Está en la página 1de 192

M ã số : KT 02 SM 06

T R U N G T Â M IN T E R N E T V IỆ T N A M (VNNIC)

B iên so ạn : KS. N g u yễ n T h ị T h u T h ủ y
H iệu đ ín h : T h.S . H o à n g M in h C ƣ ờ n g

N H À X U Ấ T B Ả N B Ƣ U Đ IỆ N
T P . H Ồ C H Í M IN H - 2006
L Ờ I G IỚ I T H IỆ U

Đ ịa chỉ của các m áy tính trên Internet hiện na y đang đư ợ c đánh số


theo thế hệ địa chỉ phiên bản 4 (IP v4) gồm 32 bit. T rên lý thuyết, kh ông
gian IPv4 bao gồm hơ n 4 tỉ địa chỉ (thự c tế thì ít hơ n). T uy nhiên đứ ng
trư ớ c sự ph át triển m ạnh m ẽ về số lư ợ n g các thiết bị trên m ạng lư ớ i thì
xảy ra nguy cơ thiếu hụt không gian địa chỉ IP v4; cùng vớ i nhữ ng hạn
chế trong cô ng nghệ và nh ữ ng như ợ c điểm của IP v4 đã thúc đẩy sự ra
đờ i của m ột thế hệ địa chỉ Internet m ớ i IP v6.
IP v6 đư ợ c thiết kế vớ i h y vọng khắc phục nh ữ ng hạn chế vốn có
của địa chỉ IP v4 nh ư bị hạn chế về không gian địa chỉ, cấu trúc định
tuyến và bảo m ật, đồng thờ i đem lại nhữ ng đặc tính m ớ i thỏa m ãn các
nhu cầu dịch vụ của thế hệ m ạng m ớ i như khả năng tự động cấu hình
m à không cần hỗ trợ của m áy chủ D H C P , cấu trúc định tuyến tốt hơ n,
hỗ trợ tốt hơ n m ulticast, hỗ trợ b ảo m ật và cho di động tốt hơ n. H iện
nay IP v6 đã đ ư ợ c chuẩn hóa từ ng b ư ớ c, ch uẩn bị đ ư a vào ứ ng dụng
thự c tế trong tư ơ ng lai. T rung tâm Internet V iệt N am (V N N IC ) biên soạn
cuốn sách “ G iớ i th iệu về th ế h ệ địa ch ỉ In tern et m ớ i IP v6 ” cho các
bạn có nhu cầu tìm hiểu về IP v6.
C uốn sách gồ m 5 ch ư ơ ng: C h ư ơ ng 1 : G iớ i thiệu về IP v4, IP v6 ;
C hư ơ ng 2 : C ấu trúc địa chỉ IP v6; C h ư ơ ng 3: C ác thủ tục và quy trình
họat động của IP v6; C h ư ơ ng 4: C ác công nghệ chuyển đổi giao tiếp
giữ a Ipv4 -IP v6; C h ư ơ ng 5: T hiết lập m ột m ạ ng thuần IP v6 (tron g điều
kiện IP v4 vẫn đ ang đư ợ c ứ ng dụng) cung cấ p m ột số dịch vụ cơ bả n
DNS, WEB, FTP.
C húng tôi cảm ơ n N hà xuất bản B ư u điện đ ã góp phần trong việc
hoàn thành cuốn sách này. T rân trọng giớ i thiệu cùng bạn đọc và rất
m ong nhận đư ợ c nhữ ng ý kiến đóng góp để cuốn sách ngày càng hoàn
thiện hơ n trong nhữ ng lần xuất bản sau. M ọi ý kiến xin gử i về: Trung
tâm In tern et V iệt N am , 115 T rần D u y H ư n g, C ầu G iấ y, H à N ội; Đ iện
th oại: 04.5564944; F ax: 04.5564955.
X in trân trọng cảm ơ n.
T R U N G T Â M IN T E R N E T V IỆ T N A M
M Ụ C LỤ C

L Ờ I G IỚ I T H IỆ U .................................................................................... 6

G IẢ I T H ÍC H C Á C T H U Ậ T N G Ữ V À T Ừ V IẾ T T Ắ T ............................. 13

C H Ư Ơ N G 1 : Đ ỊA C H Ỉ IN T E R N E T P H IÊ N B Ả N 4 (IP V 4 ) V À T H Ế H Ệ
Đ ỊA C H Ỉ IN T E R N E T M Ớ I (IP V 6 )......................................................... 19
I. Đ ỊA C H Ỉ IN T E R N E T P H IÊ N B Ả N 4 (IP V 4 )...................................................... 20
I.1 . C á c h ệ số th ậ p p h â n , n h ị p h â n , h exa d e cim al ..................................................... 20

I.2 . B iể u d iễ n địa chỉ In te rn e t p hiê n b ả n 4 .................................................................. 21

I.3 . C h ứ c n ă n g củ a địa chỉ IP v4 ................................................................................ 22

I.4 . C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IP v4 ........................................................................................... 23

I.5 . B iể u d iễ n m ột d ải địa chỉ IP v4 ............................................................................. 24

I.6 . K h ô n g g ia n địa chỉ IP v4 ...................................................................................... 24

I.7 . Q u ả n lý địa chỉ In te rn e t....................................................................................... 25

II. H Ạ N C H Ế C Ủ A T H Ế H Ệ Đ ỊA C H Ỉ IP V 4 V À M Ụ C T IÊ U P H Á T T R IỂ N IP V 6 ... 26
II.1. S ự cạ n kiệ t đ ịa ch ỉ IP v4 ..................................................................................... 26

II.2. H ạ n ch ế về cô n g n g h ệ v à n h ƣ ợ c điểm củ a IP v4 ................................................ 28

II.3. M ụ c tiê u tro n g th iết kế IP v6 ................................................................................ 29

III. H IỆ N T R Ạ N G T R IỂ N K H A I IP v6 T O À N C Ầ U ............................................... 30
III.1 . T iê u ch u ẩ n h ó a IP v6 ......................................................................................... 30

III.2 . T ìn h hìn h th ử n g h iệm , p h á t triể n IP v6 ............................................................... 31

C H Ư Ơ N G 2 : C Ấ U T R Ú C Đ ỊA C H Ỉ IP v6 .............................................. 37
I. CÁC H B IỂ U D IỄ N V À C Ấ U T R Ú C Đ ỊA C H Ỉ IP V 6 ........................................... 38
I.2 . T ổ n g q u a n về địa chỉ IP v6 , kh á c biệ t so vớ i IP v 4 ................................................. 38

I.2 . B iể u d iễ n địa chỉ IP v6.......................................................................................... 39


10 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

I.3 . C ấ u trú c củ a m ộ t đ ịa ch ỉ IP v 6.............................................................................. 41

I.4 . Đ ịn h d a n h gia o d iệ n tro n g đ ịa ch ỉ IP v 6 ................................................................ 42

II. C Ấ U T R Ú C Đ Á N H Đ ỊA C H Ỉ V À C Á C D Ạ N G Đ ỊA C H Ỉ IP v6 ........................... 45
II.1 T ổ n g q u a n v ề p h â n lo ạ i địa chỉ IP v6 ................................................................... 45

II.2 N h ữ n g d ạ n g đ ịa ch ỉ th u ộ c lo ạ i U N IC A S T ............................................................ 46

II.3. N h ữ n g d ạ n g đ ịa ch ỉ th u ộ c lo ạ i M ultica st ............................................................. 53

II.4. L o ạ i đ ịa ch ỉ A N Y C A S T ....................................................................................... 61

II.5. L ự a ch ọ n địa chỉ m ặc địn h tro n g IP v6 ................................................................ 62

III. T Ó M T Ắ T V Ề Đ ỊA C H Ỉ IP v6 .......................................................................... 63
III.1 . T h ố n g kê về cá c d ạ n g đ ịa ch ỉ IP v6 .................................................................... 63

III.2 . N h ữ n g d ạ n g địa chỉ m á y tín h IP v 6 n g h e lƣ u lƣ ợ n g v à xử lý .............................. 64

III.3 . N h ữ n g d ạ n g địa chỉ ro u te r IP v6 n g h e lƣ u lƣ ợ n g và xử lý ................................... 65

IV . P H Ầ N M À O Đ Ầ U IP V 6 ................................................................................. 65
IV .1 . P h ầ n m à o đ ầ u IP v4 .......................................................................................... 67

IV .2 . M à o đ ầ u củ a IP v6 - N h ữ n g th a y đ ổ i, cải tiế n so vớ i IP v 4 ................................... 68

V . Đ Ặ C T ÍN H C Ủ A Đ ỊA C H Ỉ IP v6 ....................................................................... 75
V .1 . T ổ n g q u á t ch u n g................................................................................................ 75

V .2 . C h ấ t lƣ ợ n g dịch v ụ Q o S tro n g th ế h ệ địa chỉ IP v6 .............................................. 78

V .3 . H ỗ trợ tố t hơ n về b ả o m ật tro n g th ế h ệ địa chỉ IP v6 ........................................... 81

V I. T H Ự C H À N H K ÍC H H O Ạ T IP V 6 T R Ê N H Ệ Đ IỀ U H À N H W IN D O W S ,
L IN U X . C Ấ U H ÌN H K Ế T N Ố I B Ằ N G Đ ỊA C H Ỉ IP V 6 ............................................ 82
VI.1 . H ỗ trợ IP v6 tro n g h ệ điề u h à n h W in d o w s 2 0 0 3 se rve r....................................... 82

V I.2 . H ỗ trợ IP v6 trê n h ệ điề u h à n h L in ux .................................................................. 86

V I.3 . M ộ t số tiệ n ích kiểm tra kế t n ối và kiểm tra cấ u h ìn h ......................................... 88

V I.4 . T h ự c h à n h ........................................................................................................ 89

C H Ư Ơ N G 3 : C Á C T H Ủ T Ụ C V À Q U Y T R ÌN H
H O Ạ T Đ Ộ N G C Ơ B Ả N C Ủ A Đ ỊA C H Ỉ IP V 6 ...................................... 101
I. T H Ủ T Ụ C IC M P V 6 ....................................................................................... 103
I.1 . T ổ n g q u á t v ề vai trò củ a th ủ tụ c IC M P v6 tro n g h o ạ t đ ộ n g củ a IP v6 ................... 103
M ụ c lụ c 11

I.2 . P h â n lo ại th ô n g đ iệ p IC M P V 6 ........................................................................... 104

II. T H Ủ T Ụ C N D ............................................................................................... 108


II.1. T h ô n g đ iệ p IC M P v6 sử d ụ n g tro n g th ủ tụ c N D ................................................. 110

II.2. T ìm h iể u về g ó i tin N D ...................................................................................... 114

II.3. N h ữ n g q u y trìn h N D cu n g cấ p .......................................................................... 115

III. M Ộ T S Ố Q U Y T R ÌN H H O Ạ T Đ Ộ N G C Ơ B Ả N C Ủ A Đ ỊA C H Ỉ IP v6 ............. 117


III.1 . Q u y trìn h p h â n giả i đ ịa ch ỉ lớ p 2 từ đ ịa ch ỉ IP v 6 lớ p 3 ...................................... 117

III.2 . K iểm tra trù n g lặ p địa chỉ trê n m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối ............................................ 118

III.3 . K iểm tra kh ả n ă n g có th ể kế t n ối đ ƣ ợ c tớ i n o d e lân cậ n . ................................. 119

III.4 . T ìm kiếm b ộ đ ịn h tu yế n trê n đ ƣ ờ n g kết n ố i R D ............................................... 120

III.5 . T ự đ ộ n g cấ u hìn h đ ịa ch ỉ kh ô n g trạ n g th á i củ a thiết b ị IP v 6 ............................. 122

III.6 . Đ á n h số lại th iết bị IP v6................................................................................... 126

III.7 . Q u y trìn h tìm kiếm g iá trị P ath M T U p h ụ c vụ ch o việ c p h â n m ả n h g ói tin IP v6 .. 126

IV . T H Ủ T Ụ C Q U Ả N L Ý Q U A N H Ệ T H À N H V IÊ N M U L T IC A S T - MLD ............ 128


IV .1 . T ổ n g q u á t về th ủ tụ c M L D ............................................................................... 128

IV .2 . B a th ô n g đ iệ p IC M P v6 sử d ụ n g tro n g th ủ tụ c M L D .......................................... 130

V . T H Ự C H À N H Q U A N S Á T G IA O T IẾ P V À H O Ạ T Đ Ộ N G C Ủ A C Á C
NODE IPv6 ...................................................................................................... 131
V .1 . C ấ u hìn h IP v6 trê n b ộ địn h tu yế n C isco ........................................................... 131

V .2 . T h ự c h à n h ....................................................................................................... 134

C H Ư Ơ N G 4:C Ô N G N G H Ệ C H U Y Ể N Đ Ổ I
G IA O T IẾ P IP V 6 – IPV4.................................................................... 145
I. T Ổ N G Q U A N V Ê C Ô N G N G H Ệ C H U Y Ể N Đ Ổ I IP V 6 - IPV4 ......................... 146
I.1. Dual-stack......................................................................................................... 146

I.2 . C ô n g n g h ệ đ ƣ ờ n g h ầm ..................................................................................... 148

I.3 . C ô n g n g h ệ ch u yể n đ ổ i...................................................................................... 150

II. M Ộ T S Ố C Ô N G N G H Ệ T Ạ O Đ Ƣ Ờ N G H Ầ M ................................................ 150


II.1. C ấ u h ìn h b ằ n g ta y đ ƣ ờ n g h ầm ......................................................................... 150

II.2. Tunnel Broker .................................................................................................. 151


12 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

II.3. C ô n g n g h ệ đ ƣ ờ n g h ầm 6 to 4 ............................................................................ 155

III. T H Ự C H À N H T H IẾ T L Ậ P V À S Ử D Ụ N G Đ Ƣ Ờ N G H Ầ M ............................ 161

C H Ư Ơ N G 5 : T H IẾ T L Ậ P M Ạ N G T H Ử N G H IỆ M C H Ỉ D Ù N G Đ ỊA C H Ỉ
IP V 6 C U N G C Ấ P M Ộ T S Ố D ỊC H V Ụ D N S , W E B , FTP ................... 169
I. G IỚ I T H IỆ U M Ộ T S Ố P H Ầ N M Ề M H Ỗ T R Ợ IP V 6 ....................................... 169
I.1 . IP v6 vớ i d ịch vụ D N S ........................................................................................ 169

I.2 . M ộ t số p h ầ n m ềm cu n g cấ p d ịch vụ h ỗ trợ IP v6 ................................................ 170

I.3 . M ộ t số p h ầ n m ềm clie n t d ịch vụ h ỗ trợ IP v6 ...................................................... 172

II. T H Ự C H À N H T H IẾ T L Ậ P M Ạ N G ................................................................. 173


II.1. M ụ c tiê u th ự c h à n h .......................................................................................... 173

II.2. C h u ẩ n b ị.......................................................................................................... 173

II.3. C á c b ƣ ớ c th ự c hiệ n ......................................................................................... 175

T À I L IỆ U T H A M K H Ả O ..................................................................... 189
G IẢ I T H ÍC H C Á C T H U Ậ T N G Ữ V À T Ừ V IẾ T
TẮT

6Bone
M ạ n g th ử n g h iệ m về IP v6 , b a o g ồ m cá c site IP v6 kế t n ố i th ô n g cá c đ ƣ ờ n g
h ầ m , sử d ụ n g cơ sở h ạ tầ n g m ạ n g In te rn e t IP v4 . 6 B o n e đ ƣ ợ c h u ỷ b ỏ và o
06/06/2006.
Anycast
C á ch th ứ c g ử i g ó i tin đ ế n m ộ t đ ích b ấ t kỳ tro n g m ộ t n h ó m cá c m á y.
APNIC
A sia P a cific N e tw o rk In fo rm a tio n C e n tre . T ổ ch ứ c q u ả n lý đ ịa ch ỉ IP , số h iệ u
m ạ n g cấ p vù n g , p h ụ trá ch kh u vự c ch â u Á – T h á i B ìn h D ƣ ơ n g .
ARIN
American Registry for Internet Number - T ổ ch ứ c q u ả n lý đ ịa ch ỉ IP , số h iệ u
m ạ n g cấ p vù n g , p h ụ trá ch kh u vự c B ắ c M ỹ.
ARP
Address Resolution Protocol - T h ủ tụ c p h â n g iả i đ ịa ch ỉ, sử d ụ n g tro n g IP v4
đ ể p h â n g iả i đ ịa ch ỉ IP v4 th à n h đ ịa ch ỉ lớ p 2 tƣ ơ n g ứ n g , ví d ụ đ ịa ch ỉ E th e rn e t
MAC.
Broadcast
M ộ t g ó i tin có đ ịa ch ỉ đ ích b ro a d ca st sẽ đ ƣ ợ c tru yề n tả i tớ i và đ ƣ ợ c xử lý b ở i
m ọ i m á y tro n g m ộ t m ạ n g .
DAD
D u p lica te A d d re ss D e te ctio n , m ộ t q u á trìn h ch o p h é p n o d e IP v6 đ ả m b ả o
đ ƣ ợ c rằ n g m ộ t đ ịa ch ỉ ch ƣ a đ ƣ ợ c sử d ụ n g trê n đ ƣ ờ n g kế t n ố i trƣ ớ c kh i n o d e
IP v6 q u yế t đ ịn h sử d ụ n g đ ịa ch ỉ.
DHCP
Dynamic Host Configuration Protocol - T h ủ tụ c cấ u h ìn h đ ịa ch ỉ đ ộ n g , cấ p đ ịa
ch ỉ tạ m th ờ i ch o th iế t b ị IP v4 . Đ ƣ ợ c sử d ụ n g ch o p h é p m ộ t th iế t b ị IPv4 tìm
14 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

đ ịa ch ỉ IP và n h ữ n g th ô n g tin kh á c n h ƣ m á y ch ủ tê n m iề n n ộ i b ộ m à kh ô n g
cầ n tớ i cấ u h ìn h th ủ cô n g và lƣ u trữ n h ữ n g th ô n g tin n à y trê n m á y.

DHCPv6
Dynamic Host Configuration Protocol version 6 - T h ủ tụ c cấ u h ìn h đ ịa ch ỉ
đ ộ n g p h iê n b ả n 6 .

Dual-stack
M ộ t n o d e d u a l-sta ck là m ộ t n o d e là m việ c vớ i cả IP v4 và IP v6 .

Đ ƣ ờ n g kết n ố i
Đ ƣ ờ n g kế t n ố i, (h a y đ ƣ ờ n g lin k): K h á i n iệ m sử d ụ n g ở đ â y đ ể ch ỉ m ộ t kế t n ố i
Ethernet.

Gateway

M á y tín h , h o ặ c th iế t b ị th ự c h iệ n va i trò n h ƣ m ộ t “cử a ” đ ƣ a lƣ u lƣ ợ n g từ m ộ t


máy tính ra m ạ n g n g o à i h o ặ c sa n g m ộ t m ạ n g kh á c.

Header
M à o đ ầ u - ph ầ n ch ứ a cá c th ô n g tin p h ụ c vụ ch o việ c xử lý th ô n g tin tạ i cá c
lớ p tro n g m ô h ìn h h o ạ t đ ộ n g củ a th ủ tụ c T C P /IP .

Hop limit
M ộ t trƣ ờ n g củ a M à o đ ầ u IP v6 , xá c đ ịn h số đ ƣ ờ n g kế t n ố i tố i đ a m à g ó i tin có
th ể đ i q u a trƣ ớ c kh i b ị h u ỷ b ỏ .

Host
K h á i n iệ m d ù n g ở đ â y đ ể ch ỉ m á y tín h , h o ặ c th iế t b ị kh á c, cu n g cấ p d ịch vụ ,
kh ô n g th ự c h iệ n ch ứ c n ă n g đ ịn h tu yế n .

IANA
Internet Assigned Numbers Authority - T ổ ch ứ c q u ả n lý tà i n g u yê n số (đ ịa ch ỉ
IP , số p ro to co l, số p o rt...) q u ố c tế

ICANN
In te rn e t C o rp o ra tio n fo r A ssig n e d N a m e s a n d N u m b e rs. T ổ ch ứ c p h i lợ i
n h u ậ n , đ ả m n h iệ m va i trò q u ả n lý về tà i n g u yê n số (đ ịa ch ỉ IP , cá c th ô n g số
th ủ tụ c) và tê n (h ệ th ố n g tê n m iề n ), đ ồ n g th ờ i q u ả n lý h ệ th ố n g m á y ch ủ tê n
m iề n g ố c to à n cầ u .

ICMP
G iả i th ích cá c th u ậ t n g ữ và từ viế t tắ t 15

Internet Control Message Protocol - T h ủ tụ c củ a n h ữ n g th ô n g đ iệ p đ iề u kh iể n ,


sử d ụ n g tra o đ ổ i n h ữ n g th ô n g đ iệ p b á o lỗ i g ia o tiế p , th ô n g đ iệ p ch ẩ n đ o á n
m ạ n g tro n g h o ạ t đ ộ n g củ a IP .

ICMPv4
Internet Control Message Protoco version 4 - T h ủ tụ c IC M P p h iê n b ả n 4 . K h á i
n iệ m n à y đ ồ n g n h ấ t vớ i kh á i n iệ m IC M P .

ICMPv6
Internet Control Message Protoco version 6 - T h ủ tụ c IC M P p h iê n b ả n 6 , là
p h iê n b ả n đ ã đ ƣ ợ c sử a đ ổ i, n â n g cấ p củ a IC M P , p h ụ c vụ ch o h o ạ t đ ộ n g củ a
IPv6.

IETF
Internet Engineering Taskforce - T ổ ch ứ c tiê u ch u ẩ n h o á , viế t cá c tà i liệ u tiê u
ch u ẩ n h o á (R F C ) p h ụ c vụ h o ạ t đ ộ n g In te rn e t to à n cầ u .

IGMP
Internet Group Management Protocol - T h ủ tụ c sử d ụ n g tro n g cô n g n g h ệ
m u ltica st IP v4 đ ể th iế t lậ p q u a n h ệ th à n h viê n n h ó m m u ltica st tro n g m ộ t
m ạ n g . T h ủ tụ c n à y ch o p h é p m ộ t m á y tín h th ô n g b á o vớ i b ộ đ ịn h tu yế n trê n
m ạ n g củ a n ó rằ n g n ó m u ố n n h ậ n lƣ u lƣ ợ n g củ a m ộ t đ ịa ch ỉ m u ltica st n h ấ t
đ ịn h .

IPSec
M ộ t cô n g n g h ệ cu n g cấ p b ả o m ậ t, xá c th ự c và n h ữ n g d ịch vụ a n n in h kh á c tạ i
tầ n g IP .

IPv4
Internet Protocol version 4 – P h iê n b ả n 4 củ a th ủ tụ c In te rn e t. H iệ n đ a n g
đ ƣ ợ c sử d ụ n g p h ổ b iế n tro n g h o ạ t đ ộ n g m ạ n g In te rn e t to à n cầ u .

IPv6
Internet Protocol version 6 – P h iê n b ả n 6 củ a th ủ tụ c In te rn e t, đ ƣ ợ c p h á t triể n
n h ằ m th a y th ế IP v4 , kh ắ c p h ụ c n h ữ n g h ạ n ch ế củ a p h iê n b ả n IP v4 và cả i
th iệ n th ê m n h iề u đ ặ c tín h m ớ i.

LACNIC
Latin American and Caribbean Internet Addresses Registry - T ổ ch ứ c q u ả n lý
đ ịa ch ỉ IP , số h iệ u m ạ n g cấ p vù n g , p h ụ trá ch kh u vự c M ỹ L a tin h và b iể n
Caribe.

Loopback
16 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

K ê n h g ia o tiế p ch o p h é p p h ầ n m ề m kh á ch (clie n t) có th ể g ia o tiế p vớ i p h ầ n


m ề m ch ủ (se rve r) trê n cù n g m ộ t m á y . N g ƣ ờ i sử d ụ n g d ù n g m ộ t đ ịa ch ỉ IP
th ƣ ờ n g là 1 2 7 .0 .0 .1 đ ể trỏ về m á y tín h n à y. D ả i đ ịa ch ỉ sử d ụ n g ch o ch ứ c
n ă n g lo o p b a ck là từ 1 2 7 .0 .0 .0 đ ế n 1 2 7 .2 5 5 .2 5 5 .2 5 5 .

MLD
Multicast Listener Discovery – L à m ộ t th ủ tụ c, sử d ụ n g cá c th ô n g đ iệ p
IC M P v6 , ch o p h é p cá c b ộ đ ịn h tu yế n kh á m p h á ra n h ữ n g đ ịa ch ỉ IP v6
m u ltica st n à o đ a n g đ ƣ ợ c "n g h e " lƣ u lƣ ợ n g trê n m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ố i.

MTU
Maximum Transmission Unit – K ích th ƣ ớ c g ó i tin lớ n n h ấ t có th ể tru yề n tả i
trên m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ố i.

Multicast
C ô n g n g h ệ ch o p h é p g ử i m ộ t g ó i tin IP đ ồ n g th ờ i tớ i m ộ t n h ó m xá c đ ịn h cá c
th iế t b ị m ạ n g . C á c th iế t b ị m ạ n g n à y có th ể th u ộ c n h iề u tổ ch ứ c và đ ịn h vị ở
cá c vị trí đ ịa lý kh á c n h a u .

NAT
Network Address Translation - M ộ t cô n g n g h ệ th a y th ế đ ịa ch ỉ tro n g g ó i tin IP
kh i g ó i tin đ i ra , h o ặ c và o m ộ t m ạ n g , ch o p h é p n h iề u th iế t b ị m ạ n g đ á n h đ ịa
ch ỉ riê n g (p riva te ) có th ể ch ia sẻ cù n g m ộ t đ ịa ch ỉ to à n cầ u (p u b lic) và kế t n ố i
vào Internet.

ND
Neighbor Discovery - M ộ t th ủ tụ c m ớ i, đ ƣ ợ c p h á t triể n tro n g h o ạ t đ ộ n g IP v6 .
N D sử d ụ n g cá c th ô n g đ iệ p IC M P v6 đ ể đ ả m n h iệ m cá c q u y trìn h g ia o tiế p
cầ n th iế t g iữ a cá c n o d e trê n m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ố i n h ƣ q u y trìn h p h â n g iả i đ ịa
ch ỉ (th ự c h iệ n b ằ n g th ủ tụ c A R P tro n g IP v4 ), q u y trìn h tìm kiế m b ộ đ ịn h
tu yế n …

Node
K h á i n iệ m ở đ â y d ù n g đ ể ch ỉ m ộ t th iế t b ị (b a o g ồ m cả m á y tín h , b ộ đ ịn h
tu yế n , h o ặ c th iế t b ị kh á c), là m ộ t đ iể m kế t n ố i và o m ạ n g .

PathMTU Discovery
Q u y trìn h tìm kiế m g iá trị M T U n h ỏ n h ấ t trê n m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ố i từ n g u ồ n tớ i
đ ích .

Prefix
G iả i th ích cá c th u ậ t n g ữ và từ viế t tắ t 17

L à m ộ t kh ố i đ ịa ch ỉ IP v4 h o ặ c IP v6 , đ ƣ ợ c q u yế t đ ịn h b ằ n g việ c cố đ ịn h m ộ t
số b it đ ầ u tiê n củ a đ ịa ch ỉ. V í d ụ 2 0 3 .1 1 9 .9 .0 /2 4 là tậ p h ợ p cá c đ ịa ch ỉ IP v4
từ 2 0 3 .1 1 9 .9 .0 đ ế n 2 0 3 .1 1 9 .9 .2 5 5 . Đ ố i vớ i IP v6 , 2 0 0 0 ::/3 là tậ p h ợ p cá c đ ịa
ch ỉ IP v6 có b a b it đ ầ u tiê n là 0 0 1 (ch ữ cá i h e xa đ ầ u tiê n tro n g đ ịa ch ỉ là 2
h o ặ c 3 ).

QoS
Quality of Service - C h ấ t lƣ ợ n g d ịch vụ : K h á i n iệ m tro n g tru yề n tả i lƣ u lƣ ợ n g ,
đ ả m b ả o lƣ u lƣ ợ n g m ạ n g đ i đ ế n đ ích th e o m ộ t ch ấ t lƣ ợ n g n h ấ t đ ịn h (m ứ c đ ộ
lỗ i, th ờ i g ia n tru yề n tả i lƣ u lƣ ợ n g ...)

RFC
Request For Comments - N h ữ n g tà i liệ u tiê u ch u ẩ n ch o In te rn e t, đ ƣ ợ c so ạ n
th ả o và xu ấ t b ả n b ở i IE T F .

RIPE NCC
Réseaux IP Européens - T ổ ch ứ c q u ả n lý đ ịa ch ỉ IP , số h iệ u m ạ n g cấ p vù n g ,
p h ụ trá ch kh u vự c C h â u  u .

RIR
Regional Internet Registry - T ổ ch ứ c q u ả n lý và p h â n b ổ đ ịa ch ỉ IP cấ p vù n g
ch o cá c h o ạ t đ ộ n g In te rn e t. N h ữ n g tổ ch ứ c n à y cũ n g có n h ữ n g va i trò tro n g
việ c h ỗ trợ q u ả n lý cơ sở h ạ tầ n g In te rn e t và p h á t triể n ch ín h sá ch q u ả n lý tà i
n g u yê n đ ịa ch ỉ IP , số h iệ u m ạ n g A S N .

Router
B ộ đ ịn h tu yế n - T h iế t b ị m ạ n g th ự c h iệ n ch ứ c n ă n g ch u yể n tiế p lƣ u lƣ ợ n g
g iữ a cá c m ạ n g .

TCP/IP
Transmission Control Protocol/Internet Protocol - M ộ t b ộ cá c g ia o th ứ c g ia o
tiế p , p h ụ c vụ ch o việ c kế t n ố i cá c th iế t b ị trê n In te rn e t.

Tunnel
Đ ƣ ờ n g h ầ m - L à m ộ t cá ch th ứ c tru yề n g ó i tin IP v6 từ m ộ t đ iể m tớ i m ộ t đ iể m
kh á c trê n m ạ n g , sử d ụ n g cơ sở h ạ tầ n g m ạ n g IP v4 b ằ n g cá ch b ọ c g ó i tin
IP v6 tro n g g ó i tin IP v4 , d o vậ y ch ú n g có th ể đ i đ ƣ ợ c tro n g cơ sở h ạ tầ n g
m ạ n g IP v4 .

Unicast
C á ch th ứ c g ử i g ó i tin th ô n g th ƣ ờ n g . T ro n g đ ó g ó i tin ch ỉ đ ƣ ợ c g ử i đ ế n m ộ t
đ ích d u y n h ấ t. N h ữ n g cá ch th ứ c g ử i g ó i tin kh á c b a o g ồ m a n yca st, b ro a d ca st
và multicast
18 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

VPN
V irtu a l P riva te N e tw o rk. Đ ƣ ợ c n h ắ c tớ i n h ƣ m ộ t m ạ n g tro n g đ ó có cá c p h ầ n
m ạ n g cá ch n h a u b ở i vị trí đ ịa lý đ ƣ ợ c kế t n ố i th ô n g q u a In te rn e t cô n g cộ n g
so n g d ữ liệ u tru yề n q u a In te rn e t đ ƣ ợ c m ã h o á , d o vậ y to à n b ộ m ạ n g đ ƣ ợ c
xe m n h ƣ m ộ t m ạ n g riê n g “ả o ”.
CHƯƠNG 1

Đ ỊA C H Ỉ INTERNET P H IÊ N B Ả N 4 (IP V 4 ) V À
T H Ế H Ệ Đ ỊA C H Ỉ INTERNET M Ớ I (IPV6)

T ro n g p hầ n đ ầ u tiê n cu ố n sá ch, ch ú n g tôi xin n h ắ c lại m ộ t cá ch tổ n g


q u a n về th ế h ệ địa chỉ In te rne t p hiê n b ản 4 hiệ n tạ i đa n g đ ƣ ợ c sử d ụ n g
(IP v4 ), n gu yê n nh â n tại sa o cầ n thiế t p h á t triể n p hiê n b ả n m ớ i củ a địa
ch ỉ Internet. T ừ đ ó giớ i thiệu vớ i b ạ n đ ọ c về đ ịa chỉ Inte rn et p hiên b ản
6 - IPv6, p h iê n b ản ứ n g d ụ n g tiế p th e o của th ủ tụ c Internet. Đ â y là
p h iên b ả n đ ƣ ợ c th iế t kế n h ằ m kh ắ c p h ụ c n h ữ n g h ạ n ch ế củ a g iao th ứ c
Internet IPv4 và b ổ su ng n h ữ n g tín h nă n g m ớ i cầ n thiế t tro n g h o ạ t
đ ộ n g và d ịch vụ m ạ n g th ế h ệ sa u . C h ú n g tô i cũ n g ch ia sẻ vớ i cá c b ạ n
n h ữ n g đ ịa chỉ, n g uồ n th ô n g tin b ạn có th ể sử d ụ n g đ ể tìm h iể u th ê m ,
cậ p n h ậ t n h ữ n g th ô ng tin m ớ i n h ấ t về cô n g ng h ệ IPv6.
C h ƣ ơ n g 1 b a o g ồ m n h ữ n g m ụ c ch ín h sa u đ ây:
 N h ắ c lại về địa chỉ Internet p hiên b ả n 4 (IP v4 ).
 H ạ n ch ế củ a th ế h ệ địa chỉ IPv4. M ụ c tiê u p h át triể n IPv6.
 H iệ n trạ n g triể n kh ai IPv6 to à n cầ u .
20 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

I. Đ ỊA C H Ỉ INTERNET P H IÊ N B Ả N 4 (IPV4)
B ạ n là m g ì kh i m u ố n g ọ i đ iệ n th o ạ i ch o m ộ t n g ƣ ờ i q u e n b ê n M ỹ, ch ắ c
ch ắ n là n h ấ c đ iệ n th o ạ i lê n và q u a y số củ a n g ƣ ờ i đ ó , b a o g ồ m cả m ã
q u ố c g ia , m ã vù n g th e o q u y đ ịn h . Đ ể g ử i th ƣ tớ i n h à m ộ t n g ƣ ờ i thân,
b ạ n đ ề ch ín h xá c đ ịa ch ỉ trê n b ì th ƣ . N h ƣ vậ y, đ ể xá c đ ịn h m ộ t th ự c
th ể tro n g m ộ t m ạ n g n h ấ t đ ịn h , th ự c th ể đ ó cầ n đ ƣ ợ c đ ịn h d a n h th e o
m ộ t cá ch th ứ c q u y đ ịn h sẵ n và đ ịn h d a n h n à y là d u y n h ấ t trê n m ạ n g .
C á c th ự c th ể m u ố n g ia o tiế p vớ i n h a u , cầ n th e o m ộ t cá ch th ứ c ch u n g
q u y đ ịn h sẵ n .
K h i n hiề u m ạ n g co n kế t nố i vớ i n h a u đ ể giao tiếp , trao đ ổi th ôn g tin ,
n g ƣ ờ i ta g ọi đ ó là liên m ạ n g (Internetwork). Internet là liê n m ạ n g toàn
cầ u , kế t n ối cá c thiế t bị m ạ n g . M ỗ i thiết bị th am g ia m ạ n g n à y cũ n g cầ n
m ộ t cá ch th ứ c n à o đ ó đ ịn h da n h d u y n hấ t. Đ ồn g th ờ i p h ải có cá ch th ứ c
ch u n g đ ể ch ú ng liê n h ệ , gia o tiế p đ ƣ ợ c vớ i n h a u . C á ch th ứ c để cá c
m á y tín h n ó i ch u yệ n, gia o tiếp vớ i n ha u trên m ạ n g to à n cầ u đ ƣ ợ c g ọi
là gia o th ứ c. H iệ n na y, Internet to àn cầ u sử d ụ n g tậ p h ợ p g ia o th ứ c
TCP/IP. G ia o th ứ c IP (Internet P ro to col) xá c đ ịn h cá ch th ứ c tru yền tải
cá c g ói tin đi trê n liê n m ạ n g .
T hiế t bị tro n g m ạ n g Internet định d a n h d u y n hấ t b ằ n g m ộ t h ệ th ố n g số ,
đ ƣ ợ c g ọ i là địa ch ỉ Internet. H ệ th ốn g số đ ƣ ợ c th iế t kế từ th ờ i đ iể m b a n
đ ầ u củ a Internet đ ƣ ợ c g ọi là địa chỉ Internet p h iên b ả n 4 (IP v4). T hiết
b ị m ạ n g th a m g ia h o ạ t đ ộ n g Internet to à n cầ u đ ƣ ợ c g ắ n cá c địa chỉ
tro n g h ệ thố n g số n à y the o q u y địn h của gia o th ứ c IP . H iệ n n a y, ch ú n g
ta vẫ n đa n g sử dụ n g ph ổ biến p hiê n b ả n địa ch ỉ n à y tro n g h o ạ t đ ộ n g
củ a m ạ n g Internet toà n cầ u .

I.1. C ác h ệ số th ập p h ân , n h ị p h ân , h exa d ecim al


C h ữ số ch ú n g ta sử d ụ n g tro ng cu ộ c số n g thƣ ờ n g n h ậ t đ ƣ ợ c g ọi là số
th ậ p p h â n. P h é p tín h th ự c h iệ n vớ i cá c co n số th ậ p p h ân đ ƣ ợ c g ọi là
cơ số 1 0 . M ọi ch ữ số chỉ có th ể biể u diễ n đ ƣ ợ c m ƣ ờ i g iá trị từ 0 đ ế n 9 .
Đ ố i vớ i co n n g ƣ ờ i, n h ữ n g co n số h ệ số thậ p ph â n vô cù ng q u en th u ộ c.
Hệ thập phân (cơ số 10)

2024 = 4x100 + 2x101 + 0x102 + 2x103 = 2024


T u y n hiê n , tron g lĩn h vự c kỹ th u ậ t, m á y m ó c lại sử d ụ n g p h ổ b iến h ai
h ệ số kh á c, n h ƣ co n n g ƣ ờ i q ue n th uộ c vớ i hệ số th ậ p p h â n : đ ó là h ệ
n h ị p h â n (bin a ry – cơ số 2 ) và h ệ số h e xa d e cim a l (cơ số 1 6 ).
C h ư ơ n g 1 : Đ ịa ch ỉ In te rn e t p h iê n b ả n 4 (IP v4 ) và … IP v6 21

C á c m á y tín h lƣ u trữ và xử lý th ô n g tin b ằ n g m ộ t tậ p h ợ p n h ữ n g đ o ạ n


th ô n g tin vớ i h ai tình trạ n g đ ơ n g iả n “có ” và “kh ô n g ”. H ệ n hị p hâ n chỉ
b a o g ồ m h a i số “1 ” và “0” tƣ ơ n g ứ n g tình trạ n g n à y. C á c giá trị b a o
g ồ m d ã y cá c ch ữ số 0 và 1 . V ớ i cơ số 2 , co n số n h ị p hâ n sẽ đ ƣ ợ c q u y
đ ổ i ra giá trị th ập p h ân n h ƣ sa u :
Hệ nhị phân (cơ số 2)

1101 = 1x20 + 0x21 + 1x 22 + 1x23 = 13


C o n số 1 3 củ a h ệ số th ập p h â n tƣ ơ n g ứ n g vớ i d ã y số 11 0 1 biể u diễn
tro n g h ệ nh ị p h ân . N ế u ch u yể n đ ổi m ộ t d ã y số 32 bit n hị ph â n
“1 1 0 0 10 1 1 1 01 0 0 0 1 00 0 1 1 10 0 1 1 01 1 0 1 11 ” san g d ạ n g số thậ p p hâ n
th e o qu y tắ c n h ƣ trê n , giá trị thậ p ph â n n h ậ n đ ƣ ợ c sẽ vô cù n g lớ n và
kh ó n h ớ . D o vậ y, n g ƣ ờ i ta th ƣ ờ n g ha y sử d ụ n g cá ch th ứ c n h ó m cá c
số n hị p h ân , có th ể th eo 4 số (o cte t) h a y 8 số (b yte). C h u ỗi số 3 2 bit
trê n có th ể p h ân ra n h ƣ sa u :
“1100.1011.1010.0010.0011.1001.1011.0111”
N ế u p h â n từ n g n h ó m 4 số n h ị p h â n , m ỗ i n h ó m sẽ có 1 6 g iá trị th ậ p
p h â n từ 0 đ ến 1 5 . H oà n to àn có th ể xâ y d ự n g m ộ t h ệ số có 1 6 giá trị.
H ệ số đ ó đ ƣ ợ c g ọi là h ệ số hexa decimal, cò n g ọ i tắ t là h e xa , cơ số 1 6 .
T u y n hiê n , có m ộ t vấ n đ ề về cá c ký tự b iể u d iễ n giá trị co n số h e xa :
chúng ta chỉ có 9 ch ữ số đ ể b iể u diễ n m ƣ ờ i g iá trị từ 0 đ ế n 9 . N h ƣ vậ y
từ g iá trị 1 0 đ ế n 15 , cầ n p h ải dù n g cá c ký tự d ạ n g ch ữ đ ể biểu diễ n .
C á c ký tự đ ó đ ƣ ợ c sử d ụ n g n h ƣ sa u : A b iể u d iễ n g iá trị 1 0 , B -11, C-12,
D-13, E-14 và F-15.
M ộ t số h e xa tƣ ơ n g ứ n g n h ó m 4 số n h ị p h â n . C h ú n g ta có th ể q u y đổ i
q u a lại giữ a cá c h ệ số n hị ph â n , th ậ p p hâ n , he xa d e cim a l:
Hexa decimal (cơ số 16)
0,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F
F= 15 (thập phân) = 1111 (nhị phân)

CA82 = 2x160 + 8x161 + 10x162 + 12x163 = 51842

I.2. B iểu d iễn đ ịa ch ỉ Internet p h iên b ản 4


T ro n g p hiê n bả n 4 , m ộ t đ ịa chỉ Internet đ ƣ ợ c th iết kế b a o g ồ m 3 2 bit
n h ị ph â n . N ế u viế t 3 2 co n số n hị p h ân đ ể biểu d iễn m ộ t đ ịa chỉ IPv4 thì
vô cù n g b ất tiệ n và kh ó nh ớ . D o vậ y, n g o ài h ệ số n hị ph â n , n g ƣ ờ i ta
cò n sử d ụ n g cá c h ệ số th ậ p p h â n và h e xa d ecim a l đ ể b iểu diễ n địa chỉ
22 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

IPv4. T ro n g đ ó , cá ch th ứ c b iể u diễ n địa chỉ IPv4 d ƣ ớ i d ạ n g số th ậ p


p h â n là thô n g d ụn g n hấ t.
Đ ể ch u yể n đ ổi 3 2 bit n hị p hâ n IPv4 sa n g biểu d iễ n d ƣ ớ i d ạn g số th ậ p
phân, 32 bit n hị p hâ n n à y đ ƣ ợ c chia th à nh các nhóm 8 bit phân cách
n h a u b ở i d ấ u ch ấ m và ch u yể n đ ổi th à n h giá trị thậ p p h ân ch o dễ n h ớ :

Địa chỉ IPv4


11001011101000100011100110110111 (32 bit)

11001011. 10100010 . 00111001. 10110111 (32 bit)

203. 162 . 57 . 183

N ế u 3 2 bit này, thay vì chia thành các nhóm 8 bit n h ƣ trê n , đ ƣ ợ c ch ia


thành các nhóm 4 bit n hị p h â n và ch u yể n đổ i sa n g ch ữ số h e xa . R ồ i lại
tiế p tụ c n h ó m 4 ch ữ số h e xa th à n h m ộ t n h ó m p h â n cá ch b ở i dấ u “:”,
kh i đó địa chỉ IPv4 n à y đ ƣ ợ c biể u diễ n the o dạ n g số h e xa d e cim a l.

Biểu diễn dạng hexa decimal

1100–1011–1010–0010–0011–1001–1011-0111 (32 bit)

12–11–10–2–3–9–11-7 (cụm 4 bit sang thập phân)

C–B–A–2–3–9–B-7 (hexa decimal)

CBA2:39B7 (biểu diễn dạng hexa decimal)

I.3. C h ứ c n ăn g củ a đ ịa ch ỉ IPv4
C h ắ c h ẳ n b ạ n đ ọ c sẽ n ó i rằ n g : ch ứ c n ă n g củ a đ ịa chỉ IPv4 là đ ể đ ịn h
d a n h cá c thiế t bị trê n m ạ n g Internet ch ứ sa o ? T u y n hiê n , n h ƣ vậ y ch ƣ a
đ ủ . Đ ịa chỉ IPv4 có h ai ch ứ c n ă n g cơ b ả n sa u đ â y:

 Đ ịn h d an h các g iao d iện m ạn g


C h ư ơ n g 1 : Đ ịa ch ỉ In te rn e t p h iê n b ả n 4 (IP v4 ) và … IP v6 23

Đ ịa chỉ IPv4 cu n g cấ p số đ ịn h d an h d u y nh ấ t ch o n h ữ n g g iao d iện


(ca rd m ạ n g ) th a m g ia và o m ạ n g Internet. T ừ đ ó xá c đ ịn h m ộ t node
(m á y tín h , h o ặ c thiế t bị m ạ n g ) d u y nh ấ t trê n m ạ n g Internet.
 H ỗ trợ ch o đ ịn h tu yến
Đ ể tru yề n tả i th ôn g tin từ m ộ t m ạ n g sa n g m ộ t m ạ n g kh á c trên Internet,
có n h ữ n g th iế t bị th ự c h iện ch ứ c n ă n g là m cầ u n ố i, ch u yển tải th ô n g tin
g iữ a cá c m ạ n g g ọ i là cá c b ộ đ ịn h tu yế n (router). Đ ịnh tu yế n là q u y trìn h
trê n cá c thiế t bị n à y đ ể dịch ch u yể n gói tin từ m ộ t m ạ n g sa n g m ạ n g
kh á c trê n liê n m ạ n g . T h ậ t n g ạ c n hiên khi n ói địa chỉ IPv4 h ỗ trợ cho
q u y trìn h n à y. N h ƣ n g thậ t sự , đ ịa chỉ IPv4 đ ƣ ợ c q u y đ ịn h th e o m ộ t cấ u
trú c h ỗ trợ rou te r q u yế t địn h th ự c hiệ n n h ữ ng g ì vớ i g ói tin , d ự a trê n
g iá trị củ a đ ịa chỉ, từ đ ó h ỗ trợ q u y trìn h địn h tu yế n .

