOR

1. Kiểm tra hệ thống nguồn điện, CSHT, nhà trạm, tiếp


đất, chống sét, an toàn cháy nổ…
2. Kiểm tra hệ thống nguồn cung cấp tại tủ thiết bị
3. Kiểm tra, vệ sinh thiết bị trạm.
4. Xử lý cảnh báo.
5. Cập nhật hồ sơ quản lý trạm

7/5/2018 VNPT Net3 32


5. BẢO DƯỠNG INDOOR

1. Kiểm tra hệ thống nguồn điện, CSHT, nhà trạm, tiếp


đất, chống sét, an toàn cháy nổ…
2. Kiểm tra hệ thống nguồn cung cấp tại tủ thiết bị
3. Kiểm tra, vệ sinh thiết bị trạm.
4. Xử lý cảnh báo.
5. Cập nhật hồ sơ quản lý trạm

7/5/2018 VNPT Net3 33


5. BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

MỤC ĐÍCH
+ Kiểm tra tổng quát và chi tiết tình trạng hệ thống,
đảm bảo độ chắc chắn, an toàn vận hành.
+ Phát hiện lỗi, hư hỏng, ảnh hưởng nguy hiểm đến hệ
thống và khắc phục đảm bảo hệ thống hoạt động tốt.

QUY TRÌNH
+ Kiểm tra phần outdoor
+ Kiểm tra phần CSHT nhà trạm
+ Kiểm tra phần nguồn điện, phụ trợ
+ Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị BTS/NodeB/eNodeB

7/5/2018 VNPT Net3 34


5. BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.1 Kiểm tra hệ thống nguồn điện, CSHT, nhà trạm, tiếp
đất, chống sét, an toàn cháy nổ…
+ Kiểm tra vệ sinh phòng máy, kiểm tra trần, tường và
trần nhà, cửa, độ kín lỗ feeder.
+ Kiểm tra các yếu tố xung quanh có thể ảnh hưởng
đến phòng máy, kiểm tra hệ thống thoát nước trên trần
nhà (nếu có).
+ Kiểm tra hoạt động của điều hòa nhiệt độ.
+ Ghi lại các tồn tại sau khi bảo dưỡng vào sổ ghi chép
trong phòng máy cũng như trong biểu mẫu bảo dưỡng.
Thông báo cho đơn vị chủ quản CSHT kiểm tra khắc
phục.
7/5/2018 VNPT Net3 35
5. BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.1 Kiểm tra hệ thống nguồn điện, CSHT, nhà trạm, tiếp
đất, chống sét, an toàn cháy nổ…
+ Kiểm tra vệ sinh các thiết bị cắt lọc sét nguồn, chất
lượng hoạt động (%).
+ Kiểm tra các tiếp điểm đấu nối thiết bị cắt lọc sét.
+ Kiểm tra thiết bị chống sét feeder, chống sét truyền
dẫn (trong trường hợp có yêu cầu trang bị).
+ Ghi lại các tồn tại sau khi bảo dưỡng vào sổ ghi chép
trong phòng máy cũng như trong biểu mẫu bảo dưỡng.
Thông báo cho đơn vị chủ quản CSHT kiểm tra khắc
phục.

7/5/2018 VNPT Net3 36


5. BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.1 Kiểm tra hệ thống nguồn điện, CSHT, nhà trạm, tiếp
đất, chống sét, an toàn cháy nổ…
+ Kiểm tra vệ sinh các thiết bị cảnh báo ngoài (đột
nhập, nhiệt độ, điều hoà, báo nhiệt, báo cháy, thiết bị
cảnh báo trung tâm...
+ Tiến hành thử các cảnh báo ngoài, báo nhiệt, báo
cháy trang bị đảm bảo đạt yêu cầu.
+ Ghi lại các tồn tại sau khi bảo dưỡng vào sổ ghi chép
trong phòng máy cũng như trong biểu mẫu bảo dưỡng.
Thông báo cho đơn vị chủ quản CSHT kiểm tra khắc
phục.

7/5/2018 VNPT Net3 37


5. BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.1 Kiểm tra hệ thống nguồn điện, CSHT, nhà trạm, tiếp
đất, chống sét, an toàn cháy nổ…
+ Kiểm tra vệ sinh bình cứu hoả.
+ Kiểm tra kẹp chì niêm phong các bình cứu hoả.
+ Kiểm tra trọng lượng C02 của các bình cứu hoả đạt
yêu cầu.
+ Kiểm tra tiêu lệnh chữa cháy.
+ Ghi lại các tồn tại sau khi bảo dưỡng vào sổ ghi chép
trong phòng máy cũng như trong biểu mẫu bảo dưỡng.
Thông báo cho đơn vị chủ quản CSHT kiểm tra khắc
phục.

7/5/2018 VNPT Net3 38


5. BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.1 Kiểm tra hệ thống nguồn điện, CSHT, nhà trạm, tiếp
đất, chống sét, an toàn cháy nổ…
+ Kiểm tra vệ sinh các thiết bị phụ trợ khác (nội quy
phòng máy, sơ đồ đường điện, cấu hình truyền dẫn,
móc treo chìa khoá, hộp cảnh báo, sổ theo dõi tài sản,
sổ nhật biên, biển báo phòng máy, quạt thông gió...).
+ Ghi lại các tồn tại sau khi bảo dưỡng vào sổ ghi chép
trong phòng máy cũng như trong biểu mẫu bảo dưỡng.
Thông báo cho đơn vị chủ quản CSHT kiểm tra khắc
phục.

7/5/2018 VNPT Net3 39


5. BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.2 Kiểm tra hệ thống nguồn cung cấp cho tủ thiết bị…
+ Kiểm tra tình trạng vệ sinh công nghiệp các thiết bị
máy nắn, ổn áp, UPS (nếu có).
+ Kiểm tra các điểm tiếp xúc đảm bảo chắc chắn.
+ Đo điện áp fa, lệch pha, áp, điện áp dây trung tính và
đất.
+ Đảm bảo đủ rectifier của tủ nguồn (bắt buộc có dự
phòng) và điều chỉnh cân tải giữa các rectifier.

7/5/2018 VNPT Net3 40


5. BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.2 Kiểm tra hệ thống nguồn cung cấp cho tủ thiết bị…
+ Kiểm tra vệ sinh, các thiết bị điện (hệ thống cầu dao,
dây dẫn, công tắc, ổ cắp điện và hệ thống chiếu sáng).
+ Kiểm tra hệ thống cảnh báo của thiết bị nguồn, accu
(cảnh báo mất điện lưới AC, Rectifier Fail, điện áp thấp
LV, điện áp cao HV, điện áp thấp cắt LVD...).
+ Kiểm tra tình trạng tiếp đất cho vỏ máy của tất cả
thiết bị điện trong phòng máy (đảm bảo tốt các tiếp
điểm giữa vỏ máy - dây tiếp đất – bảng tiếp đất), đảm
bảo điện trợ tiếp xúc phải rất nhỏ.

7/5/2018 VNPT Net3 41


5. BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.2 Kiểm tra hệ thống nguồn cung cấp cho tủ thiết bị…
+ Kiểm tra tình trạng vệ sinh công nghiệp hệ thống
accu, kiểm tra sàn nhà đặt accu.
+ Kiểm tra các tiếp điểm (xiết ốc, bôi dầu mỡ).
+ Kiểm tra tình trạng vật lý các bình accu.
+ Ghi lại các tồn tại sau khi bảo dưỡng vào sổ ghi chép
trong phòng máy cũng như trong biểu mẫu bảo dưỡng.
Thông báo cho đơn vị chủ quản CSHT kiểm tra khắc
phục.

7/5/2018 VNPT Net3 42


5. BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.2 Kiểm tra hệ thống nguồn cung cấp cho tủ thiết bị…
+ Kiểm tra tình trạng vệ sinh công nghiệp hệ thống
accu, kiểm tra sàn nhà đặt accu.
+ Kiểm tra các tiếp điểm (xiết ốc, bôi dầu mỡ).
+ Kiểm tra tình trạng vật lý các bình accu.
+ Ghi lại các tồn tại sau khi bảo dưỡng vào sổ ghi chép
trong phòng máy cũng như trong biểu mẫu bảo dưỡng.
Thông báo cho đơn vị chủ quản CSHT kiểm tra khắc
phục.

7/5/2018 VNPT Net3 43


5. BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.3 Kiểm tra phần thiết bị ngoài trạm (outdoor)


+ Kết hợp kiểm tra phần CSHT outdoor.
+ Kiểm tra đảm bảo các quy tắc an toàn khi thực hiện
công việc trên cao trước khi lên trụ.
+ Kiểm tra tình trạng cột anten tự đứng, nếu anten dây
co kiểm độ căng của dây co, các điểm nối dây co (bôi
mỡ) đảm bảo chắc chắn.
+ Kiểm tra độ chắc chắn của cầu cáp, kiểm tra các điểm
tiếp đất, dây nhảy M50 tại các điểm nối cầu cáp.
+ Kiểm cột anten, cầu cáp có bị gỉ hay không, tiến hành
sơn chống gỉ.

7/5/2018 VNPT Net3 44


5. BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.3 Kiểm tra phần thiết bị ngoài trạm (outdoor)


+ Kiểm tra kẹp cáp để đảm bảo độ chắc chắn của
feeder (cách nhau 1000mm phải có một thanh kẹp).
+ Kiểm tra các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu
connector, kiểm tra và gia cố các vị trí có sử dụng cao su
non, băng keo chống nước, hơi ẩm.
+ Kiểm tra độ uốn cong của feeder tại tất cả các điểm
đảm bảo > = 1350, đảm bảo trước khi vào phòng máy
feeder phải được uốn cong về phía dưới để nước mưa
không chảy vào phòng.

7/5/2018 VNPT Net3 45


5. BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.3 Kiểm tra phần thiết bị ngoài trạm (outdoor)


+ Kiểm tra anten đảm bảo điểm mút cao nhất của anten
không được vượt quá phạm vi an toàn 45 độ của kim
chống sét.
+ Kiểm tra độ chắc chắn, chống rung giật của hệ thống
bộ gá anten, anten (bao gồm cả anten viba).
+ Kiểm tra độ cao, hướng và góc ngẩng, độ song song
của bề mặt các anten trong một sector, khoảng cách
phân tập anten đảm bảo đúng theo thiết kế của trạm.

7/5/2018 VNPT Net3 46


5. BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.3 Kiểm tra phần thiết bị ngoài trạm (outdoor)


+ Kiểm tra tình trạng kim thu lôi Franklin.
+ Kiểm tra các điểm đấu nối dây đất của hệ thống thu
lôi với hệ thống đất chung của trạm.
+ Kiểm tra tình trạng tiếp đất của cầu cáp với cột anten,
kiểm tra các dây nhảy tại các điểm nối cầu cáp.
+ Kiểm tra các mối nối giữa tổ đất bảo vệ và đất công
tác đảm bảo tiếp xúc tốt (đánh sạch gỉ rồi hàn bằng hồ
quang hoặc Axetylen và quét sơn chống gỉ).

7/5/2018 VNPT Net3 47


5. BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.3 Kiểm tra phần thiết bị ngoài trạm (outdoor)


+ Kiểm tra các điểm tiếp đất của feeder đạt yêu cầu (ít
nhất phải có 3 điểm trước khi vào trạm, trước khi đấu
vào anten, trước khi rời cột).
+ Kiểm tra các dây tiếp đất phải có độ dự phòng co dãn
100mm và được uốn cong xuống phía dưới.
+ Đo kiểm tra điện trở tiếp đất của hệ thống đất.
+ Ghi lại các tồn tại sau khi bảo dưỡng vào sổ ghi chép
trong phòng máy cũng như trong biểu mẫu bảo dưỡng.
Thông báo cho đơn vị chủ quản CSHT kiểm tra khắc
phục.

7/5/2018 VNPT Net3 48


5. BẢO DƯỠNG BTS/NODEB/ENODEB

5.4 Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị bên trong trạm


+ Vệ sinh công nghiệp thiết bị trạm (bề mặt tủ, nóc tủ,
các, quạt gió, ...).
+ Kiểm tra và thực hiện xiết đúng, đảm bảo chặt (bằng
dụng cụ cờ lê, mỏ lết) tất cả các đầu connector RF
(không được vặn bằng tay không) nhằm tránh suy hao
công suất, phát xạ sóng điện từ.
+ Kiểm tra đủ thiết bị modul cung cấp nguồn của tủ
máy (yêu cầu có dự phòng về modul nguồn).
+ Phối hợp với Trung tâm ĐHTT kiểm tra và xử lý các
cảnh báo còn tồn tại của trạm trước khi kết thu công
việc bảo dưỡng.
7/5/2018 VNPT Net3 49
6. THIẾT BỊ BTS ERICSSON
TỔNG QUAN THIẾT BỊ BTS 2G ERICSSON

RBS 2206 RBS 2207 RBS 2216 RBS 2216V2


GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-RBS 2206
• Kích thước: 1850 x 600 x
400
• Khối lượng: 230 kg
• Nguồn cấp : 120-250VAC, -
48 — -60VDC, +24VDC
• Công suất:3.9 kW
• Băng tần:GSM 800, GSM
900, GSM 1800 or GSM
1900
• Năng lực 12 TRX
• Truyền dẫn 75/120/100
ohm
• Thiết kế dùng trong nhà
• Nhiệt độ hoạt động: +5°C
up to +40°C
• 16 đường dành cho cảnh
báo ngoài
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-RBS 2207

• Kích thước: 1350 x 600 x 400


mm
• Khối lượng: 180 kg
• Nguồn cấp: 120-250VAC, -48 —
-60VDC, +24VDC
• Công suất tổng: 1.1 kW/2.7 kW
khi sạc pin
• Băng tần: GSM 800, GSM 900,
GSM 1800, GSM 1900
• Năng lực 6 TRX
• Truyền dẫn 75/120/100 ohm
• Lắp đặt trong nhà
• Nhiệt độ làm việc: +5°C up to
+40°C
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-RBS 2216

• Kích thước: 950x 600 x 523 mm


• Khối lượng: 168.6 kg
• Nguồn cấp: 200-250VAC, -48~60
VDC, +24VDC
• Công suất: 3.6 kW/4.6kW.
• Dải tần: P-GSM 900, E-GSM 900,
GSM 1800.
• Hỗ trợ 12 TRX
• Truyền dẫn 75/120/100 ohm
• Lắp đặt trong nhà
• Nhiệt độ hoạt động: +5°C ~+50°C
• 16 đường cảnh báo ngoài
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DXU 21
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DXU 21
Sơ đồ liên kết
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DXU 21

Giao tiếp ngoài


G.703 Interface
Có 4 cổng giao tiếp truyền dẫn G.703 kết nối với BSC
hoặc với các BTS
khác đấu xen rẽ Cascade.
External Alarm Inputs
Thông qua giao tiếp này nó có thể kết nối với 16 tín hiệu cảnh
báo ngoài.
Y-Links
Giao tiếp này được sử dụng để trao đổi thông tin với các dTRU
và TRU. Y - interface bao gồm 12 Y-link riêng lẽ.
Các Y-LInk được nối thông qua connector ở phía trước của DXU
(V1- 6 và V7-12).
RBS ERICSSON-DXU 21 Giao tiếp ngoài

EPC-Bus (Optical Cable)