I.4. C ấu trú c đ ịa ch ỉ IPv4


Đ ể h ỗ trợ ch o định tu yế n , địa chỉ IPv4 có m ộ t cấ u trú c n ội bộ đ ể xá c
đ ịn h cá c m ạ n g và xá c đ ịn h cá c thiế t bị (host) tro ng m ộ t m ạ n g . 3 2 bit
tro n g m ộ t đ ịa ch ỉ IPv4 đ ƣ ợ c chia thà n h h ai p hầ n :
 P h ần xác đ ịn h m ạn g
M ộ t số n h ấ t định cá c bit, tín h từ trái q u a tro ng đ ịa chỉ IPv4 d ùn g đ ể xá c
đ ịn h m ạ n g (Network ID). P h ầ n n à y còn đƣ ợ c g ọ i là tiề n tố m ạ n g
(netwo rk p re fix) h a y gọ i tắ t là tiền tố (p re fix).
 P h ần xác đ ịn h m áy tín h tro n g m ạn g
S ố cá c bit cò n lại tro n g địa chỉ sẽ đ ƣ ợ c sử dụ n g đ ể xá c đ ịn h cá c máy
tính (Host ID) tro n g m ộ t m ạ n g n h ấ t địn h .

32 bit

Network ID Host ID
(n bit) (32 – n bit)

H ìn h 1: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv4

Đ ịa chỉ IPv4 đ ầ u tiê n củ a m ộ t m ạ n g , tứ c đ ịa ch ỉ vớ i p h ần Host ID toàn


g iá trị 0 đ ƣ ợ c sử d ụ ng đ ể xá c địn h m ạ n g .
V ídụ:
24 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

 N ế u lấ y 8 bit làm Network ID và 24 bit còn lạ i là m H o st ID , th ì


kh ô n g gia n địa chỉ IPv4 sẽ ba o g ồ m 2 8 = 2 5 6 m ạ n g , m ỗ i m ạ n g có
224 = 16777216 máy.
 Đ ịa chỉ 20 3 .0 .0 .0 sẽ xá c địn h m ạ n g 2 0 3 tro n g số 2 5 6 m ạ n g trên.

I.5. B iểu d iễn m ộ t d ải đ ịa ch ỉ IPv4


M ộ t m ạ n g IPv4 n h ƣ trê n b a o gồ m m ộ t d ả i cá c địa chỉ IPv4. N g ƣ ờ i ta
sử d ụ n g địa chỉ đ ầ u tiê n tro ng m ạ n g kế t h ợ p vớ i đ ộ d ài cá c bit tiền tố
đ ể biể u diễn m ộ t d ả i địa chỉ IPv4, cụ th ể nh ƣ sau:
Đ ịa ch ỉ IPv4 đ ầ u tiê n củ a m ạ n g /độ d à i cá c bit tiề n tố
(Viế t tắ t là Đ ịa ch ỉ/P re fix)
V ídụ:
 2 0 3 .1 6 2 .5 7 .0 /24 xá c đ ịn h m ộ t d ả i đ ịa chỉ từ 2 0 3 .1 6 2 .5 7 .0 đ ế n
203.162.57.255.
 2 0 3 .1 6 2 .0 .0 /1 6 xá c đ ịn h m ộ t d ả i đ ịa chỉ từ 2 0 3 .1 6 2 .0 .0 đ ế n
203.162.255.255.

I.6. K h ô n g g ian đ ịa ch ỉ IPv4


V ớ i 3 2 bit, đ ịa ch ỉ IPv4 có th ể tạ o n ê n 2 32 co n số đ ịn h d a n h thiế t bị. C ó
n g h ĩa trê n lý th u yết, kh ô n g gia n IPv4 b a o gồ m 4 .2 9 4 .9 6 7 .2 96 đ ịa ch ỉ
(h ơ n 4 tỉ). Con số có vẻ tƣ ơ n g đố i lớ n . T u y n h iên , the o ph ƣ ơ n g th ứ c
tru yề n tải th ôn g tin th e o giao th ứ c Internet, kh ô n g p h ải to àn b ộ 2 32 số
n à y có th ể đ ƣ ợ c sử d ụ n g đ ể đ á n h số thiế t bị m ạ n g . H ơ n n ữ a , địa chỉ
Internet đ ƣ ợ c th iế t kế tại th ờ i điể m số lƣ ợ n g th iế t b ị n ối m ạ n g ít, vấ n đ ề
tiế t kiệ m kh ô n g gia n địa chỉ ch ƣ a đ ƣ ợ c q u an tâ m . V í d ụ , chỉ vớ i m ộ t
m ụ c đ ích ch o ch ứ c n ă n g lo op b a ck, th eo thiế t kế sử d ụ n g vù n g đ ịa ch ỉ
127.0.0.0/8, làm m ấ t đ i 1 /2 5 6 kh ô n g gia n địa ch ỉ IPv4.
T h ờ i gia n trôi qu a , Internet p h á t triể n vớ i m ộ t tố c đ ộ ch ó n g m ặ t, n ả y
sinh vấ n đ ề về thiế u h ụ t kh ô n g gia n địa chỉ IPv4. T ổ ch ứ c q u ả n lý địa
ch ỉ Internet to à n cầ u q u y địn h tro n g khô n g g ia n địa chỉ IPv4 m ộ t số
vù n g địa chỉ d à n h riê n g (địa chỉ private), vớ i m ụ c đ ích kế t n ố i tro n g
p h ạ m vi m ạ n g n ộ i bộ củ a m ộ t tổ ch ứ c (site ) m à kh ô n g địn h tu yế n ra
n g o ài m ạ n g to à n cầ u . N h ƣ vậ y, cá c vù n g địa ch ỉ n à y có th ể đ ƣ ợ c dù n g
trù n g lặ p tại n hiều m ạ n g m à kh ô n g g â y xu n g đ ộ t địn h tu yế n toà n cầ u .
C h ư ơ n g 1 : Đ ịa ch ỉ In te rn e t p h iê n b ả n 4 (IP v4 ) và … IP v6 25

H iệ n na y n h ữ n g vùn g địa ch ỉ sa u đ ƣ ợ c qu y địn h là địa chỉ private:


 10.0.0.0/8.
 172.16.0.0/12.
 192.168.0.0/16.
V iệ c sử d ụ n g n h ữ n g vù n g đ ịa ch ỉ n à y n ả y sin h n h u cầ u kế t n ố i n h ữ n g
m ạ n g có đ ịa ch ỉ dành riêng vào Internet to à n cầ u , tro n g kh i kh ô n g
đ ƣ ợ c phép đ ịn h tu yế n to à n cầ u n h ữ n g vù n g đ ịa ch ỉ đ ó . C ô n g n g h ệ
b iê n d ịch đ ịa ch ỉ NAT (Network Address Translation) củ a IPv4 đ ƣ ợ c
th iế t kế , sử d ụ n g ch o m ụ c đ ích n à y, ch o p h é p kế t n ố i n h ữ n g m ạ n g
sử d ụ n g đ ịa ch ỉ dành riêng và o m ạ n g Internet to à n cầ u . T u y NAT
g iú p tiế t kiệ m kh ô n g g ia n đ ịa ch ỉ IPv4, n h ƣ n g n ó lạ i là m ộ t n h ƣ ợ c
đ iể m củ a IPv4.
N g u y cơ thiế u h ụt kh ô ng gia n địa ch ỉ IPv4, cù n g vớ i n h ữ n g h ạn ch ế
củ a cô n g n gh ệ N A T là n h ữ n g ng u yê n nh â n th ú c đ ẩ y sự ra đ ờ i của th ế
h ệ địa chỉ Internet m ớ i p hiê n b ản 6 – IPv6.

I.7. Q u ản lý đ ịa ch ỉ Internet
K h ô n g g ian đ ịa ch ỉ Internet hiện n a y đ a n g đƣ ợ c q u ả n lý b ở i h ệ th ố n g
p h â n cấ p cá c tổ ch ứ c q u ả n lý đ ịa chỉ to à n cầ u . T ro n g đ ó cấ p q uả n lý
ca o n h ấ t là Tổ ch ứ c q u ả n lý tài n g u yên số q u ố c tế IA N A , tiế p đ ó là cá c
tổ ch ứ c q u ả n lý địa chỉ kh u vự c R IR :
 K h u vự c châu Á – T h ái B ình D ƣ ơ n g : A P N IC , http://www.apnic.net
 K h u vự c châu Âu: RIPE NCC, http://www.ripe.net
 K h u vự c B ắ c M ỹ: A R IN , http://www.arin.net
 K h u vự c M ỹ L a tin h và biể n C arib e : L A C N IC , http://www.lacnic.net
T ổ ch ứ c q uả n lý địa chỉ Internet tro n g từ n g khu vự c có cấ u trú c q u ả n lý
tà i n g u yên tƣ ơ n g ứ n g . A P N IC củ a kh u vự c châu Á – T hái B ìn h D ƣ ơ n g
p h â n cấ p ch u yể n gia o q u yề n q uả n lý địa chỉ Internet tro ng p h ạ m vi m ộ t
q u ố c g ia ch o m ộ t số tổ ch ứ c g ọ i là T ổ ch ứ c q u ả n lý địa chỉ cấ p q u ố c
gia NIR (National Internet Registry). Trung tâm Internet V iệ t N a m ,
V N N IC , h iệ n na y đ a ng th ự c hiệ n vai trò của N IR tạ i V iệ t N a m .
26 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

II. H Ạ N C H Ế C Ủ A T H Ế H Ệ Đ ỊA C H Ỉ IPV4 VÀ M Ụ C T IÊ U P H Á T
T R IỂ N IPV6

T ro n g h ơ n h ai th ập kỷ, chú n g ta đ ã ch ứ n g kiế n sự p h á t triể n m ạ n h m ẽ


và trở n ê n vô cùn g thô n g d ụ n g củ a Internet to à n cầ u vớ i gia o th ứ c
IPv4. K h ở i đ ầ u từ n h ữ n g m ạ n g n g hiê n cứ u n h ỏ đ ã trở th à n h m ạ n g
Internet to àn cầ u m ạ n h m ẽ , to lớ n , kế t n ối p hi địa lý, p hi kh oả n g cá ch .
Cù n g vớ i sự p h á t triể n vũ b ã o củ a m á y tín h và cô n g n g h ệ th ô n g tin , kế t
n ố i m ạ n g đ ã trở n ê n nh a n h hơ n , m ạ n h h ơ n h à n g n g à n lầ n th ờ i kỳ b a n
đ ầ u , cù n g vớ i sự đ a d ạ n g củ a cô n g n g h ệ tru yề n d ẫ n , kế t n ối và d ịch vụ
cu n g cấ p trê n m ạ n g . K h á i niệ m m ạ n g th ế h ệ sa u “N e xt G e n era tio n
N e tw o rk” xu ấ t h iệ n vớ i xu h ƣ ớ n g h ội n h ập m ạ n g viễ n th ôn g và Internet
n g à y cà n g trở n ên rõ n é t, n h ằ m cu n g cấ p m ộ t n ề n tả n g cơ sở h ạ tầ n g
d u y n h ấ t vớ i dịch vụ đa d ạ ng .
T ro n g b ối cả n h p há t triể n củ a Internet, gia o th ứ c IPv4 vớ i 3 2 bit đ ịa ch ỉ
vẫ n tiế p tụ c đ ƣ ợ c sử d ụ n g , h iện đ a n g p h ụ c vụ tố t ch o h o ạ t đ ộ n g m ạ n g
to à n cầ u . T u y n hiê n , IPv4 đ ã b ộ c lộ m ộ t số hạ n ch ế , kh iế n nh ữ n g n h à
n g h iê n cứ u , n h ữ n g tổ ch ứ c tiê u ch u ẩ n h ó a ch ịu trách n hiệ m về h o ạ t
đ ộ n g m ạ n g to à n cầu n h ận th ấ y cầ n có sự ph á t triển lê n m ộ t tầ m ca o
h ơ n củ a gia o th ứ c Internet.

II.1. S ự cạn kiệt đ ịa ch ỉ IPv4


N h ữ n g th ậ p kỷ vừ a q ua , do tố c đ ộ p h á t triển m ạ n h m ẽ củ a Internet,
kh ô n g gia n địa chỉ IPv4 đ ã đ ƣ ợ c sử d ụ ng trê n 60 % . N h ữ n g tổ ch ứ c
q u ả n lý địa chỉ q u ố c tế đ ặ t m ụ c tiê u “sử d ụng h iệ u q u ả” lê n hà n g đ ầu .
N h ữ n g cô n g n g h ệ g ó p ph ầ n giả m n h u cầ u địa ch ỉ IP nh ƣ N A T , D H C P
(Dynamic Host Configuration Protocol) cấ p đ ịa chỉ tạ m th ờ i đ ƣ ợ c sử
d ụ n g rộn g rãi. T u y n hiê n , hiệ n n a y, n h u cầu địa ch ỉ tă n g rấ t lớ n:
 Internet ph á t triể n tại n h ữ n g kh u vự c d â n cƣ đ ô n g đ ả o n h ƣ T ru n g
Q u ố c, Ấ n Đ ộ
 N h ữ n g d ạ n g d ịch vụ m ớ i đò i h ỏi khô n g g ia n đ ịa chỉ IP cố địn h (tỉ lệ
sử d ụ n g địa chỉ/kh á ch h àn g là 1 :1) và kế t nối d ạ n g đ ầ u cu ối – đ ầ u
cu ố i: d ịch vụ xDSL, cu n g cấ p dịch vụ Internet q u a đ ƣ ờ n g cáp
truyề n h ìn h , việ c p h á t triể n cá c m ạ n g g iá o d ụ c, g a m e trự c tu yế n ,
th iết bị d i đ ộ ng tha m g ia và o m ạ n g Internet, tru yề n tải th oại, a udio ,
vid e o trê n m ạ n g …
C h ư ơ n g 1 : Đ ịa ch ỉ In te rn e t p h iê n b ả n 4 (IP v4 ) và … IP v6 27

Máy Di
PC
ch ủ động

IPv4

Dây Không
Khác
đồng dây

Máy Di Ô C ảm T h iế t b ị
PC TV
ch ủ động tô b iế n g ia đ ìn h

IPv6

Dây Không Cáp


PLC ...
đồng dây quang

H ìn h 2: S ự b iế n đ ổ i củ a In te rn e t

T h ờ i điể m kh ô n g gia n đ ịa chỉ IPv4 cạ n kiệ t h iệ n đ a ng là m ộ t vấ n đ ề


ch ƣ a th ố n g n h ấ t và g â y nhiề u tran h cãi. Đ ã có n h iề u d ự á n d ự b á o th ờ i
g ia n cò n lại củ a địa chỉ IPv4 că n cứ trên số liệ u tiê u dù n g đ ịa chỉ IPv4
tro n g q u á kh ứ . T u y nhiê n , việ c gia tă n g sử d ụ n g địa chỉ IPv4 đã là m
ch o b iểu đ ồ sử d ụ n g đ ịa chỉ IPv4 to à n cầ u n g à y cà n g d ố c. C à n g sử
d ụ n g kho ả n g th ờ i g ia n gầ n đâ y là m că n cứ d ự b á o (đ ộ dố c ca o h ơ n)
th ì kh o ả n g th ờ i gian cò n lạ i IPv4 đ ƣ ợ c d ự b á o cà n g n g ắ n lại. Tháng
0 7 /2 0 0 5 , tạ p ch í IP J (Internet P ro to co l Jo urn a l) củ a C isco đă n g b ài
phân tích, đ ƣ ợ c n hiề u ý kiế n đ ồ n g tình, dự b á o thờ i điể m cá c cá c tổ
ch ứ c q u ả n lý khô n g còn địa ch ỉ cấ p ch o h oạ t đ ộ n g Internet to à n cầ u là
kh o ả n g n ă m 2 0 1 0 . B à i b á o d ự a trê n số liệ u về cấ p p h á t đ ịa ch ỉ củ a cá c
R IR , số liệ u tiê u th ụ địa chỉ IPv4 to àn cầ u và số lƣ ợ n g địa chỉ IPv4 còn
lại hiệ n n a y. T ro n g đ ó , cá c R IR cấ p p h á t đi 2 2 kh ối /8 tron g vòn g 1 8
th á n g g ầ n n h ấ t, và kh ô n g gia n địa chỉ IPv4 cò n lại 8 4 kh ối /8 (b a o g ồ m
đ ịa chỉ cò n lại củ a IANA và các RIR). Tuy nhiên, tố c đ ộ tă ng vọ t về
kh ô n g gia n địa chỉ cá c R IR p h â n b ổ trong n hữ n g n ă m g ầ n đ â y, sự xu ấ t
h iệ n cá c dịch vụ m ớ i n h ƣ d i đ ộ n g , Internet qu a tru yề n h ìn h cá p … , sẽ
tá c đ ộ n g m ạ n h đ ế n kh oả n g thờ i gia n còn lại củ a địa chỉ IPv4.
28 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

II.2. H ạn ch ế về cô n g n g h ệ và n h ƣ ợ c đ iểm củ a IPv4


 C ấu trú c đ ịn h tu yến kh ô n g h iệu q u ả
Đ ịa chỉ IPv4 có cấ u trú c địn h tu yế n vừ a phâ n cấ p , vừ a kh ôn g p h ân
cấ p . M ỗ i bộ địn h tu yế n (ro u ter) ph ải d u y trì b ả n g th ôn g tin định tu yế n
lớ n , đò i h ỏi ro u te r ph ải có d u n g lƣ ợ n g b ộ n hớ lớ n . IPv4 cũ n g yê u cầ u
ro u te r p h ải ca n thiệ p xử lý n hiều đ ối vớ i g ói tin IPv4, ví dụ th ự c hiệ n
p h â n m ả n h , đ iề u n à y tiê u tố n C P U củ a ro u ter và ả n h h ƣ ở n g đ ế n h iệ u
q u ả xử lý (gâ y trễ , h ỏn g g ói tin ).
 H ạn ch ế về tín h b ảo m ật và kết n ố i đ ầu cu ố i – đ ầu cu ố i
T ro n g cấ u trú c th iế t kế củ a IPv4 kh ô n g có cá ch th ứ c b ả o m ậ t n à o đ i
kèm. IPv4 không cung cấ p ph ƣ ơ n g tiệ n h ỗ trợ m ã h ó a d ữ liệ u . K ế t qu ả
là hiện n a y, b ảo m ậ t ở m ứ c ứ n g d ụ n g đ ƣ ợ c sử d ụ n g p h ổ biế n , kh ô n g
b ả o m ậ t lƣ u lƣ ợ n g tru yề n tải giữ a cá c máy. N ế u á p d ụ n g IPSec
(Internet Protocol Security) là m ộ t p h ƣ ơ n g th ứ c b ả o m ậ t p h ổ b iến tại
tầ n g IP , m ô h ìn h b ả o m ậ t ch ủ yế u là b ả o m ậ t lƣ u lƣ ợ n g g iữ a cá c
m ạ n g , việ c b ả o m ậ t lƣ u lƣ ợ n g đ ầ u cu ố i – đầ u cu ố i đ ƣ ợ c sử d ụ n g rấ t
h ạ n ch ế .

K ẻ xâ m n h ậ p

IPv4 dùng riêng IPv4 cô n g cộ n g IPv4 dùng riêng

PC NAT PC
NAT

M á y ch ủ

H ìn h 3 : M ô h ìn h th ự c h iệ n N A T củ a đ ịa ch ỉ IP v4
C h ư ơ n g 1 : Đ ịa ch ỉ In te rn e t p h iê n b ả n 4 (IP v4 ) và … IP v6 29

Đ ể g iả m n h u cầ u tiê u d ù n g địa chỉ, h o ạ t đ ộ ng m ạ n g IP v4 sử d ụ n g p h ổ


b iế n cô n g n gh ệ biê n d ịch N A T . T ro n g đó , m á y ch ủ biê n dịch địa chỉ ca n
th iệp và o g ói tin tru yề n tải và th a y th ế trƣ ờ ng đ ịa ch ỉ đ ể cá c m á y tín h
g ắ n địa chỉ riê n g (p riva te ) có th ể kế t n ối và o m ạ n g In te rn e t.
Mô hình sử d ụ n g N A T của địa chỉ IP v4 có n hiề u n h ƣ ợ c điể m :
 K h ó th ự c h iệ n đ ƣ ợ c kế t n ối điể m – đ iể m và g â y trễ : L à m kh ó kh ă n
và ả n h h ƣ ở n g tớ i n hiề u d ạ ng dịch vụ (m ạ n g riê n g ảo - V P N , dịch
vụ th ờ i gia n th ự c). Đ ối vớ i nhiề u d ạn g dịch vụ cầ n xá c th ự c cổ n g
(p o rt) n g u ồn / đ ích , sử d ụ ng N A T là kh ô n g thể đ ƣ ợ c. T ro ng khi đ ó ,
cá c ứ n g d ụ n g m ớ i h iện n a y, đ ặ c biệt cá c ứ n g d ụ n g kh á ch -ch ủ n gà y
cà n g đ òi h ỏi kế t n ối trự c tiế p đ ầu cu ối – đ ầ u cu ố i.
 V iệ c gói tin kh ô n g đ ƣ ợ c g iữ n g u yê n tìn h trạ n g từ n g u ồn tớ i đ ích , có
n h ữ n g đ iể m trê n đ ƣ ờ n g tru yề n tải tại đó g ói tin bị can thiệ p , nh ƣ
vậ y tồ n tại nh ữ n g lỗ h ổ ng về b ảo m ậ t.
N g u y cơ thiếu h ụ t kh ô n g gia n địa chỉ, cù ng n h ữ n g h ạ n ch ế củ a IP v4
th ú c đ ẩ y sự đ ầ u tƣ n g hiên cứ u m ộ t g ia o th ứ c In te rn e t m ớ i, kh ắ c p h ụ c
n h ữ n g h ạ n ch ế củ a gia o th ứ c IP v4 và đ e m lạ i n h ữ n g đặ c tín h m ớ i cầ n
th iết ch o dịch vụ và ch o h o ạt đ ộn g m ạ n g thế h ệ tiế p th e o . G ia o th ứ c
In te rn e t m à IE T F đ ã đ ƣ a ra , q u yế t đ ịn h thú c đ ẩ y th a y th ế ch o IP v4 là
IP v6 (In tern e t P ro to col V e rsio n 6 ), gia o th ứ c In te rn e t p hiên b ản 6 , cò n
đ ƣ ợ c g ọi là gia o th ứ c IP th ế h ệ sa u (IP N e xt G e n era tio n – IP n g). Đ ịa
ch ỉ In te rne t p hiên b ả n 6 có chiều d ài g ấp 4 lầ n chiề u dà i địa chỉ IP v4 ,
g ồ m 1 2 8 b it.

II.3. M ụ c tiêu tro n g th iết kế IPv6


IP v6 đ ƣ ợ c th iế t kế vớ i nh ữ n g th a m vọ n g và m ụ c tiê u n h ƣ sa u :
 K h ô n g gia n địa chỉ lớ n hơ n và qu ả n lý d ễ d à ng .
 H ỗ trợ kết nối đầu cuối-đầu cuối và loại bỏ hoàn toàn công nghệ N A T .
 Q u ả n trị T C P /IP d ễ dà n g hơ n : D H C P đ ƣ ợ c sử d ụ n g tro n g IPv4
n h ằ m g iả m cấ u h ìn h th ủ cô n g T C P /IP ch o th iế t b ị. IPv6 đ ƣ ợ c th iết
kế vớ i kh ả n ă ng tự đ ộn g cấ u h ình m à kh ô n g cầ n sử d ụ n g m á y ch ủ
D H C P , h ỗ trợ h ơ n n ữ a tro ng việ c giả m cấ u h ìn h th ủ côn g .
 C ấ u trú c địn h tu yế n tố t h ơ n : Đ ịnh tu yế n IPv6 đ ƣ ợ c thiế t kế h o à n
to à n p h ân cấ p .
 H ỗ trợ tố t h ơ n M u ltica st: Multicast là m ộ t tù y ch ọ n củ a địa chỉ IPv4,
tu y n hiê n khả n ă ng h ỗ trợ và tín h p hổ d ụ n g chƣ a ca o .
30 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

 H ỗ trợ b ả o m ậ t tố t h ơ n : IPv4 đ ƣ ợ c thiế t kế tại th ờ i điể m ch ỉ có cá c


m ạ n g n h ỏ , b iế t rõ n h a u kế t nối vớ i n h a u . D o vậ y b ả o m ậ t ch ƣ a p h ả i
là m ộ t vấ n đ ề đ ƣ ợ c q u a n tâ m . S o n g h iệ n n a y, b ả o m ậ t m ạ n g
Internet trở th à n h m ộ t vấ n đ ề rấ t lớ n , là m ố i q u a n tâ m h à n g đ ầ u .
 H ỗ trợ tố t hơ n ch o di đ ộ n g : T h ờ i điể m IPv4 đ ƣ ợ c th iế t kế, ch ƣ a tồ n
tạ i kh ái niệ m về th iế t b ị IP d i đ ộ n g . T ro n g thế h ệ m ạ n g m ớ i, d ạ n g
th iết b ị n à y n gà y cà n g p h á t triể n , đ òi h ỏi cấ u trú c g ia o th ứ c Internet
có sự h ỗ trợ tố t h ơ n.

III. H IỆ N T R Ạ N G T R IỂ N K H A I IPv6 T O À N C Ầ U

III.1. T iêu ch u ẩn h ó a IPv6


Ý tƣ ở n g về việ c p h á t triể n gia o th ứ c Internet m ớ i đ ƣ ợ c g iớ i thiệ u tại
cu ộ c h ọ p IE T F ngày 25/7/1994 trong RFC1752 (The Recommendation
for the IP Next Generation Protocol), giớ i thiệu g iao th ứ c IP p h iê n b ả n
m ớ i.
Quá trình ph á t triể n , xe m xé t, sử a đ ổ i, h oà n thiệ n h ó a cá c th ủ tụ c
Internet p hiên b ả n 6 đ ƣ ợ c th ự c h iệ n b ở i n hó m là m việ c về IPv6 củ a
IE T F . S a u n hiều n ă m n g hiê n cứ u , n h ữ n g h o ạt đ ộ n g cơ b ả n củ a th ế h ệ
đ ịa chỉ n à y đ ã đ ƣ ợ c định n g hĩa và cô n g bố nă m 1 9 9 8 tro n g m ộ t ch u ỗ i
tà i liệ u tiê u ch u ẩn từ R F C 24 6 0 tớ i RFC2 46 7 . T ron g đ ó n ổi b ậ t nh ấ t là
tiê u ch u ẩn h óa địa chỉ IPv6 RFC 2460 (Internet Protocol Version 6
(IPv6) Specification) và hai th ủ tụ c thiế t yế u tro n g ho ạ t đ ộn g củ a IPv6,
h ỗ trợ ch o IPv6, đó là: RFC2461 (Neighbor Discovery for IP Version 6
(IPv6)) m ô tả m ộ t th ủ tụ c m ớ i, p h ụ trá ch giao tiế p giữ a cá c n o d e IPv6
tro n g m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối n ội b ộ và RFC2463 (Internet Control Message
Protocol (ICMPv6) for the Internet Protocol Version 6 (IPv6)
Specification) m ô tả IC M P v6 .
C ũ n g tro ng n ă m 1 9 9 8 , IE T F cô ng b ố h ai tà i liệ u chi tiế t h ơ n về địa chỉ
IPv6, RFC2373 (IP Version 6 Addressing Architecture), m ô tả cấ u trú c
đ ịa ch ỉ IP p hiê n bả n 6 và RFC2374 (An IPv6 Aggregatable Global
Unicast Address Format), m ô tả d ạ n g đ ịa chỉ IPv6 đ ịn h danh to àn cầ u .
Trải q u a th ờ i gian d ài đ iề u chỉn h , cả h ai tài liệ u n à y đ ƣ ợ c th a y th ế cậ p
n h ậ t b ở i h ai R F C m ớ i. Đ ó là RFC3513 (Internet Protocol Version 6
(IPv6) Addressing Architecture), cấ u trú c đ án h địa chỉ IP ph iê n bả n 6
và RFC3587 (IPv6 Global Unicast Address Format), m ô tả d ạ n g th ứ c
đ ịa ch ỉ IPv6 địn h da n h và địn h tu yế n to àn cầ u .
C h ư ơ n g 1 : Đ ịa ch ỉ In te rn e t p h iê n b ả n 4 (IP v4 ) và … IP v6 31

Đ ồ n g th ờ i, rấ t n hiề u R F C kh á c đ ƣ ợ c cô n g b ố , đ ịn h n g h ĩa tiê u ch u ẩn
h ó a ch o n h ữ n g ch ứ c n ă ng củ a IPv6, m ô tả ph iê n b ả n m ớ i h ỗ trợ IPv6
ch o cá c dịch vụ n h ƣ D N S , D H C P …
T h ờ i điể m h iện n a y, n h ữ n g tiê u ch u ẩ n cơ bản ch o h o ạ t đ ộ n g củ a g ia o
th ứ c Internet phiê n b ản 6 đ ã đ ƣ ợ c h oà n thiệ n. T u y n hiê n , ch ú n g sẽ tiế p
tụ c đ ƣ ợ c sử a đ ổ i n h ằ m đ á p ứ n g yê u cầ u th ự c tế , song song vớ i việ c
p h á t triể n đầ y đ ủ n h ữ n g đ ặ c tính m ớ i tro n g g ia o th ứ c IPv6. N ộ i d u ng
cu ố n sá ch n à y m ô tả h o ạ t đ ộn g cơ b ản IPv6 th e o n h ữ n g tài liệ u R F C
m ớ i n h ấ t hiệ n h à nh . B ạ n có th ể tìm h iểu th êm th ô n g tin về tiêu ch uẩ n
hóa IPv6 tạ i tran g w e b củ a IETF (http://www.ietf.org), trong n h ữ n g
n h ó m là m việ c liê n qu a n đ ến IPv6 củ a IE T F .

III.2. T ìn h h ìn h th ử n gh iệm , p h át triển IPv6


T h ử n g hiệ m , n g h iê n cứ u IPv6 là m ố i q u an tâm và n ỗ lự c củ a rấ t n hiề u
tổ ch ứ c, m ạ n g n g h iê n cứ u to à n cầ u . T ro n g n h iều n ă m q u a , có n hiề u
d ự á n n g hiê n cứ u th ử n g hiệ m IPv6, xâ y d ự n g p h á t triể n n hiều m ạ n g
IPv6 lớ n kế t n ối n hiề u q u ố c gia , kế t n ối giữ a cá c ch â u lụ c. H iệ n n a y,
m ạ n g lƣ ớ i kết n ối IPv6 ngày cà n g p h át triển . N g ƣ ờ i sử d ụn g tại b ấ t cứ
đ â u cũ n g có th ể có kế t n ối IPv6, và có th ể th ử n g hiệ m n h ữ n g ứ n g d ụ n g
h ỗ trợ IPv6 d o n h ữ n g d ự á n n g hiên cứ u cu n g cấ p .
T ại châu Á, sự h ạ n ch ế về địa chỉ IPv4 đ ã đ ặ t m ộ t cả n trở n h ấ t địn h đ ối
vớ i sự p h á t triể n của Internet tại nh ữ n g kh u vự c kin h tế qu a n trọ n g củ a
ch â u lụ c n à y: T ru n g Q uố c, N h ậ t B ả n , Đ ài L o a n , H à n Q u ố c. N h ữ n g
q u ố c gia n à y xá c địn h IPv6 là cô ng n g hệ củ a m ạ n g th ế h ệ sa u , đ ầ y
tiề m n ă n g . V iệ c p h á t triể n IPv6 và vƣ ơ n lê n vị trí đi đ ầu về cô n g n gh ệ
m ạ n g th ế h ệ sa u đ ƣ ợ c đ ịn h h ƣ ớ n g chặ t ch ẽ từ ch ín h p h ủ . T ru n g Q u ố c
đ ặ t m ụ c tiê u đ ế n n ă m 2 0 1 0 sẽ xâ y d ự n g m ạ n g IPv6 lớ n n h ất to à n cầ u .
T ại C h â u  u , ứ n g d ụ n g đ ịa chỉ IPv6 tạ i th ờ i điể m n à y ch ƣ a có đ ƣ ợ c sự
đ ịn h h ƣ ớ n g từ ch ín h p h ủ , son g lại đ ƣ ợ c p há t triể n m ạ n h m ẽ b ở i rấ t
n h iều d ự á n n g h iê n cứ u lớ n , xâ y d ự n g n h ữ n g m ạ n g IPv6 kế t n ố i n hiề u
q u ố c gia ch âu  u , kế t nối châu Âu và các ch âu lụ c kh á c.
M ỹ vốn là n ơ i kh ở i ngu ồn m ạ ng Internet, cũn g là q uố c gia sở h ữ u ph ần
lớ n khô ng gia n địa chỉ IPv4. D o vậ y nh u cầu địa chỉ kh ông p h ải là vấn đ ề
cấp b ách. T u y nhiên d o nh ữ ng đặ c tính ƣ u việt về bả o m ậ t của IPv6, B ộ
Q uố c phò ng M ỹ q uyết địn h ứ n g dụn g IPv6 tro ng m ạ ng qu ốc p hòn g.
T ro n g ph ầ n n ội d u n g nà y, ch ú n g tôi m o n g m u ố n đ e m lạ i ch o b ạ n đ ọ c
m ộ t số th ô n g tin cơ b ả n đ ể có th ể h ìn h du n g về tình hình triể n khai địa
32 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

ch ỉ IPv6 toà n cầ u , cu n g cấ p th ô n g tin và địa ch ỉ để b ạ n đọ c có th ể tự


m ìn h tru y cậ p , tìm h iể u , cậ p nh ậ t thê m n h iề u th ô n g tin m ớ i.

III.2.1. H ỗ trợ IPv6 tro n g h ệ th ố n g D N S to àn cầu


Tháng 7/2004, T ổ ch ứ c ICANN (Internet Corporation for Assigned
Names and Numbers) cô ng b ố hỗ trợ địa chỉ IPv6 trên 4 trong số 13
m á y ch ủ tên m iề n g ốc. C á c tổ ch ứ c quả n lý tê n m iề n cấp q uố c gia nh ƣ
P h áp , N h ật B ản , H à n Q uố c đã thiết lập m á y chủ tên m iền h ỗ trợ truy vấn
đ ồn g thờ i IPv4, IPv6. N g hiên cứ u hỗ trợ IPv6 cho dịch vụ tên m iền đ an g
tiếp tụ c đ ƣ ợ c cá c tổ ch ứ c qu ản lý tê n m iề n cấ p qu ốc gia th ự c hiện .
III.2.2. D ự án n g h iên cứ u về IPv6. M ạn g kết n ố i IPv6
B ạ n có thể tìm h iểu thô n g tin về n g hiên cứ u th ử n g hiệ m IPv6 tạ i n h ữ n g
d ự á n sa u :
D ự án K A M E : (www.kame.net)
D ự á n K a m e n g h iê n cứ u p h á t triể n các ứ ng d ụ n g IPv6 cho h ệ đ iề u
hành B S D . Đ â y là d ự á n đ ƣ ợ c h ìn h th à n h bở i sá u côn g ty N h ậ t B ả n
n h ằ m m ụ c đ ích cu n g cấ p m iễ n p h í ch ứ c năn g IPv6 và IPSec (ch o cả
IPv4 và IPv6) ch o B S D . D ự á n n à y p h á t triể n n h iều p h ầ n m ề m tro n g đ ó
m ã co d e củ a K A M E đ ƣ ợ c n h ú n g và o đ ể h ỗ trợ th ủ tụ c IPv6. D ự á n n à y
b ắ t đ ầu từ nă m 1 9 9 8 , b a n đ ầ u chỉ d ự địn h kéo d ài tro ng h ai n ă m . S o n g
đ ã đ ƣ ợ c gia h ạn th ê m , đ ế n th á n g 0 3 /2 00 6 .
D ự án U S A G I: (http://www.linux-ipv6.org/)
D ự á n U S A G I (UniverSAl playGround for IPv6) p h á t triể n cá c p h ầ n
m ề m cũ n g n h ƣ n â n g cấ p h ệ điều h à n h Linux đ ể h ỗ trợ IPv6 n hiề u và
tố t h ơ n .

D ự án T A H I: (www.tahi.org)
D ự á n n à y th ử n g h iệ m và p h â n tích , đ á n h giá m ộ t cá ch to à n d iệ n m ọ i
h o ạ t đ ộ ng củ a cá c thủ tụ c IPv6. B ạ n có th ể tìm th ấ y tạ i đâ y n hiề u th ô n g
tin phân tích b ổ ích .
D ự án W ID E : (www.wide.ad.jp).
IP v6 n ằ m tro n g lĩn h vự c n g h iê n cứ u củ a d ự á n W id e - N h ậ t B ả n . M á y
ch ủ g ố c M (M root server) thiết lậ p b ở i d ự án W id e là m ộ t tro n g n h ữ n g
m á y ch ủ g ố c đ ầ u tiê n h ỗ trợ IPv6.
D ự án C N G I:
C h ư ơ n g 1 : Đ ịa ch ỉ In te rn e t p h iê n b ả n 4 (IP v4 ) và … IP v6 33

C N G I là d ự á n lớ n ng hiê n cứ u về IPv6 của T ru n g Q u ố c nh ằ m xâ y


d ự n g m ạ n g IPv6 lớ n n h ấ t to à n cầ u .
Koreav6: (http://hdtv.nm.gist.ac.kr/KOREAv6/)
D ự á n củ a H à n Q u ố c đ ể th ú c đ ẩ y p h á t triể n đ ịa chỉ IPv6. D ự á n n à y
xâ y d ự n g m ạ n g lƣ ớ i IPv6 cu n g cấp cá c dịch vụ Internet, P2P, VoD,
V o IP trê n n ề n cô n g n gh ệ IPv6.
M6BONE: (www.M6bone.net)
Đ â y là m ạ n g n g hiê n cứ u IPv6 m u ltica st, cho p h é p kế t n ối đ ể ng hiê n
cứ u , tra o đ ổi kin h n g hiệ m . T rên đ ó cũ n g cu n g cấ p nh ữ n g cô n g cụ p h ụ c
vụ IPv6 multicast.
M ạn g 6B O N E : (http://www.6bone.net)
Trong khi Internet vẫ n ho à n to à n là th ế g iớ i IPv4, 6Bone là m ạ n g th ử
n g h iệ m IPv6 to à n cầ u đ ầ u tiên , đ ƣ ợ c xâ y d ự n g n h ằ m m ụ c đ ích cu n g
cấ p m ộ t kh ô n g g ia n n gh iê n cứ u b a n đ ầ u về h o ạ t đ ộ n g củ a cá c th ủ tụ c
IPv6, đ ịn h tu yến IPv6, p h á t triể n cá c dịch vụ IPv6… Đ ể cu n g cấ p kế t
n ố i IPv6 to à n cầu , 6Bone lợ i d ụ n g cơ sở h ạ tầ n g m ạ n g IPv4. M ọ i tổ
ch ứ c trê n to à n cầ u có th ể kết n ối tớ i 6Bone b ằ n g p h ƣ ơ n g p há p tạo
đ ƣ ờ n g h ầ m (tunnel) kế t n ối trên cơ sở h ạ tần g sẵ n có củ a m ạ n g IPv4
h o ặ c sử d ụ n g kế t nối th u ần IPv6. N g ƣ ờ i sử d ụ n g có th ể kế t n ối tớ i
m ạ n g 6Bone b ằ n g cá ch tìm n h ữ n g tổ ch ứ c cu n g cấ p đ ƣ ờ n g gia o tiế p
và thiế t lậ p cá c đ ƣ ờ n g h ầ m tớ i m ạ n g củ a tổ ch ứ c đ ó .
C ộ n g đ ồ n g m ạ n g 6Bone đ ƣ ợ c IA N A cấ p m ộ t vù n g đ ịa chỉ IPv6
3FFE::/16 đ ể sử d ụ n g . V ù ng địa chỉ n à y đ ƣ ợ c p h â n chia nh ỏ h ơ n , cấ p
lại ch o n h ữ n g tổ ch ứ c th a m g ia 6Bone .
T ro n g su ốt th ờ i kỳ đ ầ u p h á t triể n IPv6, 6Bone đ ã rấ t th à n h cô n g , hoàn
th à n h n hiệ m vụ đ ặ t ra . H iệ n n a y, đ ịa chỉ IPv6 kh ô n g cò n tro n g th ờ i gia n
th ử n g hiệ m , đ ã ch u yển sa ng giai đ o ạn ứ n g d ụ n g th ự c tiễ n . IA N A th u
h ồ i vù n g địa chỉ th ử n g hiệ m 3 F F E ::/1 6 đ ã cấp ch o 6 B o n e , toà n b ộ vùn g
đ ịa chỉ n à y không còn đ ƣ ợ c sử d ụ n g n ữ a và b ị lọ c địn h tu yế n to à n cầu .
C á c tổ ch ứ c th am gia 6Bone ch u yể n sa n g sử d ụ n g đ ịa chỉ IPv6 chính
th ứ c, cấ p p h á t b ở i cá c tổ ch ứ c q u ả n lý địa chỉ IP q u ố c tế .
6NET: (www.6net.org)
6 N E T là m ộ t d ự á n củ a châu Âu ké o d à i 3 n ă m (01/02 /2 0 0 2 đ ế n
3 1 /1 2 /2 00 4 ) đ ƣ ợ c đ ầ u tƣ 3 2 triệ u E u ro đ ể th iế t lậ p m ộ t m ạ n g th u ầ n
IPv6 kế t n ối 1 6 n ƣ ớ c, n h ằ m ch ứ n g m in h các yê u cầ u p h á t triể n cô n g
n g h ệ có th ể đ ƣ ợ c th o ả m ã n vớ i IPv6 và đ ảm b ả o cá c tổ ch ứ c n g hiê n
34 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

cứ u cũ n g n h ƣ n ề n côn g n g hiệ p châu Âu sẽ đ ó n g vai trò đi đ ầu tro ng


p h á t triển cô n g n g h ệ m ạ n g .
GEANT (European Research Network Backbone)
GEANT là mạ n g trụ c kết n ối cá c m ạ n g n g hiên cứ u cấ p q u ố c gia C h â u
Âu, hiệ n n a y đã h oà n to à n sử d ụ n g IPv6 và là m ạ n g n g hiê n cứ u IPv6
lớ n n h ấ t trê n th ế giớ i. GEANT cu n g cấp kế t n ố i ch o m ộ t vù n g địa lý
rộ n g lớ n , từ Icelan d đ ế n C au ca su s. M ạ n g G E A N T h iệ n na y kh ô n g
n g ừ n g đ ƣ ợ c n ân g cao (1 8 5 G ), cun g cấp kên h 1 4 .5 G kế t n ối tớ i B ắ c
M ỹ và N h ậ t B ả n , kế t n ố i tớ i M ỹ L a tin h và Đ ịa T ru n g H ải đ a ng đ ƣ ợ c
th iết lậ p và cá c đ ƣ ờ n g n ối liê n lụ c địa sẽ hỗ trợ IPv6. H iện n a y, 2 6
m ạ n g n g h iê n cứ u q u ố c gia tạ i châu Âu (National Research and
Education Networks – N R E N ) đ a n g là đ ối tá c tro n g d ự á n G E A N T .
III.2.3. C ập n h ật th ô n g tin về IPv6, tìm kiếm ứ n g d ụ n g th ử n g h iệm và
kết n ố i IPv6
B ạ n m u ố n cậ p n h ậ t th ô n g tin về IPv6, có th ể tìm đ ế n n h ữ n g đ ịa ch ỉ
sa u đ â y:
C ác Ủ y b an th ú c đ ẩy p h át triển IPv6 (IPv6 Task Force): H iệ n n a y
trê n toà n cầ u, tại cá c q u ố c gia , rấ t nhiề u Ủ y b a n thú c đ ẩ y p h á t triể n
IPv6 đ ã đ ƣ ợ c th à n h lậ p n h ằ m m ụ c đ ích ch ia sẻ th ô n g tin , thiế t lậ p
q u a n h ệ hợ p tá c về p h á t triể n n gh iê n cứ u IPv6. N h ữ n g th ô n g tin m ớ i
n h ấ t về cô n g n gh ệ n à y có thể tìm th ấ y tạ i w e b site củ a n h ữ n g Ủ y b a n
n à y. B ạ n h ã y tru y cậ p địa chỉ http://www.ipv6tf.org/
W eb site ch ia sẻ th ô n g tin : H iệ n có n hiều tổ ch ứ c d u y trì kh o d ữ liệ u
p h o n g p hú chia sẻ th ô n g tin về n g hiên cứ u , ứ n g d ụ n g IPv6. B ạ n có th ể
tru y cậ p w e b site http://ns.ipv6style.jp/en/index.shtml củ a N h ậ t B ả n .
T rê n đ ó cun g cấ p n hiề u tài liệ u , th ô ng tin , cũ n g th ốn g kê n h ữ n g ứ n g
d ụ n g h ỗ trợ IPv6 trong cá c h ệ điề u h àn h và cu n g cấ p n h ữ n g h ƣ ớ n g
d ẫ n m à b ạ n có th ể sử d ụ n g đ ể xâ y d ự n g m ạ n g IPv6 củ a m ìn h .
T ìm kiếm kết n ố i IPv6
K h i thiế t lập m ạ n g th ử n g h iệ m IPv6, b ạ n sẽ có m o n g m u ố n đ ƣ ợ c kế t
n ố i, tra o đ ổi th ôn g tin vớ i m ạ n g IPv6 khác. Đ ừ n g b a o giờ ng h ĩ rằ n g rấ t
kh ó kh ă n đ ể có th ể tìm kiế m kế t n ố i vớ i m ộ t m ạ n g IPv6 n à o đ ó . D ù b ạ n
ch ỉ có m ộ t m á y tín h IPv6, h a y đ ã thiế t lậ p m ạ n g th ử n gh iệ m IPv6, và
ch ỉ có đ ƣ ờ n g tru yề n Internet IPv4, b ạn đ ề u có th ể kế t n ối tớ i m ạ n g
Internet IPv6. N ế u n h à cu n g cấp (ISP) củ a bạ n kh ô n g h ỗ trợ IPv6, b ạ n
có th ể tìm kiể m n h ữ n g tổ ch ứ c khác cu n g cấ p ch o b ạ n đ ƣ ờ n g n ối tớ i
Internet IPv6 d ự a trê n cơ sở h ạ tầ ng m ạ n g IPv4 vớ i cô ng n g h ệ tạ o
C h ư ơ n g 1 : Đ ịa ch ỉ In te rn e t p h iê n b ả n 4 (IP v4 ) và … IP v6 35

“đ ƣ ờ n g h ầ m ” đ ể kế t n ối IPv6 tớ i m ạ n g củ a tổ ch ứ c n à y. H iện n a y, có
rấ t n hiề u tổ ch ứ c th ự c h iện ch ứ c n ă n g cầ u n ố i nh ƣ vậ y. C ô n g n gh ệ
đ ƣ ờ n g h ầ m (tunnel) đ ƣ ợ c m ô tả tro n g ch ƣ ơ ng 4 củ a sá ch .
36 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

H ỏ i – đ áp

1. T ê n g ọi củ a gia o th ứ c Internet m ớ i đ ã đ ƣ ợ c qu yế t địn h th ú c đẩ y sử


d ụ n g th a y th ế cho p hiê n b ả n hiện th ờ i của giao th ứ c Internet là gì?
T rả lờ i:
G ia o th ứ c Internet m ớ i là th ủ tụ c Internet p h iên b ả n 6 (Internet
Protocol Version 6 - IPv6).