Giao tiếp này được dùng để kết nối với các khối nguồn cung cấp
PSU trong RBS , đây là giao tiếp quang.
OMT
OMT là cổng được kết nối với chương trình OMT dùng cho mục
đích bảo
dưỡng G và giám sát tại chỗ.
ESB
Giao tiếp này được dùng để đồng bộ các nhóm thu phát trong
cùng một
cell, vídụ khi một cell có cấu hình hơn 1 tủ RBS, hoặc một cell
được chia giữa các tủ RBS
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DXU 21

Led chỉ thị


FAULT: đỏ
OPERATIONAL: xanh lá cây
TRANSMISSION OK: xanh lá cây
LOCAL: vàng
RBS FAULT : vàng
EXTERNAL ALARM : vàng
EPCBUS FAULT : vàng
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DXU
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-dTRU

dTRU: double Transceiver


(Transmitter/Receiver) Unit
- 2 bộ thu phát để làm việc trên 2 sóng mang.
- Mỗi bộ thu phát TRX có 8 timeslot.
- dTRU có 2 đường nối đến anten phát và 4
đường nối đến anten thu
- Mỗi 2 đầu nối anten thu có thể thực hiện thu
phân tập (cải thiện chất lượng).
RBS ERICSSON-dTRU

dTRU có các giao tiếp như sau:

- CDU-TX control bus, IOM bus


- IOM bus (Internal Operation and
Maintenance bus), LEDs and
buttons interface
- RX (front)
- TX (front)
- Y-link
RBS ERICSSON-dTRU

dTRU có các giao tiếp như sau:

- CDU-TX control bus, IOM bus


- IOM bus (Internal Operation and
Maintenance bus), LEDs and
buttons interface
- RX (front)
- TX (front)
- Y-link
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-dTRU
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-CDU

• CDU: Combining and Distribution Unit


• CDU là giao diện giữa anten và các khối TRUs.
• Combiner là thiết bị cho phép kết hợp nhiều bộ phát ra 1 anten, đồng
thời nó cũng cho phép mỗi bộ phát vô tuyến RF phát đến anten trong
khi khóa bộ phát RF khác sử dụng chung anten.
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-CDU

Màu Chế độ Chỉ thị

FAULT_Đỏ Tắt Không có lỗi


Sáng Có lỗi
Nháy Mất kết nối đến khối giám sát

OPERATION_ Green Tắt Board không hoạt động


Sáng Board đang hoạt động
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-CXU 10

CXU: Configuration Switch Unit


Kết nối nhiều CDU và nhiều dTRU với nhau

CXU-10 là module phân phối tín hiệu thu từ CDU đến dTRU trong cùng
một RBS.
Một CXU có thể phục vụ cho 3 CDU.
CXU-10 hoạt động dual band, có thể sử dụng cho cả 900 MHz và 1800
MHz.
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-CXU 10

Cổng giao tiếp:


6 đường nối đến CDU
12 đường nối đến dTRU
1 đường nối CDU Bus để cảnh báo và cấu hình
1 đường đấu nối cấp nguồn
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON- DCCU

DCCU-DC Connection Unit


• Kết nối đến nguồn DC
• Cách ly nguồn DC với tủ RBS
• Phân phối nguồn DC đến khối PSU
• Điện áp vào: -40~-60VDC
• Cầu chì bảo vệ: 3 x 50A
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON- DCCU
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON- FCU

FCU: Fan Control Unit


Điều khiển, giám sát quạt làm mát.
Hiển thị trạng thái quạt
Xuất cảnh báo đến DXU
Được điều khiển bởi DXU
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-IDM

Nhận nguồn DC từ khối PSU.


Các đường cấp nguồn đều có CB bảo vệ
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON- PSU DC

PSU-DC-32: ouput 1500W.


GiỚI THIỆU RBS ERICSSON- PSU DC

PSU DC bao gồm các mạch chính sau:


- Input filter – Mạch lọc vào
- DC/DC Converter – Bộchuyển đổi DC/DC
- Output filter – Mạch lọc ra.
- Control and supervision circuits – Mạch điều
khiển và giám sát
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON- PSU DC
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DXU 31

Khối điều khiển chính của RBS


Quản lý lưu lượng qua BTS
Quản lý nguồn cấp
Cấp tín hiệu đồng bộ cho RBS
Cung cấp 4 cổng E1/T1 để truyền dẫn
đến BSC
Cung cấp 16 đường cảnh báo ngoài
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DXU 31

Các cổng kết nối:


4 cổng E1/T1 để truyền dẫn về BSC hoặc để nối
đến RBS mở rộng
16 đường cảnh báo ngoài
12 liên kết Y để quản lý dữ liệu
upload/download, quản lý tần số, định thời và
kết nối với các DRU
Đường cảnh báo nội, nối với PSU và FCU để
quản lý thiết bị
GPS: Lấy xung đồng bộ
Cổng OMT: Giao tiếp để vận hành và bảo dưỡng
DXU
Các led chỉ thị
FAULT:Đỏ
OPERATIONAL: Xanh lá cây
TRANSMISSION OK: Xanh lá cây
LOCAL: Vàng
RBS FAULT:Vàng
EXTERNAL ALARM:Vàng
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DXU 31

Các led chỉ thị


FAULT: Đỏ
OPERATIONAL: Xanh lá cây
TRANSMISSION OK: Xanh lá cây
LOCAL: Vàng
RBS FAULT: Vàng
EXTERNAL ALARM: Vàng
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DXU 31
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DXU 23

DXU-23: Card xử lý chính của tủ RBS2216v2


GiỚI THIỆU RBS ERICSSON- IFB-01
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DRU
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DRU

Đảm nhận vai trò thu phát sóng mang vô tuyến, và


xử lý tín hiệu, là giao diện giữa Y-Link từ DXU và hệ
thống anten. DRU gồm 2 bộ thu phát, 1 bộ combiner
và 1 hệ thống lọc (filter system).

DRU có 1 bộ hybrid combiner được sử dụng để kết


hợp 2 bộ phát vào 01 cổng phát TX.

DRU có thể thiết lập chế độ combined hay


uncombined.
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DRU

Có 02 loại DRU:
- DRU-01: TX combining mode được thiết lập bởi phần
mềm.
- DRU-02, DRU-03: TX combining mode được thiết lập
bằng cách thay đổi vị trí của switch card ở khe cắm card
mặt sau DRU.
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DRU

Các cổng đấu nối:


DC_in:Cấp nguồn
Y_link:Nối giữa DXU và DRU
TX1/RX1, TX2/RX2: Nối đến anten
RX in 1,2: Tín hiệu vào từ DRU khác
RX out 1,2:Tín hiệu ra từ TX/RX1 để
dùng chung với DRU khác
Led chỉ thị
FAULT: Đỏ
OPERATIONAL: Xanh lá cây
RF OFF: Vàng
LOCAL:Vàng
Công tắc:
DRU reset: reset DRU
Local/Remote.
GiỚI THIỆU RBS ERICSSON-DRU
THIẾT BỊ BTS MOTOROLA
BTS HORIZON MACRO
Gồm các phần chính:
- Module RF:
(CTU; DCF; SURF)
- Module xử lý:
(MCUF; ALARM; FMUX; NIU)
- Module cấp nguồn:
(PSU; BPSM; CBM)
- Module FAN: (Fan2; Fan4)
- Module giao tiếp:
(E1; các đầu vào cảnh báo)
Horizon macro – Module RF - CTU
 CTU(Compact Tranceiver Unit)
- Thu phát tín hiệu vô tuyến
- Mã hóa và giải mã
- Nhảy tần
- Điều khiển công suất phát
- Công suất phát tối đa: 40w
- Mỗi CTU phát một tần số sóng
mang.
Horizon macro – Module RF-CTU
LED Khi LED bò Thì CTU
Radio Taét Khoâng coù nguoàn
status cung caáp
Xanh nhaáp Ñang load döõ lieäu
nhaùy
Xanh Traõng thaùi bình
thöôøng
Vaøng nhaáp Ñang ôû cheá ñoä
nhaùy kieåm tra
Vaøng Bò hoûng
Ñoû Ñang hoaït ñoäng
nhöng coù loãi xuaát
hieän
Tx Taét Khoâng phaùt
Status Vaøng Ñang phaùt
Radio Caû 2 ñeøn Ñang load döõ lieäu.
status ñeàu nhaáp Khoâng ñöôïc taùc
vaø Tx nhaùy ñoäng leân CTU luùc
Horizon macro – Module RF-SURF
 SURF (Sectorized Universal Receiver Front end Module)
- Lọc và khuyếch đại tín hiệu thu.
- Chuyển mạch, cung cấp kết nối tín hiệu thu
đến 6 CTU theo kết nối phía dưới
- Cung cấp các kết nối anten ở
ngõ vào phía trên, cho phép nối tới
3 cặp ngõ vào anten thu (0A,0B;
1A,1B;2A,2B)
- Cung cấp kết nối mở rộng tới tủ
thứ 2 thông qua ngõ EXTA, EXTB.
- Có 2 loại: SURF900 và SURF1800.
Horizon macro – Module RF-DCF
 DCF (Duplexer Combining Filter)
- 2 loại DCF 900 và DCF 1800
- Cung cấp kết nối cho 2 CTU cả Tx và
Rx đến 1 anten
- Kết hợp 2 ngõ Tx vào, lọc và đưa
ra một đầu ra anten.
- Lọc và tách tín hiệu thu đi vào và
chuyển qua khối thu SURF.
Horizon macro – Module giao tiếp
 Board giao tiếp luồng E1:
- Cung cấp giao tiếp E1 với BSC
- Phối hợp trở kháng giữa E1 và
backplane của µBCU. Giao tiếp 6E1 cho
cả 75 Ohm(T43) và 120 Ohm(BIB)

Card BIB Card T43


120 Ohm 75 Ohm
Horizon macro – Module xử lý
 Module xử lý bao gồm các card:
- MCUF: card điều khiển.
- Alarm: card xử lý cảnh báo.
- NIU : card xử lý luồng.
- FMUX: Card mở rộng RF
Horizon macro – Module số-MCUF
Card MCUF
• Card điều khiển chính của BTS.
• Xử lý cuộc gọi (như quản lý tài nguyên, chuyển mạch)
• MCUF chuyển mạch tối đa 6 giao tiếp mạng (4 card NIU)
và 24 bộ thu phát CTU (4 cabinet)
• Điều khiển, xử lý vận hành và bảo dưỡng BTS
• Chuyển mạch lưu lượng và thông tin điều khiển
• Tạo đồng hồ nội và đồng bộ cho toàn bộ BTS
• Cung cấp 2 giao diện quang kết nối tủ mở rộng.
• Lưu trữ cấu hình trạm.
Horizon macro – Module số-MCUF
Giao diện MCUF:
- 02 Giao diện quang FMUX
- TTY MMI: Cổng kết nối LMT
- CAL PORT: đưa ra tín hiệu đồng hồ
8KHz, sử dụng cân chỉnh GCLK
- PCMCIA: slot gắn flast card
memory
- Reset Full: reset cứng, xóa luôn
software
- Reset CPU: reset mềm, không xóa
software
Horizon macro – Module số-MCUF

Chỉ thị LED trên MCUF


Red Green Trạng thái

Tắt Tắt Board chưa được cấp nguồn

Tắt Sáng Hoạt động bình thường

Sáng Tắt Board bị lỗi

Nháy Nháy Đang trong trạng thái boot


Horizon macro – Card NIU
 Card NIU (Network Interface Unit)
 Cung cấp 2 đường E1 hoặc 2 đường T1 (đối với NIUA0, NIUB0)
 Cung cấp 1 đường E1 hoặc 1 đường T1 (đối với NIUA1, NIUB1)
 Các đường giao tiếp đều được MCUF giám sát, điều khiển
Horizon macro – Module số-NIU

Chỉ thị LED trên NIU

Red Green Trạng thái

Tắt Tắt Board chưa được cấp nguồn hoặc trong quá trình
Reset
Tắt Sáng Hoạt động bình thường

Sáng Sáng NUI tự kiểm tra sau khi bật nguồn hoặc Reboot.
Led đỏ sẽ tắt sau 20 s hoặc 50 s sau khi Reboot
do download dữ liệu.
Nháy Nháy Đang download dữ liệu hệ thống (boot)
Horizon macro – Module FMUX
 Card FMUX:(fiber optic multiplexer)
 Ghép kênh và tách kênh 6 đường thu phát full duplex
vào một cặp cáp quang
 Giúp kết nối 6 bộ thu phát đến tủ mở rộng.
Horizon macro – Module ALARM
Tập hợp tất cả các cảnh báo:

- 16 cảnh báo ngoài (PIX0 and PIX1)


- Cảnh báo ngắt kết nối điện áp thấp
- FAN 0 (4-fan tray)
- FAN 1 (2-fan tray)
- FAN 2 (2-fan tray)
Horizon macro – Module số-ALARM
Chỉ thị LED trên board alarm

LED Trạng thái Led Trạng thái


Đèn xanh: không cảnh báo; Đèn đỏ: cảnh
báo
1 Tắt/ sáng Đỏ Chỉ thị cảnh báo mở cửa cabinet
2 Tắt/ sáng Đỏ Chỉ thị cảnh báo LVD
3 Sáng xanh/ Sáng đỏ Chỉ thị cảnh báo Fan khe 0
4 Sáng xanh/ Sáng đỏ Chỉ thị cảnh báo Fan khe 1
5 Sáng xanh/ Sáng đỏ Chỉ thị cảnh báo Fan khe 2
Horizon macro – Module cấp nguồn
 Card BPSM (MicroBCU Power Supply Module)
- Chuyển điện áp +27V thành các điện
Áp +3.3V, +5V, +/-12V để cấp cho các
Card đặt trong µBCU
- Chỉ thị Led trên BPSM:
+ Xanh: Module hoạt động bình
thường.
+ Đỏ: module bị lỗi.
Horizon macro – Module cấp nguồn
 PSU (Power Supply Module)
- Chuyển đổi nguồn từ -48VDC sang
thành +27VDC ở ngõ ra để cung
cho các thiết bị
- 1PSU có thể cung cấp cho 1 µBCU
và 3CTU
- 2PSU sẽ đảm bảo cung cấp đủ cho
toàn bộ thiết bị. Thường có 1PSU
dự phòng
- Dòng max =18A
Horizon macro – Module cấp nguồn
Chỉ thị LED trên board PSU
Led Led Chỉ thị trạng thái
Xanh Đỏ
Tắt Tắt Nguồn cấp cho cabinet đang tắt hoặc
PSU chưa được kết nối.
Sáng Tắt Trạng thái hoạt động bình thường

Tắt Sáng Tắt CB đầu ra hoặc


Một cảnh báo gây ra PSU không cấp nguồn
ra
Sáng Sáng Một cảnh báo ở trong PSU (ví dụ: quá nhiệt),
nhưng hiện tại vẫn có nguồn ra
Horizon macro – Module cấp nguồn
 Bộ phân phối nguồn CBM(Circuit Breaker Module)
- Phân phối DC cho tủ
Horizon macro – Module FAN
• 3 module FAN