2. G ia o th ứ c IPv6 đ ƣ ợ c kỳ vọ n g m a n g lại n h ữ n g đ ặ c điể m m ớ i n à o


ch o h o ạ t đ ộ n g Internet to à n cầ u ?
T rả lờ i:
T h ế h ệ địa chỉ IPv6 đ ƣ ợ c đ ƣ a ra n h ằ m đ ả m b ả o h o ạ t đ ộn g của
m ạ n g Internet to à n cầ u khi kh ô n g gia n địa chỉ IPv4 có n g u y cơ cạ n
kiệ t. IPv6 đ ƣ ợ c th iế t kế kh ắ c p h ụ c n h ữ n g h ạn ch ế vố n có củ a đ ịa
ch ỉ IPv4 n h ƣ kh ôn g gian địa chỉ h ạ n ch ế (địa ch ỉ IPv4 chỉ có đ ộ d ài
32 bit) d ẫ n tớ i việ c sử d ụ n g cô n g n g h ệ N A T , h ạ n ch ế tro ng cấ u trú c
đ ịn h tu yế n , b ả o m ậ t đ ầ u cu ối – đ ầ u cu ối tầ n g IP , đ ồ n g thờ i đ e m lại
n h ữ n g đ ặ c tín h m ớ i th ỏ a m ã n cá c n h u cầu dịch vụ củ a th ế h ệ
m ạ n g m ớ i n h ƣ kh ả n ă n g tự đ ộn g cấu h ìn h m à kh ô n g cầ n hỗ trợ
củ a m á y ch ủ D H C P , cấ u trú c địn h tu yế n tố t hơ n , h ỗ trợ tố t h ơ n cho
multicast, b ảo m ậ t và d i đ ộn g .
CHƯƠNG 2

C Ấ U T R Ú C Đ ỊA C H Ỉ IPV6

C ấ u trú c đ á n h địa ch ỉ là n ơ i có th ể q u a n sá t rấ t rõ n h ữ n g kh á c b iệt


g iữ a IPv4 và IPv6. Đ ịa chỉ IPv6 đ ƣ ợ c thiế t kế có chiề u d ài 1 2 8 bit, g ấ p
4 lần chiề u d ài củ a địa chỉ IPv4. C ấ u trú c cũng n h ƣ m ô h ìn h đ ịa chỉ có
n h ữ n g th a y đ ổi lớ n so vớ i ph iê n b ả n IPv4. P h ầ n n ội d u n g n à y xin giớ i
th iệu vớ i b ạ n đ ọ c về cá c d ạ n g địa chỉ, cấ u trú c đ á n h đ ịa chỉ IPv6. B ạ n
đ ọ c sẽ tìm h iề u về p h ầ n m à o đ ầ u (h ea d e r) củ a IPv6. Q u a đ ó thấ y
đ ƣ ợ c n h ữ n g kh á c biệ t và th a y đ ổi tro n g địa ch ỉ IPv6. Đ ể m ô p h ỏ n g ch o
lý th u yế t, b ạ n đ ọ c sẽ th ự c h iệ n m ộ t b à i th ự c h à n h kích h o ạ t th ủ tụ c
IPv6 trê n hệ điề u h à n h Windows, Linux, th ự c h iện m ộ t số cấ u h ìn h cơ
b ả n đ ể qu a n sá t về cá c dạ n g địa chỉ IPv6.
C h ƣ ơ n g 2 b a o g ồ m n h ữ n g m ụ c ch ín h sa u đ ây:
 C á ch th ứ c b iể u diễ n và cấ u trú c địa chỉ IPv6.
 C ấ u trú c đá n h địa chỉ. C á c d ạn g địa chỉ IPv6.
 T ó m tắ t về đ ịa ch ỉ IPv6.
 P h ầ n m à o đ ầ u (H e a d e r) IPv6.
 Đ ặ c tín h củ a địa chỉ IPv6.
 T h ự c h à n h kích h o ạ t IPv6 trên hệ điề u h ành Windows, Linux. C ấ u
h ìn h kế t nối b ằ n g địa chỉ IPv6.
38 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

I. CÁCH B IỂ U D IỄ N V À C Ấ U T R Ú C Đ ỊA C H Ỉ IPV6

I.2. T ổ n g q u an về đ ịa ch ỉ IPv6, kh ác b iệt so vớ i IPv4


Đ ịa chỉ IPv6 có chiều d ài g ấ p 4 lầ n chiề u dà i đ ịa chỉ IPv4, g ồ m 1 2 8 bit.
T ro n g việ c đ á nh số thiế t bị b ằ ng địa chỉ IPv6, so vớ i địa chỉ IPv4 có hai
đ iể m kh á c b iệ t cơ b ản sa u :
 Đ ịa ch ỉ IPv6 có n h iều lo ại
K h ô n g g ia n địa chỉ IPv6 p hâ n th à nh n hiề u loạ i địa chỉ kh á c n h a u. M ỗ i
lo ại đ ịa chỉ có ch ứ c n ă n g n h ấ t địn h tro n g ph ục vụ gia o tiếp . C ó lo ại chỉ
sử d ụ n g tro n g gia o tiế p nội b ộ trên m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối (đ ƣ ờ n g link,
Ethernet). C ó lo ại sử dụ n g tro ng gia o tiế p toà n cầ u tƣ ơ n g đ ƣ ơ n g nh ƣ
đ ịa chỉ IPv4 cô n g cộ n g (IP v4 p u blic) h iện na y. C ó lo ại khi thiế t bị sử
d ụ n g chỉ g ia o tiếp vớ i m ộ t th iết bị khá c d u y nh ấ t. C ó loạ i khi thiết bị sử
d ụ n g sẽ giao tiế p đ ồ n g th ờ i vớ i n hiều thiế t b ị khác.
K ế t q u ả là :
 Đ ể m ộ t th iế t bị IPv6 h o ạ t đ ộ n g b ìn h th ƣ ờ n g , n ó p h ải đ ƣ ợ c g ắn
đ ồ n g th ờ i n hiề u loạ i địa chỉ khá c n h a u.
 T ro n g cấu trú c địa chỉ IPv6 cầ n có m ộ t cá ch th ứ c n à o đ ó đ ể
nh ậ n d ạ ng cá c lo ại đ ịa chỉ IPv6.
 Đ ịa ch ỉ IPv6 đ ư ợ c g ắn ch o g iao d iện . M ộ t g iao d iện có th ể
đ ồ n g th ờ i g ắn n h iều đ ịa ch ỉ.
N ế u đ ặ t câ u h ỏi: ch ú n g ta g ắ n b a o n hiê u địa chỉ cho m ộ t n o d e trên
m ạ n g IPv4 Internet. C ó thể n hậ n đ ƣ ợ c câ u trả lờ i n h ƣ sa u : m ộ t m á y
tính IPv4 vớ i m ộ t ca rd m ạ n g ch ỉ đ ƣ ợ c gắ n m ộ t địa ch ỉ IPv4 và xá c đ ịn h
trê n m ạ n g Internet b ằ n g địa chỉ n à y. N h ƣ vậ y đ ồ n g n g hĩa vớ i địa ch ỉ
IPv4 đ ƣ ợ c g ắ n ch o cá c n o d e . C h ỉ có b ộ đ ịn h tu yế n (router) IPv4 đ ƣ ợ c
g ắ n trên m ỗ i gia o diệ n (tƣ ơ ng đ ƣ ơ n g m ộ t ca rd m ạ n g ) m ộ t đ ịa ch ỉ IPv4
vì ro u ter có trá ch n hiệ m là m cầ u n ố i liên lạ c giữ a cá c m ạ n g kh á c n h a u .
T h ế h ệ đ ịa chỉ IPv6 có n h ữ n g th a y đ ổi cơ b ản về m ô h ìn h đ ịa chỉ. Đ ịa
ch ỉ IPv6 đ ƣ ợ c gắ n cho cá c gia o diệ n (interface), khô n g p h ải g ắ n ch o
các node. Mộ t gia o diệ n có thể g ắ n đồ n g thờ i nh iề u địa chỉ, cù n g lo ại
h o ặ c kh á c lo ại. M ỗi địa chỉ khi đ ƣ ợ c g ắn ch o m ộ t g ia o diện sẽ có th ờ i
g ia n số n g h ợ p lệ tƣ ơ n g ứ n g . N o d e IPv6 d ù ch ỉ có m ộ t ca rd m ạ n g cũ n g
sẽ có n h iều g ia o diệ n . Đ â y có th ể là gia o diện vậ t lý, h o ặ c là cá c gia o
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 39

d iệ n ả o d à n h ch o cô n g ng h ệ đ ƣ ờ n g h ầ m (tu n n el) đ ƣ ợ c mô tả trong


chƣ ơ ng 4 củ a sách.

I.2. B iểu d iễn đ ịa ch ỉ IPv6


N g ƣ ờ i ta kh ô n g biểu d iễ n địa chỉ IPv6 d ƣ ớ i dạ n g số th ậ p p h ân . Đ ịa chỉ
IPv6 đ ƣ ợ c viế t h o ặ c th e o 1 2 8 bit n hị p h â n , ho ặ c th à n h m ộ t d ã y ch ữ số
hexa . T u y n hiên , n ếu viế t m ộ t d ã y số 1 2 8 bit nhị p h ân q u ả là khô n g
th u ậ n tiệ n, và để n h ớ ch ú n g th ì kh ôn g th ể. D o vậ y, địa chỉ IPv6 đ ƣ ợ c
b iể u diễ n d ƣ ớ i dạ n g m ộ t d ã y ch ữ số h e xa .
Đ ể b iể u diễn 1 2 8 bit n hị p h â n IPv6 th àn h dã y ch ữ số h e xa d e cim a l,
n g ƣ ờ i ta chia 1 28 bit này thành các nhóm 4 bit, ch u yể n đ ổi từ n g nh ó m
4 bit th àn h số h e xa tƣ ơ n g ứ n g và n h ó m 4 số h e xa th à n h m ộ t n h ó m
p h â n cá ch b ở i d ấ u “:”. K ế t q u ả , m ộ t đ ịa ch ỉ IPv6 đ ƣ ợ c b iể u d iễ n thà n h
m ộ t d ã y số g ồ m 8 n h ó m số h e xa cá ch n h a u b ằ n g dấ u “:”, m ỗ i n hó m
g ồ m 4 ch ữ số h e xa .

Địa chỉ IPv6: 128 bit

0010 0000 …00… 1100 1011 1010 0010 0011 1001 1011 0111

32 cụm 4 bit = 32 chữ số hexa = 8 cụm 4 chữ số hexa

2000:0000:0000:0000:0000:0000:CBA2:39B7

I.2.1. R ú t g ọ n cách viết đ ịa ch ỉ IPv6


D ã y 3 2 ch ữ số h e xa củ a m ộ t đ ịa chỉ IPv6 có th ể có rấ t n hiề u ch ữ số 0
đ i liền n ha u . N ếu viế t to à n b ộ và đ ầ y đ ủ n h ữ n g co n số nà y th ì d ã y số
b iể u d iễ n địa chỉ IPv6 th ƣ ờ n g rấ t dài. D o vậ y, có th ể rú t g ọ n cá ch viế t
đ ịa ch ỉ IPv6 th e o h ai q u y tắ c sa u đ â y:
Q u y tắ c 1 : T ro n g m ộ t n h ó m 4 số h e xa , có th ể b ỏ b ớ t n h ữ n g số 0 b ê n
trái. V í d ụ cụ m số “0 0 0 0 ” có th ể viế t th à nh “0 ”, cụ m số “0 9 C 0 ” có th ể
viế t th à n h “9 C 0 ”
Q u y tắ c 2 : T ro n g cả địa chỉ IPv6, m ộ t số n h ó m liề n n h a u ch ứ a toà n số
0 có th ể kh ô n g viế t và chỉ viế t thà n h “::”. T u y n h iên , chỉ đ ƣ ợ c th a y th ế
m ộ t lầ n n h ƣ vậ y tro n g to à n b ộ m ộ t địa chỉ IPv6. Đ iề u nà y rất d ễ hiể u .
40 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

N ế u ch ú n g ta th ự c hiệ n th a y th ế h ai h a y n hiều lần cá c n hó m số 0 b ằ n g


“::”, chú n g ta sẽ kh ô n g th ể biết đ ƣ ợ c số cá c số 0 tro n g m ộ t cụ m “::” đ ể
từ đ ó kh ôi p h ụ c lại ch ín h xá c địa chỉ IPv6 ba n đ ầ u .
V í d ụ về biể u diễ n và rú t g ọn địa chỉ IPv6:

T ro n g ví d ụ trê n, địa chỉ “2 03 1 :0 00 0 :1 3 0F :0 000 :0 0 0 0 :09 C 0 :8 7 6 A :13 0 B ”


á p d ụ n g q u y tắ c th u g ọ n th ứ n h ấ t có th ể viế t lại th à n h
“2 0 3 1 :0:1 3 0F :0 :0 :9 C 0 :8 7 6 A :1 30 B ”. Á p d ụ n g q u y tắ c rú t g ọ n th ứ h a i có
th ể viế t lại thà n h “2 0 3 1 :0:1 3 0F ::9 C 0 :87 6 A :1 3 0B ”.
Đ ịa chỉ IPv6 cò n đ ƣ ợ c biể u diễn th eo cá ch th ứ c liê n h ệ vớ i địa chỉ
IPv4. 32 bit cu ối củ a địa chỉ IPv6 tƣ ơ n g ứ n g địa ch ỉ IPv4 đ ƣ ợ c biế t
th e o cá ch viết th ô ng th ƣ ờ n g của địa chỉ IPv4, n h ƣ tro n g ví d ụ trê n .

I.2.2. B iểu d iễn m ộ t d ải đ ịa ch ỉ IPv6


T ƣ ơ n g tự n h ƣ IPv4, m ộ t d ả i địa chỉ IPv6 đ ƣ ợ c viết d ƣ ớ i d ạ n g m ộ t đ ịa
ch ỉ IPv6 đ i kè m vớ i số bit xá c địn h số bit phầ n m ạ n g (bit tiề n tố), n h ƣ
sau: Địa chỉ IPv6/số bit mạng
V ídụ:
 V ù n g đ ịa chỉ F F ::/8 tƣ ơ n g ứ n g vớ i d ải đ ịa chỉ b ắ t đầ u từ
F F 0 0 :0 :0 :0 :0 :0 :0 :0 đ ế n
FFFF:FFFF:FFFF:FFFF:FFFF:FFFF:FFFF:FFFF.
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 41

 V ù n g đ ịa chỉ 2 0 0 1 :D C 8 :0:0::/64 tƣ ơ n g ứ n g vớ i d ải địa ch ỉ b ắt đ ầ u


từ 2 0 0 1 :0 D C 8 :0 :0:0 :0 :0 :0 đ ế n
2001:0DC8:0:0:FFFF:FFFF:FFFF:FFFF

I.3. C ấu trú c củ a m ộ t đ ịa ch ỉ IPv6


C ấ u trú c ch u n g củ a m ộ t đ ịa ch ỉ IPv6 th ƣ ờ n g th ấ y n h ƣ sa u (m ộ t số
d ạ n g địa chỉ IPv6 kh ô n g tu â n th e o cấ u trú c n ày):
128 bit

64 bit

T iề n tố Đ ịn h d a n h g ia o d iệ n
(64 – n) bit
(n bit) (Interface ID)

H ìn h 4: C ấ u trú c th ư ờ n g th ấ y củ a m ộ t đ ịa ch ỉ IPv6.

Trong 128 bit địa chỉ IPv6, có m ộ t số bit th ự c h iệ n ch ứ c n ă n g xá c địn h :


 Bit xác đ ịn h lo ại đ ịa ch ỉ IPv6 (bit tiền tố - prefix)
N h ƣ đ ã đ ề cậ p , địa ch ỉ IPv6 có n hiề u lo ại kh ác n h a u . M ỗ i lo ại địa chỉ có
ch ứ c n ă n g n h ấ t đ ịn h tro n g p hụ c vụ gia o tiế p . Đ ể p h â n lo ại địa chỉ, m ộ t
số bit đ ầ u tro n g đ ịa chỉ IPv6 đ ƣ ợ c d à nh riê ng đ ể xá c đ ịn h d ạ n g địa chỉ,
đ ƣ ợ c g ọ i là cá c bit tiền tố (p re fix). C á c bit tiền tố n à y sẽ q u yế t định địa
ch ỉ th u ộ c lo ại n à o và số lƣ ợ n g địa chỉ đ ó tro ng kh ô n g gian ch u ng IPv6.
V í d ụ : 8 bit tiề n tố “1111 1111” tứ c “FF” xá c đ ịn h d ạ n g địa chỉ
multicast, là d ạ n g địa chỉ sử d ụ n g kh i m ộ t n o d e m u ố n g ia o tiế p đ ồn g
th ờ i vớ i n hiều n o d e kh á c. Đ ịa chỉ m u ltica st ch iế m 1 /2 5 6 kh ô n g g ia n địa
ch ỉ IPv6. Ba bit tiề n tố “001” xá c đ ịn h d ạ ng đ ịa ch ỉ u nica st (d ạ n g địa chỉ
ch o g ia o tiế p m ộ t - m ộ t) đ ịn h d a n h to à n cầ u, tƣ ơ n g đ ƣ ơ n g n h ƣ địa chỉ
IPv4 cô n g cộ n g ch ú n g ta vẫ n th ƣ ờ n g sử d ụ n g h iện n a y.
 Các bit đ ịn h d an h g iao d iện (Interface ID)
N g o ạ i trừ dạ n g địa chỉ m u ltica st và m ộ t số d ạ n g địa chỉ dành ch o m ụ c
đ ích đ ặ c biệ t, địa chỉ IPv6 sử d ụn g tro n g giao tiế p toà n cầ u, cũ n g n h ƣ
đ ịa chỉ d ù n g tro n g gia o tiế p giữ a cá c node IPv6 trê n m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối
(link-local), địa chỉ đ ƣ ợ c thiế t kế ch o gia o tiếp tro n g p h ạ m vi m ộ t m ạ n g
(site-local) đề u có 6 4 bit cu ối cù ng đ ƣ ợ c sử dụ n g đ ể xá c đ ịn h m ộ t g ia o
d iệ n d u y n hấ t (tham khả o ch ƣ ơ n g 2 về các dạn g địa chỉ IPv6).
42 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

I.4. Đ ịn h d an h g iao d iện tro n g đ ịa ch ỉ IPv6


Đ ịn h d an h gia o diệ n (Interface ID) là 64 bit cu ố i cùn g tro ng m ộ t đ ịa ch ỉ
IPv6. S ố đ ịnh d a n h n à y sẽ xá c đ ịn h m ộ t g iao d iệ n tron g p h ạ m vi m ộ t
m ạ n g co n (su b n e t). Đ ịnh d a n h gia o diệ n ph ả i là số d u y n h ấ t tro n g
p h ạ m vi m ộ t su b n e t. 6 4 bit địn h d an h n à y có th ể đ ƣ ợ c cấ u th à n h tự
đ ộ n g th eo m ộ t tro n g n h ữ n g cá ch th ứ c sa u đ ây:
 Ánh xạ từ d ạ n g th ứ c đ ịa chỉ E U I-6 4 của gia o d iệ n.
 T ự đ ộ n g tạo m ộ t cá ch n g ẫ u n hiê n .
 G ắ n gia o diện b ằ ng th ủ tụ c g ắ n địa chỉ D H C P v6 (DHCP version 6).

I.4.1. T ự đ ộ n g tạo 64 bit đ ịn h d an h g iao d iện từ đ ịa ch ỉ M A C củ a card


m ạn g
H iệ n n a y, card m ạ n g đ ƣ ợ c đ ịn h d a n h d u y n h ấ t to à n cầ u th eo cá ch
th ứ c đ ịn h d a n h E U I-48 và EUI-6 4 . Đ ịa ch ỉ đ ánh th e o cá ch th ứ c n à y xá c
đ ịn h d u y n hấ t m ộ t ca rd m ạ n g trê n to à n cầ u , đƣ ợ c g ọ i là địa chỉ M A C .
D ạn g th ứ c EUI-48
D ạ n g th ứ c đ á n h địa chỉ E U I-48 dùng 48 bit. T ro n g đó , 2 4 bit đ ầ u sử
d ụ n g đ ể địn h d an h n hà sả n xu ấ t thiế t bị và 2 4 bit sa u là ph ầ n m ở rộ n g ,
đ ể địn h d a nh card m ạ n g . V iệ c kế t h ợ p m ộ t số định d an h 24 bit duy
n h ấ t củ a m ộ t n h à sả n xu ấ t ca rd m ạ n g và m ộ t số đ ịnh d a n h 2 4 bit duy
n h ấ t củ a ca rd n h à sản xu ấ t đ ó cun g cấ p ra th ị trƣ ờ n g , sẽ tạ o n ê n m ộ t
co n số 4 8 bit, xá c địn h m ộ t ca rd m ạ n g d u y n h ấ t trê n to à n cầ u , đ ƣ ợ c
g ọ i là đ ịa chỉ M A C (h a y cò n g ọi địa chỉ vậ t lý, địa chỉ E th ern e t), viế t
d ƣ ớ i d ạn g h e xa d e cim a l.
D ạn g th ứ c E U I-64
N h ằ m tạ o n ê n m ộ t kh ô n g g ia n địn h d a n h thiế t b ị lớ n h ơ n ch o cá c n h à
sả n xu ấ t, IE E E đ ƣ a ra m ộ t p h ƣ ơ n g th ứ c đá n h số m ớ i ch o cá c giao
d iệ n m ạ n g g ọi là E U I-6 4 , tro ng đ ó giữ n g u yê n 2 4 bit địn h d a nh n hà sả n
xu ấ t th iế t bị và p h ầ n m ở rộ n g tă n g lê n th àn h 4 0 bit. N ế u gia o diện
m ạ n g đ ƣ ợ c đ ịn h d a n h the o d ạ n g th ứ c n à y, đ ịa chỉ p h ần c ứ n g củ a n ó
sẽ g ồ m 6 4 b it.
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 43

Đ ịn h d a n h n h à sả n xu ấ t Đ ịn h d a n h ca rd m ạ n g
24 bit 24 bit

EUI - 48 ccccccug cccccccc cccccccc xxxxxxxx xxxxxxxx xxxxxxxx

EUI - 64 ccccccug cccccccc cccccccc 11111111 11111110 xxxxxxxx xxxxxxxx xxxxxxxx

0xFF 0xFE
24 bit 24 bit

64 bit

H ìn h 5: Á n h xạ từ E U I-4 8 tớ i E U I-64

Á n h xạ từ E U I-48 sang EUI-64


D ạ n g th ứ c định d an h E U I-4 8 đ ƣ ợ c án h xạ th à n h E U I-64 b ằn g cá ch
th ê m 1 6 b it có giá trị 11111111 11111110 (viế t d ƣ ớ i d ạn g h e xa sẽ là
FFFE) và o ch ính giữ a 4 8 bit củ a E U I-48 .
C ấu th àn h 64 b it đ ịn h d an h g iao d iện IP v6 từ đ ịa ch ỉ M A C
6 4 bit định dan h gia o diệ n tron g địa chỉ IP v6 đƣ ợ c tự độ ng tạo nê n từ 64
bit địn h da nh dạ ng E U I-64 của gia o diện m ạ n g th eo qu y tắ c nh ƣ sau:
T ro n g số 24 bit xá c địn h n h à cu n g cấ p thiế t b ị, có m ộ t b it đ ƣ ợ c qu y
đ ịn h là bit U (xxxx xxU x xxxx xxxx xxxx xxxx). T h ô n g th ƣ ờ ng bit n à y có
g iá trị 0 . N g ƣ ờ i ta tiế n h àn h đ ả o bit U nà y (từ 0 th à n h 1 và từ 1 th à n h
0 ), và lấ y 6 4 b it sa u khi th ự c hiệ n n h ƣ vậ y là m 6 4 b it đ ịnh d a n h gia o
d iệ n tro ng địa chỉ IP v6 .
V í d ụ : T ạ o 6 4 b it địn h da n h giao diệ n của địa ch ỉ IP v6 từ đ ịa chỉ M A C
00-90-27-17-FC-0F:
 T á ch địa chỉ M A C 4 8 bit E U I-48 (00-90-27-17-FC-0F ) là m 2 p h ầ n ,
th ê m và o 1 6 b it F F F E để trở th à n h dạ n g thứ c E U I-64 (00-90-27-
FF-FE-17-FC-0F).
 T iế n h à nh đ ả o bit U củ a d ạ n g th ứ c E U I-6 4 trê n , sẽ thu đ ƣ ợ c 6 4 b it
đ ịn h d a n h gia o diện : 0 2 -90-27-FF-FE-17-FC-0F.
44 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

Ethernet MAC
00 90 27 17 FC 0F
(48 bit)

00 90 27 17 FC 0F

FF FE

00 90 27 FF FE 17 FC 0F

0000 00U0 Đ ảo b it U (th u ật to án b ù ): 0 trở th àn h 1

Đ ịn h d an h g iao d iện
02 90 27 FF FE 17 FC 0F
(64 bit)

H ìn h 6: T ự đ ộ n g cấ u h ìn h 6 4 b it đ ịn h d a n h g ia o d iệ n từ đ ịa ch ỉ M A C

I.4.2. T ự đ ộ n g tạo 64 bit đ ịn h d an h g iao d iện m ộ t cách n g ẫu n h iên


K h i sử d ụ n g p h ƣ ơ n g th ứ c q u a y số (dialup) để kế t n ố i và o Internet qua
m ạ n g củ a m ộ t n h à cu n g cấ p dịch vụ , m ỗ i lầ n kế t n ố i, n g ƣ ờ i sử d ụ n g sẽ
n h ậ n đ ƣ ợ c m ộ t đ ịa ch ỉ IPv4 kh á c n h a u . N ế u că n cứ và o đ ịa ch ỉ IP , việ c
tìm kiế m lƣ u lƣ ợ n g của m ộ t n g ƣ ờ i sử d ụ n g dia lu p th ƣ ờ n g khó kh ă n .
T ro n g địa chỉ IP v6 , 6 4 bit địn h da n h giao diệ n có th ể tự đ ộ n g tạ o n ê n từ
đ ịa chỉ ca rd m ạ n g . N ế u 6 4 b it đ ịn h d a n h giao d iệ n lu ô n lu ô n đ ƣ ợ c tạ o
n ê n từ địa chỉ card m ạ n g , h o àn toà n có th ể tru y cứ u đ ƣ ợ c lƣ u lƣ ợ ng
củ a m ộ t n o d e n h ấ t đ ịn h , từ đ ó xá c đ ịn h đ ƣ ợ c n g ƣ ờ i sử dụ n g và việ c
sử d ụ n g In te rne t. Đ ể đ ả m b ả o vấ n đ ề về q uyề n riê ng tƣ , IE T F đ ƣ a ra
m ộ t cá ch th ứ c kh á c (m ô tả tro n g R F C 3 0 41 (Privacy Extensions for
Stateless Address Autoconfiguration in IPv6)) đ ể tạ o 6 4 bit đ ịn h d a n h
g ia o diệ n , trê n n g u yê n tắ c sử d ụ ng th uậ t to án g ắ n m ộ t số n g ẫ u n hiê n
là m 6 4 b it địn h d a n h giao diệ n . Đ ịn h da n h đ ó là tạ m th ờ i và sẽ th a y đ ổ i
th e o th ờ i g ia n .
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 45

II. C Ấ U T R Ú C Đ Á N H Đ ỊA C H Ỉ VÀ C Á C D Ạ N G Đ ỊA C H Ỉ
IPv6

II.1 T ổ n g q u an về p h ân lo ại đ ịa ch ỉ IP v6
N hắ c lại về cá ch th ứ c p hâ n loại địa chỉ của IP v4. T h eo cá ch th ứ c g ói tin
đ ƣ ợ c g ử i tớ i đích , tro ng địa chỉ IP v4, tồn tại khái niệ m ba loại địa chỉ:
 Broadcast: Đ ịa chỉ b ro a d ca st (địa chỉ q u ả ng bá ) đ ƣ ợ c n o d e IP v4 sử
d ụ n g để g ử i m ộ t g ó i tin tớ i đ ồ n g th ờ i to à n bộ cá c n od e IP v4 tro ng
cù n g m ộ t m ạ n g . T ro n g vùn g địa chỉ củ a m ộ t m ạ n g , đ ịa chỉ vớ i cá c
b it xá c đ ịnh m á y (H o st ID ) to à n 1 sẽ đ ƣ ợ c sử d ụ n g là m đ ịa chỉ
q u ả n g b á (bro a d ca st). V í d ụ tro n g m ạ n g 2 0 3 .1 1 9 .9.0 /2 7 , địa chỉ
b ro a d ca st sẽ là 2 03 .1 1 9 .9 .3 1
 Unicast: Đ ịa ch ỉ u n ica st IP v4 ch ín h là d ạ n g đ ịa chỉ ch ú n g ta g ắ n
ch o thiế t bị m ạ n g đ ể kế t n ối vào m ạ n g In te rn e t. Đ ịa chỉ nà y xá c
đ ịn h d u y n h ấ t m ộ t node IPv4 trê n m ạ n g In te rn e t to à n cầu . G ói tin
g ử i đ ế n địa chỉ đ ích u nica st sẽ chỉ đ ế n d u y n hấ t m ộ t n o d e IP v4 .
 Multicast: K h i th iế t kế IP v4 , IE T F d à n h riê ng vù n g đ ịa chỉ lớ p D (từ
2 2 4 .0 .0 .0 đ ế n 2 3 9 .2 55 .2 5 5 .2 5 5 ) sử d ụ n g ch o m ộ t cô n g n g h ệ
tru yề n tải gó i tin có tê n g ọi m u ltica st. C ô ng n gh ệ m u ltica st ch o p h é p
g ử i m ộ t g ó i tin IP đ ồ n g th ờ i tớ i m ộ t n h ó m xá c đ ịn h cá c thiế t bị
m ạ n g . C á c th iế t bị m ạ n g n à y có th ể th u ộ c n h iề u tổ ch ứ c và đ ịn h vị
ở cá c vị trí đ ịa lý kh á c nh a u .
Đ ịa chỉ IP v6 không cò n du y trì khái niệ m b ro a d ca st. T h eo cá ch th ứ c g ói
tin đ ƣ ợ c g ử i đế n đ ích , IP v6 b a o g ồ m 3 lo ại địa ch ỉ sa u :
 Unicast: Đ ịa chỉ u nica st xá c đ ịn h m ộ t g ia o diệ n d u y n h ấ t. T ron g m ô
h ìn h địn h tu yế n , cá c g ói tin có địa chỉ đích là đ ịa chỉ un ica st chỉ
đ ƣ ợ c g ử i tớ i m ộ t g ia o d iệ n d u y n h ất. Đ ịa chỉ u n ica st đ ƣ ợ c sử d ụ n g
tro n g giao tiế p m ộ t – m ộ t
 Multicast: Đ ịa chỉ m u ltica st định d a n h m ộ t n h ó m n h iề u g iao diệ n .
G ó i tin có địa chỉ đ ích là địa chỉ m u ltica st sẽ đƣ ợ c g ử i tớ i tấ t cả cá c
g ia o diệ n tro n g n h ó m đ ƣ ợ c g ắ n địa chỉ đó . Đ ịa chỉ m u ltica st đ ƣ ợ c
sử d ụ n g tro ng gia o tiế p m ộ t – n h iều .
T ro n g địa chỉ IP v6 kh ô n g cò n tồ n tại kh ái niệ m đ ịa ch ỉ b roa d ca st
(đ ịa chỉ q u ản g b á). M ọ i ch ứ c n ă ng củ a địa ch ỉ b ro a d ca st tro ng IP v4
đ ƣ ợ c đ ả m n h iệ m th a y th ế b ở i đ ịa chỉ IP v6 m u ltica st. V í d ụ ch ứ c
n ă n g q u ả n g b á tro n g m ộ t m ạ n g củ a đ ịa ch ỉ IP v4 đ ƣ ợ c đ ả m n h iệ m
46 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

b ằ n g m ộ t loại địa chỉ m u ltica st IP v6 có tê n g ọi đ ịa chỉ m u ltica st m ọ i


n o d e p h ạ m vi m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối (F F 02 ::1 )
 Anycast: A n yca st là kh ái n iệ m m ớ i tro n g đ ịa chỉ IP v6 . Đ ịa ch ỉ
a n yca st cũ n g xá c địn h tậ p h ợ p n hiề u giao diệ n . T u y nh iê n , trong
m ô h ìn h đ ịn h tu yế n , g ói tin có đ ịa chỉ đ ích anyca st chỉ đ ƣ ợ c g ử i tớ i
m ộ t g ia o diện d u y n h ấ t tro n g tậ p h ợ p . G ia o diệ n đ ó là gia o diệ n
“g ầ n n hấ t” th e o kh ái niệ m củ a th ủ tụ c địn h tu yế n .
N h ƣ đ ã trìn h b à y, khô n g gia n IP v6 đ ƣ ợ c p h â n chia th à nh rấ t nhiề u
d ạ n g địa chỉ. M ỗi d ạ ng địa ch ỉ có ch ứ c nă n g n h ấ t địn h tro n g ph ụ c vụ
g ia o tiế p . C ó d ạ n g chỉ sử d ụ n g tro n g gia o tiếp n ộ i bộ trê n m ộ t đ ƣ ờ n g
kế t n ối, có d ạn g sử dụ n g tro n g kế t n ối to à n cầ u . D o vậ y, m ộ t lo ại địa
ch ỉ IP v6 (đ ƣ ợ c p h â n biệt th e o cá ch th ứ c g ói tin đ ƣ ợ c g ử i tớ i đ ích, m ô
tả p h ía trê n) lại ba o g ồ m n h iề u d ạn g địa chỉ kh á c n h a u. C á c dạ n g địa
ch ỉ nà y có p hạ m vi h o ạ t đ ộ ng n h ấ t địn h .

II.2 N h ữ n g d ạn g đ ịa ch ỉ th u ộ c lo ại U N IC A S T
Đ ịa chỉ unica st b ao g ồ m 5 d ạ n g sa u đâ y:
1. Đ ịa ch ỉ đ ặ c b iệ t.
2. Đ ịa ch ỉ p h ụ c vụ ch o g ia o tiế p trê n m ộ t đ ư ờ n g kế t n ố i (Đ ịa ch ỉ
Link-local).
3. Đ ịa ch ỉ p h ụ c vụ ch o g ia o tiế p p hạ m vi m ộ t m ạ n g (Đ ịa ch ỉ S ite -
local).
4. Đ ịa ch ỉ đ ịn h d a n h to à n cầ u (Đ ịa ch ỉ G lo b a l U n ica st).
5. Đ ịa ch ỉ tư ơ n g th ích (Đ ịa ch ỉ C o m p a tib ility).

II.2.1 Đ ịa ch ỉ đ ặc b iệt
IPv6 sử d ụ n g h ai địa chỉ đ ặ c biệt sa u đâ y trong g ia o tiế p :
 0:0:0:0:0:0:0:0 h a y cò n đ ƣ ợ c viế t "::" là lo ại địa chỉ “khô n g
đ ịn h d a nh ” đ ƣ ợ c node IPv6 sử dụ n g đ ể thể h iệ n rằ n g hiệ n tại n ó
kh ô n g có địa ch ỉ. Đ ịa chỉ “::” đ ƣ ợ c sử dụ n g là m đ ịa chỉ n gu ồ n ch o
các gói tin trong q u y trìn h h oạ t đ ộn g củ a m ộ t node IP v6 khi tiế n
h à n h kiể m tra xe m có m ộ t n o d e n à o kh á c trên cù n g đ ƣ ờ n g kế t n ối
đ ã sử d ụ n g đ ịa chỉ IP v6 m à n ó đ a n g d ự đ ịn h d ù n g h a y ch ƣ a . Đ ịa
ch ỉ n à y khô n g b a o g iờ đ ƣ ợ c g ắ n ch o m ộ t g iao d iện h o ặ c đ ƣ ợ c sử
d ụ n g là m đ ịa chỉ đ ích .
 0:0:0:0:0:0:0:1 hay "::1" đ ƣ ợ c sử dụn g là m địa chỉ xá c định
giao diện loopback, cho phé p m ột node g ử i gói tin cho chính nó,
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 47

tƣ ơ n g đ ƣ ơ n g vớ i địa chỉ 127.0 .0.1 củ a IP v4. C ác gói tin có địa chỉ


đích ::1 kh ông bao giờ đ ƣ ợ c g ử i trên đ ƣ ờ ng kết n ối hay chu yển tiếp
đi bở i bộ định tu yến. P hạ m vi của dạ ng địa chỉ này là phạ m vi nod e .
II.2.2. Đ ịa ch ỉ p h ụ c vụ ch o g iao tiếp trên m ộ t đ ƣ ờ n g kết n ố i (đ ịa ch ỉ
Link-local)
K h á i n iệ m n o d e lâ n cậ n tro ng h o ạ t đ ộ n g củ a địa ch ỉ IPv6
Trong IPv6, cá c n od e trê n cùn g m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ố i (m ộ t Ethernet) coi
nhau là cá c n o d e lâ n cậ n (n eigh b o r). T ron g m ô h ìn h h o ạ t đ ộ n g củ a
IPv6, g ia o tiế p giữ a cá c n o d e lâ n cậ n trê n m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ố i là vô
cù n g q u a n trọ ng . IPv6 đ ã p h á t triển m ộ t th ủ tụ c m ớ i, tê n g ọ i N eig h b or
D isco very (N D ) là m ộ t th ủ tụ c thiết yế u , p hụ c vụ gia o tiế p giữ a cá c
n o d e trê n cùn g m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ố i. Đ ịa chỉ Link-local sử d ụ n g tro n g các
q u y trìn h m à th ủ tụ c N D p h ụ trá ch .
Đ ịa ch ỉ Link-local
Link-local là lo ại địa chỉ p h ụ c vụ ch o gia o tiế p n ội b ộ , giữ a cá c node
IPv6 trê n cù n g m ộ t Ethernet. IPv6 đ ƣ ợ c th iết kế vớ i tín h n ă n g “plu g -
and-pla y”, tứ c khả n ăn g cho phép thiế t bị IPv6 tự đ ộ ng cấ u h ìn h địa chỉ
và cá c tha m số p h ụ c vụ cho giao tiế p b ắ t đầ u từ trạn g thái ch ƣ a có
th ô n g tin cấ u h ìn h n à o . T ín h n ă n g đ ó có đ ƣ ợ c là n h ờ node IPv6 luôn
có kh ả n ă n g tự đ ộ ng cấ u h ình n ên m ộ t d ạ n g địa chỉ sử d ụ ng cho giao
tiế p n ội b ộ . Đ ó ch ín h là địa chỉ Link-local.
Đ ịa ch ỉ Link-local lu ô n đ ư ợ c n o d e IPv6 cấu h ìn h m ộ t cách tự
đ ộ n g , kh i b ắt đ ầu h o ạt đ ộ n g , n g ay cả kh i kh ô n g có sự tồ n tại củ a
m ọ i d ạn g đ ịa ch ỉ u n icast kh ác . Đ ịa chỉ nà y có p h ạ m vi trê n m ộ t
đ ƣ ờ n g kế t n ối (m ộ t Ethernet), p h ụ c vụ ch o gia o tiế p giữ a cá c n od e lâ n
cậ n . S ở d ĩ m ộ t node IPv6 có th ể tự đ ộ n g cấ u h ìn h đ ịa chỉ Link-local là
do node IPv6 có kh ả nă n g tự đ ộ n g cấ u h ìn h 64 bit đ ịn h d a n h gia o diệ n .
Đ ịa chỉ Link-local đ ƣ ợ c tạ o n ê n từ 6 4 bit địn h d a n h g iao d iệ n (Interface
ID) và m ộ t tiề n tố (pre fix) q u y địn h sẵ n ch o địa chỉ Link-local là
FE80::/10.
C ấ u trú c đ ịa ch ỉ Link-local
K h i kh ô n g có ro u te r (bộ địn h tu yế n ), cá c no d e IP v6 trê n m ộ t đ ƣ ờ n g kế t
n ố i sẽ sử d ụn g địa chỉ Lin k-lo cal đ ể g ia o tiếp vớ i nh a u . P h ạ m vi củ a
d ạ n g địa chỉ n à y là trê n m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối.
C ấ u trú c của địa chỉ Lin k-lo cal nh ƣ tro n g h ìn h 7 .
48 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6
10 bit 54 bit 64 bit

Đ ịn h d a n h g ia o d iệ n
1111 1110 10 000 … 000
(Interface ID)

H ìn h 7: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ L in k-local

Đ ịa chỉ Link-local bắ t đ ầ u b ở i 1 0 bit tiề n tố F E 8 0 ::/1 0 , th e o sa u bở i 5 4


bit 0. 64 bit cò n lại là đ ịn h d an h gia o diệ n (Interface ID).
II.2.3. Đ ịa chỉ p h ụ c vụ cho g iao tiếp p hạm vi m ộ t m ạng (đ ịa chỉ site-local)
T ro n g th ờ i kỳ b an đ ầ u củ a IPv6, dạn g địa chỉ IPv6 Site-lo ca l đ ƣ ợ c thiế t
kế vớ i m ụ c đ ích sử d ụ n g tro n g p h ạ m vi m ộ t m ạ n g , tƣ ơ n g đ ƣ ơ n g vớ i
đ ịa chỉ d ù n g riê n g (priva te ) củ a IPv4. Tín h du y n h ấ t củ a d ạ n g đ ịa chỉ
này đ ƣ ợ c đ ả m b ả o tro n g p h ạ m vi m ộ t m ạ n g d ù n g riê n g (ví d ụ m ộ t
m ạ n g vă n p h ò n g , m ộ t tổ h ợ p m ạ n g vă n p h ò n g củ a m ộ t tổ ch ứ c...). C á c
router biên IPv6 không ch u yển tiế p g ói tin có địa chỉ site -lo cal ra kh ỏi
p h ạ m vi m ạ n g riê ng củ a tổ ch ứ c. D o vậ y, m ộ t vù n g địa chỉ site -local có
th ể đ ƣ ợ c d ù n g trù n g lặ p b ở i n hiề u tổ ch ứ c m à kh ô n g g â y xu n g đ ộ t định
tu yế n IPv6 to à n cầ u . Đ ịa chỉ site -lo cal trong m ộ t m ạ n g d ù n g riên g
kh ô n g th ể đ ƣ ợ c tru y cậ p tớ i từ m ộ t m ạ n g khác.
Đ ịa chỉ S ite -lo cal có tiền tố F E C 0 ::/1 0 và có cấ u trú c nh ƣ trong hình 8

10 bit 38 bit 16 bit 64 bit

Đ ịn h d a n h m ạ n g co n Đ ịn h d a n h g ia o d iệ n
1111 1110 11 000 … 000
(Subnet ID) (Interface ID)

H ìn h 8: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ S ite -local

Đ ịa chỉ site -lo cal b ắ t đ ầ u b ằn g 1 0 bit tiề n tố F E C 0 ::/1 0 . T iế p th e o là 38


bit 0 và 16 bit m à tổ ch ứ c có th ể ph â n ch ia m ạ n g co n (su b n e t), định
tu yế n tro n g p h ạ m vi m ạ n g củ a m ìn h . 6 4 bit cu ối là 64 bit đ ịn h da n h
g ia o diệ n cụ th ể tro n g m ộ t m ạ n g co n .
Đ ịa chỉ S ite -lo ca l đ ƣ ợ c đ ịn h n g h ĩa tron g th ờ i kỳ đ ầ u p há t triể n IPv6.
T ro n g q u á trìn h sử dụ n g IPv6, n g ƣ ờ i ta n hậ n th ấ y n hu cầ u sử d ụ n g địa
ch ỉ d ạ ng site -lo cal tro n g tƣ ơ n g lai p h á t triể n củ a th ế h ệ địa chỉ IPv6 là
kh ô n g th ự c tế và kh ôn g cần thiế t. D o vậy, IE T F đ ã sử a đ ổ i R F C 3513,
lo ại b ỏ đ i d ạn g đ ịa ch ỉ site-local.
T ại đ â y, ch ú n g ta đ ề cậ p đ ến địa ch ỉ S ite -lo ca l vớ i m ụ c đ ích tìm h iể u ,
b iế t đ ƣ ợ c tro ng q u á trìn h p h á t triể n IPv6, đ ã từ n g có d ạ n g đ ịa chỉ n à y.
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 49

II.2.4. Đ ịa ch ỉ đ ịn h d an h to àn cầu (đ ịa ch ỉ Global Unicast)


Đ â y là d ạ ng địa chỉ tƣ ơ n g đ ƣ ơ n g vớ i địa chỉ IPv4 cô n g cộ ng hiệ n đ a ng
sử d ụ n g ch o m ạ n g Internet to à n cầ u . T ín h du y n h ấ t của d ạ n g địa chỉ
n à y đ ƣ ợ c đ ả m b ả o tro n g p h ạ m vi to à n cầ u . C h ú n g đ ƣ ợ c đ ịnh tu yế n và
có th ể liê n kế t tớ i trê n ph ạ m vi toà n bộ m ạ n g Internet. V iệ c p h â n b ổ và
cấ p p h á t d ạ n g địa chỉ n à y d o h ệ th ốn g cá c tổ ch ứ c q u ả n lý địa chỉ q u ố c
tế đ ả m n h iệ m .
Đ ịa ch ỉ địn h d a nh to àn cầ u có tiề n tố b a o g ồm b a bit 001::/3. M ộ t địa
ch ỉ định d a nh to à n cầ u là du y n h ấ t trên to à n bộ m ạ n g Internet IPv6.
N h ƣ ch ú n g ta đ ã b iế t, n od e IPv6 n g a y từ lúc kh ở i tạ o đ ã có kh ả n ă ng
g ia o tiế p , d o lu ôn có kh ả n ăn g tự đ ộ ng tạ o nê n d ạ n g địa chỉ Link-local.
T u y n hiê n vớ i địa chỉ n à y, n od e chỉ có th ể th ự c h iệ n giao tiếp tro n g
p h ạ m vi m ộ t LAN. Đ ể có g iao tiế p to à n cầ u , node IPv6 cầ n đ ƣ ợ c g á n ít
n h ấ t m ộ t đ ịa chỉ định d a nh to àn cầ u . Đ ịa chỉ n à y có th ể đ ƣ ợ c cấ u h ìn h
b ằ n g ta y ch o no d e nh ƣ h iệ n n a y vẫ n đa n g th ự c h iệ n vớ i IP v4 . Tuy
n h iên , gia o th ứ c IPv6 đ ƣ ợ c th iế t kế vớ i đ ặ c tín h h ỗ trợ node IPv6 kh ả
n ă n g tìm kiế m và tự đ ộn g gắ n địa chỉ địn h da n h toà n cầu , qu a nh ữ n g
g ia o tiế p n ội b ộ sử d ụ n g địa chỉ Link-local.
K h ô n g n h ƣ đ ịa chỉ IPv4, vớ i cấ u trú c địn h tu yế n vừ a p h â n cấ p , vừ a
kh ô n g p h ân cấ p , địa ch ỉ Internet IPv6 đ ƣ ợ c cả i tiế n tro ng thiế t kế để
đ ả m b ả o có m ộ t cấ u trú c địn h tu yế n và đ á n h đ ịa ch ỉ p h â n cấ p rõ rà ng .
N ế u b a m ụ c tiê u q u an trọ n g nh ấ t tro n g q u ả n lý đ ịa chỉ IPv4 là “sử d ụn g
h iệ u q u ả , tiế t kiệ m ”, “tín h tổ hợ p ” và “tín h có đă n g ký” th ì đố i vớ i địa chỉ
IPv6, m ụ c tiê u đ ầ u tiê n đ ƣ ợ c đ ặt lê n hà n g đ ầ u là “tín h tổ h ợ p”. Đ iề u
n à y rấ t d ễ hiể u . V ớ i chiề u d ài 1 28 b it, kh ô n g g ia n địa ch ỉ vô cùn g rộ n g
lớ n . N ế u địa ch ỉ IPv6 kh ô ng đ ƣ ợ c tổ h ợ p th ậ t tố t, có cấ u trú c định
tu yế n p h â n cấp rõ ràn g hiệ u q uả th ì kh ô n g th ể xử lý đ ƣ ợ c m ộ t kh ố i
lƣ ợ n g thô n g tin kh ổ n g lồ đ ặ t lê n b ả n g th ô n g tin đ ịn h tu yến to à n cầ u .
C ấ u trú c đ ịa ch ỉ đ ịn h d a n h to à n cầ u

48 bit

45 bit 16 bit 64 bit

T iề n tố đ ịn h tu yế n to à n cầ u Đ ịn h d a n h m ạ n g co n Đ ịn h d a n h g ia o d iệ n
001
(Global routing prefix) (Subnet ID) (Interface ID)

H ìn h 9 : C ấ u trú c đ ịa ch ỉ đ ịn h d a n h to à n cầ u
50 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

Đ ịa chỉ địn h d a nh to à n cầ u đ ƣ ợ c bắ t đ ầ u vớ i 3 bit tiề n tố 001.