• 2x module Fan2

• 1x module Fan4
BTS HORIZON II MACRO
BTS Horizon2
- Kích thước:750x700x430
- Khối lượng 135kg
- Điện áp sử dụng:-48VDC
- Dòng max 99A/tủ
- 01 cabinet có thể cấu
hình 12TRx.
BTS HORIZON II MACRO
Gồm các phần chính:
- Module RF: CTU2; DUP; SURF2
- Module xử lý : HIISC; ALARM; XMUX; Site Expantion
Board.
- Module cấp nguồn: PSU;CBC
- Module FAN: Fan2
- Một số giao tiếp khác : (E1; các đầu vào cảnh báo)
BTS HORIZON II MACRO

Card cầu Card


chì CBC HIISC

4 Môđun
nguồn
PSU
6 CTU2 Môđun
3 Quạt cảnh báo110
BTS HORIZON II MACRO
Dây
Cáp cấp nhảy
nguôn lên Phi
DC đơ
SURF2
Anten

Board
T43 đấu Tx
nối luồng Block
Cáp đấu
s
2Mb/s nối cảnh 111
HorizonII macro – Module RF–CTU2
 CTU2(Compact Tranceiver Unit)
- Thu phát tín hiệu vô tuyến
- Mã hóa và giải mã
- Nhảy tần
- Điều khiển công suất phát.
- Công suất phát tối đa: 60w (single mode).
- Mỗi CTU2 phát 01 hoặc 02 tần số sóng
mang (tùy theo cấu hình dual hay single)
- CTU2 có 2 loại: CTU2 900 và CTU2 1800
Horizon II macro –Module RF-CTU2
 Các cổng giao tiếp trên CTU2
- TRANSMIT OUT: đầu ra bộ phát RF,
nối đến TX Block.
- TTY INTERFACE: Kiểm tra truy cập
đến bộ xử lý
- TEST INTERFACE: Cổng kiểm tra
(nhà sản xuất)
Horizon II macro – Module RF-CTU2
LED Khi LED bò Thì CTU2
Radio Taét Khoâng coù nguoàn cung
status caáp
Xanh nhaáp Ñang load döõ lieäu
nhaùy
Xanh Trajng thaùi bình thöôøng
Vaøng nhaáp Ñang ôû cheá ñoä kieåm tra
nhaùy
Vaøng Bò hoûng
Ñoû Ñang hoaït ñoäng nhöng coù
loãi xuaát hieän
Tx Status Taét Khoâng phaùt
A Vaøng Ñang phaùt
Tx Status
B
Radio Caû 2 ñeøn Ñang load döõ lieäu. Khoâng
status vaø ñeàu nhaáp ñöôïc taùc ñoäng leân CTU 2
Horizon II macro – Module RF-SURF2
 SURF2 (Sectorized Universal Receiver Front end Module
- Lọc và khuyếch đại tín hiệu thu.
- Chuyển mạch, cung cấp kết nối tín hiệu thu
đến 6 CTU2 theo kết nối phía dưới
- Cung cấp các kết nối anten ở
ngõ vào phía trên, cho phép nối tới
3 cặp ngõ vào anten thu (0A,0B;
1A,1B;2A,2B)
- Cung cấp kết nối mở rộng tới tủ
thứ 2 thông qua ngõ EXTA, EXTB.
- Có 2 loại: SURF2 900 và SURF2 1800.
Horizon II macro – Module RF-DUP

 DUP
- Lọc và kết nối ngõ ra CTU2 đến antena.
- Lọc và tách tín hiệu thu đi vào và
chuyển qua khối thu SURF2.
- Có 2 loại DUP 900 và DUP 1800.
- DUP chứa bộ giám sát VSWR
có thể phát hiện và đưa ra cảnh báo.
Horizon II macro – Module xử lý
 HIISC: Site Controller Unit
 Quản lý cấp nguồn, giao tiếp, khả năng mở rộng BTS
 Giống như MCUF ở tủ Horizon
 XMUX: Expansion Multiplexer
 Thay thế cho HIISC ở tủ mở rộng, được nối với tủ chính
thông qua board mở rộng
 Tương tự FMUX của tủ Horizon
 Site Expansion Board: Board mở rộng
 Điều khiển giao tiếp điều khiển và các kết nối vật lý
giữa tủ chính và tủ mở rộng
 Alarm Module
 Cung cấp các số liệu về giám sát và cảnh báo cần thiết
Horizon II macro – Module HIISC
 HIISC (Site Controller Unit)
- Xử lí vận hành, điều khiển và bảo dưỡng

- Xử lí cuộc gọi.

- Chuyển mạch cho thoại và điều khiển thông tin.

- Tạo xung đồng bộ và định thời.

- Cho phép tối đa 6 CTU2 gắn ở tủ đầu tiên và lên tới 18 CTU
cộng thêm ở các tủ khác bằng cách mở rộng card
Extension(2 tủ mở rộng).

- Có khe cắm và hỗ trợ thẻ nhớ để lưu các dữ liệu của BTS lại.
Horizon II macro – Module Số-HIISC
Led Led Trạng thái hoạt động HIISC
đỏ green

Tắt Tăt Board không được cấp nguồn,


hoặc đang reset theo chu kỳ

Tắt Sáng Hoạt động bình thường

Sáng Tắt Trạng thái lỗi

Nháy Nháy Đang nâng cấp ( Không được tắt


nguồn hay reset)
Horizon II macro – Module Số-XMUX
 XMUX:
- Được lắp trong tủ mở rộng cung cấp giao tiếp với HIISC
để điều khiển thiết bị trong tủ phụ.
- Ghép kênh và tách kênh 6 đường thu phát full duplex vào
một cặp cáp quang; Giúp kết nối 6 bộ thu phát đến tủ
mở rộng.
Horizon II macro – Site Expansion Board

 Site Expantion Board


- Được sử dụng khi mở rộng cấu hình, được lắp ở cả tủ
chính và tủ phụ.
Horizon II macro – Module Alarm
 ALARM
 Thu thập thông tin cảnh báo từ backplane
 Xử lý thông tin giám sát VSWR
Horizon II macro – Module Alarm
 Card alarm: trạng thái các đèn trên board
Vò trí LED Caûnh Traïng thaùi Giaûi thích
baùo LED (Xanh = OK, Ñoû = Loãi)
1 MAINS Taét / Ñoû Khoâng duøng
2 RECTFR Taét / Ñoû Khoâng duøng
3 Cöûa 1 Taét / Ñoû Cöûa tuû môû
4 Cöûa 2 Taét / Ñoû Khoâng duøng
5 LVD Taét / Ñoû Ñieän aùp thaáp (trong
tröôøng hôïp tuû coù accu
döï phoøng)
6 FAN 0 Xanh / Ñoû Caûnh baùo quaït 0
7 FAN 1 Xanh / Ñoû Caûnh baùo quaït 1
8 FAN 2 Xanh / Ñoû Caûnh baùo quaït 2
9 HMS 1 Taét / Ñoû Khoâng duøng
10 HMS 2 Taét / Ñoû Khoâng duøng
HorizonII macro – Module nguồn-PSU
 Khối PSU:
 Cấp nguồn +27VDC cho BTS từ nguồn vào -48VDC
 2 PSU cấp nguồn cho cấu hình 3 CTU2
 3 PSU có thể cấp nguồn cho cấu hình 6 CTU2
 4 PSU : dùng 01 PSU dự phòng, share tải
HorizonII macro – Module nguồn-PSU

LED xanh LED ñoû Ý nghĩa


(ACTIVE) (ALARM)
OFF OFF Nguoàn cuûa tuû bò taét hoaëc PSU
chöa gaén chaët
ON OFF Bình thöôøng
OFF ON PSU ñaõ ñöôïc gaén chaët nhöng
chöa baät ON hoaëc PSU bò hoûng
(Neáu ñaõ baät ON)
ON ON Nguoàn bò loãi (chaúng haïn quaù
noùng) nhöng vaãn caáp nguoàn
bình thöôøng.
HorizonII macro –Module nguồn-CBC
 Khối cầu chì (CBM):
- Bảo vệ và cấp nguồn cho từng thiết bị trong, trừ PSU
Motorola Horizon II mini
 Thiết bị nhỏ gọn để lắp đặt tại các nhà trạm có
diện tích lắp đặt hạn chế
Motorola Horizon II mini
 Mô tả một thiết bị Horizon II mini indoor
Motorola Horizon II mini
 Mô tả một thiết bị Horizon II mini outdoor =
indoor + HMS (Heat Management System)
Motorola Horizon II mini – CTU2 & CTU2D

 RF module: SURF2 mini, DUP2, CTU2/CTU2D


Motorola Horizon II mini – CTU2 & CTU2D

 LED chỉ thị: CTU2


Motorola Horizon II mini – CTU2 & CTU2D

 LED chỉ thị: CTU2D


Motorola Horizon II mini – SURF2 mini

 Không có LED chỉ thị


Motorola Horizon II mini – DUP2

 Không có LED chỉ thị


Motorola Horizon II mini – H2SC, XMUX, Alarm

 Nhóm card xử lý: H2SC, XMUX, Alarm


Motorola Horizon II mini – H2SC

 HIISC – Tương tự
tủ macro
Motorola Horizon II mini – Alarm Board

 Alarm Board – Tương tự


của tủ macro
Motorola Horizon II mini – Alarm Board

 Alarm Board – LED chỉ thị


Motorola Horizon II mini – PSU

 Khối cấp nguồn: PSU


Motorola Horizon II mini – PSU

 Khối cấp nguồn: PSU – LED chỉ thị


Motorola Horizon II mini – FAN

 Quạt tản nhiệt – FAN Unit


THIẾT BỊ BTS HUAWEI
THIẾT BỊ BTS HUAWEI

 Gồm 03 loại tủ thiết bị: BTS3012, BTS3900, DBS3900


THIẾT BỊ BTS HUAWEI BTS3012

 Mô tả bố trí card bên trong tủ BTS3012


THIẾT BỊ BTS HUAWEI BTS3012

 Card DTMU – Card xử lý chính


DTMU
RUN
ACT
Indicator Color Description Status Meaning
PLL
RUN Green Indicates Slow flash (0.25 Hz) OML is blocked LIU1
operation Slow flash (0.5 Hz) Normal LIU2
Fast flash at BSC data loading LIU3
uncertain intervals LIU4
Off Power failure of the SWT
board ALM
ACT Green Indicates Off Standby
whether the On Active
board is RST
active or MMI
standby

T2M

FCLK

T13M
THIẾT BỊ BTS HUAWEI BTS3012

 Card DTMU – Card xử lý chính


DTMU
RUN
ACT
Indicator Color Descripti Status Meaning
PLL
on
LIU1
PLL Green Indicates Off Abnormal
LIU2
the clock On Free-run LIU3
status Fast flash (4 Pull-in LIU4
Hz)
SWT
Fast flash (1 Lock ALM
Hz)
LIU1 Green Indicates Off E1 port 1 is normal when SWT is
the out RST
transmissi E1 port 5 is normal when SWT is MMI
on status on
of E1 port On E1 port 1 near end alarm occurs
1 and port when SWT is out T2M
5 E1 port 5 near end alarm occurs
when SWT is on FCLK

T13M
THIẾT BỊ BTS HUAWEI BTS3012

 Card DTMU – Card xử lý chính


DTMU
RUN
ACT
Indicator Color Descripti Status Meaning
PLL
on
LIU1
PLL Green Indicates Off Abnormal
LIU2
the clock On Free-run LIU3
status Fast flash (4 Pull-in LIU4
Hz)
SWT
Fast flash (1 Lock ALM
Hz)
LIU1 Green Indicates Off E1 port 1 is normal when SWT is
the out RST
transmissi E1 port 5 is normal when SWT is MMI
on status on
of E1 port On E1 port 1 near end alarm occurs
1 and port when SWT is out T2M
5 E1 port 5 near end alarm occurs
when SWT is on FCLK

T13M
THIẾT BỊ BTS HUAWEI BTS3012

 Card DTMU – Card xử lý chính


DTMU
RUN
ACT
Indicator Color Descripti Status Meaning
PLL
on
LIU1
LIU2 Green Indicates Off E1 port 2 is normal when SWT is out
the E1 port 6 is normal when SWT is on LIU2
transmissio On E1 port 2 near end alarm occurs when LIU3
n status of SWT is out LIU4
E1 port 2 E1 port 6 near end alarm occurs when SWT
and port 6 SWT is on
ALM
Fast flash (4 E1 port 2 remote end alarm occurs
Hz) when SWT is out
E1 port 6 remote end alarm occurs RST
when SWT is on
LIU3 Green Indicates Off E1 port 3 is normal when SWT is out MMI
the E1 port 7 is normal when SWT is on
transmissio On E1 port 3 near end alarm occurs when
n status of SWT is out T2M
E1 port 3 E1 port 7 near end alarm occurs when
and port 7 SWT is on FCLK
Fast flash (4 E1 port 3 remote end alarm occurs
Hz) when SWT is out T13M
E1 port 7 remote end alarm occurs
when SWT is on
THIẾT BỊ BTS HUAWEI BTS3012

 Card DTMU – Card xử lý chính


DTMU
RUN
ACT
Indicator Color Description Status Meaning
PLL
LIU4 Green Indicates the Off E1 port 4 is normal when SWT is
LIU1
transmission out
status of E1 E1 port 8 is normal when SWT is LIU2
port 4 and port on LIU3
8 On E1 port 4 near end alarm occurs LIU4
when SWT is out SWT
E1 port 8 near end alarm occurs ALM
when SWT is on
Fast flash E1 port 4 remote end alarm occurs
(4 Hz) when SWT is out RST
E1 port 8 remote end alarm occurs MMI
when SWT is on
SWT Green Indicates Off LIU1 to LIU4 indicate the
handover transmission status of E1 port 1 to 4. T2M
status of E1 On LIU1 to LIU4 indicate the
transmission status of E1 port 5 to 8. FCLK
ALM Red Alarm Off No hardware alarm
indicators T13M
THIẾT BỊ BTS HUAWEI BTS3012

 Card DDPU – Dual Duplexer Unit


THIẾT BỊ BTS HUAWEI BTS3012

 Card DDPU – Dual Duplexer Unit


THIẾT BỊ BTS HUAWEI BTS3012

 Card DEMU – Environment Monitoring Unit


THIẾT BỊ BTS HUAWEI BTS3012

 Card DEMU – Environment Monitoring Unit


THIẾT BỊ BTS HUAWEI BTS3012

 Card DTRU – Double Transceiver Unit


Indicator Color Descripti Status Meaning
on
RUN Green Indicates On There is power supply or
the the board is faulty.
running
Off There is no power supply
and
and the board is faulty.
power-on
of the Slow flash The board is starting.
DTRU (0.25 Hz)
Slow flash The board is running.
(0.5 Hz)
Fast flash The DTMU is sending
(2.5 Hz) configuraiton parameters
to the DTRU.
THIẾT BỊ BTS HUAWEI BTS3012

 Card DTRU – Double Transceiver Unit

Indicato Color Description Status Meaning


r
ACT Green Indicates the On The board is running (the
TRX is DTMU sends configuration
working parameters to the DTRU
correctly and the cell is
starting). All the channels
on the two carriers can
work normally.
Off Communication between
DTRU and DTMU is not
set up
Slow flash Only parts of the logic
(0.5Hz) channels are working
normally (including after
TRX mutual aid).
THIẾT BỊ BTS HUAWEI BTS3012