T h e o cá ch th ứ c biể u diễ n d ạ n g số h e xa , h iện n a y h o ạ t đ ộ n g liê n kế t
m ạ n g IPv6 to à n cầ u đ a n g sử d ụ n g đ ịa ch ỉ th uộ c vù n g 2 0 0 0 ::/3 (bắ t đ ầ u
từ 2 0 0 0 :0 :0 :0 :0 :0 :0 :0 đến
3FFF:FFFF:FFFF:FFFF:FFFF:FFFF:FFFF:FFFF), do h ệ th ố n g tổ ch ứ c
q u ả n lý địa chỉ IP q u ố c tế cấ p p há t, p h ân b ổ lạ i ch o h o ạ t độ n g Internet
to à n cầ u . N ếu m ộ t đ ịa chỉ IPv6 đ ƣ ợ c bắ t đầ u b ở i ba bit tiề n tố 0 0 1 ,
ch ú n g ta b iế t đ ó là vù n g địa chỉ địn h tu yế n to àn cầ u .
T ro n g th ờ i gia n đ ầ u tiên sử d ụ n g địa ch ỉ IPv6, IA N A cấ p p h á t tro n g
vù n g 2 0 0 1 ::/1 6 . T ớ i th ờ i điể m h iệ n n a y, n h u cầ u sử d ụ n g IPv6 gia tă n g ,
cá c vù n g địa chỉ kh á c b ắ t đầ u đ ƣ ợ c cấ p p h á t, n h ƣ 2 4 0 0 ::/1 6 , và nhiề u
d ả i đ ịa chỉ kh á c n ữ a .
P h â n cấ p đ ịn h tu yế n đ ịa ch ỉ đ ịn h d a n h to à n cầ u
Theo RFC3587 (IPv6 Global Unicast Address Format) m ô tả d ạ n g th ứ c
đ ịa chỉ IP v6 địn h d an h to à n cầ u . Đ ịa chỉ IP v6 đ ịn h da n h to àn cầ u đ ƣ ợ c
p h â n cấ p đ ịn h tu yế n n h ƣ sa u :
 P h ầ n cố đ ịn h : 3 bit đ ầ u tiê n 0 0 1 xá c địn h dạ n g địa chỉ địn h da n h
to à n cầ u .
 P h ầ n đ ịn h tu yế n to à n cầ u : 4 5 bit tiế p th eo . C á c tổ ch ứ c q u ả n lý sẽ
p h â n cấ p qu ả n lý vù n g đ ịa chỉ n à y, chu yể n gia o lại ch o cá c tổ ch ứ c
kh á c. K ích th ƣ ớ c vùn g địa chỉ n h ỏ n h ấ t q u ả ng b á ra n g oà i p h ạ m vi
m ộ t m ạ n g củ a m ộ t tổ ch ứ c th ô n g th ƣ ờ n g th eo cấ u trú c n à y là /48 .

Đ ịn h tu yế n to à n cầ u Đ ịn h tu yế n tro n g m ạ n g Đ ịn h d a n h g ia o d iệ n

48 bit 16 bit 64 bit

T iề n tố đ ịn h tu yế n to à n cầ u Đ ịn h d a n h m ạ n g co n Đ ịn h d a n h g ia o d iệ n
001
(Global routing prefix) (Subnet ID) (Interface ID)

H ìn h 10: P h â n cấ p đ ịn h tu yế n đ ịa ch ỉ đ ịn h d a n h to à n cầ u

T h e o ch ính sá ch q u ản lý địa ch ỉ h iệ n tại, kích th ƣ ớ c vù n g địa chỉ


n h ỏ n h ất đ ƣ ợ c p hâ n bổ ch o m ộ t IS P là /3 2 và kích th ƣ ớ c vù n g địa
ch ỉ th ô ng th ƣ ờ n g cấ p ch o m ạ n g củ a n g ƣ ờ i sử d ụ n g cu ố i cù n g là
/4 8 . T u y n hiê n đ â y kh ô n g p h ải n h ữ n g con số cố địn h . C h ín h sá ch
q u ả n lý địa chỉ to à n cầ u lu ô n đ ƣ ợ c th a y đ ổi và xe m xé t đ ể p h ù h ợ p
n h ấ t vớ i n hu cầ u và h o ạ t đ ộ n g m ạ n g .
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 51

 V ù n g đ ịn h tu yế n tron g m ạ n g (site): 16 bit tiếp th e o là kh ô n g gia n


đ ịa chỉ m à tổ ch ứ c có th ể tự m ìn h q u ả n lý, ph â n b ổ , cấ p ph á t và tổ
ch ứ c đ ịn h tu yế n b ê n tro n g m ạ n g củ a m ìn h . V ớ i m ộ t vù n g đ ịa ch ỉ
/4 8 , tổ ch ứ c có th ể tạ o n ê n 6 5 .536 m ạ n g co n cỡ /6 4 h o ặ c n hiề u
cấ p địn h tu yế n p hâ n cấ p h iệ u q uả sử d ụ n g tron g m ạ n g củ a mình.

II.2.5. Đ ịa ch ỉ tƣ ơ n g th ích (đ ịa ch ỉ Compatibility)


Đ ịa chỉ IPv6 phát triển khi m ạng Internet là m ộ t thế giớ i kế t nối IPv4. C ần
có nh ữ ng công nghệ p hục vụ ch o việc chuyể n đổi từ địa chỉ IPv4 sang
địa chỉ IPv6, cũng n hƣ nh ữ ng cá ch th ứ c cho phép lợ i dụng cơ sở hạ
tầng m ạng Internet IPv4 để kế t nối các m ạn g , hoặc các máy tính IPv6
riêng lẻ . Đ ịa chỉ IPv6 tƣ ơ ng th ích đ ƣ ợ c định nghĩa để sử d ụng tron g
nhữ n g cô ng ng hệ chuyển đổi từ địa chỉ IPv4 sa ng địa chỉ IPv6, ba o gồ m :
 S ử d ụ n g tro n g côn g n g hệ biê n dịch giữ a địa ch ỉ IPv4 – IPv6 (cho
p h é p m ạ n g IPv4 g iao tiế p đ ƣ ợ c m ạ n g IPv6)
 Sử d ụ n g ch o m ộ t h ìn h th ứ c ch u yể n đ ổi đ ƣ ợ c g ọi là “đ ƣ ờ n g h ầ m –
tu n n el”, tro ng đ ó lợ i d ụ ng cơ sở h ạ tầ n g sẵ n có củ a m ạ n g IPv4 đ ể
kế t n ối cá c m ạ n g IPv6 b ằ n g cá ch b ọ c g ói tin IPv6 vào trong gói tin
đ á n h đ ịa ch ỉ IPv4 đ ể tru yề n đi trê n m ạ n g cơ sở h ạ tầ n g IPv4, sử
d ụ n g cấ u trú c định tu yế n IPv4.
D o p h ụ c vụ ch o côn g n gh ệ ch uyể n đổ i giữ a gia o tiế p IPv4 và IPv6, địa
ch ỉ IPv6 tƣ ơ n g th ích đ ƣ ợ c cấ u h ìn h n ê n từ đ ịa chỉ IPv4 và có n hiề u
d ạ n g tu ỳ thu ộ c th eo cá c cô n g n g h ệ chu yể n đổ i khá c n h a u . M ộ t số d ạ n g
h iệ n n a y đ ã kh ô ng cò n đ ƣ ợ c sử d ụ n g n ữ a . C h ú n g ta sẽ tìm h iể u b a
tro n g số n h ữ n g dạ n g địa chỉ tƣ ơ n g th ích . Đ ó là địa ch ỉ IPv4-
compatib le , địa chỉ IPv4-m a p p e d , địa ch ỉ 6 to 4 .

Đ ịa ch ỉ IPv4-compatible
Đ ịa chỉ IPv4-co m p a tible đ ƣ ợ c tạ o từ 3 2 bit địa ch ỉ IPv4 th e o cá ch th ứ c
g ắ n cá c bit toàn 0 vào trƣ ớ c 32 bit địa chỉ IPv4 và đ ƣ ợ c viế t n h ƣ sa u:
0:0:0:0:0:0:w.x.y.z hoặc ::w.x.y.z
T ro n g đ ó w.x.y.z là địa chỉ IPv4 viế t th e o cá ch th ô n g th ƣ ờ ng .
80 bit 16 bit 32 bit

0000… … … … … … … … … … .0000 0000 Đ ịa ch ỉ IP v4

H ìn h 11: Đ ịa ch ỉ IP v4 -Compatible
52 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

D ạ n g đ ịa chỉ IPv4-co m p a tible đ ƣ ợ c sử d ụ n g tro n g m ộ t cô n g n g h ệ tạ o


đ ƣ ờ n g h ầ m có tê n gọi tu nn el tự đ ộn g . K hi m ộ t g ó i tin IPv6 có địa chỉ
n g u ồ n và đ ích d ạ ng IPv4-compatible, gói tin IPv6 đ ó sẽ đ ƣ ợ c tự đ ộ n g
b ọ c tro n g g ói tin có p h ầ n m à o đ ầ u (header) IPv4 và g ử i tớ i đ ích sử
d ụ n g cơ sở h ạ tần g m ạ n g IPv4.
H iện n ay, n h u cầu về d ạn g kết n ố i tu n n el tự đ ộ n g n ày kh ô n g cò n
n ữ a. D o vậy, d ạn g đ ịa ch ỉ n ày cũ n g đ ã đ ư ợ c lo ại b ỏ kh ô n g cò n sử
d ụ n g tro n g g iai đ o ạn p h át triển tiếp th eo củ a đ ịa ch ỉ IPv6.

Đ ịa ch ỉ IPv4-mapped
80 bit 16 bit 32 bit

0000… … … … … … … … … … .0000 FFFF Đ ịa ch ỉ IP v4

H ìn h 12: Đ ịa ch ỉ IP v4 -mapped

Đ ịa chỉ IP v4 -m a p p e d đ ƣ ợ c tạ o n ê n từ 3 2 bit địa chỉ IP v4 theo cách


th ứ c g ắ n 80 bit 0 đầ u tiên , tiếp th eo là 1 6 b it có giá trị h e xa F F F F vớ i
3 2 bit địa chỉ IP v4 . Đ ịa chỉ IP v4 -m a p p e d đ ƣ ợ c viế t n h ƣ sa u :
0:0:0:0:0:FFFF:w.x.y.z h o ặ c ::F F F F :w.x.y.z
T ro n g đ ó : w.x.y.z là địa chỉ IP v4 viết th e o cá ch th ô n g th ƣ ờ n g .
Đ ịa ch ỉ IPv4-m a p p e d đ ƣ ợ c sử d ụ n g đ ể biể u d iễ n m ộ t n o d e th u ầ n IPv4
th à n h m ộ t n o d e IPv6 đ ể p h ụ c vụ tro ng cô n g ng h ệ biê n dịch địa chỉ IPv4
– đ ịa chỉ IPv6 (ví dụ cô n g ng h ệ N A T -P T , p h ục vụ g ia o tiế p giữ a m ạ n g
th u ầ n IPv4 và m ạ n g th u ầ n IPv6). Đ ịa ch ỉ IPv4-mapped không b ao giờ
đ ƣ ợ c d ù n g là m đ ịa chỉ ng u ồ n ha y địa chỉ đ ích củ a m ộ t g ó i tin IPv6.

Đ ịa ch ỉ 6 to 4
Trong vùng địa chỉ địn h da n h to àn cầ u (xá c đ ịn h b ằ n g 3 bit đ ầ u 0 0 1 ),
IA N A d à n h riê n g m ộ t d ả i đ ịa chỉ, đ ặ t tê n là Đ ịa ch ỉ 6 to 4 , làm m ộ t d ạ n g
đ ịa chỉ tƣ ơ ng th ích ph ụ c vụ ch o m ộ t cô n g n gh ệ tạ o đ ƣ ờ n g hầ m có tên
g ọ i côn g n g hệ tu n n el 6 to 4 . Đ ịa chỉ 6 to4 đ ƣ ợ c sử d ụ n g tro n g giao tiế p
g iữ a h ai no d e ch ạ y đ ồ n g th ờ i cả h ai thủ tụ c IPv4 và IPv6 trê n m ạ n g cơ
sở h ạ tầ ng địn h tu yế n củ a IPv4.
Đ ịa chỉ 6to 4 đ ƣ ợ c h ìn h th àn h nh ƣ sau:
 Trong vùng địa chỉ địn h d a n h to à n cầu , IA N A đ ã cấ p p h á t m ộ t d ả i
đ ịa ch ỉ d à n h riê n g 2 0 0 2 ::/1 6 đ ể tạ o nê n địa chỉ 6 to 4 .
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 53

 Đ ịa chỉ 6 to 4 đ ƣ ợ c tạ o n ên b ằ ng cá ch g ắ n 16 bit tiề n tố “20 0 2 ” nói


trê n vớ i 3 2 bit địa chỉ IPv4 viế t d ƣ ớ i d ạ ng h exa , từ đ ó tạ o nê n m ộ t
vù n g địa chỉ IPv6 kích th ƣ ớ c /4 8 . V ù ng địa ch ỉ n à y sẽ đ ƣ ợ c sử
d ụ n g để tạ o n ê n m ạ n g IPv6 6to4. C á c m ạ n g n à y sẽ kế t n ối vớ i
n h a u trê n cơ sở h ạ tần g m ạ n g Internet IPv4.
C ác công nghệ ch uyển đổi IPv4 – IPv6 nói chung, và côn g ng hệ tạo
đƣ ờ n g hầ m 6to4 nói riêng đ ƣ ợ c đề cập chi tiết trong chƣ ơ ng 4 của sá ch .

II.3. N h ữ n g d ạn g đ ịa ch ỉ th u ộ c lo ại Multicast
Đ ịa chỉ m u ltica st, là m ộ t p h ầ n ph ứ c tạ p so ng rấ t đ ặ c th ù củ a địa chỉ
IPv6. T ro n g h o ạ t đ ộn g củ a địa ch ỉ IPv6, kh ô ng tồ n tạ i kh ái niệ m đ ịa ch ỉ
broadcast. Ch ứ c n ăn g của địa chỉ bro a d ca st IPv4 đ ƣ ợ c đ ả m n h iệ m b ở i
m ộ t tro n g số cá c d ạ n g đ ịa ch ỉ IPv6 m u lticast. Đ ịa chỉ IPv6 multicast
th a y th ế cho cả địa chỉ b roa d ca st và m u ltica st IPv4.
IP v6 có rấ t nh iề u dạ n g địa chỉ m u ltica st. M ỗ i d ạ n g có p h ạ m vi ho ạ t
đ ộ n g tƣ ơ n g ứ n g . M ộ t node IPv6 n hấ t địn h sẽ "n g h e" lƣ u lƣ ợ n g của
m ộ t số lo ại địa chỉ IPv6 multicast. Node IPv6 có thể n gh e lƣ u lƣ ợ n g
củ a n hiề u lo ại địa chỉ m u ltica st tại cù n g th ờ i đ iể m . N o d e cũ n g có thể
g ia n h ậ p ho ặ c rờ i b ỏ m ộ t n h ó m m u ltica st tại bấ t cứ th ờ i điể m n à o .
T ro n g p h ạ m vi m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối, có n h ữ ng h o ạ t độ n g m u ltica st m à
không cầ n cấ u h ìn h g ì cho node IPv6. Các node IPv6 m ặ c đ ịn h th a m
gia m ộ t số n h ó m m u ltica st cầ n thiế t ch o cá c q u y trìn h h o ạ t đ ộ ng củ a
IPv6 trên đ ƣ ờ n g kế t n ối, ví d ụ n h ó m xá c đ ịn h m ọ i n o d e trê n đ ƣ ờ n g kết
n ố i, h a y n hó m xá c đ ịn h m ọ i b ộ đ ịn h tu yế n trê n đ ƣ ờ n g kế t n ố i. Tuy
n h iên n ế u lƣ u lƣ ợ n g m u ltica st đ i vƣ ợ t q u a b ộ đ ịn h tu yế n , ra ngoài
p h ạ m vi m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ố i (m ộ t E th e rn e t), kh i đó cầ n có n h ữ n g cấ u
h ìn h th ự c hiệ n đ ịn h tu yến m u ltica st.
II.3.1. Multicast và broadcast trong IPv4

Broadcast
N h ƣ ch ú n g ta đ ã b iế t, tron g IPv4, đ ịa ch ỉ q uả n g b á (broadcast) đ ƣ ợ c
sử d ụ n g tro n g th ủ tụ c p hâ n giải địa chỉ ARP (Address Resolution
Protocol), th ủ tụ c cấ u h ìn h đ ịa chỉ độ n g DHCP (Dynamic Host
Configuration Protocol) và cá c th ủ tụ c kh á c th ự c h iện ch ứ c n ăn g tìm
kiế m (d isco ve ry), p h ụ c vụ ch o n h ữ n g quy trình h o ạ t đ ộ n g cố t yếu củ a
IPv4. T ro n g m ộ t m ạ n g , đ ịa ch ỉ IPv4 có g iá trị cá c bit tron g p h ầ n Host ID
to à n 1 đ ƣ ợ c sử d ụ n g là m đ ịa ch ỉ q u ả n g b á (broadcast) tro n g m ạ n g .
G ó i tin g ử i tớ i địa chỉ đ ích IPv4 b roa d ca st sẽ đ ƣ ợ c ch u yể n tớ i và xử lý
54 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

tạ i to àn b ộ cá c n o d e trê n m ạ n g . T ạ i lớ p 2, đ ịa chỉ E th e rne t


FF:FF:FF:FF:FF:FF là địa chỉ bro a d ca st m ứ c E th e rn e t.

` `

B ộ đ ịn h
tu yế n

M á y ch ủ

` `
Broadcast

` `

B ộ đ ịn h
tu yế n

M á y ch ủ

Multicast ` `

H ìn h 13: M u ltica st và B ro a d ca st tro n g đ ịa ch ỉ IP v4

Multicast
T ron g IP v4, m u ltica st là m ộ t công ng hệ đ ƣ ợ c thiế t kế cũ ng cho ph ép g ử i
m ộ t g ói tin đ ồn g th ờ i tớ i n hiều đ ích. T uy nhiê n m u ltica st kh ác bro ad ca st
ở điể m , g ói tin kh ông ph ải đ ƣ ợ c g ử i tớ i m ọi n o de tro ng ph ạ m vi m ộ t
m ạ n g m à đ ƣ ợ c g ử i tớ i n hó m cá c n od e xác địn h, cá c nod e n ày có vị trí
địa lý khá c nha u, và có thể th uộ c nhiều tổ ch ứ c khá c nh au . K hi th ự c hiện
m u ltica st, b ộ định tu yế n (ro uter) trên cá c m ạ ng có nod e tha m gia nh ó m
m u ltica st ph ải hỗ trợ thủ tụ c địn h tuyến m ultica st. N o de có thể lự a chọ n
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 55

có tha m g ia vào m ộ t n hó m m u lticast nào đó ha y kh ông . Tron g khi đ ó vớ i


b roa dcast, m ọi nod e trong phạ m vi m ộ t m ạ ng con (su bn et) là thà nh viê n
của n hó m broad ca st b ất kể n ó có m u ốn ha y khô ng .
V iệ c qu ả n lý q ua n hệ n hó m m u ltica st tron g IP v4 đ ƣ ợ c th ự c hiện bằ n g
th ủ tụ c q u ả n lý n h ó m IG M P (Internet Group Management Protocol). Khi
th iết kế IP v4 , to à n b ộ địa chỉ lớ p D (từ 2 2 4 .0.0 .0 đ ế n 2 3 9 .2 5 5 .25 5 .2 5 5)
đ ƣ ợ c d à n h riên g đ ể sử d ụn g ch o côn g n gh ệ M u ltica st. T u y đ ƣ ợ c đ á nh
g iá hiệ u q u ả và cá c tiê u ch u ẩn kỹ th u ậ t đ ã đ ƣ ợ c thiế t kế h oà n thiệ n ,
so n g cô n g n g h ệ m u ltica st kh ô n g đ ƣ ợ c á p d ụ n g rộ n g rãi tro n g h o ạ t
đ ộ n g củ a In te rn e t IP v4 d o n hiề u n g u yê n n h â n về đ òi h ỏi cấu h ìn h.
II.3.2. C ấu trú c đ ịa ch ỉ IPv6 Multicast
Đ ịa chỉ M u ltica st IPv6 đ ƣ ợ c thiết kế đ ể th ự c h iện cả ch ứ c n ăn g
b ro a d ca st và m u ltica st. D o vậ y có n hiều d ạn g địa chỉ m u ltica st IPv6.
C ó n h ữ n g d ạn g địa chỉ IPv6 multicast mà b ất kỳ node IPv6 nà o cũ ng
p h ả i nh ậ n lƣ u lƣ ợ n g . N h ữ n g địa chỉ IP v6 m u ltica st nà y p h ụ c vụ ch o
n h ữ n g q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g thiế t yế u của IPv6. Nh ữ n g d ạ n g địa chỉ
multicast IPv6 khác sử d ụ n g tro n g cô n g ng hệ tru yề n g ói tin tớ i n hiề u
đ ích cù n g lú c, n h ƣ cô n g n g h ệ m u ltica st của IPv4.
M ỗ i d ạ n g địa chỉ multicast IPv6 có ph ạ m vi h o ạ t đ ộ ng n h ấ t địn h . L ƣ u
lƣ ợ n g củ a đ ịa chỉ IPv6 m u ltica st sẽ đ ƣ ợ c ch uyể n tớ i to à n bộ cá c n o de
tro n g m ộ t p h ạ m vi n à o đ ó h a y chỉ đ ƣ ợ c ch u yể n tớ i n h ó m cá c n o d e
tro n g ph ạ m vi là tù y th uộ c và o dạ n g địa chỉ m u ltica st.
V ù n g đ ịa chỉ có tiề n tố F F ::/8 (8 bit đ ầ u là 1 1 1 1 1 1 1 1), ch iế m 1 /2 5 6
kh ô n g gia n địa chỉ IPv6 đ ƣ ợ c dà n h riê n g đ ể làm đ ịa chỉ IPv6 multicast.
C ấ u trú c của địa chỉ IPv6 m u ltica st nh ƣ trong hình 14.

8 bit 4 bit 4 bit 80 bit 32 bit

Cờ P h ạ m vi Đ ịn h d a n h n h ó m
1111 1111 000… … … ...000
(Flags) (Scope) (Group ID)

H ìn h 14: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IP v6 m u ltica st

Đ ịa chỉ IPv6 multicast lu ô n đ ƣ ợ c b ắ t đ ầ u b ở i 8 bit tiề n tố 1111 1111 và


rấ t d ễ p h â n biệ t. Đ ịa chỉ m u ltica st kh ô n g b ao g iờ đ ƣ ợ c sử d ụ n g là m đ ịa
ch ỉ ng u ồ n của m ộ t g ó i tin IPv6 .
T ro n g cấ u trú c địa chỉ IPv6 multicast có các nhóm bit th ự c h iệ n cá c
ch ứ c n ă n g sa u đâ y:
56 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

C ờ (F lag ) 4 bit: T rƣ ờ n g nà y có b ốn bit "0T 0 0", tro ng đ ó 3 bit hiệ n ch ƣ a


sử d ụ n g đ ƣ ợ c đ ặ t giá trị 0 , bit T sẽ xá c địn h đ â y là d ạ ng địa chỉ IPv6
m u ltica st đ ƣ ợ c IA N A g ắ n vĩnh viễ n , sử d ụn g th ố n g n h ấ t tro n g h o ạ t
đ ộ n g Internet IPv6 to à n cầu , hay là d ạ n g đ ịa chỉ IPv6 multicast do
n g ƣ ờ i sử d ụ n g tự g ắ n . K h á i n iệ m n à y cũ n g tƣ ơ n g tự n h ƣ kh á i n iệ m
well-kno w n p o rt tron g th ủ tụ c T C P /IP .
 N ếu bit T = 0 , đ ây là địa chỉ m ulticast IPv6 vĩnh viễ n đ ƣ ợ c IA N A qu y
địn h. D a nh sách cá c địa chỉ nà y đ ƣ ợ c cung cấ p tro ng RFC2375
(IPv6 Multicast Address Assignments). Trong số đ ó có nh ữ ng d ạng
địa chỉ p hụ c vụ ch o n h ữ n g q uy trìn h h oạ t đ ộng cốt yếu củ a IPv6, sử
d ụn g cho n h ữ n g giao tiếp khi m ộ t nod e cần gia o tiế p vớ i to àn bộ
h oặ c vớ i nhó m các node xá c định trên m ộ t đ ƣ ờ ng kết nối (Ethernet).
V í d ụ : FF02::1 là địa chỉ m u ltica st đ ể g ử i tớ i m ọ i n o d e trê n m ộ t
đ ƣ ờ n g kế t n ối. F F 0 2 ::2 là địa chỉ m u ltica st để g ử i tớ i m ọ i b ộ địn h
tu yế n (ro u ter) trê n m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối.
 N ế u bit T = 1 , đ â y là dạ n g địa chỉ m u ltica st đƣ ợ c g ắ n b ở i n g ƣ ờ i sử
d ụ n g tron g m ộ t p h ạ m vi n h ấ t địn h . Đ ịa chỉ m u ltica st sẽ kh ô n g có ý
n g h ĩa n g o ài p h ạ m vi đ ó . M ộ t cá ch th ứ c đ ể tạ o n ê n đ ịa chỉ n à y là tổ
ch ứ c sử d ụ n g tiề n tố (p re fix) củ a vù n g địa ch ỉ địn h d an h to à n cầ u
củ a m ìn h g ắ n cù n g vớ i 8 bit tiề n tố F F đ ể tạ o n ê n địa chỉ m u ltica st.
P h ạm vi (S cope) 4 bit: T rƣ ờ n g n à y g ồ m 4 bit xá c đ ịnh p hạ m vi củ a
n h ó m đ ịa chỉ m u ltica st. H iệ n n a y đ a n g đ ịn h n gh ĩa cá c giá trị n h ƣ sa u :
1 : P h ạ m vi tro n g m ộ t th iế t b ị (ph ạ m vi N o d e ).
2 : P h ạ m vi m ộ t đ ư ờ n g kế t n ố i (ph ạm vi L in k).
5 : P h ạ m vi m ộ t m ạ ng (ph ạ m vi S ite ).
8: P h ạ m vi tổ ch ứ c (ph ạ m vi O rg a n ization).
E : P h ạ m vi to à n cầ u (phạ m vi G lo b a l).
C á c g iá trị kh á c h iệ n n a y ch ư a g á n .
G iải th ích m ộ t cá ch rõ rà n g h ơ n , n ế u ta thấ y 4 b it trƣ ờ ng sco p e là
"0 0 0 1 " (tứ c g iá trị S co p e là 1 ) khi đ ó p hạ m vi củ a đ ịa chỉ m u ltica st n à y
là p h ạ m vi n o d e . G ói tin m u ltica st sẽ chỉ đ ƣ ợ c g ử i tro ng p h ạ m vi cá c
g ia o diệ n tro n g m ộ t th iế t bị m à th ô i.
N ế u 4 b it nà y là "0 0 1 0", giá trị trƣ ờ n g S co pe là 2 , p h ạ m vi củ a địa chỉ
m u ltica st là p hạ m vi lin k. G ói tin m u ltica st đ ƣ ợ c g ử i trê n p hạ m vi to à n
b ộ đ ƣ ờ n g kế t n ối.
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 57

Global Site Link

Hình 17

H ìn h 15: P h ạ m vi củ a đ ịa ch ỉ IP v6

R o u te r sử d ụ ng giá trị trƣ ờ n g S cop e củ a địa chỉ m u ltica st đ ể q u yế t


đ ịn h có chu yể n tiế p lƣ u lƣ ợ n g m u ltica st ha y kh ô n g . V í d ụ đ ịa ch ỉ
m u ltica st F F 02 ::2 có p h ạ m vi lin k, b ộ địn h tu yế n sẽ kh ô n g b a o g iờ
ch u yể n tiế p g ói tin nà y ra khỏi p h ạ m vi đ ƣ ờ n g kế t n ối.
Đ ịn h d an h n hóm (Group ID) 32 bit – T h ự c h iệ n ch ứ c n ă n g định d a n h
cá c n h ó m m u ltica st. T ro ng m ộ t p h ạ m vi, có n h iề u nh ó m m u ltica st (ví d ụ
nhóm multicast m ọ i b ộ đ ịn h tu yế n , n h ó m m u ltica st m ọ i n o d e , n hó m
m u ltica st m ọ i m á y ch ủ D H C P … ). G iá trị cá c bit địn h da n h n hó m sẽ xác
đ ịn h cá c n h ó m m u ltica st. T ro n g m ộ t p h ạ m vi, số đ ịn h d a n h n à y là d u y
n h ấ t. L ƣ u lƣ ợ n g có địa chỉ đ ích m u ltica st sẽ đ ƣ ợ c ch u yể n tớ i cá c m á y
th u ộ c n h ó m m u ltica st xá c đ ịn h b ở i địn h d anh n h ó m Group ID, trong
p h ạ m vi xá c đ ịn h b ở i g iá trị trƣ ờ n g Scope.
T ro n g địa chỉ IPv6 multicast, 32 bit cuố i đ ƣ ợ c sử d ụ n g đ ể xá c đ ịn h
nhóm multicast. T h e o th iế t kế ba n đ ầu , địn h d a n h n hó m g ồ m 1 1 2 bit.
V ớ i 11 2 bit, có th ể xác đ ịn h 2112 n h ó m . T u y n h iên , để có th ể tru yề n đi
trê n m ạ n g tớ i đ ích , d ữ liệ u p h ải ch ứ a đ ồ n g thờ i th ô ng tin địa chỉ IP (lớ p
m ạ n g ) và đ ịa chỉ lớ p 2 (địa chỉ M A C tro ng trƣ ờ n g h ợ p kế t n ối E th e rn e t)
tƣ ơ n g ứ n g . Đ ể có đ ƣ ợ c á n h xạ 1 -1 từ m ộ t đ ịa chỉ IPv6 m u ltica st tớ i
m ộ t đ ịa chỉ E th e rne t m u ltica st M A C d u y n h ất, số lƣ ợ n g bit củ a ph ầ n
đ ịn h d a n h n h ó m đ ƣ ợ c kh u yế n n g hị là 3 2 bit.
II.3.3. M ộ t số đ ịa ch ỉ m u lticast IPv6 vĩn h viễn
K h i thiế t bị đ ƣ ợ c kích h o ạ t h ỗ trợ IPv6, cá c nod e p h ải th a m g ia và o m ộ t
số n h ó m m u ltica st b ắ t b uộ c. N o d e p hải th am g ia và o n h ó m m u ltica st
d à n h ch o m ọ i n o d e tro n g p h ạ m vi n o d e và p h ạ m vi link. R o u ter p h ải
tham gia vào nhóm multicast dàn h ch o m ọ i bộ địn h tu yế n p h ạ m vi
n o d e , p hạ m vi link.

M u ltica st tớ i m ọ i n o d e
N h ó m m u ltica st m ọ i n o d e hiện n a y đ ƣ ợ c gắ n g iá trị G ro u p ID 1 .
58 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

B ả n g 1: Đ ịa ch ỉ m u ltica st m ọ i n o d e

Đ ịa ch ỉ
G iá trị G ro u p
IPv6 T ên g ọ i G iá trị S co p e Chú thích
ID
multicast

Đ ịa ch ỉ m u ltica st 1 (X á c đ ịn h 1 (X á c đ ịn h
FF01::1 m ọ i n o d e p h ạ m vi p h ạ m vi nhóm multicast
node node) m ọ in o d e )

Xác đ ịn h m ọ i
Đ ịa ch ỉ m u ltica st 1 (X á c đ ịn h
2 (X á c đ ịn h node IPv6 trong
FF02::1 m ọ i n o d e p h ạ m vi nhóm multicast
p h ạ m vi lin k) p h ạ m vi m ộ t
link m ọ in o d e )
đ ƣ ờ n g kế t n ố i

FF02::1

M á y ch ủ

` `

M áy ch ủ g ử i g ó i tin tớ i đ ịa ch ỉ M u lticast m ọ i n o d e p h ạm vi lin k

FF02::2

M á y ch ủ

` `

M áy ch ủ g ử i g ó i tin tớ i đ ịa ch ỉ M u lticast m ọ i b ộ đ ịn h tu yến p h ạm vi lin k

H ìn h 16: M u ltica st tro n g p h ạ m vi m ộ t đ ư ờ n g kế t n ố i


C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 59

M u ltica st tớ i m ọ i ro u te r
N h ó m m u ltica st m ọ i ro u ter hiệ n na y đ ƣ ợ c g ắ n g iá trị G ro u p ID 2
B ả n g 2: Đ ịa ch ỉ M u ltica st m ọ i ro u te r

Đ ịa ch ỉ IP v6 G iá trị G ro u p
T ên g ọ i G iá trị S co p e Chú thích
multicast ID
2 (X á c đ ịn h
Đ ịa ch ỉ m u ltica st 1 (X á c đ ịn h
nhóm
FF01::2 m ọ i ro u te r p h ạ m p h ạ m vi tro n g
m u ltica st m ọ i
vi node m ộ t th iế t b ị)
router)
X á c đ ịn h m ọ i
2 (X á c đ ịn h 2 (X á c đ ịn h
Đ ịa ch ỉ m u ltica st router IPv6
p h ạ m vi m ộ t nhóm
FF02::2 m ọ i ro u te r p h ạ m tro n g p h ạ m vi
đ ƣ ờ n g kế t multica st m ọ i
vi link m ộ t đ ƣ ờ n g kế t
n ố i) router)
nối
2 (X á c đ ịn h X á c đ ịn h m ọ i
Đ ịa ch ỉ m u ltica st 5 (X á c đ ịn h
nhóm router IPv6
FF05::2 m ọ i ro u te r p h ạ m p h ạ m vi m ộ t
m u ltica st m ọ i tro n g p h ạ m vi
vi site m ạng)
router) m ộtm ạng
N h ữ n g giá trị IP v6 m u ltica st vĩn h viễ n kh ác, có th ể tìm h iể u tro n g
RFC2375 - IPv6 Multicast Address Assignments.
II.3.4. Đ ịa ch ỉ m u lticast Solicited node
M ộ t tro n g n h ữ n g q u y trìn h h o ạt đ ộ n g cố t yế u củ a IPv4 là th ự c h iện
p h â n g iải g iữ a địa ch ỉ IPv4 32 bit thành địa ch ỉ lớ p 2 tƣ ơ n g ứ n g (ví d ụ
đ ịa chỉ M A C Ethernet 48 bit). IPv4 th ự c hiệ n ch ứ c n ă n g n à y b ằ ng th ủ
tụ c A R P (Address Resolution Protocol). N g uyê n lý h o ạ t đ ộ n g cơ b ả n
củ a th ủ tụ c n à y là giao tiế p yê u cầ u/đ á p ứ ng tro n g đ ó m ộ t n o d e khi
kh ô n g biế t địa ch ỉ lớ p vậ t lý củ a m ộ t n o d e kh á c trê n đ ƣ ờ n g kế t n ối sẽ
g ử i g ói tin A R P tớ i to à n b ộ n od e g ắ n trên m ộ t E th e rn e t (sử d ụ n g địa
ch ỉ b roa d ca st). G ói tin n à y có ch ứ a địa chỉ IP củ a n o d e m à n ó m u ố n
g ia o tiế p . C á c no d e trê n E th ern e t đ ều n h ận và xử lý gói tin này, node
có địa chỉ IP trù n g kh ớ p vớ i địa ch ỉ IP ch ứ a tro n g g ói tin sẽ g ử i th ôn g
tin đ á p trả . T h ủ tụ c A R P củ a IPv4 có m ộ t h ạ n ch ế : do sử d ụ n g địa chỉ
broadcast (q u ả ng b á ) nên khi m ộ t n o d e kh i th ự c h iệ n th ủ tụ c p h â n giả i
đ ịa chỉ, vố n là q u y trìn h diễ n ra th ƣ ờ n g xu yên đ ã “là m p h iề n ” tớ i m ọ i
n o d e trê n m ạ n g L A N , là m g iả m h iệ u q u ả củ a m ạ n g .
Trong IPv6, ch ứ c n ăn g p hâ n giải địa chỉ đ ƣ ợ c đ ả m n h iệ m b ằ n g m ộ t
th ủ tụ c m ớ i, p h ụ trá ch gia o tiế p củ a cá c no de trê n m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ố i,
60 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

có tê n g ọ i thủ tụ c N e igh b o r D isco very (xem thêm ch ƣ ơ n g 3 ), q u a việ c


tra o đ ổi cá c th ô n g điệp IC M P v6 (ICMP version 6). Trong quá trình phân
g iải địa chỉ (xe m th ê m ch ƣ ơ n g 3 ), đ ể trá n h tá c đ ộ n g đ ế n to à n b ộ cá c
n o d e trê n đ ƣ ờ ng kế t n ối (vố n là m ộ t h ạ n ch ế củ a th ủ tụ c A R P IPv4),
IPv6 kh ô n g sử d ụ n g địa chỉ m u ltica st m ọ i n o d e p h ạ m vi lin k (FF02::1)
là d ạ n g địa chỉ th ự c hiệ n ch ứ c n ă n g tƣ ơ n g tự n h ƣ địa chỉ q u ản g b á
tro n g m ạ n g L A N củ a IPv4 là m đ ịa ch ỉ đ ích củ a g ó i tin tru y vấ n . T h a y vì
đ ó , q u á trìn h ph â n giả i địa chỉ củ a IPv6 sử dụ n g m ộ t d ạ n g địa chỉ IPv6
multica st đ ặ c b iệ t, có tê n g ọi đ ịa chỉ multicast solicited node.
Đ ịa chỉ multicast solicited node đ ƣ ợ c cấ u thà n h từ địa chỉ unica st đ ã
gán cho node. Mỗ i m ộ t đ ịa ch ỉ u nica st đ ƣ ợ c g ắ n ch o n o d e , sẽ có m ộ t
đ ịa ch ỉ m u ltica st solicite d n od e tƣ ơ n g ứ n g .
C ấ u th à n h đ ịa ch ỉ S o licite d n o d e từ đ ịa ch ỉ u n ica st
Đ ịa ch ỉ solicited node đ ƣ ợ c cấ u th à nh từ địa ch ỉ u nica st b ằ n g cá ch gắ n
104 bit tiề n tố (prefix) F F 0 2 ::1 :F F /1 0 4 vớ i 2 4 bit cu ối cù n g ch ín h là 2 4
bit cu ối củ a địa chỉ u nica st.
Đ ể có th ể g ia o tiế p , n o d e cầ n p h â n g iả i đ ƣ ợ c cá c đ ịa ch ỉ IPv6 unicast
đ ã g á n ch o n o d e th à n h đ ịa ch ỉ lớ p 2 tƣ ơ n g ứ n g , d o vậ y vớ i m ỗ i m ộ t
đ ịa ch ỉ u n ica st đ ƣ ợ c g ắ n ch o n o d e sẽ có m ộ t đ ịa ch ỉ m u ltica st
solicited node. Node IPv6 sẽ vừ a n g h e lƣ u lƣ ợ n g tạ i đ ịa ch ỉ u n ica st,
vừ a n g h e lƣ u lƣ ợ n g tạ i đ ịa ch ỉ m u ltica st solicited node tƣ ơ n g ứ n g đ ịa
ch ỉ u n ica st đ ó .

64 bit 64 bit

T iề n tố củ a d ả i đ ịa ch ỉ Đ ịn h d a n h g ia o d iệ n
Unicast (Interface ID)

24 bit

FF02: 0:0:0:0 :1:FF

H ìn h 17: C ấ u th à n h đ ịa ch ỉ m u ltica st solicited node từ đ ịa ch ỉ u n ica st

D o trƣ ờ n g S co pe tro n g địa chỉ solicited n od e có giá trị 2 , đ â y là địa chỉ


multicast có p h ạ m vi trê n m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ố i (E th ern e t). Đ ịa chỉ
m u ltica st solicite d n o de sẽ tự đ ộ n g đ ƣ ợ c tạ o ra kh i thiết b ị đ ƣ ợ c g ắn
cá c đ ịa chỉ u nica st.
V í d ụ cụ th ể , mộ t n o d e IPv6:
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 61

 C ó đ ịa chỉ Link-local “F E 8 0 ::2 A A :F F :F E 3 F :2A1C” . Đ ịa chỉ M ultica st


Solicite d n o de tƣ ơ n g ứ n g đ ịa chỉ Link-local này là
“F F 02 ::1 :F F 3F :2 A 1 C ”.
 N ế u n o d e đ ƣ ợ c g ắ n đ ịa chỉ u nica st to à n cầ u 2 0 0 1 :d c8 ::3 0 0 5 :BC68.
Đ ịa chỉ M ultica st S olicite d no d e tƣ ơ n g ứ n g đ ịa ch ỉ u nica st nà y là
“F F 02 ::1 :F F 3F :BC68”.