 Card DTRU – Double Transceiver Unit


Indicat Col Descriptio Status Meaning
or or n
ALM Red Indicates On Critical alarm occurs to
alarm (including the board.
high-
frequenc
y flash)
Off The board is normal.
RF_IN Red RF On Standing wave alarm
D interface Off Normal
indicators
Slow RL alarm
flash (0.5
Hz)
THIẾT BỊ BTS HUAWEI BTS3012

 FAN Box - NFCB STATE FAN


PWR
COM

Indicator Color Status Meaning


STATE Green Fast flash (4 Hz) Communication between the
NFCB and the DTMU is
abnormal. There is no alarm
Red Fast flash (4 Hz) Alarm occurs to the board
Green Slow flash (0.5 Hz) The board is running normally
Orange (red On The board software is being
and green) ungraded
Green or red or Off There is no power supply and
orange the board is faulty
THIẾT BỊ BTS HUAWEI BTS3900

 Mô tả tủ thiết bị BTS3900
THIẾT BỊ BTS HUAWEI BTS3900

 GTMU – Card điều khiển chính (gắn trong BBU)

LED Color Status Description


RUN Green On Board has fault
Green Off Not power input or the board is
faulty
Green Slow flash(1s on,1s off) The board is operational.

Green Slow flash (2s on,2s off) OML is abnormal

Green Fast flash (0.125s on, 0.125s off) Board is loading software
ALM Red On A fault occurs in the running
board.
Off No fault
THIẾT BỊ BTS HUAWEI BTS3900

 GTMU – Card điều khiển chính (gắn trong BBU)

Indicator Color Status Description


LIU0~LIU3 Green On E1/T1 local alarm
Fast flash (0.125s on, E1/T1 remote alarm
0.125s off)
Off Not used or alarm has
disappeared
CPRI0~CPRI5 Green On CPRI link is functional
Red On CPRI link is abnormal
THIẾT BỊ BTS HUAWEI BTS3900

 UBFA – Module FAN BBU

LED Color Status Description


STATE Green Fast flash Can not
(0.25s on, communicate with
0.25s off) the board and there
is no alarm
generated
Red On There is alarm
Green Slow flash(1s Runs normally
on,1s off)
THIẾT BỊ BTS HUAWEI BTS3900

 FAN BOX (FAN Cabinet BTS3900)

LED Color Status Description

RUN Green Blinking four times The communication with the central processing unit is not
per second established but the module runs normally.

Blinking once The communication with the central processing unit is


every two seconds established and the module runs normally.

Off There is no power input and the module is faulty.

ALM Red Blinking once An alarm is generated.


every two seconds

Off No alarm is generated.


THIẾT BỊ BTS HUAWEI BTS3900

 DRFU – Double Radio Filter Unit


LED Status Meaning
RUN On The power input is normal, but
the BBU is faulty.
Off There is no power supply or the
module is faulty.
Blinking once The module is functional.
every two
seconds
Blinking four The module is loading software
times per or is not started.
second
ALM On A fault alarm is generated.
Off No alarm is generated.
THIẾT BỊ BTS HUAWEI BTS3900

 DRFU – Double Radio Filter Unit


LED Status Meaning
ACT On The module is functional and is correctly
connected to the BBU.
Off The connection with the BBU is not
established.
Blinking once The DRFU is being tested on the Site
every two Maintenance Terminal.
seconds
VSWR Off (red) No VSWR alarm is detected.

Blinking once The VSWR alarm is generated on only


every two the ANT2 port.
seconds (red)
Blinking four times The VSWR alarms are generated on the
per second (red) ANT1 and ANT2 ports.
On (red) The VSWR alarm is generated on only
the ANT1 port.
THIẾT BỊ BTS HUAWEI BTS3900

 DRFU – Double Radio Filter Unit


LED Status Meaning
CPRI0 On (green) The CPRI link is functional.
On (red) The interface module fails to receive
signals.
Blinking once The CPRI link has a loss-of-lock error.
every two
seconds (red)
CPRI1 On (green) The CPRI link is functional.
On (red) The interface module fails to receive
signals.
Blinking once The CPRI link has a loss-of-lock error.
every two
seconds (red)
THIẾT BỊ BTS HUAWEI DBS3900

 Tủ BTS phân tán gồm:


+ 01 khối BBU 3900 (tương
tự tủ BTS3900).
+ Các khối RRU lắp đặt
phân tán (GRRU).
THIẾT BỊ BTS HUAWEI DBS3900
THIẾT BỊ BTS HUAWEI DBS3900

RRU DBS3900 – LED chỉ thị


THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA
THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

+ Cấu trúc phân tán


+ Gồm khối BBU (FSMF) và các khối RF outdoor
++ FXDB (RRU 3 cell U900)
++ FRGT (RRU 3 cell U2100)
++ FHDB (RRU 1 cell U900)
++ FRGY (RRU 1 cell U2100)
++ FHEL (RRH 1 cell 4G 1800 2T2R)
++ FHED (RRH 1 cell 4G 1800 4T4R)
THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FSMF – System Module - Khối xử lý chính


+ FSMF Core
+ FTIF - Sub module truyền dẫn
+ FBBA/FBBC – Sub module mở rộng khả năng xử lý
của FSMF
+ Vỏ bảo vệ và tản nhiệt
THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FSMF – LED Chỉ thị


THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FSMF – LED Chỉ thị


THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FBBA – Capacity Extension


Sub Module
THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FBBA – Capacity Extension


Sub Module
THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FSMF – LED Chỉ thị


THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FXDB – RRU 3 cell U900


THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FXDB – RRU 3 cell U900


THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FXDB – RRU 3 cell U900


THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FXDB – RRU 3 cell U900


THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FRGT – RRU 3 cell U2100


THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FRGT :RRU 3 cell U2100


THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FRGT :RRU 3 cell U2100


THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FRGT :RRU 3 cell U2100


THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FRGT :RRU 3 cell U2100


THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FHDB – RRU 1 cell U9 (RRH)


THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FHDB – RRU 1 cell U9 (RRH)


THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FHDB – RRU 1 cell U9 (RRH)


THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FRGY – RRU 1 cell U21 (RRH)


THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FRGY – RRU 1 cell U21 (RRH)


THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FHEL – RRU 1 cell L18 2T2R


THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FHEL – RRU 1 cell L18 2T2R


THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FHED – RRU 1 cell L18 4T4R


THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FHED – RRU 1 cell L18 4T4R


THIẾT BỊ 3G/4G NOKIA

FHED – RRU 1 cell L18 4T4R


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE
THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ Trạm tập trung BS8800


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ Trạm tập trung BS8800


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ BBU – Khối xử lý baseband


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ CC - Control and Clock Module

LED Color Meaning Description


HS Blue Plugging/Unpl On: The board can be unplugged.
ugging Flashing: The board is being activated or
indicator deactivated.
Off: The board cannot be unplugged.
RUN Green Running Always on: The board is in reset state.
indicator Flashing at 1Hz: The board is normally running.
Off: Self test fails.
ALM Red Alarm On: The board has an alarm.
indicator Off: The board has no alarm.
THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ CC - Control and Clock Module

LED Color Meaning Description


E1S Green E1/T1 status Ditto
indicator (link 4–7)
E2S Green E1/T1 status Ditto
indicator (link 8–11)
E3S Green E1/T1 status Ditto
indicator (link 12–15)
THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ CC - Control and Clock Module

LED Color Meaning Description


E0S Green E1/T1 status Alternate flash for different links; the max 4 flashes per
indicator (link second; flashing at frequency of 5 Hz.
0–3) The first second: one flash means Link 0 is normal and OFF
means Link 0 is not in use.
The third second: two flashes means Link 1 is normal and
OFF means Link 1 is not in use.
The fifth second: three flashes means Link 2 is normal and
OFF means Link 2 is not in use.
The seventh second: four flashes means Link 3 is normal
and OFF means Link 3 is not in use.
Recycle. Each cycle lasts for eight seconds.

MS Green Active/Standby On: The board is in active status.


status indicator Off: The board is in standby status.
THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ CC - Control and Clock Module

LED Color Meaning Description


REF Green GPS antenna Always on: The antenna feeder is
state normal.
or 2 MHz state, Always off: The antenna feeder and
connection state satellite are normal, in initialization state.
of SMA Interface Slow Flash (flashing at 1 Hz)): The
on corresponding antenna feeder is broken.
panel GPS Fast Flash (flashing at 2 Hz): The
antenna feeder is normal but cannot
receive satellite signal.
Slowest Flash (flashing at 0.5Hz):
Antenna short circuit
Quickest Flash (flashing at 5Hz): No
message is received at
the initialization stage.
THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ CC - Control and Clock Module

LED Color Meaning Description


ETH0 Green ABIS/Iub On: Physical link of ABIS/Iub network
interface interface (optical or electrical) is normal.
link state Flashing: physical link of ABIS/Iub network
interface is normal when sending or
receiving data.
Off: Physical link of ABIS/Iub network
interface is broken.
ETH1 Green Link state of On: Physical link of network interface is
ETH1 normal.
network Flashing:physical link of ABIS/Iub network
interface interface is normal when sending or
receiving data.
Off: Physical link of network interface is
broken.
THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ FS – Fabric Switch Module

LED Color Meaning Description


HS Blue Plugging/Unpl On: The board can be unplugged.
ugging Flashing: The board is being activated or
indicator deactivated.
Off: The board cannot be unplugged.
RUN Green Running Always on: The board is in reset state.
indicator Flashing at 1Hz: The board is normally running.
Off: Self test fails.
ALM Red Alarm On: The board has an alarm.
indicator Off: The board has no alarm.
THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ FS – Fabric Switch Module

LED Color Meaning Description


CST - CPU status For possible future use
indicator
SCS - Clock For possible future use
indicator
FLS - Forward link For possible future use
indicator
RLS - Reverse link For possible future use
indicator
THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ Universal Baseband Processing Board for GSM (UBPG)


LED Color Meaning Description

HS Blue Plugging/Unpluggi On: The board can be unplugged.


ng Flashing: The board is being
indicator activated or deactivated.
Off: The board cannot be
unplugged.
RUN Green Running indicator Always on: The board is in reset
state.
Flashing at 1Hz: The board is
normally running.
Off: Self test fails.
ALM Red Alarm indicator On: The board has an alarm.
Off: The board has no alarm.
THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ Baseband Processing Board (BPC/ BPKe/ BPKd)

LED Color Meaning Description


HS Blue Plugging/Unp On: The board can be
lugging unplugged.
indicator Flashing: The board is being
activated or deactivated.
Off: The board cannot be
unplugged.
RUN Green Running Always on: The board is in reset
indicator state.
Flashing at 1Hz: The board is
normally running.
Off: Self test fails.
ALM Red Alarm On: The board has an alarm.
indicator Off: The board has no alarm.
THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ GSM/UMTS/LTE baseband processing board (BPN2)


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ Site Alarm Module(SA) Interface


LED Color Meaning Description
HS Blue Plugging/Un On: The board can be
plugging unplugged.
indicator Flashing: The board is being
activated or deactivated.
Off: The board cannot be
unplugged.
RUN Green Running Always on: The board is in
indicator reset state.
Flashing at 1Hz: The board is
normally running.
Off: Self test fails.
ALM Red Alarm On: The board has an alarm.
indicator Off: The board has no alarm.
THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ PM – Power Module – Module cấp nguồn cho BBU


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ PM – Power Module – Module cấp nguồn cho BBU


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ FAN BBU (Fan 8200)


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ FAN Tủ BS8800 (Fan cabinet)


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ RSU 900/1800/2100 – Khối xử lý vô tuyến indoor

POWER DBG TX1/RX1


ANT1(TX/RX)

AISG MON TX2/RX2 RXin/RXout


ANT2(RX)
THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ RSU 900/1800/2100 – Khối xử lý vô tuyến indoor


POWER DBG TX1/RX1
ANT1(TX/RX)

AISG MON TX2/RX2 RXin/RXout


ANT2(RX)

Name Color Meaning Remarks


RUN Green Running Normal ON: RSU60 is in resetting or
Indicator starting status
Flash in 1Hz: normal RSU60 status
Flash in 5Hz: downloading version
OFF: self-test failure
ALM Red Alarm OFF: indicates normal operation or
Indicator resetting, starting, or downloading version
Flash in 5Hz: critical or severe alarm
Flash in 1Hz: normal or minor alarm
THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ RSU 900/1800/2100 – Khối xử lý vô tuyến indoor


POWER DBG TX1/RX1
ANT1(TX/RX)

AISG MON TX2/RX2 RXin/RXout


ANT2(RX)

Name Color Meaning Remarks


LINK Green Optical Normal ON: normal fiber connection
link OFF: disconnected fiber
indicator Flash in 5Hz: consider this link as clock reference
source, and phase-locked loop in fast capture status
Flash in 0.25Hz: consider this link as clock reference
source, and phase-locked loop in trace status
RF Orange RF OFF: without RF output
working ON: with RF output
status
indicator
THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

RRU – Khối xử lý vô tuyến outdoor


+ RRU 8840/8881 U2100 1 cell
+ RRU 8863 S9000 – U900 3 cell
+ RRU 8863 S2100 – U2100 3 cell
+ RRU 8882A – LTE 1800 2T2R
+ RRU 8854 – LTE 1800 4T4R
THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

RRU – Khối xử lý vô tuyến outdoor

LED Color Meaning Description


RUN Green Running indicator Always on: The board is in reset state.
Flashing at 1Hz: The board is normally
running.
Flash (5 Hz):The board is in BOOT process
Off: Self test fails.
ALM Red Alarm indicator Flash (5 Hz): Alarm level: critical or major
Flash (1 Hz): Alarm level: minor or warning
Off: The board has no alarm.
THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

RRU – Khối xử lý vô tuyến outdoor

LED Color Meaning Description


Green Optical Normal ON: normal fiber connection
LNK link OFF: disconnected fiber
indicator Flash in 5Hz: consider this link as clock reference
source, and phase-locked loop in fast capture status
Flash in 0.25Hz: consider this link as clock reference
source, and phase-locked loop in trace status
RF Green RF working OFF: without RF output
Status indicator ON: with RF output
THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

RRU – Khối xử lý vô tuyến outdoor


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

RRU – Khối xử lý vô tuyến outdoor


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ERICSSON
THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

Thiết bị phân tán dạng module


+ RBS 6601 ASO - Tủ cabinet cho RBS 4G
+ Baseband 5216
+ Baseband 5212
+ Radio2219 B1 (2100Mhz)
+ Radio 2219 B8 (900Mhz)
+ Radio 2219 B3 (1800Mhz)
+ Radio 4415 B3 (1800Mhz 4T4R)
+ Baseband R503
THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ Khối Baseband Main Unit 6601


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ Khối Baseband 5212/5216


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ Khối Baseband R503 (XMU 03)


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ RRU 2219 – Khối vô tuyến outdoor


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ RRU 4415 – Khối vô tuyến outdoor


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ RRU 4415 – Khối vô tuyến outdoor


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ LED Chỉ thị


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ LED Chỉ thị


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ LED Chỉ thị


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ LED Chỉ thị


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ LED Chỉ thị


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ LED Chỉ thị


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ LED Chỉ thị


THIẾT BỊ 2G/3G/4G ZTE

+ LED Chỉ thị