II.4. L o ại đ ịa ch ỉ A N Y C A S T
Đ ịa chỉ a n yca st đ ƣ ợ c g ắ n ch o m ộ t n h ó m n h iều gia o diện . G ói tin đ ƣ ợ c
g ử i tớ i đ ịa ch ỉ an yca st sẽ đ ƣ ợ c ch u yể n đi the o cấ u trú c địn h tu yến tớ i
g ia o diệ n g ầ n n hấ t tro n g n h ó m (kh ái niệ m “g ầ n n hấ t” là tín h the o th ủ
tụ c đ ịn h tu yế n ). R F C 35 1 3 (Internet Protocol Version 6 (IPv6)
Addressing Architecture) địn h n g h ĩa địa chỉ a n yca st vớ i n h ữ n g đ ặ c
đ iể m n h ƣ sa u :
 A n yca st kh ô n g có kh ô n g g ia n địa chỉ riê ng m à th u ộ c vù n g đ ịa chỉ
unicast (vù n g đ ịa chỉ xá c đ ịn h bở i tiề n tố 0 0 1 ). K hi m ộ t đ ịa chỉ
u n ica st đ ƣ ợ c g ắ n đồ n g thờ i ch o n hiều gia o d iệ n, n ó sẽ trở th àn h
đ ịa ch ỉ a n yca st.
 M ộ t đ ịa ch ỉ a n yca st có th ể đ ƣ ợ c g ắ n ch o n h iề u g ia o d iệ n củ a
n h iề u n o d e .
Đ ịa chỉ a nyca st khôn g b ao giờ đ ƣ ợ c sử dụ ng là m đ ịa chỉ ng uồn của m ộ t
gói tin IPv6. H iện na y, địa chỉ an yca st kh ông đ ƣ ợ c gắ n cho máy tính
IPv6 mà chỉ đ ƣ ợ c g ắn ch o cá c b ộ địn h tu yến (ro uter) IPv6. M ộ t tron g
n h ữ n g ứ ng dụ ng m o ng m u ốn củ a địa chỉ an yca st là sử d ụng đ ể xá c định
m ộ t tậ p cá c bộ định tuyến th uộ c về m ộ t nhà cun g cấ p dịch vụ Internet.
H iệ n n a y, m ớ i chỉ có m ộ t d ạ n g đ ịa chỉ a n yca st đ ƣ ợ c địn h n g h ĩa và ứ n g
d ụ n g , có tê n g ọi địa chỉ a n yca st Subnet-R ou te r. T rê n m ộ t m ạ n g co n
(subnet) IPv6, có th ể có n hiều b ộ đ ịn h tu yế n p h ụ trá ch kế t nố i và
ch u yể n tiế p g ói tin cho cá c máy th u ộ c m ạ n g co n sa n g n h ữ n g m ạ n g
kh á c. K h i đ ƣ ợ c sử d ụ n g , đ ịa chỉ anycast Subnet-Route r đ ồ n g th ờ i
đ ƣ ợ c g ắ n ch o các b ộ đ ịn h tu yế n IPv6 tro ng m ộ t m ạ n g co n . G ó i tin sử
d ụ n g địa chỉ n à y là m đ ịa chỉ đ ích sẽ đ ế n đƣ ợ c m ộ t tro n g số cá c b ộ
đ ịn h tu yế n này và từ đ ó sẽ tớ i đ ƣ ợ c m ạ n g .
C á ch th ứ c tạo đ ịa ch ỉ A n yca st S u b n e t-R o u te r từ tiề n tố củ a m ạ n g co n
N g ƣ ờ i ta giữ n g u yên cá c bit tiề n tố củ a m ạ n g co n (subnet) và đ ặ t m ọ i
bit kh á c về giá trị 0 . L ấ y đ ịa chỉ th u đ ƣ ợ c làm đ ịa chỉ an yca st S u bn e t-
ro u te r củ a m ạ n g co n . M ọ i g ia o diệ n b ộ địn h tu yế n g ắ n vớ i m ạ n g co n
62 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

n à y đ ƣ ợ c đ ồ n g th ờ i g ắ n địa chỉ a n yca st S u bnet-R o u te r trê n. Đ ịa chỉ


n à y đ ƣ ợ c sử d ụ n g đ ể m ộ t n o d e từ xa g ia o tiếp vớ i m ộ t tro n g số n h ữ n g
b ộ địn h tu yế n củ a su b n e t.

II.5. L ự a ch ọ n đ ịa ch ỉ m ặc đ ịn h tro n g IPv6


IPv6 ch o p h é p n hiề u địa chỉ, thu ộ c n hiề u dạ n g có th ể gắ n ch o cùn g
m ộ t g ia o diệ n . V iệ c có n hiều đ ịa ch ỉ trê n m ộ t g ia o diệ n khiế n cho cá c
th ự c th i IPv6 th ƣ ờ n g xu yê n đ ố i d iệ n vớ i tìn h trạ n g n hiề u địa chỉ n g u ồ n
và đ ịa chỉ đ ích khi kh ở i tạ o gia o tiế p . C ầ n p hả i có m ộ t th u ậ t to á n m ặ c
đ ịn h ch u n g ch o m ọ i th ự c thi đ ể lự a ch ọn địa ch ỉ ng u ồ n và địa chỉ đích .
T h u ậ t to á n ch o p h é p lự a chọ n địa ch ỉ n à y sử d ụ n g n hiều yế u tố đ ể cân
n h ắ c. T ro n g đ ó có m ộ t số yế u tố nh ƣ sa u :
(1) T ìn h trạ n g đ ịa ch ỉ: M ỗ i m ộ t đ ịa chỉ IPv6 gắ n ch o node IPv6 đi
kè m vớ i kh o ả ng thờ i gia n “sốn g ” h ợ p lệ . N ode IPv6 q uả n lý tìn h trạn g
đ ịa chỉ the o thờ i gia n số n g , tro ng đ ó “pre fe rre d " tứ c địa chỉ cò n đ ƣ ợ c
lự a ch ọ n và “de p re cate d " tứ c địa chỉ đ ã b ỏ đi. K hi lự a ch ọ n địa chỉ đ ể
sử d ụ n g tro n g g ia o tiế p , node IPv6 sẽ kh ô ng sử d ụ n g n h ữ n g đ ịa ch ỉ
“d e p re ca te d”.
(2) B ả n g ch ín h sá ch (Policy Table): T h u ậ t to á n lự a ch ọ n đ ịa chỉ
cò n sử d ụ n g m ộ t b ả n g lƣ u trữ g ọ i là P olicy T ab le . B ả ng n à y lƣ u trữ cá c
tiề n tố địa chỉ (prefix) đ ƣ ợ c g ắ n ch o n o d e vớ i h a i giá trị đi kè m là giá trị
ch ỉ qu yề n ƣ u tiê n (P re ce de n ce ) và giá trị n h ãn (L a b el):
 G iá trị q u yền ƣ u tiê n đ ƣ ợ c sử d ụ ng đ ể sắp xế p đ ịa chỉ đ ích.
 G iá trị nh ã n sử d ụn g để lự a ch ọ n m ộ t p re fix ng u ồ n n hấ t định tƣ ơ n g
ứ n g vớ i m ộ t p re fix đ ích n h ấ t địn h . C á c th uậ t to á n th ƣ ờ n g h a y sử
d ụ n g địa chỉ n g u ồ n (S ) tƣ ơ n g ứ n g vớ i địa chỉ đ ích (D ) kh i La b el(S )
= Label(D).
K h i lự a chọ n giá trị n h ã n trùn g khớ p tro n g b ản g chính sách, địa chỉ sẽ
đ ƣ ợ c lự a ch ọ n:
 N g u ồ n là địa ch ỉ th u ầ n IPv6 --> Đ ích là địa ch ỉ th u ầ n IPv6.
 N g u ồ n là địa ch ỉ 6to4 --> Đ ích là địa chỉ 6to4.
 N gu ồn là địa chỉ IPv4-compatible --> Đ ích là địa chỉ IPv4-compatible.
 N g u ồ n là địa ch ỉ IPv4-map --> Đ ích là đ ịa chỉ IPv4-map.
T ro n g h ệ điề u h à nh Windows, ch ú n g ta có th ể xe m g iá trị củ a b ả n g
P o licy T able b ằ ng lệ n h :
netsh> interface ipv6> show prefixpolicy
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 63

H ìn h 18: L ự a ch ọ n đ ịa ch ỉ tro n g h ệ đ iề u h à n h W in d o w s

(3) Sử d ụ n g thứ tự trả về củ a D N S : Khi node IPv6 A kế t n ối tớ i m ộ t


n o d e B n à o đ ó , nó có th ể lự a ch ọ n đ ịa chỉ đ ích ch o g ia o tiế p tron g số
n h ữ n g địa chỉ củ a B d ự a trê n th ứ tự trả về từ tru y vấ n D N S .

III. TÓM T Ắ T V Ề Đ ỊA C H Ỉ IPv6


N h ữ n g m ụ c trƣ ớ c đ ã đ ề cậ p và m ô tả n h iề u d ạ n g đ ịa ch ỉ IPv6. Bây
g iờ , ch ú n g ta sẽ th ố n g kê lạ i cá c tiề n tố (p re fix) và tổ n g kế t lạ i n h ữ n g
d ạ n g đ ịa ch ỉ m à đ ể h o ạ t đ ộ n g đ ƣ ợ c, host IPv6, router IPv6 cầ n đ ƣ ợ c
gán.

III.1. T h ố n g kê về các d ạn g đ ịa ch ỉ IPv6


B ả n g 3 th ố n g kê m ộ t số cá c tiề n tố và d ạ ng đ ịa chỉ th ƣ ờ n g g ặ p củ a
IPv6.

B ả n g 3: B ả n g tó m tắ t về cá c d ạ n g đ ịa ch ỉ IP v6

Bit D ạn g đ ịa ch ỉ Chú thích

:: Đ ịa ch ỉ đ ặ c b iệ t
64 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

Bit D ạn g đ ịa ch ỉ Chú thích

::1 Đ ịa ch ỉ lo o p b a ck
FE80::/10 Đ ịa ch ỉ Link-local
FEC0::/10 Đ ịa ch ỉ site lo ca l Đ ã đƣ ợ c hủy bỏ

Đ ịa ch ỉ đ ịn h d a n h to à n cầ u . Trong
2000::/3
đó:
2002::/16 – Đ ịa ch ỉ 6 to 4

D ù n g ch o cô n g n g h ệ
::w.x.y.z Đ ịa ch ỉ IPv4-compatible
tu n n e l tự đ ộ n g .

D ù n g tro n g b iê n d ịch
đ ịa ch ỉ IPv6-IPv4.
K h i cầ n th iế t p h ả i
::FFFF:w.x.y.z Đ ịa ch ỉ IPv4 - map
b iể u d iễ n m ộ t n o d e
th u ầ n IPv4 thành
node IPv6.
Đ ịa ch ỉ m u ltica st
FF01::1 - Đ ịa ch ỉ m u ltica st m ọ i n o d e
p h ạ m vi n o d e S ử d ụ n g th a y th ế
ch o ch ứ c năng
FF02::1 - Đ ịa ch ỉ m u ltica st m ọ i n o d e
b ro a d ca st củ a đ ịa
p h ạ m vi lin k
ch ỉ IPv4 và p h ụ c vụ
FF01::2 - Đ ịa ch ỉ m u ltica st m ọ i n h ữ n g q u y trìn h
FF::/8 ro u te r p h ạ m vi node h o ạ t đ ộ n g củ a IPv6
n h ƣ p h â n g iả i đ ịa
FF02::2 - Đ ịa ch ỉ m u ltica st m ọ i
ch ỉ, q u y trìn h g ia o
ro u te r p h ạ m vi lin k
tiế p g iữ a cá c n o d e
FF05::2 - Đ ịa ch ỉ m u ltica st m ọ i trê n m ộ t đ ƣ ờ n g kê t
ro u te r p h ạ m vi site n ố i...
FF02::1:FF/104 – Đ ịa ch ỉ m u ltica st
Solicited node

III.2. N h ữ n g d ạn g đ ịa ch ỉ máy tính IPv6 n g h e lƣ u lƣ ợ n g và xử



M ộ t máy tính IPv6 sẽ n g h e lƣ u lƣ ợ n g đ ể n h ậ n và xử lý g ó i tin tại
n h ữ n g địa chỉ sa u đ â y:
 M ộ t đ ịa chỉ Link-local ch o m ỗ i g ia o diệ n.
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 65

 N h ữ n g đ ịa chỉ u nica st ch o m ỗ i gia o diện .


 Đ ịa chỉ loo p b a ck.
N g o à i ra còn n g h e lƣ u lƣ ợ n g tại n h ữ n g địa chỉ m u ltica st:
 Đ ịa chỉ m u ltica st m ọ i n o de p h ạ m vi n o d e (FF01::1).
 Đ ịa chỉ m u ltica st m ọ i n o de p h ạ m vi lin k (F F 0 2::1 ).
 Đ ịa chỉ so licited n o de ch o m ỗ i địa chỉ u nica st củ a m ỗ i g iao diệ n .
 Đ ịa chỉ cá c nh ó m m u ltica st kh á c m à cá c g ia o diệ n th a m g ia (khi
máy tính đ ƣ ợ c cấ u h ìn h đ ể n h ậ n lƣ u lƣ ợ n g tro n g cô n g n gh ệ truyề n
tả i m u ltica st q u a cá c m ạ n g (tƣ ơ n g tự n h ƣ cô n g n g h ệ m u ltica st củ a
IPv4).

III.3. N h ữ n g d ạn g đ ịa ch ỉ router IPv6 n g h e lƣ u lƣ ợ n g và xử lý


C h ú n g ta cũ n g biế t, m ộ t b ộ đ ịn h tu yế n (ro u ter) cầ n p h ải đ ƣ ợ c g á n m ọ i
lo ại địa chỉ m à m ộ t máy tính IPv6 đ ƣ ợ c g á n. N g o ài ra , bộ địn h tu yế n
IPv6 cò n đ ƣ ợ c g á n n h ữ n g địa chỉ sa u đ â y:
 Đ ịa chỉ anycast Subnet - Router.
 C á c đ ịa chỉ a n yca st kh á c (n ế u cần ).
B ộ đ ịn h tu yế n IP v6 (rou te r IP v6 ) cũ n g n gh e lƣ u lƣ ợ n g tại m ọ i đ ịa chỉ
m à n ó đ ƣ ợ c g á n . B ộ đ ịn h tu yế n IP v6 n gh e lƣ u lƣ ợ n g tại m ọ i đ ịa chỉ
multicast m à m ộ t máy tính IPv6 cầ n n g h e . N g o à i ra , đ ể p h ụ c vụ cho
h o ạ t đ ộ n g định tu yế n , bộ đ ịn h tu yế n IP v6 cò n p h ả i ng h e , n h ận và xử lý
cá c g ói tin tại n h ữ n g địa chỉ m u ltica st sau :
 Đ ịa chỉ m u ltica st m ọ i ro ute r ph ạ m vi node (FF01::2).
 Đ ịa chỉ m u ltica st m ọ i ro ute r ph ạ m vi lin k (F F 02 ::2 ).
 Đ ịa chỉ m u ltica st m ọ i ro ute r ph ạ m vi site (F F 05 ::2 ).
N g ƣ ờ i sử d ụ n g khô n g cần thiế t ph ải cấ u hìn h ro u te r đ ể g ắn n h ữ n g đ ịa
ch ỉ m u ltica st tro n g p h ạ m vi m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ố i. Khi b ộ đ ịn h tu yế n
(router) đ ƣ ợ c kích ho ạ t h ỗ trợ IPv6, h ệ điều h à n h (ví dụ C isco O S ) sẽ
tự đ ộ n g g ắ n n h ữ n g địa chỉ n à y ch o router IPv6.

IV. P H Ầ N M À O Đ Ầ U IPV6
H o ạ t đ ộ n g của Internet d ự a trê n cá c th ủ tụ c, là tập cá c q u y trìn h p h ụ c
vụ ch o gia o tiế p . T ro n g th ủ tụ c Internet, nh ữ n g th ô n g tin p h ụ c vụ ch o
th iết lậ p gia o tiế p và tru yề n tải d ữ liệ u n h ƣ địa chỉ IP củ a nơ i g ử i và n ơ i
66 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

n h ậ n g ói tin , và n h ữ n g th ôn g tin cầ n thiế t kh ác đ ƣ ợ c đ ặ t p h ía trƣ ớ c d ữ


liệ u . P h ần th ô ng tin đ ó đ ƣ ợ c g ọi là ph ầ n m à o đ ầ u (h ea d e r).
M à o đ ầ u IP V 6 là p hiê n b ản cải tiế n , đ ƣ ợ c tổ ch ứ c h ợ p lý h ơ n so vớ i
m à o đ ầ u IPv4. T ro n g đ ó lo ại b ỏ đi m ộ t số trƣ ờ n g kh ô ng cầ n thiế t h oặ c
ít kh i sử d ụ n g và th ê m và o n h ữ n g trƣ ờ n g h ỗ trợ tố t h ơ n ch o lƣ u lƣ ợ n g
th ờ i gia n th ự c.

Bit 0 4 8 16 31
Phiên C h iề u d à i
D ạ n g d ịch vụ T ổ n g ch iề u d à i
bản m ào đầu

Đ ịn h d a n h Cờ C h ỉ đ ịn h p h â n m ả n h

T h ờ i g ia n số n g T h ủ tụ c K iể m tra m à o đ ầ u

Đ ịa ch ỉ n g u ồ n (32 bit)

Đ ịa ch ỉ đ ích (32 bit)

T ù y ch ọ n Đ ệm

H ìn h 19: P h ầ n m à o đ ầ u củ a IP v4

Bit 0 4 12 16 24 31
Phiên
P h â n d ạ n g lƣ u lƣ ợ n g Nhãn dòng
bản

C h iề u d à i tả i d ữ liệ u M à o đ ầ u tiế p th e o G iớ i h ạ n b ƣ ớ c

Đ ịa ch ỉ n g u ồ n (128 bit)

Đ ịa ch ỉ đ ích (128 bit)

H ìn h 20: P h ầ n m à o đ ầ u củ a IP v6

T h ự c h iện so sá n h h ai d ạn g th ứ c m à o đ ầ u IPv4 và IPv6, sẽ th ấ y m ộ t


số trƣ ờ n g đ ƣ ợ c giữ n g u yê n, m ộ t số trƣ ờ n g tro n g m à o đ ầ u IPv6 th ự c
h iệ n ch ứ c n ăn g tƣ ơ ng tự trong IPv4, có trƣ ờ n g đ ƣ ợ c thê m và o và m ộ t
số trƣ ờ n g đ ƣ ợ c b ỏ đi.
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 67

Đ ể th ấ y n h ữ n g th a y đ ổi và n â n g cấ p tro n g ph ầ n m à o đ ầ u IPv6, chúng


ta sẽ n h ắ c lại về cá c trƣ ờ n g tro n g p h ần m à o đ ầ u củ a IPv4 và ch ứ c
n ă n g củ a ch ú n g , sa u đ ó sẽ so sá nh vớ i p hầ n m à o đ ầ u củ a IPv6.

IV.1. P h ần m ào đ ầu IPv4
M à o đ ầ u IPv4 có cá c trƣ ờ n g sa u đ â y:
P h iên b ản (Version) – C h ỉ định p hiê n b ả n của IP , có giá trị 4 .
C h iều d ài m ào đ ầu (Header Length) – C hỉ đ ịn h chiề u d ài p h ầ n m à o
đ ầ u IPv4 (đơ n vị đ o là kh ối 4 b yte ).
D ạn g d ịch vụ (Type of Service) – C h ỉ đ ịn h d ịch vụ m o n g m u ố n kh i
tru yề n cá c gói tin q u a b ộ địn h tu yế n (router). T rƣ ờ n g n à y có 8 bit, xác
đ ịn h q u yề n ƣ u tiê n, đ ộ trễ , th ô ng lƣ ợ ng , cá c đặ c tín h chỉ địn h đ ộ tin cậ y
kh á c. T rƣ ờ n g S e rvice T yp e gồ m T O S (T ype o f S e rvice ) và
P re ce d e n ce . T O S xá c đ ịn h lo ại dịch vụ , b a o g ồ m : g iá trị, đ ộ tin cậ y,
th ô n g lƣ ợ n g , đ ộ trễ ho ặ c b ảo m ậ t. P re ce d e nce xá c đ ịn h m ứ c ƣ u tiê n ,
sử d ụ n g 8 m ứ c từ 0 -7.
T ổ n g ch iều d ài (Total Length) – C h ỉ địn h tổ n g ch iề u d ài g ói tin IPv4
(cả p hầ n m à o đ ầ u và p hầ n d ữ liệu ). K ích thƣ ớ c 1 6 bit, chỉ địn h rằ n g
gói tin IPv4 có thể d ài tớ i 6 5 ,5 35 b yte .
Đ ịn h d an h (Identifier) – Đ ịn h d a n h g ói tin . K ích th ƣ ớ c 1 6 bit. Đ ịnh
d a n h ch o g ói tin đ ƣ ợ c lự a ch ọ n b ở i ng u ồ n gử i g ó i tin. N ế u g ói tin IPv4
b ị p h ân m ả n h , m ọ i p h â n m ả n h sẽ g iữ lạ i giá trị trƣ ờ n g địn h d a nh n à y,
m ụ c đ ích đ ể n o de đ ích có th ể n h ó m lại cá c m ả n h , p h ụ c vụ ch o việ c
p h ụ c h ồi lại g ói tin.
C ờ (Flag) – X á c định cờ ch o q uá trìn h p h â n m ả n h . K ích th ƣ ớ c 3 bit.
C ó h ai cờ : m ộ t xá c đ ịn h g ói tin bị p h â n m ả n h và cờ kia chỉ địn h xe m có
th ê m p h â n m ả n h kh á c n ữ a tiế p th eo p h ân m ả n h hiệ n thờ i h a y khô n g .
C h ỉ đ ịn h p h ân m ản h (Fragment Offset) – C h ỉ đ ịnh vị trí củ a p hâ n
m ả n h tro n g p hầ n d ữ liệu (p a ylo a d) của g ói tin b a n đ ầ u . T rƣ ờ n g nà y có
kích th ƣ ớ c 1 3 bit.
T h ờ i g ian số n g (Time to Live) – C hỉ địn h số lƣ ợ n g kế t n ối tối đ a m à
m ộ t g ó i tin IPv4 có th ể đi qu a trƣ ớ c khi bị h ủ y b ỏ . T rƣ ờ n g n à y dà i 8 bit.
TTL đ ƣ ợ c sử d ụ ng n h ƣ m ộ t b ộ đ ế m th ờ i gian m à ro u te r IPv4 d ù n g đ ể
q u yế t địn h đ ộ dà i th ờ i gia n cầ n thiế t (b ằ n g giâ y) đ ể ch u yể n tiế p g ói tin
IPv4. B ộ địn h tu yế n hiện đ ại ch u yể n tiế p gó i tin ch ƣ a đ ến m ộ t g iâ y
so n g th e o qu y ƣ ớ c, lu ô n giả m g iá trị trƣ ờ n g n à y 1 đ ơ n vị. K hi giá trị
T T L trở về 0 , g ói tin sẽ đ ƣ ợ c h ủ y đi và th ô ng đ iệ p lỗi đ ƣ ợ c g ử i trả lại
68 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

đ ịa ch ỉ IPv4 n g u ồn .
T h ủ tụ c (Protocol) – X á c định th ủ tụ c lớ p ca o h ơ n g ói tin sẽ đ ƣ ợ c
ch u yể n tiếp . T rƣ ờ n g nà y g ồ m 8 bit. V í d ụ m ộ t số giá trị: 6 là T C P , 1 7 là
UDP, 1 là ICMP.
K iểm tra m ào đ ầu (Header Checksum) – C u n g cấ p thông tin kiể m tra
cho p h ầ n m à o đ ầ u IPv4. Kích th ƣ ớ c 1 6 bit. P h ầ n d ữ liệ u củ a g ói tin
IPv4 kh ô n g b a o gồ m tro n g kiể m tra n à y m à ch ứ a th ô n g tin kiể m tra
riên g củ a nó . C á c node IPv4 n h ậ n g ói tin sẽ xe m xé t p h ầ n kiể m tra
m à o đ ầ u và lo ại bỏ g ói tin n ế u giá trị kiể m tra (th e o th u ậ t to á n
checksum) tín h to á n đ ƣ ợ c kh ô n g trù n g kh ớ p vớ i giá trị trƣ ờ n g kiể m tra
trong p h ầ n m à o đ ầ u củ a g ó i tin n h ậ n đ ƣ ợ c, bở i vì n h ƣ vậ y ch ứ n g tỏ đ ã
có sa i lệ ch th ô ng tin trong tru yề n tải. K hi bộ đ ịn h tu yế n chu yể n tiếp đi
m ộ t g ó i tin IPv4, n ó p h ải giả m g iá trị trƣ ờ n g T T L , d o vậ y trƣ ờ n g
H e a d e r C he cksu m đ ƣ ợ c tín h to án lại tạ i m ỗ i b ộ địn h tu yế n giữ a n g uồ n
và đ ích .
Đ ịa ch ỉ n g u ồ n (Source Address) – C h ứ a đ ịa ch ỉ n g u ồn g ử i g ói tin
IPv4. K ích th ƣ ớ c 3 2 bit.
Đ ịa ch ỉ đ ích (Destination Address) – C h ứ a đ ịa chỉ IPv4 đ ích . K ích
th ƣ ớ c 3 2 bit.
T u ỳ ch ọ n (Option) – C h ứ a m ộ t h o ặ c n h iề u h ơ n tù y ch ọ n tro n g IPv4.
K ích th ƣ ớ c trƣ ờ n g n à y là m ộ t số n g u yên lầ n củ a khố i 4 byte (32 bit).
N ế u cá c tu ỳ ch ọ n kh ô n g d ù n g hế t và là m lẻ kh ố i 3 2 bit, cá c giá trị 0 (g ọi
là p hầ n đ ệ m - P a d d ing ) sẽ đ ƣ ợ c thê m và o đ ể đ ả m b ả o m à o đ ầ u IPv4
là m ộ t số n g u yê n củ a kh ố i 4 b yte , n h ƣ vậ y ch iề u d à i m à o đ ầ u IPv4 m ớ i
có th ể chỉ định đ ƣ ợ c b ằ ng giá trị cu ả trƣ ờ n g C h iề u d ài m à o đ ầ u .

IV.2. M ào đ ầu củ a IPv6 - N h ữ n g th a y đ ổ i, cải tiến so vớ i IPv4


P h ầ n m à o đ ầ u IP v6 có n h ữ n g th a y đ ổ i g ì so vớ i th ế h ệ đ ịa chỉ IPv4?
IV.2.1. C h iều d ài củ a p h ần m ào đ ầu
N h ƣ trê n m ô tả , m à o đ ầ u IPv4 có m ộ t trƣ ờ n g ch iều d ài kh ô n g cố địn h ,
đ ó là T u ỳ ch ọn . T rƣ ờ n g T u ỳ chọ n đ ƣ ợ c sử d ụ n g đ ể th ê m cá c th ô n g tin
về cá c d ịch vụ tu ỳ ch ọ n khá c n h a u tro n g IPv4, ví d ụ th ô n g tin liê n q u a n
đ ế n m ã h o á . D o đ ó , ch iề u d ài củ a m à o đ ầ u IPv4 th a y đ ổ i tu ỳ the o tìn h
trạ n g . Vì sự th a y đổ i đ ó , cá c b ộ địn h tu yế n đ iề u khiể n gia o tiế p d ự a
trên n h ữ n g thô n g tin tro n g ph ầ n m à o đ ầ u kh ô n g th ể biết trƣ ớ c chiề u
d à i củ a m à o đ ầ u . Đ iề u n à y cả n trở việ c tă ng tố c xử lý g ó i tin .
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 69

K h á c vớ i IPv4, gói tin IPv6 có hai d ạ ng m à o đ ầ u : m à o đ ầ u cơ b ả n


(basic header) và m à o đ ầ u m ở rộ n g (e xte n sion h e a d e r). P h ầ n m à o đ ầ u
cơ b ả n có ch iề u d ài cố địn h 4 0 b yte , ch ứ a n h ữ n g th ô n g tin cơ b ả n
tro n g xử lý g ói tin IPv6, thu ậ n tiện h ơ n ch o việ c tă n g tố c xử lý g ói tin .
N h ữ n g th ô n g tin liê n q u a n đ ế n dịch vụ m ở rộ n g kè m th e o đ ƣ ợ c ch u yể n
h ẳ n tớ i m ộ t p h â n đ o ạ n kh á c gọ i là m à o đ ầ u m ở rộ n g .
C ấ u trú c m ộ t g ó i tin IPv6:

C ác m ào đầu D ữ liệ u củ a th ủ tụ c
M à o đ ầ u cơ b ả n IP v6
m ở rộ n g lớ p trê n

T ả i d ữ liệ u

Gói tin IPv6

H ìn h 21: C ấ u trú c g ó i tin IP v6

M ặ c d ù trƣ ờ n g đ ịa ch ỉ n gu ồ n và địa chỉ đ ích tro n g m à o đ ầ u IPv6 có


ch iề u d ài 12 8 bit, g ấ p 4 lầ n số bit địa chỉ IPv4, so n g chiề u d ài p hầ n
m à o đ ầ u củ a IPv6 ch ỉ g ấ p h a i lầ n IPv4. Đ ó là n h ờ d ạ n g th ứ c củ a mào
đ ầ u đ ã đ ƣ ợ c đ ơ n giả n h o á đi tro n g IPv6 b ằn g cá ch b ỏ bớ t đi n h ữ n g
trƣ ờ n g kh ô ng cầ n thiế t và ít đ ƣ ợ c sử d ụ n g .
IV.2.2. N h ữ n g trƣ ờ n g b ỏ đ i tro n g p h ần m ào đ ầu IPv6
T u ỳ ch ọ n (Option): M ộ t tro ng n h ữ n g th a y đ ổi q u an trọ n g là khô n g cò n
tồ n tạ i trƣ ờ n g O p tio n tro n g m à o đ ầ u IPv6, d o n h ữ n g th ô n g tin liê n q u a n
đ ế n d ịch vụ kè m th e o (vố n đ ƣ ợ c m ô tả b ằ n g trƣ ờ n g O p tio n trong mào
đ ầ u IPv4) đ ƣ ợ c ch u yể n đ ặ t riê ng tro n g p h ần m à o đ ầ u m ở rộ n g , đ ặ t
ngay sau m à o đ ầ u cơ b ả n . V ì vậ y, chiề u d ài p h ầ n m à o đ ầ u cơ b ản củ a
IPv6 là cố địn h (4 0 b yte ).
K iểm tra m ào đ ầu (Header Checksum): Trong IPv4, Header
C h e cksu m là m ộ t số sử d ụ n g đ ể kiể m tra lỗi tro n g p hầ n m à o đ ầ u ,
đ ƣ ợ c tín h toá n ra d ự a trê n n h ữ n g th ô n g tin p h ầ n m à o đ ầ u . D o giá trị
củ a trƣ ờ n g T hờ i g ia n số n g (Time to Live-TTL) th a y đ ổi m ỗ i kh i g ói tin
đ ƣ ợ c tru yề n q u a m ộ t b ộ đ ịn h tu yế n (router), số kiể m tra m à o đ ầ u cầ n
p h ả i đ ƣ ợ c tín h to á n lại m ỗ i khi g ói tin đi q u a m ộ t ro u te r IPv4. IPv6 đ ã
g iải p h ón g b ộ đ ịnh tu yế n kh ỏi cô n g việ c n à y, n h ờ đ ó g iả m đ ƣ ợ c trễ . D o
lớ p T C P p h ía trê n lớ p IP có kiể m tra lỗi th ôn g tin n ên việ c th ự c hiện
p h é p tín h tƣ ơ ng tự tại tầ n g IP là kh ô ng cầ n thiế t và d ƣ th ừ a , d o vậ y
trƣ ờ n g K iể m tra m à o đ ầ u đ ƣ ợ c loại b ỏ khỏ i ph ầ n m à o đ ầ u IPv6.
70 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

C h iều d ài m ào đ ầu (Header Length): C hiề u d à i p h ần m à o đ ầ u cơ


b ả n củ a g ói tin IPv6 cố đ ịnh là 4 0 b yte , do vậ y kh ô n g cầ n th iế t có
trƣ ờ n g n à y.
C ác trƣ ờ n g Đ ịn h d an h (Identifier), C ờ (Flag), C h ỉ đ ịn h p h ân m ản h
(Fragment Offset): Trong IPv4, đ â y là n h ữ n g trƣ ờ n g p h ụ c vụ ch o việ c
p h â n m ả n h g ó i tin . T ro n g IPv6, th ô n g tin về ph â n m ả n h kh ô n g b a o g ồ m
trong m à o đ ầ u cơ b ả n m à đ ƣ ợ c ch u yể n hẳn sa n g m ộ t m à o đ ầ u m ở
rộ n g có tê n gọ i “m à o đ ầ u p h ân m ả n h ” (Fragment). Router IPv6 không
tiế n hà n h p h â n m ả n h g ó i tin . V iệ c th ự c h iện p h â n m ả n h d o ứ n g d ụ n g
th ự c h iệ n n ga y tại máy tính n g u ồ n . D o vậ y, cá c th ô n g tin h ỗ trợ p h â n
m ả n h đ ƣ ợ c b ỏ đ i kh ỏ i p h ầ n m à o đ ầ u cơ b ả n là p h ầ n đ ƣ ợ c xử lý tạ i cá c
b ộ đ ịnh tu yế n và đ ƣ ợ c ch u yể n sa n g p h ần m à o đ ầ u m ở rộ n g , là p h ầ n
đ ƣ ợ c xử lý tạ i đ ầu cu ối.
IV.2.3. N h ữ n g trƣ ờ n g tro n g m ào đ ầu IPv6 th ự c h iện ch ứ c n ăn g tƣ ơ n g
tự m ào đ ầu IPv4
Phiên b ản (V ersio n ) – 4 bit: C ù n g tê n vớ i trƣ ờ n g tro n g IPv4. C h ỉ kh á c
g iá trị th ể hiệ n địa chỉ p hiê n b ả n 6 .
P h ân d ạn g lƣ u lƣ ợ n g (Traffic Class) – 8 bit: T h ự c hiệ n ch ứ c n ă n g
tƣ ơ n g tự trƣ ờ n g D ạ n g dịch vụ (T ype of Service) củ a IPv4. T rƣ ờ n g n à y
đ ƣ ợ c sử d ụ n g đ ể b iể u diễ n m ứ c ƣ u tiê n củ a g ó i tin, ví d ụ g ó i tin n ê n
đ ƣ ợ c tru yề n vớ i tố c đ ộ n h an h h a y th ô n g thƣ ờ n g , h ƣ ớ n g d ẫ n th iế t bị
th ô n g tin xử lý g ói m ộ t cá ch tƣ ơ n g ứ n g .
C h iều d ài tải d ữ liệu (Payload Length) – 16 bit: T rƣ ờ n g n à y th a y th ế
ch o trƣ ờ n g T ổ n g chiều d ài (T otal L e n g th) của đ ịa chỉ IPv4. Tuy nhiên,
n ó chỉ xá c đ ịn h ch iề u d ài ph ầ n d ữ liệ u (p a ylo ad ). P h ầ n d ữ liệ u trong gói
tin IPv6 đ ƣ ợ c tín h b ao g ồ m cả m à o đ ầ u m ở rộ n g . V ớ i chiề u dà i 16 bit,
trƣ ờ n g P a ylo a d Le n g th có th ể chỉ địn h ch iề u d à i p h ầ n d ữ liệu củ a gói
tin IPv6 lên tớ i 65 ,5 3 5 b yte .
G iớ i h ạn b ƣ ớ c (Hop Limit) - 8 bit: T h a y thế trƣ ờ n g T h ờ i gian số n g
(Time to live) của IPv4.
M ào đ ầu tiếp th eo (Next Header) – 8 bit: T h a y th ế trƣ ờ n g T h ủ tụ c
(Protocol). T rƣ ờ n g n à y chỉ định đ ế n m à o đ ầ u m ở rộ n g đ ầ u tiê n củ a gói
tin IPv6 (nế u có ) đặ t sa u m à o đ ầ u cơ b ả n , h oặ c ch ỉ định tớ i th ủ tụ c lớ p
trê n n h ƣ T C P , U D P , IC M P v6 kh i tro n g g ói tin IPv6 kh ô n g có p h ầ n mào
đ ầ u m ở rộ n g . N ế u sử d ụ n g đ ể ch ỉ đ ịn h th ủ tục lớ p trê n , trƣ ờ ng n à y sẽ
có g iá trị tƣ ơ n g tự n h ƣ trƣ ờ n g P ro to col củ a IPv4.
Đ ịa ch ỉ n g u ồ n (S o u rce A d d ress): Đ ịa chỉ n gu ồ n , chiề u d ài là 1 28 bit.
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 71

Đ ịa ch ỉ đ ích (D estin atio n A d d ress): Đ ịa chỉ đ ích , chiề u d ài là 1 28 bit.

IV.2.4. T rƣ ờ n g th êm m ớ i củ a m ào đ ầu IPv6
Nhãn dòng (Flow Label): T rƣ ờ n g F lo w L a b e l có chiề u d ài 2 0 bit, là
trƣ ờ n g m ớ i đ ƣ ợ c th iế t lậ p tron g IPv6. T rƣ ờ n g n à y đ ƣ ợ c sử d ụ n g đ ể
ch ỉ địn h rằ n g g ói tin th u ộ c m ộ t d ò n g (flo w ) n h ấ t định giữ a n gu ồ n và
đ ích , yê u cầ u B ộ đ ịn h tu yến IP v6 (ro u ter IP v6 ) p h ải có cá ch xử lý đ ặ c
b iệ t. F lo w L a b e l đ ƣ ợ c d ù ng khi m u ố n á p d ụ n g ch ấ t lƣ ợ n g dịch vụ
(Quality of Service - QoS) kh ô n g m ặ c đ ịn h , ví d ụ Q o S ch o d ữ liệu th ờ i
g ia n th ự c (th o ại, vid eo ). B ằ n g cá ch sử d ụ n g trƣ ờ n g n à y, n ơ i g ử i g ói tin
có th ể xá c đ ịn h m ộ t ch u ỗ i cá c g ó i tin , ví d ụ g ó i tin củ a d ịch vụ th o ại
VoIP, thành 1 dòng, và yêu cầu ch ấ t lƣ ợ n g dịch vụ cụ th ể ch o d ò n g đó .
T h e o m ặ c đ ịn h , F lo w L a b e l đ ƣ ợ c đ ặ t giá trị 0 . C ó th ể có nh iề u d ò ng
g iữ a n g u ồ n và đ ích , sẽ đ ƣ ợ c xá c đ ịn h b ở i n h ữ n g g iá trị tá ch biệ t củ a
Flow Label.
IV.2.5. C ác m ào đ ầu m ở rộ n g trong IPv6
Mào đ ầ u m ở rộ n g (extension header) là đ ặ c tín h m ớ i củ a th ế h ệ đ ịa
ch ỉ IPv6.
Trong IPv4, th ô ng tin liê n q u an đ ế n n h ữ n g đ ặc tín h m ở rộ n g (ví d ụ xá c
th ự c, m ã h o á ) đ ƣ ợ c đ ể tron g p hầ n T u ỳ ch ọn củ a m à o đ ầ u IPv4. Đ ịa
ch ỉ IPv6 đ ƣ a n h ữ n g đ ặ c tín h m ở rộ n g và các d ịch vụ th ê m và o th à n h
m ộ t p h ầ n riên g , tá ch biệ t kh ỏi m à o đ ầ u cơ b ản củ a gó i tin , đ ƣ ợ c g ọi là
m à o đ ầ u m ở rộ n g . G ói tin IPv6 có th ể có m ộ t h a y n hiều m à o đ ầ u m ở
rộ n g , đ ƣ ợ c đ ặ t sau m à o đ ầ u cơ b ả n. C á c m à o đ ầ u m ở rộ n g đ ƣ ợ c đ ặ t
n ố i tiế p n h au th eo th ứ tự q u y địn h , m ỗ i d ạ n g có cấ u trú c trƣ ờ n g riê n g .
M à o đ ầ u cơ b ả n (kích th ƣ ớ c 4 0 b yte ) tro n g g ó i tin IPv6 là p h ần th ô n g
tin đ ƣ ợ c xử lý tạ i m ọ i b ộ đ ịn h tu yế n gó i tin đi q u a . T h ô ng th ƣ ờ n g , cá c
m à o đ ầ u m ở rộ n g đ ƣ ợ c xử lý tại đ ích . T u y n h iên , cũ ng có dạ n g mào
đ ầ u m ở rộ n g đ ƣ ợ c xử lý tại m ọ i b ộ địn h tu yến m à g ó i tin đi qu a , đó là
d ạ n g m à o đ ầ u m ở rộ n g “T ừ n g b ƣ ớ c” (Hop-by-Hop).

T rư ờ n g M ào đ ầu tiếp th eo trong các m ào đ ầu IPv6


M à o đ ầ u cơ b ả n và m ọ i m à o đ ầ u m ở rộ n g IPv6 đ ề u có trƣ ờ n g mào
đ ầ u tiế p th e o (Next Header) chiều dài 8 bit.
Trong m à o đ ầ u cơ b ả n , trƣ ờ n g N e xt H e a d e r sẽ xá c đ ịn h g ó i tin có tồ n
tạ i m à o đ ầ u m ở rộ n g h a y kh ô n g . N ế u kh ô n g có m à o đ ầ u m ở rộ n g , giá
trị củ a trƣ ờ n g sẽ xá c địn h p h ầ n m à o đ ầ u của tầ n g ca o h ơ n (T C P h a y
UDP, … ), p h ía trê n tần g IP . N ế u có , giá trị trƣ ờ n g N e xt H e a d e r chỉ ra
72 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

lo ại m à o đ ầ u m ở rộ n g đ ầ u tiê n th e o sa u m à o đ ầ u cơ b ả n . T iế p th e o ,
trƣ ờ n g N e xt H e a d e r củ a m à o đ ầ u m ở rộ n g thứ n h ấ t sẽ trỏ tớ i m à o đ ầ u
m ở rộ n g th ứ h a i, đ ứ n g kế tiế p n ó . T rƣ ờ n g N e xt H e a d e r củ a m à o đ ầ u
m ở rộ n g cu ố i cùn g sẽ có giá trị xá c địn h m à o đ ầ u tầ n g ca o h ơ n .

M à o đ ầ u cơ b ả n IP v6 M à o đ ầ u đ ịn h tu yế n M à o đ ầ u xá c th ự c
M ào đầu
M à o đ ầ u tiế p th e o = M à o đ ầ u tiế p th e o = M à o đ ầ u tiế p th e o = D ữ liệ u
củ a T C P
Đ ịn h tu yế n X á c th ự c TCP

H ìn h 22: M à o đ ầ u m ở rộ n g củ a đ ịa ch ỉ IP v6

G iá trị T rƣ ờ n g m à o đ ầ u tiế p th eo đ ƣ ợ c th ể h iệ n tro ng b ả n g 4 .

B ả n g 4: G iá trị N e xt h e a d e r tro n g cá c p h ầ n m à o đ ầ u

G iá trị D ạn g m ào đ ầu m ở rộ n g tƣ ơ n g ứ n g

0 T ừ n g b ư ớ c (Hop-By-Hop)
43 Đ ịn h tu yế n (Routing)
44 P h â n m ả n h (Fragment)
50 Mã hoá (Encapsulating Security Payload - ESP)
51 X á c th ự c (Authentication Header - AH)
60 Đ ích (Destination)

H iệ n na y, có sá u dạ n g m à o đ ầ u m ở rộ n g tƣ ơ n g ứ n g sá u dịch vụ đ an g
đ ƣ ợ c đ ịn h ng h ĩa . Đ ó là : T ừ n g bư ớ c (H op -By-Hop), Đ ích (D e stin a tio n ),
Đ ịn h tu yế n (R o u tin g ), P hâ n m ả n h (F ra g m en t), X á c th ự c (A u th e ntica tio n
Header - AH), và Mã hoá (Encapsulating Security Payload - ESP). T h ứ
tự các m à o đ ầ u m ở rộ n g tro n g g ói tin đ ƣ ợ c đ ặ t th e o m ộ t q u y tắ c n h ấ t
đ ịn h. C h ú n g ta sẽ tìm h iể u chi tiết về cá c m à o đ ầ u m ở rộ n g , ch ứ c n ă n g
và th ứ tự củ a ch ú n g tro n g g ói tin IPv6.
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 73

C á c d ạ n g m à o đ ầu m ở rộn g củ a IPv6
D ƣ ớ i đ â y là n h ữ n g d ạ ng m à o đ ầ u m ở rộ n g h iệ n na y đ a n g đ ƣ ợ c đ ịnh
n g h ĩa ch o địa chỉ IPv6. N h ờ tá ch biệt cá c d ịch vụ g ia tă ng kh ỏi cá c dịch
vụ cơ b ản và đ ặ t ch ú n g tro ng m à o đ ầ u m ở rộ n g , đ ồ n g th ờ i ph â n loại
m à o đ ầ u m ở rộ n g th e o ch ứ c n ă n g , đ ịa ch ỉ IPv6 đ ã g iả m tả i n h iều ch o
router và th iế t lậ p n ê n đ ƣ ợ c m ộ t h ệ th ố n g ch o p h é p b ổ su n g m ộ t cá ch
lin h đ ộ ng cá c ch ứ c n ă n g kh i có n h ữ n g yê u cầ u m ớ i n ả y sin h tron g q u á
trìn h p há t triển ứ n g d ụ ng địa chỉ IPv6.

 T ừ n g b ƣ ớ c (Hop – by – Hop)
Hop – by – Hop là m à o đ ầ u m ở rộ n g đ ƣ ợ c đ ặ t đ ầ u tiê n n ga y sa u mào
đ ầ u cơ b ả n . M à o đ ầ u n à y đ ƣ ợ c sử d ụ n g đ ể xá c đ ịn h n h ữ n g th a m số
n h ấ t địn h tại m ỗ i b ƣ ớ c (hop) trê n đ ƣ ờ n g tru yền d ẫ n g ói tin từ n g u ồn tớ i
đ ích . D o vậ y sẽ đ ƣ ợ c xử lý tại m ọ i b ộ đ ịn h tu yế n (ro u ter) trê n đ ƣ ờ n g
tru yề n dẫ n g ói tin.

 Đ ích (Destination)
M à o đ ầ u m ở rộ n g Đ ích đ ƣ ợ c sử d ụ n g đ ể xá c đ ịn h cá c th a m số tru yề n
tả i g ói tại đ ích tiế p the o h oặ c đ ích cuối cù n g trê n đ ƣ ờ n g đi của g ói tin .
- N ế u tro n g g ói tin có m à o đ ầ u m ở rộ n g Đ ịn h tu yế n , thì m à o đ ầ u m ở
rộ n g Đ ích mang thông tin tham số xử lý tạ i m ỗ i đích tớ i tiếp th e o .
- N ế u tro n g g ói tin kh ô n g có m à o đ ầ u m ở rộ n g Đ ịn h tu yến , thông tin
trong m à o đ ầ u m ở rộ n g Đ ích là th a m số xử lý tạ i đ ích cu ối cù n g .

 Đ ịn h tu yến (Routing)
M à o đ ầ u m ở rộ n g Đ ịn h tu yế n đ ả m n h iệ m xá c đ ịn h đ ƣ ờ n g d ẫ n địn h
tu yế n củ a g ói tin . N ế u m u ố n g ó i tin đ ƣ ợ c tru yề n đi the o m ộ t đ ƣ ờ n g xá c
đ ịn h, ch ứ khô n g tu ỳ thu ộ c và o việ c lự a ch ọn đ ƣ ờ n g đ i củ a cá c th u ậ t
to á n địn h tu yế n , n o d e IPv6 n g uồ n có th ể sử d ụ n g m à o đ ầ u m ở rộ n g
Đ ịn h tu yế n đ ể xá c định đ ƣ ờ n g đi, bằ n g cá ch liệ t kê địa chỉ của các b ộ
đ ịn h tu yế n (router) m à g ó i tin p h ải đi qu a . C ác đ ịa ch ỉ th u ộ c da n h sá ch
n à y sẽ đ ƣ ợ c lần lƣ ợ t d ùn g là m đ ịa ch ỉ đ ích củ a g ói tin IPv6 th eo th ứ tự
đ ƣ ợ c liệ t kê và gó i tin sẽ đ ƣ ợ c g ử i từ ro ute r n à y đ ế n rou te r khá c, th e o
d a n h sá ch liệt kê tro n g m à o đ ầ u m ở rộ n g Đ ịnh tu yế n .

 P h ân m ản h (Fragment)
M à o đ ầu m ở rộ ng P hân m ả n h m a ng thô ng tin h ỗ trợ cho quá trình ph ân
m ả n h và tái tạo gói tin IPv6 (xe m th ê m ở ch ƣ ơ ng 3). M ào đầ u m ở rộn g
74 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

P h ân m ả n h đ ƣ ợ c sử d ụn g khi ng uồn IPv6 gử i đi g ói tin lớ n h ơ n giá trị


MTU (Maximum Transmission Unit) n hỏ n hấ t tron g toà n bộ đ ƣ ờ ng d ẫn
từ ng uồn tớ i đích . T rong hoạ t độ ng của địa chỉ IPv4, m ọi b ộ định tu yến
(router) trên đ ƣ ờ n g dẫ n cần tiế n h ành phâ n m ả nh g ói tin the o giá trị củ a
M T U đ ặt cho m ỗi gia o diện . T u y nhiê n, chu trình nà y áp đ ặt m ộ t gá nh
n ặn g lên ro ute r. B ở i vậy trong địa chỉ IPv6, rou ter khôn g th ự c hiệ n p hâ n
m ả n h g ói tin . V iệ c nà y đ ƣ ợ c th ự c hiệ n tại ngu ồn g ử i gói tin .
N o d e n g u ồ n IPv6 sẽ th ự c hiệ n thu ậ t to án tìm kiế m g iá trị M T U n h ỏ n h ấ t
trê n toà n b ộ m ộ t đ ƣ ờ n g d ẫ n n hấ t định từ n gu ồ n tớ i đ ích (g ọi là g iá trị
PathMTU) và điều chỉn h kích th ƣ ớ c g ói tin tu ỳ th e o g iá trị n à y trƣ ớ c khi
g ử i ch ún g . N ếu ứ n g dụ n g tại n gu ồ n á p dụ n g p h ƣ ơ n g th ứ c n à y, n ó sẽ
g ử i d ữ liệu có kích th ƣ ớ c tố i ƣ u , và kh ô n g cầ n th iế t xử lý tạ i tầ n g IP .
Tuy n hiê n, n ế u ứ n g dụ n g kh ôn g sử d ụ n g ph ƣ ơ n g th ứ c n à y, n ó p h ải
ch ia n hỏ g ói tin có kích th ƣ ớ c lớ n h ơ n PathMTU. T ro ng trƣ ờ n g h ợ p đó ,
n h ữ n g g ói tin n à y cầ n đ ƣ ợ c p h ân m ả n h tạ i tần g IP củ a no d e ng u ồ n và
m à o đ ầ u m ở rộ n g P h â n m ả n h đ ƣ ợ c sử d ụ n g đ ể m a n g n h ữ n g thông tin
p h ụ c vụ cho q u á trìn h p h â n m ả n h và tá i tạo g ói tin IPv6 tại cá c đ ầu
cu ố i đ ƣ ờ n g kế t nối.

 Mã hoá (Encapsulating Security Payload - ESP)


IPSec (Internet Protocol Security) là p h ƣ ơ n g th ứ c m ã h ó a b ả o m ậ t d ữ
liệ u tại tần g IP đ ƣ ợ c sử d ụ n g p h ổ biế n (ví d ụ kh i th ự c hiệ n m ạ n g riê n g
ả o VPN (Virtual Private Network)). T ro n g th ế h ệ địa chỉ IP v4 , khi có sử
d ụ n g IPSec tro n g b ảo m ậ t kế t n ố i d ạ n g đ ầ u cu ố i - đ ầ u cu ối, thô n g tin
h ỗ trợ b ảo m ậ t và m ã h ó a đ ƣ ợ c đ ặ t tro n g trƣ ờ n g T u ỳ ch ọ n của m à o
đ ầ u IP v4 .
T ro n g h o ạt đ ộn g của địa chỉ IP v6 , th ự c thi IPSec đ ƣ ợ c coi là m ộ t đ ặ c
tín h b ắ t bu ộ c. T u y n hiê n, IPSec có th ự c sự đ ƣ ợ c sử d ụ n g tro ng gia o
tiế p h a y kh ôn g tù y th u ộ c và o từ n g trƣ ờ n g h ợ p . K hi IPSec đ ƣ ợ c sử
d ụ n g , g ói tin IP v6 cần có cá c d ạ n g m à o đ ầ u m ở rộ n g X á c th ự c và M ã
hoá . M à o đ ầ u m ở rộ n g X á c th ự c d ù n g đ ể xá c th ự c và b ả o m ậ t tín h
đ ồ n g n h ất củ a d ữ liệ u . M à o đ ầ u m ở rộ n g M ã h o á d ù n g đ ể xá c địn h
n h ữ n g th ô n g tin liê n q ua n đ ến m ã h o á d ữ liệ u.
T h ứ tự đ ặ t cá c m à o đ ầ u m ở rộ n g
K h i sử d ụ n g cù n g lú c n hiề u m à o đ ầ u m ở rộ n g , cá c m à o đ ầ u m ở rộ n g
n à y sẽ có th ứ tự n h ƣ tro n g h ìn h 2 3 tro n g g ói tin IP v6 .
T hiế t bị đ ích sẽ tiế n h àn h xử lý cá c m à o đ ầu m ở rộ n g lần lƣ ợ t, th eo
đ ú n g th ứ tự củ a chú n g tro n g gó i tin IP v6 .
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 75

IPv6

T ừ ng bƣ ớ c X ử lý b ở i m ọ i b ộ đ ịn h tu yế n trê n đ ƣ ờ n g

Đ ích X ử lý b ở i b ộ đ ịn h tu yế n liệ t kê tro n g m à o đ ầ u Đ ịn h tu yế n

Đ ịn h tu yế n L iệ t kê b ộ đ ịn h tu yế n sẽ đ i q u a

P hân m ảnh X ử lý tạ i đ ích

X á c th ự c X ử lý tạ i đ ích , sa u kh i tá i tạ o g ó i tin

Mã hóa Mã hóa thông tin

Đ ích C h ỉ đ ƣ ợ c xử lý tạ i đ ích

L ớ p trê n

Hình 23: T h ứ tự xử lý cá c m à o đ ầ u m ở rộ n g

V. Đ Ặ C T ÍN H C Ủ A Đ ỊA C H Ỉ IPv6

V.1. T ổ n g q u át ch u n g
Thủ tụ c Internet th ế h ệ sau , IPv6, đ ƣ ợ c p h át triể n d o ng u yê n n h â n về
n g u y cơ cạ n kiệ t kh ô n g gian địa chỉ IPv4. T u y n h iê n, đ ó kh ô n g ph ải là lí
d o d u y n h ấ t. H o ạ t đ ộ n g Internet đ ã đế n th ờ i điể m cầ n có th ủ tụ c
Internet ƣ u việ t h ơ n , đá p ứ n g đ ƣ ợ c cá c yê u cầ u về d ịch vụ càn g n g à y
p h o n g ph ú trê n m ạ n g Internet, cũ n g n h ƣ xu h ƣ ớ n g tích h ợ p m ạ n g
Internet vớ i m ạ n g viễ n th ô ng , cun g cấ p đa dạn g dịch vụ trê n m ộ t cơ sở
h ạ tầ n g m ạ n g th ố n g n h ấ t. Đ ịa chỉ IPv6 có n hiề u đ ặ c tín h ƣ u việ t, đ ƣ ợ c
cả i tiế n so vớ i th ế h ệ trƣ ớ c - IPv4. Tro n g đ ó, n hiề u đ ặ c tín h đ ã đ ƣ ợ c
tiê u ch u ẩn h ó a, cũ ng cò n n hiề u đ ặ c tín h chƣ a đ ƣ ợ c tiê u chu ẩ n hó a
h o à n th iệ n , cầ n tiế p tụ c p há t triể n ; n hiề u đ ặ c tín h đ ƣ ợ c á p d ụn g rộ n g
rã i và b ắ t bu ộ c khi IPv6 h oạ t đ ộ ng , m ộ t số cò n ch ƣ a đ ƣ ợ c á p d ụ ng
rộ n g rãi. T u y n hiê n có m ộ t đ iể m ch ắ c ch ắn , địa chỉ IPv6 sẽ đ ƣ ợ c sử
d ụ n g , đ ó ng g ó p tro n g m ạ n g th ế h ệ sa u và p h á t h u y n h ữ n g ƣ u điể m
củ a m ìn h .
Đ ịa chỉ IPv6 đ ƣ ợ c n h ắ c đế n vớ i n h ữ n g đ ặ c tín h sa u :
76 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

 K h ô n g g ian đ ịa ch ỉ rộ n g lớ n h ơ n .
M ở rộ n g kh ô n g gia n địa chỉ là m ộ t tro n g n h ữ n g lí d o ch ín h đ ể p h á t triể n
th ế h ệ địa chỉ IPv6. Đ ịa chỉ IPv6 có chiề u d ài 1 28 bit, g ấ p 4 lầ n chiều
dài bit củ a địa chỉ IPv4. V ề lý th u yế t, m ở rộ n g kh ô n g gia n đ ịa chỉ từ 4 tỉ
lê n tớ i m ộ t co n số kh ổn g lồ ( 2 128 = 3,4 x 1038 ) đ ịa chỉ. M ộ t số n h à
phân tích tính toán và kết lu ậ n rằ n g , ch o dù sử d ụ n g n h ƣ th ế n à o ,
ch ú n g ta cũ n g kh ô n g thể d ù n g hế t địa chỉ IPv6. S o n g g ầ n đ â y, nhiề u
n h à p h â n tích ch o rằ n g , q uả n lý địa chỉ IPv6 cầ n p h ả i th ắt ch ặ t h ơ n , ở
th ờ i điể m n à y ch ú n g ta ch ƣ a th ể lƣ ờ n g trƣ ớ c đ ƣ ợ c m ạ n g Internet sẽ
phát triể n nh ƣ th ế n à o , cũ n g giố n g n h ƣ tại thờ i điể m b a n đ ầ u củ a IPv4,
n g ƣ ờ i ta đ ã b u ô n g lỏ n g , kh ô n g qu ả n lý ch ặ t ch ẽ kh ô n g gia n địa chỉ. D o
vậ y, g ầ n đ â y, cá c ch ín h sá ch q u ả n lý địa ch ỉ IPv6 đ a n g đ ƣ ợ c đ iều
ch ỉn h th ích h ợ p h ơ n .
 P h ân cấp đ án h đ ịa ch ỉ và p h ân cấp đ ịn h tu yến rõ rệt h ơ n .
Đ ố i vớ i đ ịa ch ỉ IPv4, ch ú n g ta có th ể sử d ụ n g b ấ t cứ đ ộ d à i tiề n tố
m ạ n g (p re fix) n à o tro n g p h ạ m vi 3 2 bit. V iệ c đ á n h đ ịa ch ỉ IPv4 vừ a có
tín h p h â n cấ p , vừ a kh ô n g p h â n cấ p . C h ín h đ iề u n à y là m ả n h h ƣ ở n g
tớ i kh ả n ă n g tổ h ợ p đ ịn h tu yế n và đ e m lạ i n g u y cơ g ia tă n g b ả n g
th ô n g tin đ ịn h tu yế n to à n cầ u . Đ ịa ch ỉ IPv6 đ ƣ ợ c th iế t kế có m ộ t cấ u
trú c đ á n h đ ịa ch ỉ và p h â n cấ p đ ịn h tu yế n th ố n g n h ấ t. V í d ụ tro n g 1 2 8
bit đ ịa ch ỉ, 6 4 bit cu ố i cù n g đ ƣ ợ c sử d ụ n g là m đ ịn h d a n h g ia o d iệ n .
M ộ t m ạ n g co n n h ỏ n h ấ t (su b n e t) có kích th ƣ ớ c /6 4 . P h â n cấ p đ ịn h
tu yế n to à n cầ u d ự a trê n m ộ t số m ứ c cơ b ả n đ ố i vớ i cá c n h à cu n g cấ p
d ịch vụ . C ấ u trú c đ ịn h tu yế n p h â n cấ p g iú p ch o đ ịa ch ỉ IPv6 trá n h kh ỏ i
n g u y cơ q u á tả i b ả n g th ô n g tin đ ịn h tu yế n to à n cầ u vớ i ch iề u d à i đ ịa
chỉ lê n tớ i 1 2 8 bit.
 Đ ơ n g iản h ó a d ạn g th ứ c củ a m ào đ ầu .
M à o đ ầ u IP v6 có d ạ n g th ứ c m ớ i, kh ô n g tƣ ơ ng th ích vớ i m à o đ ầ u IPv4.
Máy tính h o ặ c b ộ địn h tu yế n p h ải th ự c thi cả IPv4 và IPv6 để có khả
n ă n g n h ận d ạ ng và xử lý cả h ai d ạ n g m à o đ ầu .
M ặ c d ù chiề u d ài bit địa chỉ IPv6 g ấ p 4 lần chiề u dài bit IPv4, kích
th ƣ ớ c m à o đ ầ u IPv6 ch ỉ g ấ p 2 lần IPv4. N h ữ n g trƣ ờ n g kh ô ng thiế t yế u
đ ƣ ợ c b ỏ đi và cá c tù y ch ọn đ ƣ ợ c đ ƣ a thà n h p h ầ n m à o đ ầ u m ở rộ n g
đ ặ t sa u m à o đ ầ u cơ b ả n . P h ầ n m à o đ ầ u cơ b ả n có kích th ƣ ớ c cố địn h
g iú p tă n g h iệ u q uả xử lý ch o b ộ đ ịn h tu yến . V iệ c đặ t cá c tu ỳ ch ọ n san g
m à o đ ầ u m ở rộ n g ch o p h é p nâ n g ca o tín h lin h h o ạ t, có th ể có nh ữ n g
tu ỳ ch ọ n m ớ i tron g tƣ ơ n g lai.
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 77

 K h ả n ăn g cấu h ìn h đ ịa ch ỉ tự đ ộ n g và đ án h số lại
Đ ể có th ể g á n địa chỉ và nh ữ n g th ô n g số h oạ t đ ộ n g cho thiế t bị IPv6
kh i n ó kế t n ối và o m ạ n g m à kh ô n g cầ n n h â n cô n g cấ u h ìn h b ằ n g ta y,
có th ể sử d ụ ng D H C P v6 . Đ â y đ ƣ ợ c gọi là d ạn g th ứ c cấ u hìn h tự đ ộn g
có trạ n g th ái (sta te ful a u to co n fig ura tio n). B ê n cạ n h đ ó , thiế t bị IPv6 còn
có kh ả n ă n g tự đ ộ n g cấ u h ìn h địa chỉ và các th ô n g số ho ạ t đ ộn g m à
kh ô n g cần có sự h ỗ trợ củ a m á y ch ủ D H C P . Đ ó là đ ặ c điể m m ớ i tro n g
th ế h ệ địa chỉ IPv6, đ ƣ ợ c g ọi là d ạ n g th ứ c cấ u h ìn h kh ô ng trạ n g th ái
(stateless autoconfiguration), xe m cụ th ể tro ng ch ƣ ơ n g 3 .
 H ỗ trợ ch o ch ất lư ợ n g d ịch vụ
IPv6 m à o đ ầ u có m ộ t trƣ ờ n g m ớ i Nhãn dòng (Flow Label) cho phép
đ ịn h d ạ n g lƣ u lƣ ợ ng IPv6. Flow Label cho phép b ộ đ ịn h tu yế n (ro u ter)
đ ịn h d ạn g và cu ng cấ p cá ch th ứ c xử lý đ ặ c biệ t n h ữ n g gó i tin th u ộ c
m ộ t d ò n g (flo w ) n h ấ t địn h giữ a n g u ồ n và đ ích . V í d ụ , n ơ i g ử i có th ể yê u
cầ u ch ấ t lƣ ợ n g dịch vụ kh á c m ặ c đ ịnh ch o dịch vụ d ạ n g th ờ i gian th ự c.
 H ỗ trợ b ảo m ật
K h ả n ă n g h ỗ trợ b ả o m ậ t tro n g địa ch ỉ IPv6 sử d ụ n g cá c m à o đ ầ u m ở
rộ n g X á c th ự c, M ã h o á và m ộ t số đ ặ c tín h khá c.
 T h ủ tụ c m ớ i ch o g iao tiếp g iữ a c ác no d e lân cận trên m ộ t
đ ư ờ n g kết n ố i
T ro n g ho ạ t đ ộ ng củ a địa chỉ IPv6, tra o đ ổi, g ia o tiếp giữ a cá c n o d e
tro n g m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối là vô cù ng q ua n trọ ng . Đ ịa chỉ IPv6 có m ộ t th ủ
tụ c m ớ i, p h ụ trá ch h oạ t đ ộ n g gia o tiế p nà y, có tê n g ọ i N eig h bor
D isco very (N D ). N D sử d ụn g m ộ t ch u ỗi cá c th ô n g điệ p IC M P v6 , p h ụ
trá ch cá c q u y trìn h gia o tiế p giữ a cá c node IPv6 trê n m ộ t đ ƣ ờ n g kế t
n ố i, th ự c hiệ n ch ứ c n ă n g củ a cá c th ủ tụ c sau đ â y tro n g địa chỉ IPv4:
th ủ tụ c p h ân giải địa chỉ (Address Resolution Protocol) A R P , th ủ tụ c tìm
kiế m ro u te r (ICMPv4 Router Discovery), IC M P v4 R e d ire ct và m ộ t số
ch ứ c n ă n g kh á c n ữ a (xe m th ê m ch ƣ ơ n g 3 ).
 K h ả n ăn g m ở rộ n g
Đ ịa chỉ IPv6 đ ƣ ợ c th iế t kế có tính n ă n g m ở rộ n g . C á c tín h n ă ng m ở
rộ n g đ ƣ ợ c đ ặ t tro ng m ộ t p h ầ n mào đ ầ u m ở rộ n g riê n g sa u m à o đ ầ u cơ
b ả n . K h ô n g giố n g n h ƣ mà o đ ầ u IP v4 , ch ỉ có th ể h ỗ trợ 4 0 b yte ch o
p h ầ n tu ỳ ch ọn (O p tion ), địa ch ỉ IPv6 có th ể d ễ d à n g có th ê m n h ữ n g
tín h n ă n g m ớ i b ằ n g cá ch th ê m n h ữ n g m à o đ ầ u m ở rộ n g sa u m à o đ ầ u
cơ b ả n .
78 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

V.2. C h ất lƣ ợ n g d ịch vụ QoS tro n g th ế h ệ đ ịa ch ỉ IPv6


T ro n g h o ạ t đ ộ ng m ạ n g , "C h ấ t lƣ ợ n g - Quality" tứ c là tru yề n tải d ữ liệ u
"tố t h ơ n m ứ c b ìn h th ƣ ờ n g ". B a o g ồ m : đ ộ m ấ t d ữ liệu , trễ (h a y còn g ọi
đ ộ d ịch - jitte r), b ă n g th ô n g ... "D ịch vụ - S e rvice ” là n h ữ n g g ì cu n g cấ p
ch o n g ƣ ờ i sử d ụ n g , có th ể là kế t n ối đ ầ u cu ối - đ ầ u cu ối, cá c ứ n g d ụ n g
ch ủ - kh á ch , tru yề n tải d ữ liệ u ....
M ộ t cá ch lý th u yế t, ch ấ t lƣ ợ n g dịch vụ QoS (Quality of Service) đ ƣ ợ c
n h ắ c đ ế n là p h ƣ ơ ng th ứ c đ o đ ạ c cá ch th ứ c cƣ xử củ a m ạ n g (c ủ a cá c
b ộ địn h tu yến ) đ ối vớ i lƣ u lƣ ợ n g , tro n g đ ó có đ ể ý tớ i n h ữ n g đ ặ c tín h
n h ấ t định củ a n h ữ n g dịch vụ xá c địn h . T hô n g tin đ ể b ộ địn h tu yế n thiế t
lậ p cá ch th ứ c cƣ xử cụ th ể đ ố i vớ i g ói tin có th ể đ ƣ ợ c ch u yể n tớ i b ằ n g
m ộ t th ủ tụ c đ iề u kh iể n , ho ặ c b ằ ng ch ín h th ô ng tin ch ứ a tron g g ói tin.

V.2.1. H ỗ trợ Q o S tro n g đ ịa ch ỉ IPv4


M à o đ ầ u củ a địa chỉ IPv4 có trƣ ờ n g D ạ n g d ịch vụ 8 bit, đ ƣ ợ c sử d ụ n g
đ ể p h â n địn h m ứ c đ ộ ƣ u tiê n và m ộ t số g iá trị kh á c d à n h cho lƣ u lƣ ợ n g
IPv4.
T ro n g số 8 bit củ a trƣ ờ ng D ạ n g dịch vụ :
 3 bit đầ u xá c địn h đ ộ ƣ u tiê n củ a gó i tin . V ớ i 3 bit, có th ể có 8 m ứ c
đ ộ ƣ u tiê n kh á c n h a u đối vớ i lƣ u lƣ ợ n g IPv4.
 4 bit tiế p th eo đ ƣ ợ c gọi là T o S (T yp e of S e rvice) giúp xác định dịch
vụ và m ộ t số các thô ng số khá c nh ƣ độ trễ, thôn g lƣ ợ ng , đ ộ tin cậ y.
 B it cu ối cùn g kh ô ng sử d ụ n g , lu ô n đ ặt giá trị 0 .
Bit 0 4 8 16 31
Phiên C h iề u d à i
D ạ n g d ịch vụ T ổ n g ch iề u d à i
bản m ào đầu

Đ ịn h d a n h Cờ C h ỉ đ ịn h p h â n m ả n h

T h ờ i g ia n số n g T h ủ tụ c K iể m tra m à o đ ầ u

Đ ịa ch ỉ n g u ồ n (32 bit)

Đ ịa ch ỉ đ ích (32 bit)

T ù y ch ọ n Đ ệm

H ìn h 24: T rư ờ n g h ỗ trợ Q o S tro n g p h ầ n m à o đ ầ u IP v4


C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 79

T u y n h iê n , sử d ụ n g cá c g iá trị củ a D ạ n g d ịch vụ tro n g việ c p h â n đ ịn h


lo ạ i d ịch vụ và m ứ c ƣ u tiê n p h ụ c vụ ch o Q o S có m ộ t số vấ n đ ề n h ƣ
sau:
 T rƣ ờ n g nà y cu n g cấ p m ộ t m ô h ìn h cố định và h ạ n chế tron g việ c
p h â n d ạ ng lo ại dịch vụ
 V ề g iá trị đ ộ ƣ u tiên : C hỉ m ã h o á m ộ t cá ch tƣ ơ n g đ ối m ứ c ƣ u tiê n
D o m ô h ìn h h o ạt đ ộn g , đ ịa chỉ IPv4 còn có n h ữ n g h ạ n ch ế n h ƣ sau
tro n g hỗ trợ Q o S :
 P h â n m ả n h gói tin trong IPv4: V iệ c th ự c h iệ n p h â n m ả n h g ó i tin tại
ro u te r là m ộ t vấ n đ ề điể n h ìn h củ a IPv4. N ó d ẫ n đ ế n kh ả nă n g là m
tắ c n g h ẽ n m ạ n g , tiê u tốn b ă ng thông và kh ả nă n g xử lý củ a thiế t bị.
 Q u á tải về qu ả n lý: IC M P v4 có q u á n hiề u tu ỳ ch ọ n
N h ữ n g yế u tố đ ó ả n h h ƣ ở n g đ ế n kh ả n ă n g h ỗ trợ Q o S tro n g IPv4, đ ặ c
b iệ t tro ng p h ạ m vi rộ ng lớ n .
V.2.2. H ỗ trợ Q o S tro n g đ ịa ch ỉ IPv6
Đ ịa chỉ IPv6 đ ƣ ợ c thiế t kế có m ộ t cấ u trú c h ỗ trợ tố t h ơ n ch o Q o S :
Bit 0 4 12 16 24 31
Phiên
P h â n d ạ n g lƣ u lƣ ợ n g Nhãn dòng
bản

C h iề u d à i tả i d ữ liệ u M à o đ ầ u tiế p th e o G iớ i h ạ n b ƣ ớ c

Đ ịa ch ỉ n g u ồ n (128 bit)

Đ ịa ch ỉ đ ích (128 bit)

Hình 25: H ỗ trợ Q o S tro n g đ ịa chỉ IP v6


M à o đ ầ u IP v6 có h ai trƣ ờ ng : P h â n d ạ n g lƣ u lƣ ợ n g (T ra ffic C la ss) 8 bit
và Nhãn dòng (Flow label) 20 bit đ ƣ ợ c sử d ụn g đ ể ph ụ c vụ Q o S . Node
IPv6 có th ể sử d ụ n g h ai trƣ ờ n g n à y để p hân d ạ n g g ói tin và yê u cầ u
B ộ đ ịn h tu yế n IP v6 có n h ữ n g cá ch cƣ xử đ ặ c b iệ t n à o đó .
Phân d ạn g lư u lư ợ n g (Traffic Class): T rƣ ờ n g P h â n d ạn g lƣ u lƣ ợ n g
th ự c h iện ch ứ c n ă ng tƣ ơ n g tự trƣ ờ n g D ạ n g d ịch vụ (T yp e o f S e rvice)
củ a địa chỉ IPv4. T rƣ ờ n g n à y đ ƣ ợ c sử d ụ ng đ ể biể u diễ n m ứ c ƣ u tiê n
củ a g ói tin . N o d e g ử i g ói tin cầ n thiế t lậ p giá trị p h â n loạ i đ ộ ƣ u tiê n
80 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

n h ấ t định ch o g ói tin IPv6, sử dụ n g trƣ ờ ng P h â n dạ n g lƣ u lƣ ợ n g .


R o u te r khi xử lý ch u yể n tiế p g ói tin cũ n g sử d ụ n g trƣ ờ n g n à y cho m ụ c
đ ích tƣ ơ n g tự .
Đ ố i vớ i thế h ệ địa chỉ IPv6, trƣ ờ ng P h â n dạ n g lư u lư ợ n g vớ i số bit
n h iều h ơ n sẽ giú p p h â n đ ịn h tố t h ơ n m ứ c đ ộ ƣ u tiê n ch o g ói tin.
Nhãn dòng (Flow Label): T rƣ ờ n g Nhãn dòng sử d ụ n g đ ể địn h d an h
m ộ t d ò n g d ữ liệ u giữ a n gu ồ n và đ ích . Nhãn dòng là trƣ ờ n g m ớ i củ a
mà o đ ầ u IP v6 , khi đ ƣ ợ c sử d ụn g , trƣ ờ n g nà y sẽ h ỗ trợ tố t h ơ n th ự c thi
Q o S . M ộ t n g u ồ n IPv6 có thể sử d ụ n g 2 0 bit trƣ ờ n g N h ã n d ò n g trong
mà o đ ầ u IP v6 là m số đ ịn h d a n h đ ể xá c đ ịn h g ó i tin g ử i đi tro n g m ộ t
d ò n g n hấ t định , yê u cầ u cá ch th ứ c cƣ xử đ ặ c b iệ t củ a ro ute r, ví d ụ yê u
cầ u ch ấ t lƣ ợ n g khá c m ặ c đ ịn h ch o n h ữ n g dịch vụ th ờ i gian th ự c.
K h á i n iệ m m ộ t d òng (flow):
M ộ t d ò n g là m ộ t ch u ỗ i cá c g ói tin đ ƣ ợ c g ử i từ m ộ t n g u ồ n tớ i m ộ t đ ích
n h ấ t định . N gu ồ n sẽ yê u cầ u cá c ro u te r có cá c cƣ xử đ ặ c biệ t đ ối vớ i
cá c g ó i tin thu ộ c m ộ t d ò n g . T h a m số xá c đ ịn h cá ch th ứ c cƣ xử đ ố i vớ i
g ó i tin có th ể đ ƣ ợ c tru yề n tớ i ro ute r b ằ ng m ộ t th ủ tụ c đ iều khiể n , h o ặ c
có th ể là th ô ng tin ch ứ a tro ng ch ín h gói tin củ a d ò n g , ví dụ cá c th ô ng
số tro n g m à o đ ầ u m ở rộ n g T ừ n g b ƣ ớ c (hop-by-hop) củ a g ói tin .
G iữ a m ộ t n g u ồ n và m ộ t đ ích có th ể có n h iề u d ò n g . V iệ c kế t h ợ p giữ a
đ ịa chỉ n g u ồn và m ộ t số nhãn dòng kh á c 0 sẽ xá c đ ịn h m ộ t d ò n g d u y
n h ấ t. N h ữ n g gói tin khô n g thu ộ c d òn g n ào cả sẽ đ ƣ ợ c thiế t lập to à n b ộ
các bit trƣ ờ n g N hã n d òn g có giá trị 0 .
M ọ i g ói tin th u ộ c m ộ t d ò n g sẽ có cù n g địa chỉ n g u ồ n , cù n g địa chỉ đ ích ,
và cù n g m ộ t số Nhãn dòng khác 0 . R o u te r xử lý g ó i tin sẽ thiế t lậ p
trạ n g th ái xử lý đố i vớ i m ộ t số Nhãn dòng cụ th ể . R o u te r có th ể lự a
ch ọ n lƣ u trữ (ca ch e ) thô n g tin , sử d ụ n g giá trị địa ch ỉ n g u ồ n và nhãn
dòng là m kh o á . Đ ố i vớ i n h ữ n g g ói tin sa u đó , có cù n g địa chỉ n g u ồn và
g iá trị nhãn dòng, ro u ter có th ể á p d ụ ng cá ch th ứ c xử lý d ự a trê n th ô n g
tin h ỗ trợ từ vù n g ca che .
T ại th ờ i điể m h iệ n n a y, việ c sử d ụ ng trƣ ờ n g Nhãn dòng tro n g th ự c thi
QoS cho IPv6 vẫ n n ằ m ở m ứ c th ử n g h iệ m , cá c tiêu ch u ẩ n ho á đ ối vớ i
trƣ ờ n g n à y còn ch ƣ a h o àn thiệ n và ch ƣ a có m ộ t cấ u trú c th ô n g d ụ n g
ch o việ c sử d ụn g n ó . N hiề u thiế t bị ch ƣ a h ỗ trợ việ c sử d ụ n g trƣ ờ n g
Nhãn dòng. IE T F đa n g tiế p tụ c tiê u chu ẩ n ho á và đ ƣ a ra nh ữ n g yê u
cầ u rõ rà n g hơ n về hỗ trợ trƣ ờ n g Nhãn dòng. Đ ố i vớ i n h ữ n g thiế t bị
ch ƣ a h ỗ trợ trƣ ờ n g n à y, to à n b ộ cá c bit củ a trƣ ờ n g Nhãn dòng sẽ
đ ƣ ợ c th iết lậ p giá trị 0 và ro u ter, máy tính b ỏ q u a trƣ ờ ng đ ó khi nh ậ n
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 81

đ ƣ ợ c g ó i tin .
N h ữ n g cả i tiế n tro ng mà o đ ầ u IP v6 , cù n g vớ i n h ữ n g ƣ u đ iể m kh á c củ a
IPv6 n h ƣ : kh ô ng p hâ n m ả n h , địn h tu yế n p h â n cấ p , đặ c biệ t g ói tin IPv6
đ ƣ ợ c th iế t kế vớ i m ụ c đ ích xử lý th ậ t hiệ u qu ả tại ro u ter; tấ t cả tạ o ra
kh ả n ă n g h ỗ trợ tố t h ơ n ch o chấ t lƣ ợ n g dịch vụ . T u y n hiê n đ ể đ ạt tớ i
trạ n g th ái h oà n thiệ n và sử d ụ n g rộn g rãi th ốn g n h ấ t, cò n cầ n th ờ i gia n
và cô n g sứ c củ a nh ữ n g tổ ch ứ c n g hiê n cứ u và tiê u ch u ẩn h o á .

V.3. H ỗ trợ tố t h ơ n về b ảo m ật tro n g th ế h ệ đ ịa ch ỉ IPv6


Internet hiện n a y g ặ p n hiề u vấ n đ ề về b ả o m ậ t, m ộ t p h ầ n d o th iế u
p h ƣ ơ n g th ứ c hiệu qu ả để xá c th ự c và b ả o vệ tín h riê n g tƣ d ƣ ớ i tầ n g
ứ n g d ụ n g . T ro n g h o ạ t đ ộ n g Internet, bảo m ậ t tại tầ n g IP đ ƣ ợ c th ự c
h iệ n p h ổ biế n b ằ ng cô n g n g h ệ IPSec.
IPSec th ự c h iệ n ch ứ c n ă n g xá c th ự c n ơ i g ử i và m ã h ó a đ ƣ ờ n g kế t n ối,
d o vậ y đ ả m b ả o có kế t n ối b ả o m ậ t. IPSec có h ai p h ƣ ơ n g th ứ c là m
việ c: “ph ƣ ơ n g th ứ c đ ƣ ờ n g h ầ m - tu n n e l m o d e ” và “p h ƣ ơ n g th ứ c tru yề n
tả i - tra n sp ort m o d e ”. T u n n el m o d e á p d ụ n g IPSec b ằ n g cá ch : thiế t bị
th ự c h iện IPSec (ví d ụ tƣ ờ n g lử a - fire w a ll) sẽ th ê m m ộ t m à o đ ầ u m ớ i
và lấ y to à n b ộ g ói tin IP trƣ ớ c kia là m p h ầ n d ữ liệu (p a ylo a d). C h ế đ ộ
n à y th ƣ ờ n g đ ƣ ợ c sử d ụn g tro n g V P N , sử d ụ n g h ai thiế t bị th ự c h iệ n
IPSec b ả o m ậ t g iữ a h a i m ạ n g . T ra n sp o rt m o d e á p d ụ n g IPSec cho
tru yề n g ói tin IP b ở i host, đ ƣ ợ c sử d ụn g tro n g b ả o m ậ t kế t nố i đ ầ u cu ối
- đ ầ u cuố i giữ a cá c n o de .
V ề cấ u trú c IP Sec bao g ồ m : h a i th ủ tụ c b ả o m ậ t A u th e n ticatio n H e a de r
(A H ) và E n ca p su la tin g S e cu rity P a ylo a d (E S P ), cá c cơ sở d ữ liệ u lƣ u
trữ th a m số và ch ín h sá ch về b ả o m ậ t và cá c th ủ tụ c đ ể tra o đ ổi kh ó a.
C ô n g n g h ệ IPSec h ỗ trợ cả đ ịa chỉ IPv4 và IPv6. Tuy nhiên, trong IPv6,
th ự c th i IPSec đ ƣ ợ c đ ịn h n g h ĩa n h ƣ là m ộ t đ ặ c tín h b ắ t b u ộ c củ a địa
ch ỉ IPv6 khi cá c th ủ tụ c b ảo m ậ t củ a IPSec đ ƣ ợ c đ ƣ a và o th à n h h ai h ai
đ ặ c tín h là h ai m à o đ ầ u m ở rộ n g củ a đ ịa chỉ IPv6. Đ ó là m à o đ ầ u X á c
th ự c (Authentication Header - AH) và m à o đ ầ u M ã h o á (Encapsulating
Security Payload - ESP). Hai m à o đ ầ u nà y có th ể đ ƣ ợ c sử d ụn g cùng
lú c, ho ặ c riên g rẽ đ ể cu n g cấ p cá c m ứ c b ả o m ậ t kh á c n h a u ch o n h ữ n g
n g ƣ ờ i sử d ụ ng kh á c nh a u .
C ấ u trú c củ a IPSec trong IPv6 cũn g đ ƣ ợ c cả i tiến , ví d ụ tro n g thủ tụ c
tra o đ ổi kh ó a , ph ụ c vụ cho b ả o m ậ t.
T ro n g h o ạ t đ ộ ng m ạ n g IPv4, cô n g n g h ệ biê n d ịch địa chỉ N A T đ ƣ ợ c sử
d ụ n g vô cùn g rộn g rãi. T hiế t b ị th ự c hiệ n N A T ca n thiệ p và th a y đổ i
82 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

m à o đ ầ u củ a g ó i tin , đ iề u n à y g â y cả n trở tro n g việ c th ự c h iệ n IPSec.


T h ế h ệ đ ịa ch ỉ IPv6 vớ i kh ô n g gia n địa ch ỉ vô cù n g rộ n g lớ n đ ƣ ợ c
m o n g ch ờ rằ n g IPSec sẽ đ ƣ ợ c sử d ụ n g rộ n g rãi tro ng cá c gia o tiế p
đ ầ u cu ối – đ ầ u cuố i.
IPSec đ ƣ ợ c co i là m ộ t tro n g n h ữ n g đ ặ c tín h cơ b ả n củ a đ ịa ch ỉ IPv6.
C h ú n g ta rấ t h a y g ặ p n h ữ n g kế t lu ậ n “IP v6 tă n g cƣ ờ n g đ ộ b ả o m â t,
IPSec là b ắ t b u ộ c”. T u y n hiên tại th ờ i đ iể m h iệ n n a y, d ù n hiề u h ệ đ iề u
h à n h có h ỗ trợ IPSec, việ c sử d ụ ng IPSec trong IPv6 ch o kế t n ối đ ầ u
cu ố i – đ ầ u cu ối là ch ƣ a ph ổ biến . M ộ t tro n g n h ữ n g n g u yê n nh â n là do
m ô h ìn h kế t n ố i có tƣ ờ n g lử a (firewall) hiện n a y và th ó i q u en sử d ụ n g
n h ữ n g th ủ tụ c bả o m ậ t tạ i tầ ng ứ n g d ụ n g kh iến ch o việ c á p dụ n g IPSec
ch o kế t n ối đ ầ u cu ối – đ ầu cu ối ch ƣ a ph ổ b iế n. N h ó m là m việ c củ a
IE T F vẫ n đa n g th ự c hiệ n sử a đổ i h o àn thiện cá c tiê u ch uẩ n h ó a liên
q u a n đ ế n IPSec n h ƣ về A H , E S P và n ỗ lự c tiế n tớ i m ụ c đ ích m ọ i node
IPv6 đ ề u có kh ả nă n g sử dụ n g IPSec, đ ƣ a IPSec p h ổ d ụ n g cù n g vớ i
sự p h ổ b iế n n gà y cà n g n hiề u của địa chỉ IPv6.

VI. T H Ự C H À N H K ÍC H H O Ạ T IPV6 TRÊN H Ệ Đ IỀ U H À N H


WINDOWS, L IN U X . C Ấ U H ÌN H K Ế T N Ố I B Ằ N G Đ ỊA C H Ỉ IPV6
Đ ể có đ ƣ ợ c n h ữ n g q u a n sá t về địa chỉ IPv6, ch ú n g ta sẽ th ự c hiệ n m ộ t
b à i th ự c h à n h n h ỏ, tiến h à n h kích h o ạ t thủ tục IPv6 trê n h ệ đ iề u h àn h
Linux và Windows 2003 và cấ u h ìn h kế t n ối m ộ t cá ch đ ơ n giả n h ai m á y
tín h b ằ ng địa chỉ IPv6.
H iệ n na y, h ầ u hế t cá c h ệ điề u h à nh đ ề u hỗ trợ th ủ tụ c IPv6: Windows,
Linux, BSD, Solaris, HP-U X . T ro ng b ài th ự c h à n h n à y, ch ú ng ta sẽ tiế n
h à n h m ộ t số cấ u hìn h và kế t n ối cơ b ả n tro n g cá c m á y tín h sử d ụ n g h ệ
đ iề u h à n h Windows 2003, Linux.

VI.1. H ỗ trợ IPv6 trong h ệ đ iều h àn h Windows 2003 server


T ro n g cá c p hiên b ả n Windows Server 2003 và Windows X P (cà i đ ặ t
S P 1 , S P 2 ) h ỗ trợ tƣ ơ n g đ ối h o àn thiệ n IPv6 (Microsoft IPv6 Developer
E d itio n ) vớ i n h ữ n g ứ n g dụ n g hỗ trợ IPv6 n h ƣ sa u :
 P h iê n b ả n có h ỗ trợ IPv6 củ a cá c lện h ipconfig, ping, tracert,
pathping, netstat, và route.
 C á c d ịch vụ M icro so ft Internet Explorer (IE) và Internet Information
Services (IIS). T u y n hiê n , IE kh ô n g h ỗ trợ IPv6 U R L . C ó n g h ĩa
kh ô n g th ể sử d ụ n g IE đ ể tru y cậ p tra n g w e b IPv6 b ằ n g cá ch g õ địa
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 83

ch ỉ IPv6 và o trìn h du yệ t d ạ ng h ttp ://[địa _ ch ỉ_ip v6 ], cầ n p hải sử


d ụ n g tê n m iề n .
 P h iê n b ản h ỗ trợ IPv6 củ a cá c clie n t: telnet (telnet.exe), telnet
server (tlntsvr.exe), FTP client (ftp.exe), và Windows Media
Services.
B ộ th ủ tụ c IPv6 trong h ệ điề u h àn h Windows có th ể đ ƣ ợ c cài đ ặ t bằ n g
lệ n h, h o ặ c qu a gia o diệ n . T u y n hiên , đ ể cấu h ìn h T C P /IP v6 , hiệ n tại
Windows chỉ h ỗ trợ gia o diệ n d ò n g lệ n h . T ro n g p hiên b ản Windows
2 0 0 0 , cá c lệ n h cấ u h ìn h th ủ tụ c IPv6 đ ƣ ợ c cu n g cấ p b ằ n g tổ hợ p lê n h
rtu. T ừ p hiê n b ả n Windows 2003, Windows XP SP, rtu đ ƣ ợ c th a y
th ế b ằ n g tổ h ợ p lệ n h netsh.
B ạ n đ ọ c n ê n sử d ụn g tổ hợ p lệ n h netsh khi cấ u h ìn h IPv6 và có thể
th a m kh ả o cú p h á p cá c lệ n h tro n g w e b site củ a M icro so ft (tra cứ u về
“Netsh commands for Interface IPv6”).
Đ ể và o cử a sổ d ò ng lệ n h , ch ọ n Start->Run, gõ cmd và n hấ n enter.
Đ ể và o m ôi trƣ ờ n g lệ nh netsh cho giao diện IPv6, tron g cử a sổ cmd gõ
netsh và n hấn enter, sau đó g õ interface ipv6 và n hấn enter.
B ả n g sa u đâ y liệ t kê m ộ t số lệ n h th u ộ c tổ hợ p lệ n h netsh, sử d ụ n g đ ể
cấ u h ìn h th ô n g tin về T C P /IP v6 .

B ả n g 5: C á c lệ n h cấ u h ìn h IP v6 củ a h ệ đ iề u h à n h W in d o w s

K ích h o ạt T h ủ tụ c IP v6
C ó 2 cá ch th ứ c đ ể kích h o ạ t th ủ tụ c IP v6 : K h i cà i đ ặ t th ủ tụ c IP v6 , cầ n đ á n h cả
d ò n g lệ n h netsh interface ipv6
D ù n g g ia o d iệ n : C h ọ n properties củ a
install tro n g cử a sổ lệ n h cmd,
Network Connection, cà i đ ặ t th ủ tụ c
ch ƣ a và o đ ƣ ợ c m ô i trƣ ờ n g lệ n h
Microsoft TCP/IP version 6
n e tsh ch o g ia o d iệ n IP v6 .
S ử d ụ n g d ò n g lệ n h : netsh interface
S a u kh i đ ã cà i đ ặ t T h ủ tụ c IP v6 , cá c
ipv6 install
lệ n h cấ u h ìn h IP v6 củ a W in d o w s
n ằ m tro n g m ô i trƣ ờ n g lệ n h netsh
cho gia o d iệ n IP v6 n e tsh > in te rfa ce
ipv6 (gõ netsh và n h ấ n enter, sau
đ ó g õ interface ipv6 và nh ấ n
enter).
Q u an sát cấu h ìn h
1. H iể n th ị cá c g ia o d iệ n K h i đ ƣ ợ c kích h o ạ t th ủ tụ c IP v6 , m ộ t
84 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

m á y tín h IP v6 có n h iề u g ia o d iệ n
show interface
(g ia o d iệ n vậ t lý h o ặ c g ia o d iệ n ả o ,
show interface [[interface=]ch u ỗ i_ ký_ tự ] m ỗ i g ia o d iệ n đ ƣ ợ c đ ịn h d a n h b ở i tê n
[[level=]{normal | verbose}] [[store=]{active | h o ặ c b ằ n g m ộ t số ch ỉ m ụ c (in d e x).
persistent} T ro n g đ ó “L o ca l A re a C o n n e ctio n ” là
2. H iể n th ị th ô n g tin về đ ịa ch ỉ giao diệ n vậ t lý củ a card mạ ng. Nế u
m á y tín h đ ƣ ợ c kích hoạ t IP v6 có đ ịa
show address chỉ IPv4 gắ n cho card mạ ng, mộ t
show address [[interface=]ch u ỗ i_ ký_ tự ] giao diệ n ả o dành cho công nghệ
[[level=]{normal | verbose}][[store=]{active| đ ƣ ờ ng hầ m 6 to 4 cũ n g tự đ ộ n g đ ƣ ợ c
persistent}] tạ o ra.
3. H iể n th ị th ô n g tin về cá c n o d e lâ n cậ n C á c lệ n h h iể n th ị sẽ in ra m à n h ìn h
to à n b ộ th ô n g tin , h a y th ô n g tin cụ
show neighbors
thể tƣ ơ n g ứ n g n h ữ n g tù y ch ọ n đ i
show neighbors [[interface=]ch u ỗ i_ ký_ tự ] kèm.
[[address=]đ ịa _ ch ỉ_ IPv6]
V ídụ:
4. H iể n th ị th ô n g tin về tu yế n show interface sẽ h iể n th ị m ọ i g ia o
show routes d iệ n củ a m á y tín h
show routes [[level=]{normal | verbose}] show address sẽ h iể n th ị m ọ i đ ịa ch ỉ
[[store=]{active | persistent}] IPv6
show address 4 sẽ h iể n th ị đ ịa ch ỉ
IP v6 đ ƣ ợ c g ắ n ch o g ia o d iệ n có ch ỉ
m ụ c là 4
C ấu h ìn h n etw o rkin g
1. G ắ n đ ịa ch ỉ Đ ịa ch ỉ g ắ n ch o m ộ t g ia o d iệ n sẽ cầ n
có n h ữ n g th ô n g tin đ i kè m (ví d ụ th ờ i
add address
g ia n hợ p lệ validlifetime,
add address [[interface=]ch u ỗ i_ ký_ tự ] preferredlifetime). T ù y ch ọ n store
[address=]Đ ịa _ ch ỉ_ IP v6 [[type=]{unicast | (lƣ u trữ ) (có cá g iá trị
anycast}] [[validlifetime=]{g iá _ trị | infinite}] a ctive /p e rsiste n t) xá c đ ịn h th ô n g tin
[[preferredlifetime=]{g iá _ trị | infinite}] về đ ịa ch ỉ sẽ đ ƣ ợ c lƣ u trữ ch ỉ đ ế n kh i
[[store=]{active | persistent}] kh ở i đ ộ n g lạ i m á y (a ctive ), h o ặ c vĩn h
V ídụ: viễ n (p e rsiste n t).

add address 4 2001:dc9::2 N h ữ n g tù y ch ọ n n à y n ế u kh ô n g đ ƣ ợ c


ch ọ n th ì sẽ m a n g g iá trị m ặ c đ ịn h . Ví
add addre ss “L o ca l A re a C o n n e ctio n ” d ụ g iá trị m ặ c đ ịn h củ a store là
2001:dc9::3 p e rsiste n t. G iá trị m ặ c đ ịn h củ a th ờ i
g ia n h ợ p lệ là in fin ite (vô h ạ n ).
2. T ạ o tu yế n (ro u te ) ch o m ộ t g ia o d iệ n n h ấ t T h u ộ c tín h p u b lish xá c đ ịn h tu yế n có
đ ịn h đ ƣ ợ c q u ả n g b á (ye s), q u ả n g b á tro n g
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 85

kh o ả n g th ờ i g ia n n h ấ t đ ịn h
add route
(immortal), hay không (no) trong
add route quả n g b á th ô n g tin đ ịn h tu yế n q u a
[prefix=]Đ ịa _ ch ỉ_ IP v6 /Đ ộ _ d à i_ tiề n _ tố g ia o d iệ n kh i m á y tín h đ ƣ ợ c kích
[[interface=]C h u ỗ i_ ký_ tự ] h o ạ t và h o ạ t đ ộ n g vớ i ch ứ c n ă n g củ a
[[nexthop=]Đ ịa _ ch ỉ_ IP v6 ] [publish=]{no | m ộ t b ộ đ ịn h tu yế n (ro u te r) IP v6 .
yes | immortal}] [[validlifetime=]{G iá _ trị |
infinite}] [[preferredlifetime=]{G iá _ trị |
infinite}] [[store=]{active | persistent}]
V ídụ:
a d d ro u te 2 0 0 1 :d c9 ::/6 4 “L o ca l A re a
C o n n e ctio n ” p u b lish = ye s
Xoá thông tin
1. X o á đ ịa ch ỉ
delete address
delete address [[interface=]C h u ỗ i_ ký_ tự ] [address=]Đ ịa _ ch ỉ_ IP v6 [[store=]{active |
persistent}]
Ví d ụ :
d e le te a d d re ss “L o ca l A re a C o n n e ctio n ” 2 0 0 1 :d c9 ::3
2. X o á g ia o d iệ n
delete interface
delete interface [[interface=]C h u ỗ i_ ký_ tự ] [[store=]{active |persistent}]
3 . X o á th ô n g tin về n o d e lâ n cậ n
delete neighbors
delete neighbors [[interface=]C h u ỗ i_ ký_ tự ] [[address=]Đ ịa _ ch ỉ_ IP v6 ]
4. X ó a tu yế n
delete route
delete route [prefix=]Đ ịa _ ch ỉ_ IP v6 /Đ ộ _ d à i_ tiề n _ tố [[interface=]C h u ỗ i_ ký_ tự ]
[[nexthop=]Đ ịa _ ch ỉ_ IP v6 ] [[store=]{active | persistent}]
Ví d ụ :
delete route 2001:dc9::/64 4
G ỡ b ỏ T h ủ tụ c IP v6
Uninstall
86 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

VI.2. H ỗ trợ IPv6 trên hệ đ iều h àn h L in u x


Linux ke rn el h ỗ trợ IPv6 từ phiê n bả n 2.2 .x. T u y n hiê n , h ỗ trợ IPv6
tro n g p hiê n b ả n ke rn el n à y kh ô n g đ ƣ ợ c cậ p n h ậ t th e o n h ữ n g th a y đ ổi
và tiê u ch u ẩ n kỹ th uậ t hiệ n h à nh . N g ƣ ờ i sử dụ n g Linux m u ố n có h ỗ trợ
IPv6, cầ n sử d ụ n g ke rnel p hiê n bả n từ 2 .4 .x trở n ê n . Đ ối vớ i h ệ điề u
hành Linux, có m ộ t d ự á n lớ n tê n g ọi U S A G I tiế n h àn h n g hiên cứ u và
tạ o cá c b ả n vá (p a tch ) đ ối vớ i IPv6 trong h ệ điề u h àn h Linux. N g ƣ ờ i sử
d ụ n g ch u yê n ng hiệ p có thể b iê n dịch lại ke rn el. Đ ối vớ i p hiê n b ản
kernel Linux từ 2 .6 , n h ữ n g b ả n vá củ a U S A G I đ ƣ ợ c b a o g ồ m tro n g
ke rn el ch uẩ n .
H ệ đ iề u hà n h Linux d ù có ke rn el h ỗ trợ IPv6, cũ n g kh ô n g m ặ c đ ịn h n ạ p
m o d u l th ự c thi IPv6. M o d ul th ự c thi IPv6 tro ng h ệ điề u h à n h Linux cầ n
p h ả i đ ƣ ợ c n ạp lê n b ằ n g câ u lệ n h modprobe ipv6. K h i m o d u l th ự c thi
IPv6 đ ã đ ƣ ợ c n ạ p lên , file sa u đ â y sẽ tồ n tại: /proc/net/if_inet6
B ả n g 6 giớ i thiệu m ộ t số lệ n h cấ u h ình trong Linux.

B ả n g 6: C á c lệ n h cấ u h ìn h IP v6 tro n g h ệ đ iề u h à n h L in u x

K iểm tra xem T h ủ tụ c IP v6 đ ã đ ƣ ợ c kích h o ạt ch ƣ a

 K iể m tra xe m tro n g th ƣ m ụ c /proc/net/ có tồ n tạ i file if_inet6


 C ó th ể d ù n g lệ n h :
test – f /proc/net/if-inet6 && e ch o “ke rn e l h ie n ta i d a d u o c ca i d a t h o tro IP v6 ”
K ích h o ạt T h ủ tụ c IP v6

 N ạ p m o d u l th ự c th i IP v6 :
modprobe IPv6

 K iể m tra :
lsmod | grep -w 'ip v6 '& & e ch o "N a p th a n h co n g m o d u l th u c th i IP v6 ”
N ế u kh ô n g n ạ p đ ƣ ợ c m o d u l th ự c th i IP v6 , ch ứ n g tỏ ke rn e l ch ƣ a h ỗ trợ IP v6 .
Q u an sát cấu h ìn h
1. Hiể n th ị đ ịa ch ỉ và g ia o d iệ n
ifconfig < tê n _ g ia o _ d iệ n >
H o ặ c:
ip -6 addr show dev < tê n _ g ia o _ d iệ n >
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 87

2 . H iể n th ị tu yế n
ip -6 route show [dev < th a m _ số > ]
H o ặ c:
route -A inet6
M u ố n xe m cụ th ể g ia o d iệ n e th 0 :
route – A inet6 | grep – w “e th 0 ”
3 . H iể n th ị n e ig h b o r
ip -6 neigh show [dev < th a m _ số > ]
C ấu h ìn h n etw o rkin g
1. G ắ n đ ịa ch ỉ
/sbin/ip -6 addr add < đ ịa _ ch ỉ_ IP v6 > /< ch iề u _ d à i_ tiề n _ tố > dev < tê n _ g ia o _ d iệ n >
V í d ụ : /sbin/ip -6 addr add 2001:dc9::5/64 dev eth0
H o ặ c:
/sbin/ifconfig <tê n _ g ia o _ d iệ n > inet6 add < đ ịa _ ch ỉ_ IP v6 > /< ch iề u _ d à i_ tiề n _ tố >
V í d ụ : /sb in /ifco n fig e th 0 in e t6 a d d 2 0 0 1 :d c9 ::6 /6 4
2. T ạ o tu yế n (ro u te )
ip -6 route add < đ ịa _ ch ỉ_ m ạ n g > /< ch iề u _ d à i_ tiề n _ tố > via < đ ịa _ ch ỉ_ IP v6 > [dev
< th a m _ số > ]
Ví d ụ : ip -6 route add 2002::/16 via 2002:836b:213c::836b:213c dev tun6to4
H o ặ c:
route -A inet6 add < đ ịa _ ch ỉ_ m ạ n g > /< ch iề u _ d à i_ tiề n _ tố > gw < đ ịa _ ch ỉ_ IP v6 > [dev
< th a m _ số > ]
Ví d ụ : /sbin/route – A inet6 add 2002::/16 gw 2002:836b:213c::836b:213c dev
tun6to4
3. T ạ o g ia o d iệ n ả o d à n h ch o đ ƣ ờ n g h ầ m (tunnel)
ip tunnel add tê n _ g ia o _ d iệ n mode sit ttl <g iá _ trị_ ttl> remote
đ ịa _ ch ỉ_ IP v4 _ đ ầ u _ tu n n e l_ xa local đ ịa _ ch ỉ_ IP v4 _ đ ầ u _ tu n n e l_ n ộ i_ b ộ

C ấu h ìn h th ô n g tin m áy ch ủ D N S

 S ử a đ ổ i file /e tc/re so lv.co n f


V í d ụ th ê m và o :
nameserver 2001:dc9::2
88 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

Xoá thông tin


1. Xoá đ ịa ch ỉ
/sbin/ip -6 addr del < đ ịa _ ch ỉ_ IP v6 > /< ch iề u _ d à i_ tiề n _ tố > dev < tê n _ g ia o _ d iệ n >
Ví d ụ : /sbin/ip -6 addr del 2001:dc9::5/64 dev eth0
H o ặ c:
/sbin/ifconfig < tê n _ g ia o _ d iệ n > inet6 del < đ ịa _ ch ỉ_ IP v6 > /< ch iề u _ d à i_ tiề n _ tố >
Ví d ụ : /sbin/ifconfig eth0 inet6 del 2001:dc9::6/64
2. X o á g ia o d iệ n ả o d à n h ch o đ ƣ ờ n g h ầ m (tu n n e l)
/sbin/ip tunnel del tê n _ g ia o _ d iệ n _ đ ã _ tạ o
3 . X o á th ô n g tin về n o d e lâ n cậ n
ip -6 neigh del < đ ịa _ ch ỉ_ IP v6 > lladdr <đ ịa _ ch ỉ_ lớ p _ h a i> dev < th a m _ số >
4 . X ó a tu yế n
ip -6 route del < đ ịa _ ch ỉ_ m ạ n g > /<chiề u _ d à i_ tiề n _ tố > via < đ ịa _ ch ỉ_ IP v6 > [dev
< th a m _ số > ]
Ví d ụ : ip -6 route del 2002::/16 via 2002:836b:213c::836b:213c dev tun6to4

VI.3. M ộ t số tiện ích kiểm tra kết n ố i và kiểm tra cấu h ìn h


Đ ể kiể m tra kế t n ối và cấ u hìn h , bạ n có th ể sử d ụ n g m ộ t số tiệ n ích
n h ƣ sa u :
Trên Windows:
 ipconfig
 netstat
 ping -6 # T u ỳ chọ n -6 sẽ bắ t b uộ c ch ƣ ơ n g trình ping sử d ụ n g
đ ịa ch ỉ IPv6
 tracert -6 # T u ỳ ch ọ n -6 sẽ bắ t b u ộ c ch ƣ ơ ng trình tra cert sử d ụ n g
đ ịa ch ỉ IPv6
Trên Linux:
 ifconfig
 route
 ping6
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 89

 traceroute6
 tracepath6
 tcpdump
V í d ụ đ ể b ắ t g ói tin IPv6 tra o đổi q u a g ia o diện e th 0 , có th ể dù n g lệ nh :
tcpdump -t -n -i eth0 -s 512 -vv ip6 or proto IPv6

VI.4. T h ự c h àn h
M ụ c tiêu
K ích h o ạ t th ủ tụ c T C P /IP v6 trên h ệ điề u h àn h Windows, Linux. T h ự c
h iệ n m ộ t số th a o tá c cấ u h ìn h kết n ối đ ơ n giản b ằ n g địa chỉ IPv6.
C h u ẩn b ị
M ạ n g th ự c h à n h đ ƣ ợ c thiế t lậ p n h ƣ h ìn h vẽ sa u . B a o g ồ m m ộ t m á y
tính cài h ệ điề u hà n h Windows 2 0 0 3 se rver, m ộ t m á y tín h cà i h ệ điều
hành Linux Enterprise 3.0

Window 2003 servers Linux

IPv4: 203.119.9.15 IPv4: 203.119.9.16


IPv6: 2001:dc9::1 IPv6: 2001:dc9::2

H ìn h 26: M ô h ìn h m ạ n g th ự c h à n h ch ư ơ n g 2

T ó m tắt
 K ích h o ạ t th ủ tụ c IP v6 trên máy tính Windows 2003, Linux.
 Q u a n sá t m ộ t số th ô n g tin cấ u h ìn h .
 T h ự c tậ p m ộ t số lệ n h : G á n đ ịa chỉ b ằ ng ta y, kiể m tra kế t n ố i b ằ n g
đ ịa ch ỉ IPv6, xo á đ ịa chỉ.
90 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

C ác b ƣ ớ c th ự c h iện
Trên máy tính cài h ệ đ iều h àn h Windows server 2003
M ọ i lệ n h giao tiế p đ ƣ ợ c th ự c hiệ n tro n g cử a sổ lệ n h : C h ọ n Run, gõ
cmd và n h ấ n Enter.

Q u a n sá t cấu h ìn h kh i ch ư a kích h oạ t T hủ tụ c IP v6
ipconfig
K ế t q u ả : chỉ có n h ữ ng thông tin liên quan IPv4 h iệ n lê n .

K ích h o ạ t th ủ tụ c IPv6.
netsh interface ipv6 install
C h ú ý: G õ cả dò n g lện h tro n g cử a sổ cm d . L ệ n h n à y sẽ tiến h à nh cài
đ ặ t T h ủ tụ c IP v6 trên h ệ điề u hà n h Windows 2003 server.

Q u a n sá t lạ i th ô n g tin cấ u h ìn h
T h ủ tụ c IPv6 trên h ệ điề u h à nh đ ƣ ợ c kích ho ạ t cù n g vớ i m ộ t số cấ u
h ìn h m ặ c đ ịn h . C h ú n g ta sẽ tiế n hà n h qu a n sá t th ô n g tin cấu h ìn h, g hi
lại và xe m m ộ t số th ô n g tin m ặ c đ ịnh b ằ ng các lệ nh sa u :
ipconfig (/all)
K ế t q u ả : Q u an sá t thấ y th ô ng tin về đ ịa chỉ IPv6.

Ghi lạ i đ ịa ch ỉ IPv6 xu ấ t ra m à n hìn h


Đ ịa chỉ b ắ t đ ầ u b ở i tiề n tố F E 8 0 là địa chỉ Link-local đã đ ƣ ợ c tự đ ộ n g
cấ u h ìn h từ địa chỉ M A C củ a ca rd m ạ n g .
T h ự c h iệ n cá c lệ n h sa u :
netsh> interface ipv6>
show interface
# H iể n thị n h ữ n g g ia o diệ n tạ o nê n b ở i th ủ tụ c IPv6
show interface “Local Area Connection”
# H iể n thị th ôn g tin của gia o d iệ n vậ t lý
show interface "6to4 Pseudo-Interface"
# H iể n thị th ôn g tin của gia o d iệ n ả o d à n h ch o đ ƣ ờ n g h ầ m 6to4
show routes
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 91

# H iể n thị tu yến đ ƣ ợ c tạ o m ặ c đ ịnh .


Khi th ủ tụ c IPv6 đ ƣ ợ c kích h oạ t, h ệ điề u hà nh Windows sẽ tự đ ộ n g tạo
n h iều g ia o d iệ n , tro n g đ ó có gia o diệ n th ự c vậ t lý (L o ca l A re a
C o n n e ctio n ) củ a ca rd m ạ n g , có n h ữ n g gia o d iệ n ả o , ví dụ "6 to 4
Pseudo-In terfa ce" là giao diệ n ả o đ ƣ ợ c Windows tự đ ộ n g cấ u h ình cho
cô n g n g h ệ tạ o đ ƣ ờ n g h ầ m 6to4 ((6to4 tunnel) n ế u ca rd m ạ n g củ a m á y
có g ắ n sẵ n m ộ t đ ịa chỉ IPv4 to àn cầ u .
M ỗ i gia o diệ n n à y đ ƣ ợ c địn h da n h b ằ n g m ộ t số chỉ m ụ c (index) duy
n h ấ t. N g ƣ ờ i sử d ụ n g có th ể dù n g lệ nh tạ o th êm n h ữ n g g ia o diệ n kh á c.

G h i lạ i m ộ t số th ô n g tin cấ u h ìn h sau :
 G ia o d iệ n tạ o ra kh i kích h o ạ t T h ủ tụ c IP v6 và cá c in d e x củ a cá c
g ia o d iệ n đ ó .
 T h ô n g tin về g ia o d iệ n vậ t lý - Local Area Connection
 Đ ịa chỉ IPv6 trê n g ia o diệ n:
 G ia o d iệ n ả o d ù n g ch o tunnel 6to4
 Đ ịa chỉ IPv6 trê n g ia o diệ n :
 Đ ịa chỉ IPv6 củ a g a te w a y:
 C á c ro u te đ ư ợ c tạ o m ặ c đ ịn h
Prefix (tiề n tố) Idx (ch ỉ m ụ c) Gateway/Interface (g a te w a y/g ia o diệ n )

C ấ u h ìn h bằ n g ta y đ ịa ch ỉ IPv6 ch o g ia o d iệ n ca rd m ạn g
G á n địa chỉ IPv6 to à n cầu ch o giao diệ n ca rd m ạ n g
netsh>interface ipv6>
add address “Local Area Connection” 2001:dc9::1

K iể m tra lạ i th ô n g tin cấ u h ìn h
ipconfig “Local Area Connection”
ipconfig /all
B ạ n sẽ q u a n sá t th ấ y trê n g ia o d iệ n vậ t lý, có th ô n g tin về địa chỉ IPv6
b ạ n vừ a g ắ n bằ n g ta y.
Đ ịn h d a nh g ia o diệ n củ a địa chỉ IPv6 có th ể tự đ ộ n g tạ o từ đ ịa ch ỉ M A C
h o ặ c n h ậ n d ã y số ng ẫ u n hiên . K hi kích h oạ t th ủ tụ c IPv6l trên h ệ điều
hành Windows, cá ch th ứ c tạ o địa chỉ tự đ ộng b ằ n g cá ch n h ậ n d ã y số
92 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

n g ẫ u nh iê n là m đ ịnh d an h giao diện đ ƣ ợ c m ặ c đ ịn h kích h o ạ t. N ế u


m u ố n tắ t ch ứ c n ă n g n à y, ta sử d ụn g lệ n h sa u :
netsh>interface ipv6>
set privacy state=disabled store=persistent
K h i ch ƣ a tắ t ch ứ c n ăn g trê n , n ếu lú c n à y tron g m ạ n g L A N có b ộ đ ịn h
tu yế n (ro u te r) q u ả ng b á th ôn g tin tiề n tố m ạ n g (prefix) trong Ethernet,
máy tính Windows củ a b ạ n sẽ đồ n g thờ i có ba đ ịa chỉ IPv6:
 Đ ịa chỉ IPv6 g ắ n b ằn g ta y.
 Đ ịa chỉ IPv6 tự đ ộ n g tạ o từ p re fix q u ản g bá củ a ro u ter và địa ch ỉ
MAC.
 Đ ịa chỉ IPv6 từ pre fix và 6 4 bit định d a nh gia o d iệ n n g ẫ u n hiê n .

Trên máy tính cài h ệ đ iều h àn h Linux

Quan sát cấu h ìn h kh i ch ư a kích h oạ t T hủ tụ c IP v6


ifconfig
K ế t q u ả : chỉ có n h ữ n g th ôn g tin liê n q u a n IPv4 h iệ n lê n .

K ích h o ạ t th ủ tụ c IPv6.
modprobe ipv6
lsmod | grep -w 'ipv6' && echo "Nap thanh cong modul
thuc thi IPv6”
N ế u kế t q u ả lệ n h xu ấ t ra d ò n g ch ữ “N a p thanh cong modul thuc thi
IPv6”, tứ c m o d u le th ự c thi IPv6 đ ã đ ƣ ợ c n ạ p lên thành công.

Q u a n sá t lạ i th ô n g tin cấ u h ìn h
ifconfig
B ạ n sẽ q u a n sá t th ấ y th ô n g tin về địa chỉ IPv6 Link-local đ ã tự đ ộ n g
đ ƣ ợ c tạ o ra . Hệ đ iề u h à nh Linux kh ô n g tự đ ộ n g tạ o g ia o diệ n ả o ch o
đ ƣ ờ n g h ầ m 6to4 (tunnel 6to4) n h ƣ Windows.

G h i lạ i đ ịa ch ỉ IPv6 Link-local trê n g ia o d iệ n ca rd m ạ ng :


T h ự c h iệ n cá c lệ n h:
ifconfig eth0
# H iể n thị th ôn g tin về gia o diện e th 0
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 93

ip -6 route show dev eth0


# H iể n thị th ôn g tin về cá c tu yến (route) tạ o ra ch o gia o diện e th0
ip -6 neigh show dev eth0
# H iể n thị th ôn g tin về cá c n o de IPv6 lâ n cận

C ấ u h ìn h bằ n g ta y đ ịa ch ỉ IPv6 ch o g ia o d iệ n ca rd m ạn g
ifconfig eth0 inet6 add 2001:dc9::2/64

K iể m tra lạ i th ô n g tin cấ u h ìn h
ifconfig
ifconfig eth0

Kiểm tra kết n ố i b ằn g đ ịa ch ỉ IPv6 tro n g m ạn g L A N

Q u a n sá t tra o đổ i th ô n g tin g iữ a h a i m á y
Trên máy tính cài h ệ điề u h à n h Linux, b ậ t riên g m ộ t cử a sổ lệ n h và sử
d ụ n g tcp du m p đ ể th e o d õi gia o tiế p giữ a h ai m á y:
tcpdump -t -n -i eth0 -s 512 -vv ip6 or proto IPv6

K iể m tra kế t n ố i b ằ n g đ ịa ch ỉ Link-local
 Trên máy Windows:
ping -6 -t địa_chỉ_Link-
local_của_máy_Windows%index_của_giao_diện_vật_lý
ping -6 -t địa_chỉ_Link-
local_của_máy_Linux%index_của_giao_diện_vật_lý
Chú ý: K h i pin g địa chỉ Link-local, p h ải xá c đ ịn h giao d iện . T ron g h ệ
đ iề u h à nh Windows, gia o diệ n đ ƣ ợ c xá c định b ằ n g cá ch đ ặ t chỉ m ụ c
củ a gia o diện sa u dấ u %
 Trên máy Linux:
ping6 -I eth0 địa_chỉ_Link-local_của_máy_Linux
ping6 -I eth0 địa_chỉ_Link-local_của_máy_Windows
Chú ý: K h i pin g địa chỉ Link-local, p hải xá c đ ịn h gia o diện (bằ n g cờ -I
tro n g lệ nh pin g 6 củ a h ệ điề u hà n h Linux).

K iể m tra kế t n ố i b ằ n g đ ịa ch ỉ to à n cầu đ ã gá n b ằ n g ta y
94 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

 Trên máy Windows:


ping -6 -t 2001:dc9::1
ping -6 -t 2001:dc9::2
 Trên máy Linux:
ping6 2001:dc9::2
ping6 2001:dc9::1
B ằ n g cử a sổ q u a n sá t tra o đ ổi giữ a h ai m á y tín h “tcpd u m p ” đ ã b ật, b ạn
có th ể q ua n sá t th ấ y tra o đ ổi th ô n g tin giữ a h ai m á y tín h .
Chú ý: K hi tiế n h àn h kích h o ạ t hỗ trợ IPv6 trên h ệ điề u h à n h Windows,
m à ca rd m ạ n g củ a m á y có g ắ n đ ịa ch ỉ IPv4, h ệ đ iề u h à n h sẽ tự đ ộ n g
tạ o m ộ t g ia o d iệ n ả o d àn h ch o tu nn el 6 to 4 và tu yế n (ro u te ) m ặ c đ ịn h
(::/0 ) tự đ ộ n g tạ o đ ể m ọ i lƣ u lƣ ợ n g đi q u a giao d iệ n n à y. T ro n g trƣ ờ n g
h ợ p đ ó cần xo á tu yế n m ặ c đ ịn h trê n đi th ì m ớ i kiể m tra đ ƣ ợ c kế t n ối
b ằ n g địa chỉ g ắ n bằ n g ta y.

X o á đ ịa ch ỉ g ắn b ằn g tay và g ỡ b ỏ T h ủ tụ c IP v6.

Trên máy Windows:


X o á đ ịa chỉ đ ã gá n b ằn g ta y:
netsh>interface ipv6>
delete address “Local Area Connection” 2001:dc9::1
G ỡ b ỏ T h ủ tụ c IP v6
uninstall

Trên máy Linux:


X o á đ ịa chỉ đ ã gá n b ằn g ta y:
ifconfig eth0 inet6 del 2001:dc9::2

B ổ su n g
M o d u l th ự c th i thủ tụ c (p ro to col) IPv6 trên hệ đ iề u hà n h Linux không
đ ƣ ợ c tự đ ộ n g n ạ p lê n kh i m á y tín h kh ở i đ ộn g . Đ ịa chỉ IPv6 đ ã g ắ n
b ằ n g ta y sẽ b ị xó a đi sa u khi m á y Linux kh ở i độ n g lại. Đ ể nạ p m o d u l
th ự c th i IPv6 kh i kh ở i đ ộn g lại m á y và đ ịa ch ỉ IPv6 đ ã g ắ n b ằ n g ta y
kh ô n g bị xó a đi m ỗ i khi kh ở i độ n g lại m á y, ch ú n g ta cần trự c tiế p th ê m
th ô n g tin và o cá c file cấ u h ình m ạ n g n h ƣ sa u :
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 95

C ấ u h ìn h để n ạ p modul IPv6 tự đ ộn g
K iể m tra th ư việ n scrip t IPv6 tồ n tạ i:
K iể m tra có tồ n tạ i file /etc/sysconfig/network-scripts/network-
functions-ipv6
H o ặ c te st b ằn g lệ n h :
test -f /etc/sysconfig/network-scripts/network-
functions-ipv6 && echo "Co thu vien IPv6 script"
S ử a đ ổ i file cấ u h ìn h m ạ n g
D ùng vi th ê m dòng “NETWORKING_IPV6=yes” và o file
/etc/sysconfig/network.

C ấ u h ìn h vĩn h viễ n đ ịa ch ỉ IPv6


S ử a đ ổ i file cấ u h ìn h g ia o d iệ n
Dùng trình so ạ n th ả o văn b ả n (vi) sử a đổ i file /e tc/sysco n fig /n e tw o rk-
scripts/ifcfg-e th 0 , th ê m n h ữ n g d ò n g th ô n g tin sa u và o file :
IPV6INIT=yes
IPV6ADDR=<địa_chỉ_IPv6>
96 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

H ỏ i – đ áp

B iểu d iễn đ ịa ch ỉ IP v6
1. Đ ịa chỉ IP v6 đ ƣ ợ c biể u diễn n h ƣ th ế nà o ?
T rả lờ i:
Đ ịa ch ỉ IP v6 có chiề u d ài 1 2 8 bit n hị p h ân , đ ƣ ợ c b iể u diễ n d ƣ ớ i
d ạ n g số h e xa d e cim a l. M ộ t địa ch ỉ IP v6 là m ộ t d ã y số gồ m 8 n h ó m
số h e xa cá ch n h a u b ằ n g d ấ u “:”, m ỗ i n h ó m có 4 ch ữ số h e xa .

2. K h i biể u diễn địa chỉ IP v6 , có ph ải viế t đ ầ y đ ủ to à n b ộ 3 2 ch ữ số


hexa hay không?
T rả lờ i:
K h ô n g cầ n . Đ ịa chỉ IP v6 có thể viế t g ọ n lại bằn g h ai q u y tắ c th u g ọ n
n h ƣ sa u :
Q u y tắ c 1: T ro n g m ộ t n h ó m 4 số h e xa , có thể b ỏ bớ t n h ữ n g số 0
bên trái
Q u y tắ c 2 : T ro n g cả đ ịa chỉ IP v6 , m ộ t số n h ó m liền n h a u ch ứ a toà n
số 0 có thể kh ô ng viế t và th a y th ế b ằn g “::”. T u y nh iê n chỉ đ ƣ ợ c
p h é p th a y th ế m ộ t lầ n nh ƣ vậ y tron g to àn b ộ m ộ t đ ịa ch ỉ IP v6 .
K h i biể u diễ n th u g ọ n the o h ai q u y tắ c n h ƣ vậ y, đ ịa chỉ IP v6 đ ầ y đủ
h o à n to àn có thể đ ƣ ợ c xâ y d ự n g lại từ địa chỉ IP v6 th u g ọ n.

P h ân lo ại, cấu trú c đ ịa ch ỉ IP v6


1. B a lo ại đ ịa ch ỉ u nica st, m u ltica st, a n yca st của IP v6 kh á c n h a u tạ i
đ iể m g ì?
T rả lờ i:
B a lo ạ i đ ịa ch ỉ IP v6 kh á c n h a u ở cá ch th ứ c g ử i g ó i tin đ ế n g ia o
d iệ n g ắ n đ ịa ch ỉ đ ích . G ó i tin có đ ịa ch ỉ đ ích là đ ịa ch ỉ u n ica st ch ỉ
đ ƣ ợ c g ử i tớ i m ộ t g ia o d iệ n d u y n h ấ t. G ó i tin có đ ịa ch ỉ đ ích là đ ịa
ch ỉ m u ltica st sẽ đ ƣ ợ c g ử i tớ i tấ t cả cá c g ia o d iệ n tro n g n h ó m
đ ƣ ợ c g ắ n đ ịa ch ỉ đ ó . G ó i tin có đ ịa ch ỉ đ ích a n yca st đ ƣ ợ c g ử i tớ i
g ia o d iệ n g ầ n n h ấ t tro n g n h ó m đ ƣ ợ c g ắ n đ ịa ch ỉ (tín h th e o th ủ tụ c
đ ịn h tu yế n ).
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 97

2. T ro n g địa chỉ IP v6 , ch ứ c n ă n g b ro a d ca st củ a IP v4 đ ƣ ợ c đ ả m
n h iệ m b ằ n g d ạ ng địa chỉ n à o ?
T rả lờ i:
Đ ịa chỉ IP v6 kh ô ng cò n tồ n tại kh ái niệm đ ịa chỉ q u ả ng b á
(bro a d ca st). C h ứ c n ă n g củ a địa ch ỉ bro a d ca st tro n g IP v4 đ ƣ ợ c
đ ả m n h iệ m th a y th ế b ở i địa chỉ IP v6 m u ltica st.

3. T rê n p h ƣ ơ n g diện g ắ n địa chỉ ch o thiế t bị, địa ch ỉ IP v6 kh á c IP v4 ở


đ iể m n à o ?
T rả lờ i:
M ộ t m á y tín h IP v6 ch ỉ có m ộ t ca rd m ạ n g cũ n g sẽ có n hiề u gia o
d iệ n, có th ể là gia o diệ n vậ t lý, h o ặ c gia o diệ n ả o d à n h ch o cô n g
n g h ệ đ ƣ ờ n g h ầ m (tu n n el). M ộ t g ia o diện IP v6 có th ể đ ƣ ợ c g ắ n
đ ồ n g th ờ i n hiề u địa chỉ IP v6 . M ộ t m á y tín h IP v4 vớ i m ộ t ca rd m ạ n g
ch ỉ đ ƣ ợ c gắ n m ộ t đ ịa chỉ IP v4 và địn h d a n h bằ n g địa chỉ đó .

4. IP v6 sử d ụ n g địa chỉ nà o là m đ ịa chỉ lo op b a ck?


T rả lờ i:
Đ ịa chỉ lo o p ba ck củ a IP v6 là 0 :0 :0 :0 :0 :0 :0:1 , h a y cò n đ ƣ ợ c viế t là
::1.

5. K h i cần tớ i địa ch ỉ IP v4 ch o ho ạ t độ n g kế t n ối m ạ n g to à n cầ u ,
ch ú n g ta xin cấ p từ cá c tổ ch ứ c q u ản lý địa ch ỉ q uố c tế . D ạ n g địa
ch ỉ IP v6 nà o tƣ ơ n g đ ƣ ơ n g vớ i địa chỉ IP v4 trên ?
T rả lờ i:
D ạ n g đ ịa ch ỉ IP v6 tƣ ơ n g đ ƣ ơ n g vớ i IP v4 sử d ụ n g tro ng đ ịn h tu yế n
In te rn e t to à n cầ u , hiệ n n a y đa n g đ ƣ ợ c cá c tổ ch ứ c q u ả n lý địa chỉ
cấ p p h á t, p h ân b ổ ch o h oạ t đ ộ n g Inte rn et là đ ịa chỉ định d a n h to àn
cầ u (glob al u nica st a d dre ss). L o ại địa chỉ n ày có b a bit tiề n tố b a n
đ ầ u 0 0 1 (trừ vù n g địa chỉ 20 0 2 ::/16 là địa ch ỉ 6 to 4 ).

6. D ạ n g địa chỉ IP v6 n à o m à node IPv6 có th ể sử d ụ n g đ ể gia o tiếp


vớ i cá c n o de kh á c tro n g m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối ch o d ù nó ch ƣ a đ ƣ ợ c
cấ u h ìn h đ ịa chỉ p hạ m vi to à n cầ u ?
98 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

T rả lờ i:
Đ ó là địa ch ỉ Link-local. Đ ịa ch ỉ Link-local có 1 0 b it tiền tố là
F E 8 0 ::/6 4 . T hiế t b ị IP v6 có kh ả n ă n g tự đ ộn g tạ o địa chỉ Link-local,
ch o d ù ch ƣ a đ ƣ ợ c cấ u h ìn h b ấ t cứ đ ịa ch ỉ ph ạ m vi to à n cầ u n à o .
D o vậ y, th iế t bị IP v6 có th ể sử d ụ n g địa chỉ Link-local nà y đ ể gia o
tiế p vớ i n h a u trê n m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối, n g a y cả kh i ch ƣ a đ ƣ ợ c cấu
h ìn h cá c dạ n g địa chỉ kh á c.

7. Các công n g h ệ chu yể n đ ổi IP v6 - IP v4 sử dụ n g d ạ n g địa ch ỉ IP v6


nào? L ấ y ví d ụ ?
T rả lờ i:
C á c cô n g n g h ệ ch u yể n đ ổi IP v6 -IP v4 sử d ụ ng d ạ n g địa chỉ tƣ ơ n g
th ích (C o m p a tib ility a d dre ss). N h ữ n g đ ịa chỉ n à y đ ƣ ợ c xâ y d ự n g từ
đ ịa chỉ IP v4 và p h ụ c vụ n h ữ n g cô ng n g h ệ ch uyể n đ ổ i khá c n h a u . V í
d ụ đ ịa chỉ IP v4 -co m p a tible (::w .x.y.z) d ù n g ch o tu n n el tự đ ộ n g (h iệ n
nay kh ô ng cò n dùng n ữ a ), đ ịa ch ỉ IP v4 -mapped
(0 :0 :0 :0:0 :F F F F :w .x.y.z) d ù n g tro n g cô n g n gh ệ b iên d ịch , địa chỉ
6 to 4 (có tiề n tố d à n h riê ng 2 0 0 2 ::/1 6 ) d ù n g ch o cô n g n g h ệ đ ƣ ờ n g
h ầ m 6 to 4 .

8. B ạ n ch o biế t, địa chỉ m u ltica st IP v6 đ ƣ ợ c nh ậ n d ạ ng b ằn g cá ch


nào?
T rả lờ i:
Đ ịa chỉ IP v6 m u ltica st đ ƣ ợ c n h ậ n d ạ n g bằ n g 8 bit tiề n tố F F (11 1 1
1111).

9. N ế u m ộ t m á y tín h g ử i g ó i tin có đ ịa chỉ đ ích F F 0 2 ::2 th ì n h ữ n g


node IPv6 n à o sẽ n h ậ n đ ƣ ợ c, n ế u g ử i g ói tin có đ ịa ch ỉ đ ích
F F 0 2 ::1 th ì n h ữ n g node IPv6 n à o sẽ n h ận đ ƣ ợ c?
T rả lờ i:
Đ ịa chỉ m u ltica st F F 0 2 ::2 có g iá trị trƣ ờ n g S co p e = 2 là p h ạ m vi
đ ƣ ờ n g kế t n ối, giá trị g ro up ID = 2 là n h ó m m u ltica st m ọ i ro u te r.
N h ƣ vậ y, kh i g ói tin có đ ịa chỉ đ ích n à y, sẽ đ ƣ ợ c g ử i tớ i m ọ i b ộ đ ịn h
tu yế n trên p h ạ m vi đ ƣ ờ n g kết n ối.
C h ư ơ n g 2: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IPv6 99

Đ ịa chỉ m u ltica st F F 02 ::1 có g iá trị trƣ ờ ng P h ạ m vi (S co p e ) = 2 là


p h ạ m vi đ ƣ ờ n g kế t n ối, giá trị Đ ịnh d a nh n hó m (G ro u p ID ) = 1 là
n h ó m m u ltica st m ọ i n o d e . N h ƣ vậ y, kh i g ó i tin có đ ịa ch ỉ đ ích n à y,
sẽ đ ƣ ợ c g ử i tớ i m ọ i n o d e (b ộ định tu yế n , máy tính) trê n p h ạ m vi
đ ƣ ờ n g kế t n ối.

M ào đ ầu IPv6
1. K h á c vớ i địa chỉ IP v4 , địa chỉ IP v6 có h a i d ạ n g m à o đ ầ u , là hai
dạng m ào đầu nào?
T rả lờ i:
Đ ịa chỉ IP v6 có h a i d ạ n g m à o đ ầ u . Đ ó là m à o đ ầ u cơ b ả n và m à o
đ ầ u m ở rộ n g .

2. T ại sa o p h ầ n m à o đ ầ u cơ b ả n củ a đ ịa ch ỉ IP v6 có ch iề u d ài cố
đ ịn h?
T rả lờ i:
T ro n g địa chỉ IP v4 , cá c dịch vụ tu ỳ ch ọ n kè m th e o đ ƣ ợ c th ê m và o
b ở i cá c trƣ ờ n g T u ỳ chọ n (O p tion ) củ a m à o đ ầ u IP v4 . T rƣ ờ n g
O p tio n kh ô n g có đ ộ dà i cố địn h d o vậ y chiề u d à i củ a m à o đ ầ u IP v4
là kh ô n g cố định . Đ ịa ch ỉ IP v6 đ ƣ ợ c thiế t kế n â n g cấp . C á c dịch vụ
tù y ch ọ n đ ƣ ợ c th ê m và o b ằ n g m à o đ ầ u m ở rộ n g tá ch biệ t khỏ i m à o
đ ầ u cơ b ả n . D o đó p hầ n m à o đ ầ u cố địn h của địa chỉ IP v6 có chiề u
d à i cố đ ịn h 40 b yte . Đ ó là m ộ t ƣ u điể m củ a IP v6 khiến b ộ địn h
tu yế n (ro u ter) xử lý g ói tin d ễ d à ng hiệ u q u ả hơ n .

3. N ế u g ói tin IP v6 đ ƣ ợ c p h â n m ả n h , p h ầ n m à o đ ầ u củ a g ó i tin IP v6
sẽ có th ê m d ạ n g m à o đ ầ u m ở rộ n g n à o ?
T rả lờ i:
Đ ó là m à o đ ầu m ở rộ ng P hâ n m ả n h. R ou ter IP v6 kh ôn g đả m nhiệ m
p hâ n m ả nh g ói tin . G ói tin IP v6 đ ƣ ợ c ph ân m ả nh tại đ ầu cuối. Host
n gu ồn và h ost đích sẽ th ự c hiệ n xử lý m à o đầu m ở rộng n ày.

4. T ro n g hầ u h ế t trƣ ờ ng h ợ p , ro u te r IP v6 kh ông xử lý cá c m à o đ ầ u
m ở rộ n g . T u y n hiê n dạ n g m à o đ ầ u m ở rộ n g n à o sẽ đ ƣ ợ c xử lý tại
m ọ i ro u te r trên đ ƣ ờ n g tru yền d ẫ n ?
100 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

T rả lờ i:
Mà o đ ầ u m ở rộ n g T ừ n g b ƣ ớ c (H o p -by-Hop) xá c đ ịn h n h ữ n g th a m
số n h ấ t đ ịn h tại m ỗ i b ƣ ớ c trê n đ ƣ ờ n g tru yề n d ẫ n từ n g u ồn tớ i đích .
D o vậ y nó sẽ đ ƣ ợ c xử lý tại m ọ i rou te r trê n đ ƣ ờ n g tru yề n d ẫn g ói
tin. Do node IPv6 xử lý cá c m à o đ ầ u m ở rộ n g th e o th ứ tự n ằ m
tro n g g ói tin IP v6 n ê n m à o đ ầ u m ở rộ n g n ày luô n đ ƣ ợ c đ ặ t ng a y
sa u m à o đ ầ u cơ b ả n .
CHƯƠNG 3

CÁ C T H Ủ T Ụ C V À Q U Y T R ÌN H H O Ạ T
ĐỘ NG CƠ BẢN CỦ A
Đ ỊA C H Ỉ IP V 6

T h ủ tụ c lớ p m ạ n g (Internet Protocol - IP ) cu ng cấ p p h ƣ ơ n g th ứ c đ ể kế t
n ố i n h ữ n g m ạ n g n ộ i b ộ riên g rẽ th à n h m ộ t m ạ n g lớ n hơ n , đ ƣ ợ c g ọi là
liê n m ạ n g (internetw o rk). N h ữ n g th ủ tụ c lớ p ca o coi liê n m ạ n g n h ƣ m ộ t
m ạ n g n ộ i b ộ p h ạ m vi rộ n g lớ n , b ở i vì nh ữ n g lớ p thấ p h ơ n đã g iấ u đi
n h ữ n g ch i tiế t “liên kế t” n h ữ n g m ạ n g n h ỏ riê n g b iệ t th à n h liê n m ạ n g .
T rê n p h ƣ ơ n g diện cá c th ủ tụ c lớ p ca o và cá c ứ n g d ụ n g , cá c thiế t b ị coi
n h a u n h ƣ n h ữ n g đ ối tƣ ợ n g n g a n g h à n g . T uy n h iê n trê n p h ƣ ơ ng diệ n
cá c lớ p thấ p h ơ n , có m ộ t sự kh á c b iệ t rấ t q u an trọ n g giữ a thiế t bị th u ộ c
m ạ n g n ộ i b ộ và n h ữ n g thiế t bị b ê n ng o ài. T hiết b ị th uộ c m ạ n g n ộ i b ộ sẽ
có n h ữ n g gia o tiế p đ ặ c b iệ t vớ i n ha u .
T h ế h ệ địa chỉ IPv4, để h ỗ trợ n h ữ n g gia o tiế p n à y và n h ữ n g yêu cầu
h o ạ t đ ộ n g kh á c, b ên cạ n h thủ tụ c Internet Protocol (phiê n b ản 4), có
n h iều thủ tụ c h ỗ trợ kh á c n h ƣ A R P ch o p h ép thiế t bị ph â n giải địa chỉ
lớ p 2 từ địa chỉ lớ p 3; th ủ tụ c IC M P (Internet Control Message
Protocol) cu n g cấ p cá c thô n g điệ p điề u khiển, h ỗ trợ g ia o tiế p . N h ữ n g
th ủ tụ c và q u y trìn h h o ạ t độ n g n à y hiện đ a n g p h ụ c vụ tố t ch o h oạ t đ ộ n g
m ạ n g vớ i p hiê n b ản IPv4, tu y n hiê n , cũn g tồ n tạ i n hiề u h ạn ch ế .
T h ủ tụ c IP p hiên b ả n 6 có n h ữ n g th a y đ ổi lớ n , th ự c h iệ n tiê u ch u ẩn h o á
và tổ h ợ p n hiều ch ứ c n ă n g , q u y trìn h riê ng b iệt củ a gia o tiếp giữ a
n h ữ n g th iế t bị n ội b ộ . Đ ối vớ i h o ạ t đ ộ n g củ a địa chỉ IPv6, g iao tiếp g iữ a
các node trên m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối là vô cù n g q u a n trọ n g . D o vậ y, IPv6
phát triể n m ộ t th ủ tụ c m ớ i đ ả m n h iệ m g ia o tiếp g iữ a n h ữ n g n od e th u ộ c
102 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ố i (đ ƣ ợ c kh á i niệ m h o á là n h ữ n g n o d e lâ n cậ n ), có tê n
g ọ i IPv6 Neighbor Discovery – N D . Đ ịa chỉ IPv6 cũ n g th ự c hiệ n đồ n g
n h ấ t h o á cá c thô n g điệ p sử d ụ n g tro n g q uá trìn h g ia o tiế p n ội b ộ. T o à n
b ộ n h ữ n g q u y trìn h gia o tiế p n à y sử d ụ n g cá c th ô n g đ iệp IC M P v6 . Ba
th ủ tụ c: ICMPv6 (Internet Control Message Protocol version 6), ND
(Neighbor Discovery), MLD (M u ltica st Liste ner D isco ve ry) là n h ữ n g th ủ
tụ c thiế t yế u ch o h o ạ t đ ộ n g củ a IPv6. T ro n g đ ó M L D và N D h o ạ t đ ộ n g
trê n n ền cá c th ôn g điệ p IC M P v6 .
C h ƣ ơ ng n ày m ô tả vớ i b ạn đ ọc các thủ tục và q uy trình ho ạt đ ộng cơ
b ản củ a địa chỉ IPv6. Q u a đ ó, giúp bạn đọ c hình du ng đ ƣ ợ c cách th ứ c
h oạ t đ ộng của thế hệ địa chỉ m ớ i IPv6, nh ữ ng đ ặ c tính của địa chỉ IPv6.
Đ ể m inh hoạ lý thu yế t, b ạn đọ c sẽ th ự c hiện m ộ t b ài th ự c hà nh qua n sát
gia o tiếp và hoạ t độn g củ a cá c nod e IPv6 trên m ộ t đ ƣ ờ ng kết nối.
C h ƣ ơ n g 3 b a o g ồ m n h ữ n g n ộ i d un g ch ính sau :
 T h ủ tụ c ICMPv6.
 T h ủ tụ c N D .
 M ộ t số q u y trình h o ạ t đ ộ n g cơ b ả n củ a địa ch ỉ IPv6.
 T h ủ tụ c MLD.
 T h ự c h à n h qu a n sá t gia o tiếp và h oạ t đ ộ ng của cá c n o d e IPv6.
C h ư ơ n g 3: Cá c th ủ tụ c và q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g củ a đ ịa ch ỉ IPv6 103

I. T H Ủ T Ụ C IC M P V 6

I.1. T ổ n g q u át về vai trò củ a th ủ tụ c IC M P v6 tro n g h o ạt đ ộ n g


củ a IPv6
T ro n g h o ạt đ ộn g Internet p hiê n bả n 4, Internet Control Message
P ro to col (IC M P ), là m ộ t th ủ tụ c củ a cá c th ô ng điệ p điều khiể n , h ỗ trợ
ch o h o ạ t đ ộn g m ạ n g . C á c th ô n g điệ p IC M P , tru yề n tải b ằn g n h ữ n g g ói
tin , đ ƣ ợ c sử d ụ n g tro n g IPv4 vớ i m ụ c đ ích b á o lỗi và đ iều kh iển tru yề n
tả i IP , cũ n g n h ƣ th ự c h iệ n n h ữ n g ch ứ c n ă n g ch ẩ n đ o á n m ạ n g . T h ô n g
đ iệ p IC M P p h â n lo ại th à n h h ai d ạ ng : th ô n g đ iệ p lỗi, h o ặ c th ô ng đ iệp
“h ỏi - đá p ”. K hi có lỗi xả y ra tro n g q u á trìn h tru yề n tải gói tin IP , rou te r
đ a n g xử lý ho ặ c no d e n h ậ n g ói tin sẽ thô n g b á o vấ n đ ề ch o no d e g ử i
đ ể n o d e g ử i có th ể tru yền lại g ói tin h o ặ c tiế p tụ c th ự c hiệ n n h ữ n g ch u
trìn h xử lý lỗi kh á c. N h ữ n g ch ƣ ơ n g trình d ò tìm n h ƣ p in g , tra ce ro u te sử
d ụ n g n h ữ n g th ô n g điệ p “h ỏi - đ á p” củ a IC M P đ ể th ự c hiệ n chẩ n đ o án
m ạ n g . T h ô n g đ iệ p IC M P cũ n g p h ụ c vụ ch o q u á trìn h lái (redirect), là
quá trình router thông báo cho máy tính về m ộ t đ ích tiế p th e o (ne xt
hop) tố t h ơ n để ch u yển lƣ u lƣ ợ n g tớ i m ộ t đ ích n h ấ t định .
M ộ t số ch ứ c n ă n g củ a IC M P :
 T h ô n g b á o lỗi m ạ n g .
 T h ô n g b á o tắ c n g h ẽ n m ạ n g .
 H ỗ trợ xử lý sự cố , ch o cá c ch ƣ ơ n g trìn h ch ẩn đ o á n m ạ ng.
 Thông báo hết th ờ i gian số n g củ a g ói tin .
 T h ự c h iệ n redirect.
T ro n g h o ạ t đ ộn g Internet p hiê n b ả n 6 , IC M P v6 đ ƣ ợ c tổ h ợ p vớ i IPv6.
M ọ i n o d e h ỗ trợ IPv6 p h ả i th ự c th i h o àn to à n IC M P v6 . IC M P v6 là p h iê n
b ả n đ ƣ ợ c biế n đ ổi, n â ng cấ p của IC M P tro n g IPv4.
Trong phiên b ản 4 , IC M P ch ỉ b a o g ồ m cá c th ô n g điệ p điều khiển , hỗ
trợ h o ạ t đ ộ n g m ạ n g . C ò n cá c q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g cầ n thiế t kh á c đ ƣ ợ c
đ ả m n h iệ m b ằ n g n h ữ n g th ủ tụ c riê n g . V í d ụ : q u á trìn h ph â n giải địa chỉ
đ ƣ ợ c đ ả m n h iệ m b ằ n g th ủ tụ c A R P . Nế u th iế t b ị IPv4 tham gia vào quá
trìn h địn h tu yế n m u ltica st, việ c q u ả n lý q ua n h ệ th à n h viê n n h ó m
m u ltica st đ ƣ ợ c đ ả m n h iệ m b ằ n g th ủ tụ c IGMP, sử d ụ n g tậ p h ợ p th ô n g
đ iệ p riê n g.
104 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

P h iê n b ả n địa chỉ IPv6 th ự c h iệ n q u y ch u ẩ n h o á cá c th ô n g đ iệ p p h ụ c


vụ ch o n h ữ n g q u y trìn h ho ạ t đ ộn g tro n g m ạ n g n ội b ộ. C á c q u y trình
h o ạ t độ n g , gia o tiế p g iữ a cá c no d e IPv6 tron g m ộ t m ạ n g n ội bộ , ba o
g ồ m q u á trìn h p h â n giải từ địa chỉ lớ p 2 thàn h đ ịa chỉ lớ p 3 và n hiề u
q u y trìn h kh á c đ ƣ ợ c đ ả m n h iệ m b ằ n g th ủ tụ c m ớ i – ND (Neighbor
Disco very). T o àn b ộ n h ữ n g th ô n g điệ p sử d ụ n g tro n g cá c q u á trìn h n à y
là th ô ng đ iệp IC M P v6 . N ế u n o d e IPv6 th a m g ia và o q u á trìn h địn h
tu yế n m u ltica st, th ì việ c q u ả n lý q u a n h ệ thà n h viê n nh ó m m u ltica st
đ ƣ ợ c đ ả m n h iệ m b ằ n g th ủ tụ c M L D (M u ltica st L iste n e r D isc o ve ry). T h ủ
tụ c n à y cũ ng sử d ụ n g cá c th ô n g điệ p IC M P v6 .
D o vậ y, th ủ tụ c IC M P v6 và n h ữ n g thô n g điệp IC M P v6 đ ó n g vai trò vô
cù n g q u an trọn g tro n g h o ạ t đ ộ n g củ a th ế h ệ địa ch ỉ IPv6. Các quy trình
g ia o tiế p cố t yế u g iữ a host vớ i h o st, giữ a h o st vớ i ro u ter IPv6 trê n m ộ t
đ ƣ ờ n g kế t n ối, vố n là n ề n tả n g ch o h o ạ t đ ộ ng củ a node IPv6, đề u d ự a
trê n việ c tra o đổ i cá c th ôn g điệ p IC M P v6 .
S o vớ i ICMPv4 , IC M P v6 đ ƣ ợ c đ ơ n g iản ho á b ằ n g cá ch b ỏ b ớ t đi
n h ữ n g d ạ n g th ô n g đ iệ p kh ô ng h o ặ c hiế m kh i sử d ụ n g , n h ƣ n g lại đả m
n h iệ m n hiề u ch ứ c n ă ng h ơ n IC M P v4 . T h ô n g điệ p IC M P v6 n g o ài th ự c
h iệ n ch ứ c n ă ng b á o lỗi, ch ẩ n đ o án , điề u khiể n h o ạ t đ ộ n g m ạ n g , cò n
p h ụ c vụ ch o nhiề u qu y trìn h khô n g tồ n tạ i tron g IPv4 h oặ c đ ƣ ợ c cun g
cấ p b ở i cá c th ủ tụ c riên g tro ng IPv4, ví d ụ thự c th i q u á trìn h p h â n giả i
đ ịa ch ỉ.
IC M P v6 đ ƣ ợ c m ô tả tro n g R F C 2 46 3 (Internet Control Message
Protocol (ICMPv6) for the Internet Protocol Version 6 (IPv6)
Specification). D o th ôn g điệp IC M P v6 đ ƣ ợ c sử d ụ n g tro n g cá c q u y
trìn h ho ạ t độ n g củ a h ai th ủ tụ c cố t yế u kh ác củ a IPv6, nên ICMPv6
đ ƣ ợ c co i là cu n g cấp cơ cấ u h o ạ t đ ộ n g cho ha i th ủ tụ c nà y. Đ ó là :
 MLD (Multicast Listener Discovery) - T h ủ tụ c q u ả n lý q ua n hệ th à nh
viê n m u ltica st, p h ụ c vụ cho đ ịn h tu yế n m u ltica st
 ND (Neighbor Discovery) - Đ ả m n h iệ m th ự c th i g ia o tiế p giữ a cá c
n o d e tro n g m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối.

I.2. P h ân lo ại th ô n g đ iệp IC M P V 6
I.2.1 Gói tin ICMPv6
G ó i tin IC M P v6 b ắ t đ ầ u sa u m à o đ ầ u cơ b ả n h o ặ c m ộ t m à o đ ầ u m ở
rộ n g củ a IPv6 và đ ƣ ợ c xá c đ ịn h b ở i giá trị 58 củ a trƣ ờ n g M à o đ ầ u tiế p
theo (Next-Header) tro n g m à o đ ầ u cơ b ả n h o ặ c m à o đ ầ u m ở rộ n g p h ía
C h ư ơ n g 3: Cá c th ủ tụ c và q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g củ a đ ịa ch ỉ IPv6 105

trƣ ớ c. G ó i tin IC M P v6 b a o g ồ m p h ầ n m à o đ ầ u củ a ICMPv6 (ICMPv6


header) và ph ầ n thô n g điệ p (IC M P v6 m e ssa g e ).
IC M P v6 h e a d e r b a o g ồ m b a trƣ ờ n g : D ạ n g (Type) 8 bit, Mã (Code) 8 bit
và K iể m tra (Checksum) 16 bit. H ai trƣ ờ n g D ạ n g và M ã tron g m à o đ ầ u
ICMPv6 đ ƣ ợ c sử d ụ n g đ ể p h â n loại th ô ng điệp IC M P v6 .
 D ạn g (T yp e): G iá trị bit đ ầ u tiê n của trƣ ờ ng D ạ n g sẽ xá c địn h đ â y
là th ô n g điệp lỗi, h a y th ô n g điệ p thô n g tin .
 Mã (Code): 8 bit trƣ ờ n g Mã sẽ p h â n d ạ n g sâu h ơ n g ói tin IC M P v6 ,
đ ịn h rõ đâ y là g ói tin g ì tro n g từ n g loại th ô ng điệ p IC M P v6 .
 K iểm tra (Checksum): cu n g cấ p giá trị sử d ụ n g đ ể kiể m tra lỗ i cho
to à n b ộ g ói tin IC M P v6 .

M à o đ ầ u IP v6 M à o đ ầ u IC M P v6 T h ô n g đ iệ p IC M P v6

0 7 8 15 16 31

D ạng Mã K iể m tra

T h ô n g đ iệ p IC M P v6

H ìn h 27: C ấ u trú c g ó i tin IC M P v6

C ũ n g n h ƣ IC M P v4 , IC M P v6 đ ƣ ợ c sử d ụ n g để trao đ ổi cá c th ô n g điệ p
đ iề u khiể n , ba o g ồ m n h ữ n g th ô n g điệp đ ả m n h iệ m b á o cá o tình trạn g
h o ạ t đ ộn g của m ạ n g , b á o cáo lỗi, h ỗ trợ ch ẩn đ o á n m ạ n g . T u y n hiê n ,
n h ằ m p h ụ c vụ th ự c h iệ n n h ữ n g q u y trìn h h o ạt đ ộ n g cơ b ả n củ a đ ịa chỉ
IPv6, IC M P v6 cò n b a o gồ m n h ữ n g d ạ n g th ôn g điệ p m ớ i, ph ụ c vụ ch o
cá c th ủ tụ c và n h ữ n g q u y trình gia o tiế p củ a cá c n o d e IPv6. Các thông
đ iệ p IC M P đ ƣ ợ c p h â n là m h a i lo ại: T h ô n g đ iệp lỗ i và T h ô n g đ iệp
thông tin.

I.2.2. T h ô n g đ iệp lỗ i
C á c th ô n g đ iệ p lỗi đ ƣ ợ c sử dụ n g để b á o lỗi tro n g q u á trình ch u yển tiế p
và p h â n p hố i g ói tin IPv6, th ự c hiệ n b ở i n o d e đ ích h o ặ c ro u ter đ a n g xử
lý gói tin. C á c th ô ng điệ p nà y có giá trị củ a 8 bit trƣ ờ n g D ạ n g từ 0 đ ế n
127 (bit đ ầu tiên đ ƣ ợ c đ ặ t g iá trị 0). C á c th ô n g đ iệ p lỗi b a o g ồ m :
106 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

Destination Unrea ch a ble (K h ô n g tớ i đ ƣ ợ c đ ích ), Packet Too Big (Gói


tin q uá lớ n ), T im e E xce e d e d (Q u á th ờ i gian ch o p h é p ), và Parameter
P ro b le m (C ó vấ n đ ề về th a m số ).

B ả n g 7: C á c th ô n g đ iệ p lỗ i

D ạn g (type) M ô tả G iá trị trƣ ờ n g M ã (co d e)


0 - K h ô n g có tu yế n tớ i đ ích
1 - G ia o tiế p tớ i đ ích b ị cấ m
Destination unreachable.
1 2 - C hƣ a gán
(K h ô n g tớ i đ ƣ ợ c đ ích )
3 - Đ ịa ch ỉ kh ô n g kế t n ố i đ ƣ ợ c.
4 - P o rt kh ô n g kế t n ố i tớ i đ ƣ ợ c
Packet too big
2 0
(G ó i tin q u á lớ n )
0 - V ƣ ợ t q u á g iớ i h ạ n b ƣ ớ c (h o p
Time exceeded limit).
3
(Q u á th ờ i g ia n ch o p h é p ) 1 - T h ờ i g ia n tạ o lạ i g ó i tin vƣ ợ t
q u á g iớ i h ạ n ch o p h é p
0 - L ỗ i p h ầ n m à o đ ầ u (h e a d e r)
Parameter problem 1 - K hông nhận dạng đƣ ợ c M ào
4
(C ó vấ n đ ề về th a m số ) đ ầ u tiế p th eo
2 - K h ô n g n h ậ n ra tù y ch ọ n IP v6

T h ô n g điệ p lỗi “K h ô n g tớ i đ ƣ ợ c đích ” đ ƣ ợ c gử i khi m ộ t n o d e kh ôn g thể


ch u yể n tiế p g ói tin vì m ộ t số lí d o n à o đ ó (kh ô n g p h ải d o tắ c ng h ẽ n
m ạ n g ). N o d e g ử i th ô ng b áo lỗi về n gu ồ n củ a g ói tin , trƣ ờ n g Mã sẽ chỉ
đ ịn h n g u yên n h â n, n h ƣ tron g b ả ng 7 .
N o d e g ử i th ôn g điệp lỗi “G ói tin q u á lớ n ” khi kích th ƣ ớ c g ói tin vƣ ợ t
q u á g iá trị M T U củ a đ ƣ ờ n g kế t n ố i. T ro n g IPv6, việ c p h ân m ả n h kh ô n g
đ ƣ ợ c th ự c h iệ n b ở i ro u te r (b ộ định tu yế n ), ch ỉ có n o d e n g u ồ n th ự c hiệ n
p h â n m ả n h . T h ô n g đ iệ p “G ó i tin q u á lớ n ” cò n đ ƣ ợ c sử d ụ n g tro n g q u y
trìn h tìm kiế m g iá trị M T U n h ỏ nh ấ t (PathMTU) trê n to à n b ộ đ ƣ ờ ng
tru yề n d ẫ n của IPv6, là m ộ t q u y trìn h d o thủ tụ c N eig hb o r D isco ve ry
đ ả m n h iệ m .
C h ư ơ n g 3: Cá c th ủ tụ c và q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g củ a đ ịa ch ỉ IPv6 107

K h i g iá trị G iớ i h ạ n b ƣ ớ c (Hop limit) trong m à o đ ầ u gói tin IPv6 đ ạ t tớ i


0 , g ó i tin sẽ b ị h u ỷ b ỏ và th ô n g đ iệ p lỗ i “ Q u á th ờ i g ia n ch o p h é p ”
đ ƣ ợ c g ử i.
T h ô n g điệ p lỗi “C ó vấn đ ề về th a m số ” đ ƣ ợ c g ử i n ế u m ộ t n o d e n h ận
th ấ y có vấ n đề tro n g m à o đ ầ u cơ bả n , ho ặc tro n g m ộ t mào đ ầ u m ở
rộ n g củ a gói tin IPv6. D ạ n g lỗi đ ƣ ợ c chỉ định b ằ n g giá trị trƣ ờ n g Mã,
n h ƣ tro n g bả n g 7 .
I.2.3. T h ô n g đ iệp th ô n g tin
T h ô n g điệ p thô n g tin IC M P v6 ch ia th à n h h ai n h ó m : T h ô n g đ iệ p th ô n g
tin cơ b ả n và T h ô n g đ iệ p th ô n g tin m ở rộ n g . T rƣ ờ n g D ạ n g (Type) của
g ó i tin th ô n g điệ p thô n g tin IC M P v6 có giá trị tro n g kh oả n g 1 28 - 255
(bit đ ầ u tiê n đ ƣ ợ c thiế t lậ p giá trị 1 ).
T h ô n g đ iệp th ô n g tin cơ b ản : B a o gồ m “E ch o re qu e st (Y ê u cầ u ph ả n
h ồ i)” và “E ch o re ply (P h ả n hồi)” . H ai d ạ ng th ô n g đ iệ p n à y đ ƣ ợ c sử
d ụ n g tro n g cá c ch ƣ ơ ng trìn h dò tìm n h ƣ p in g , tra ce ro ute , th ự c hiệ n
ch ứ c n ă n g ch ẩ n đ o á n m ạ n g .

B ả n g 8: T h ô n g đ iệ p th ô n g tin cơ b ả n

D ạn g (T yp e) M ô tả Mã (Code)
Echo request
128 0
(Y ê u cầ u p h ả n h ồ i)
Echo reply
129 0
(P h ả n h ồ i)

T h ô n g đ iệp th ô n g tin m ở rộ n g : L à n h ữ n g th ô n g điệ p IC M P v6 p h ụ c


vụ ch o cá c th ủ tụ c th ự c hiệ n ch ứ c n ă n g giao tiế p giữ a cá c n o d e lân
cậ n tro n g m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối, sử d ụ ng ch o các q u y trìn h h o ạ t đ ộn g cố t
yế u củ a IPv6.
N h ữ n g th ô n g đ iệ p n à y đ ƣ ợ c liệ t kê tro n g b ản g 9 . T ro ng đ ó các thông
đ iệ p: Multicast Listener Query (T ru y vấ n đ ối tƣ ợ n g n g he lƣ u lƣ ợ n g
Multicast), Multicast Listener Report (B á o cá o đ ối tƣ ợ n g n gh e lƣ u
lƣ ợ n g M ultica st), Multicast Listener Done (K ế t th ú c n g h e lƣ u lƣ ợ n g
m u ltica st) p hụ c vụ ch o thủ tụ c M L D . N ă m th ô n g đ iệ p Router Solicitation
(Dò tìm router), Router Advertisement (Q u ả ng b á củ a rou te r), Neighbor
108 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

Solicitation (D ò tìm n o d e lâ n cậ n ), Neighbor Advertisement (Q u ả n g b á


củ a n o d e lân cậ n) và Redirect (Lái) p hụ c vụ ch o th ủ tụ c N D .

Bả n g 9: T h ô n g đ iệ p th ô n g tin m ở rộ n g

D ạn g (T yp e) M ô tả Mã (Code)
Multicast Listener Query
130 0
(T ru y vấ n đ ố i tƣ ợ n g n g h e lƣ u lƣ ợ n g M u ltica st)
Multicast Listener Report
131 0
(B á o cá o đ ố i tƣ ợ n g n g h e lƣ u lƣ ợ n g M u ltica st)
Multicast Listener Done
132 0
(K ế t th ú c n g h e lƣ u lƣ ợ n g m u ltica st)
Router Solicitation
133 0
(Dò tìm router)
Router Advertisement
134 0
(Q u ả n g b á củ a ro u te r)
Neighbor Solicitation
135 0
(D ò tìm n o d e lâ n cậ n )
Neighbor Advertisement
136 0
(Q u ả n g b á củ a n o d e lâ n cậ n )
Redirect
137 0
(Lái)

C h ú n g ta sẽ tìm h iể u chi tiế t h ơ n về n h ữ n g th ô n g điệ p th ô n g tin m ở


rộ n g tro n g n h ữ n g m ụ c sa u , khi m ô tả ch i tiế t về cá c q u y trìn h h o ạt đ ộ n g
cơ b ả n củ a IPv6.

II. T H Ủ T Ụ C N D
Neighbor Discovery - N D là m ộ t th ủ tụ c đƣ ợ c p h á t triể n m ớ i tron g
p h iên b ả n IPv6. N D h o ạ t đ ộn g trên n ề n n h ữ n g th ô n g điệ p IC M P v6 và
p h ụ trá ch cá c q u y trình gia o tiế p giữ a các node IPv6 trê n cùn g m ộ t
đ ƣ ờ n g kế t n ối. N h ữ n g q u y trìn h ho ạ t đ ộn g gia o tiế p n à y (giữ a máy tính
vớ i máy tính, g iữ a máy tính vớ i ro u te r) là thiế t yế u đ ố i vớ i h oạ t đ ộ n g
củ a th ế h ệ địa chỉ IPv6. N D sử d ụ n g th ô ng điệ p IC M P v6 đ ể đả m n h iệ m
C h ư ơ n g 3: Cá c th ủ tụ c và q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g củ a đ ịa ch ỉ IPv6 109

n h ữ n g ch ứ c n ă n g ph â n giải địa chỉ, tìm kiế m b ộ địn h tu yế n (router), lái


(redirect), đồ n g thờ i cũ n g cu n g cấ p n hiề u ch ứ c n ă n g kh á c n ữ a .
K h i m ộ t n o d e IPv6 kh ở i tạ o , đ ể có th ể tiế n h à n h gia o tiế p , n o d e cầ n
b iế t m ộ t số đ iể m :
 Đ ịa chỉ củ a n o de .
 T h ô n g tin về tiế n tố m ạ n g (prefix) củ a ch ín h n ó đ ể n o d e biế t đ ƣ ợ c
cá ch th ứ c g ử i gó i tin tớ i nh ữ n g n o d e kh á c thuộ c n h ữ n g p refix kh á c.
 B iế t đ ƣ ợ c b ộ địn h tu yế n trê n đ ƣ ờ n g kế t n ối.
 Q u yế t đ ịn h đ ƣ ợ c đ ích tiế p th e o (n e xt h o p ) tro n g đ ƣ ờ n g d ẫ n tớ i
m ộ t đ ích .
 C ầ n p h â n giả i đ ể n hậ n đ ƣ ợ c địa ch ỉ lớ p 2 (link-la ye r) từ m ộ t đ ịa ch ỉ
lớ p 3 (network-la ye r) đ ã biế t.
 C ầ n b iế t n ó có th ể g ử i g ói tin có đ ộ lớ n b ao nh iê u.
Đ ồ n g th ờ i, để gia o tiế p tiế n h à n h đ ƣ ợ c su ô n sẻ , n o d e cũ n g cầ n:
 B iế t đ ƣ ợ c về n h ữ n g n o de lâ n cậ n trê n cù n g đƣ ờ n g kế t n ối.
 C ó kh ả n ă n g d ò kiể m tra đ ƣ ợ c tìn h trạ n g n od e lâ n cậ n kh ô n g còn
kế t n ối tớ i đ ƣ ợ c, đ ể n ó kh ô n g g ử i g ói tin tớ i no d e đ ó n ữ a .
 B iế t đ ƣ ợ c địa chỉ n ó đ a n g địn h dù n g liệ u có b ị m ộ t n o d e khá c sử
d ụ n g rồi h a y kh ôn g .
 C ó kh ả n ă ng lái (re dire ct) g ói tin tớ i m ộ t n o d e ch u yể n tiếp kh á c tố t
h ơ n (n ếu có ).
T ấ t cả nh ữ n g điề u trê n sẽ th ự c hiệ n đ ƣ ợ c bằ n g n h ữ n g qu y trìn h h o ạt
đ ộ n g m à th ủ tụ c N e ig h b o r D isco ve ry p h ụ trách . N h ờ n h ữ n g q u y trìn h
g ia o tiế p giữ a máy tính vớ i máy tính, máy tính vớ i b ộ đ ịn h tu yế n trên
cù n g đ ƣ ờ n g kế t n ối, node IPv6 có kh ả n ă n g tự đ ộ n g cấ u h ìn h địa chỉ
và n h ữ n g th a m số h o ạ t đ ộ n g kh á c m à kh ô n g cầ n có sự h iệ n diệ n của
m á y ch ủ D H C P .
T rê n m ộ t đ ƣ ờ n g kế t nối, node (b ao g ồ m máy tính và b ộ địn h tu yến ) sẽ
sử d ụ n g N D đ ể :
 T h ự c h iệ n p h ân giải địa chỉ lớ p 2 củ a m ộ t n o d e lâ n cậ n từ đ ịa chỉ
IPv6.
 Q u yế t địn h xe m n o d e lâ n cận có còn kế t n ối tớ i đ ƣ ợ c ha y kh ô ng .
Máy tính sẽ sử d ụ n g N D để :
110 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

 T ìm kiế m b ộ đ ịnh tu yế n (rou te r) trên đ ƣ ờ n g kế t n ối.


 T ìm kiế m th ô n g tin về địa chỉ, tiề n tố m ạ n g (prefix) củ a đ ƣ ờ n g kế t
n ố i và n h ữ n g thô n g tin cấ u h ình kh á c p h ụ c vụ ch o việ c cấ u h ìn h địa
ch ỉ và h o ạ t đ ộ n g của máy tính.
R o u te r sẽ sử d ụn g N D đ ể :
 Q u ả n g b á sự h iệ n diện củ a m ìn h , q u ả n g b á n h ữ n g th ô n g tin cấ u
h ìn h cầ n thiế t ch o máy tính, q u ả n g b á tiền tố đ ịa chỉ của đ ƣ ờ n g kế t
n ố i.
 Thông báo cho máy tính về địa chỉ đ ích tiế p th e o (next-hop) tố t h ơ n
đ ể có th ể ch u yể n tiế p g ói tin đ ế n m ộ t đ ích n h ất đ ịn h .

II.1. T h ô n g đ iệp IC M P v6 sử d ụ n g tro n g th ủ tụ c N D


N D sử d ụ n g tậ p h ợ p 5 thô n g điệp IC M P v6 sa u đ â y:
 Q u ả n g b á củ a ro u te r RA (Router Advertisement)
 Dò tìm router RS (Router Solicitation)
 D ò tìm n o d e lâ n cận NS (Neighbor Solicitation)
 Q u ả n g b á củ a n od e lâ n cậ n NA (Neighbor Advertisement)
 Lái (Redirect)
N h ữ n g th ô n g đ iệ p n à y đ ƣ ợ c tra o đ ổi giữ a cá c n o d e lân cậ n trê n m ộ t
đ ƣ ờ n g kế t n ối, trong các quy trình h o ạ t độ n g cầ n thiế t của địa chỉ IPv6.

II.1.1. T h ô n g đ iệp Qu ản g b á củ a ro u ter RA


T h ô n g đ iệ p n à y có giá trị trƣ ờ n g Dạn g tro n g m à o đ ầ u ICMPv6 là 134.
B ộ đ ịn h tu yến (rou te r) IPv6 n g o ài ch ứ c n ă ng ch u yể n tiế p g ói tin ch o
các máy tính trên m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối, cò n đả m n h iệ m m ộ t ch ứ c n ă n g
rấ t q u an trọ n g là q u ả n g b á th ô n g tin giú p cá c máy tính trê n đ ƣ ờ n g kế t
n ố i biế t đ ƣ ợ c sự h iệ n diệ n củ a rou te r và n hậ n đ ƣ ợ c n h ữ n g th ô n g số
trợ giú p ch o h o ạ t đ ộ n g . N h ờ p h ƣ ơ n g th ứ c q u ả n g b á th ô n g tin từ b ộ
đ ịn h tu yế n , máy tính IPv6 có kh ả n ă n g tự độ n g cấ u h ìn h địa chỉ to à n
cầ u , cấ u h ìn h cá c th a m số p h ụ c vụ ch o gia o tiế p .
T ro n g số n h ữ n g th ôn g điệ p IC M P v6 đ ƣ ợ c tra o đ ổ i giữ a cá c n o d e (bao
g ồ m máy tính và b ộ đ ịn h tu yế n ) trê n đ ƣ ờ n g kế t n ố i, th ôn g điệ p Q u ả n g
b á củ a rou te r (RA) có m ộ t va i trò đ ặ c biệ t. R A đ ƣ ợ c b ộ địn h tu yế n trên
đ ƣ ờ n g kế t n ố i g ử i địn h kỳ tớ i địa chỉ m u lticast m ọ i n o d e p h ạ m vi lin k
(F F 02 ::1 ), có n gh ĩa g ử i tớ i m ọ i n o d e trê n đ ƣ ờ n g kế t n ối.
C h ư ơ n g 3: Cá c th ủ tụ c và q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g củ a đ ịa ch ỉ IPv6 111

T hông điệp Quảng bá của rou ter đ ƣ ợ c g ử i cho nhữ n g m ục đích sa u đâ y:


1. T h ô n g b á o địa chỉ lớ p 2 (link layer) củ a ro u te r
2. T h ô n g b á o cá ch th ứ c cấ u h ìn h địa chỉ to àn cầ u cho node trên
đ ƣ ờ n g kế t n ối.
3. Thông báo tiề n tố m ạ n g (network prefix) ch o cá c n o d e trê n đ ƣ ờ n g
kế t n ối.
4. T h ô n g b áo g iá trị giớ i h ạ n b ƣ ớ c (hop limit), M T U , n h ữ n g th a m số
h o ạ t đ ộ ng ch o nh ữ n g n o d e trê n đ ƣ ờ n g kế t n ối.
Router (b ộ địn h tu yế n ) th ô ng b áo địa chỉ củ a m ìn h ch o n h ữ n g no d e
trê n đ ƣ ờ n g kế t n ối, đ ể cá c n o d e có th ể xá c địn h đ ƣ ợ c ro u te r m ặ c đ ịnh
sẵ n sà n g ch u yể n tiế p g ói tin . T hô n g tin về th ờ i gia n số ng (Router
life tim e ) cũ n g đ ƣ ợ c g ử i kè m đ ể n o d e xá c đ ịn h đ ƣ ợ c th ờ i gia n b a o lâ u
n ó có th ể coi ro u te r là ro u ter m ặ c đ ịn h .
T ừ th ô n g tin qu ả n g bá đ ã n hậ n đ ƣ ợ c từ ro u ter, node IPv6 sẽ xâ y d ự n g
danh sách các bộ địn h tu yến m ặ c đ ịn h (d e fa u lt ro u ter). Đ ối vớ i IPv4,
cầ n p h ải cấ u h ìn h bằ n g ta y b ộ địn h tu yế n m ặ c đ ịn h cho các máy. Khi
th ờ i gia n số ng h ế t, bộ địn h tu yế n sẽ bị loạ i bỏ kh ỏi d a n h sá ch b ộ định
tu yế n m ặ c đ ịn h .
T h ô n g đ iệ p q uả n g bá củ a ro u ter cũ n g ch ứ a th ô n g tin xá c đ ịn h cá ch
th ứ c đ a n g đ ƣ ợ c sử dụ n g để tự đ ộ ng cấ u h ìn h địa chỉ ch o cá c n o d e
trê n m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ố i. Trong IPv4, thiế t bị cầ n đ ƣ ợ c cấ u h ìn h b ằ n g
tay đ ể xá c đ ịn h rằ ng n ó n h ậ n cá c thô n g tin cấ u h ìn h IP từ m á y ch ủ
DHCP. T h iết bị IPv6 có h ai ph ƣ ơ n g th ứ c tự đ ộ n g cấ u h ìn h địa chỉ. T ự
đ ộ n g cấ u h ình đ ịa chỉ có sự h ỗ trợ củ a m á y ch ủ D H C P v6 đ ƣ ợ c g ọ i tê n
là cá ch th ứ c tự đ ộn g cấ u h ìn h có trạ n g th ái (sta te ful autoconfiguration),
ngoài ra thiết bị IPv6 cò n kh ả n ăn g tự đ ộ n g cấ u h ìn h địa chỉ khô n g cầ n
m á y ch ủ D H C P v6 , g ọ i là cá ch th ứ c tự đ ộ n g cấ u h ìn h khô n g trạ n g thá i
(stateless autoconfiguration). T h ôn g điệ p q uả n g b á củ a ro ute r sẽ xá c
đ ịn h p h ƣ ơ ng th ứ c cấ u h ìn h n à o đ a n g đ ƣ ợ c á p d ụ n g trê n m ộ t đ ƣ ờ n g
kế t n ối.
K h i đ ƣ ờ n g kế t nố i sử d ụ ng p h ƣ ơ n g th ứ c tự đ ộ n g cấ u h ìn h địa ch ỉ
kh ô n g trạn g th ái, th ô n g điệp R A sẽ b a o g ồm tiề n tố m ạ n g (network
prefix) củ a đ ƣ ờ n g kế t n ối. T ƣ ơ n g ứ n g vớ i m ỗ i tiề n tố m ạ n g sẽ có th a m
số th ờ i gia n số n g . T h a m số th ờ i gia n số n g b a o g ồ m h a i giá trị: V alid
Lifetime (T h ờ i gia n h ợ p lệ) và Preferred Lifetime (T h ờ i gian ƣ u tiê n ).
G iá trị V alid Life tim e xá c đ ịn h b ằ n g giâ y kh o ản g th ờ i gia n tiề n tố m ạ n g
là hợ p lệ trên đ ƣ ờ n g kế t n ối. G iá trị P refe rred L ife tim e xá c đ ịn h b ằ ng
112 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

g iâ y kh o ả n g th ờ i gian m à đ ịa chỉ đ ƣ ợ c tự đ ộn g cấ u h ìn h n ê n từ tiề n tố


m ạ n g đ ó có trạ n g th á i ƣ u tiê n . T h ô n g đ iệ p R A cũ n g ch ứ a th ô n g tin về
G iớ i hạ n b ƣ ớ c (hop limit) và M T U đ ể cá c n o de sử d ụ n g tro n g qu á trìn h
g ia o tiế p .
M ộ t đ ặ c đ iể m ƣ u việ t củ a đ ịa ch ỉ IPv6 là khi m ộ t th iế t b ị kh ở i đ ộ ng , n ó
có th ể tự m ìn h kh ở i tạo n g a y đ ịa chỉ Lin k lo ca l để sử d ụ n g trong giao
tiế p trê n m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối. Khi th iế t bị nhậ n đ ƣ ợ c tiề n tố m ạ n g từ
th ô n g điệ p Q uả n g b á của ro u te r, tiề n tố m ạ n g n à y sẽ đ ƣ ợ c thiế t bị kế t
h ợ p vớ i địn h d a n h gia o diệ n đ ã đ ƣ ợ c tự đ ộ n g tạ o ra đ ể tự đ ộ n g cấ u
h ìn h n ê n địa chỉ dù n g ch o gia o tiếp to à n cầ u .
T h ô n g điệp Q u ả n g b á của ro u ter chỉ có thể g ử i b ở i ro u te r (b ộ định
tu yế n ) và đ ƣ ợ c g ử i địn h kỳ tớ i địa chỉ m u ltica st m ọ i n o d e p h ạ m vi lin k
(FF02::1). Tuy nhiên, bộ đ ịn h tu yế n cũ ng sẽ tạ o n g a y th ô n g điệ p R A
đ á p trả yê u cầ u củ a m ộ t máy tính trên đ ƣ ờ n g kế t n ối n ếu n ó n h ậ n
đ ƣ ợ c g ó i tin Dò tìm router (R o u ter S o licita tion ). T ron g trƣ ờ n g h ợ p đ ó ,
th ô n g điệ p R A sẽ đ ƣ ợ c g ử i tớ i đ ịa chỉ đ ích là đ ịa ch ỉ củ a n ơ i g ử i thông
đ iệ p Dò tìm router.
II.1.2. T h ô n g đ iệp Dò tìm router RS
T h ô n g đ iệ p n à y có giá trị trƣ ờ n g Dạn g ICMPv6 133.
Máy tính IP v6 tru yề n gó i tin R S đ ể n h ắ c b ộ địn h tu yế n trê n cù n g đ ƣ ờ n g
kế t n ối lậ p tứ c tạ o th ô n g điệ p R A g ử i th ô n g tin ch o máy tính.
T h ô n g đ iệ p n à y sử d ụ ng địa chỉ ng u ồ n ho ặ c là m ộ t đ ịa chỉ u nica st đ ã
đ ƣ ợ c g ắ n ch o g ia o diệ n g ử i g ói tin , h o ặ c, tron g trƣ ờ n g h ợ p đ ịa chỉ n à y
kh ô n g tồ n tại, n ó sử d ụ n g đ ịa chỉ đ ặ c biệ t 0 :0 :0 :0 :0 :0:0 :0 . Đ ịa ch ỉ đ ích
th ô n g th ƣ ờ n g là đ ịa ch ỉ m u ltica st m ọ i ro u te r p h ạ m vi lin k (F F 0 2 ::2 ). D o
q u á trìn h tự đ ộ n g cấ u h ìn h và địn h tu yế n p hụ th u ộ c và o kh ả n ă n g tìm
th ấ y ro u ter và tiền tố m ạ n g , th ô n g đ iệ p n à y là cầ n thiế t trƣ ớ c kh i b ấ t
cứ g ia o tiếp n à o đ ƣ ợ c thiế t lậ p.
II.1.3. T h ô n g đ iệp D ò tìm n o d e lân cận NS
T h ô n g đ iệ p n à y có giá trị trƣ ờ n g D ạn g ICMPv6 135.
T h ô n g điệ p N S đ ƣ ợ c m ộ t n o d e sử d ụ n g đ ể yêu cầ u cá c n o de kh á c trê n
đ ƣ ờ n g kế t n ố i cun g cấ p địa chỉ lớ p 2 củ a ch ún g . C h ứ c n ă n g n à y g iố n g
n h ƣ th ủ tụ c A R P trong IPv4. N o d e đ ƣ ợ c h ỏ i sẽ sử d ụ n g th ô n g đ iệ p
Q u ả n g b á củ a no d e lâ n cậ n (Neighbor Advertisement-NA) đ ể trả lờ i về
đ ịa ch ỉ lớ p 2 củ a n ó .
C h ư ơ n g 3: Cá c th ủ tụ c và q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g củ a đ ịa ch ỉ IPv6 113

T h ô n g điệ p NS cò n đ ƣ ợ c sử d ụ n g ch o q u á trìn h kiể m tra trùn g lặp địa


ch ỉ khi m ộ t n o d e cầ n xá c n h ận rằ n g kh ô n g có m ộ t n o d e n ào kh á c trên
đ ƣ ờ n g kế t n ối đ ƣ ợ c g ắ n trù n g địa chỉ của n ó. NS cũ n g đ ƣ ợ c sử d ụ n g
tro n g qu y trình kiể m tra tín h kế t nối tớ i đ ƣ ợ c củ a n o d e lân cậ n .
Đ ịa chỉ ng u ồ n của th ô n g điệ p n à y h o ặ c là đ ịa ch ỉ u nica st giao diệ n
tru yề n gó i tin h o ặ c là địa chỉ đ ặ c biệ t 0 :0 :0 :0 :0:0 :0 :0 .
T h ô n g điệ p D ò tìm n o d e lâ n cậ n sẽ đ ƣ ợ c gử i tớ i đ ịa chỉ m u ltica st khi
m ộ t n o d e cầ n p h â n giải m ộ t đ ịa ch ỉ IPv6 th à nh đ ịa chỉ lớ p 2 tƣ ơ n g ứ n g ,
h o ặ c g ử i tớ i địa chỉ un ica st khi m ộ t n o d e m u ố n kiể m tra tín h kế t n ối tớ i
đ ƣ ợ c củ a n o d e lâ n cậ n trê n cù n g đ ƣ ờ n g kế t nố i.
C á c th ô n g điệ p D ò tìm n o d e lâ n cậ n (N S ) và Q u ả n g b á của n o de lâ n
cậ n (NA) đ ƣ ợ c sử d ụ n g ch o n hiề u m ụ c đ ích : tự đ ộ n g cấ u h ình địa chỉ,
kiể m tra trù ng lặ p đ ịa chỉ, d ò tìm kh ả n ă n g kế t n ối tớ i đ ƣ ợ c. T ro n g tấ t
cả n h ữ n g qu y trìn h đ ó , cá c th ô ng điệp n à y ch ỉ đ ƣ ợ c tra o đ ổi tro n g
p h ạ m vi đ ƣ ờ n g kế t nối n ội bộ và cần có trƣ ớ c kh i cá c gia o tiế p có th ể
đ ƣ ợ c th iết lậ p .
II.1.4. T h ô n g đ iệp Qu ản g b á củ a n o d e lân cận NA
T h ô n g đ iệ p n à y có giá trị trƣ ờ n g D ạn g ICMPv6 136.
N o d e g ử i g ói tin Q u ản g b á củ a n od e lâ n cậ n (N A ) đ ể đ á p trả gó i tin D ò
tìm n o d e lâ n cận (NS). Khi thông tin của m ộ t n o d e , ví d ụ địa chỉ lớ p 2
th a y đ ổi, n ó cũn g g ử i th ô n g điệp N A cậ p n hậ t sự th a y đ ổi đ ó ch o cá c
n o d e lâ n cận trên cù n g đ ƣ ờ n g kế t n ối (Ethernet).
Đ ịa chỉ n gu ồ n củ a th ô n g điệ p là địa chỉ unica st g ắ n ch o n o d e g ử i th ô ng
tin, địa chỉ đ ích là địa ch ỉ u nica st củ a n o de h ỏi th ô n g tin h o ặ c là địa chỉ
m u ltica st m ọ i n od e ph ạ m vi lin k (F F 0 2 ::1). C ũ n g n h ƣ th ô n g điệ p N S ,
cá c g ó i tin n à y chỉ đ ƣ ợ c g ử i tro n g ph ạ m vi đ ƣ ờ n g kế t n ố i và cầ n có
trƣ ớ c kh i cá c gia o tiế p đ ƣ ợ c thiết lậ p .
II.1.5. T h ô n g đ iệp Lái (Redirect)
T h ô n g đ iệ p n à y có giá trị trƣ ờ n g D ạn g ICMPv6 137.
T h ô n g đ iệ p R e dire ct lu ô n đ ƣ ợ c g ử i g iữ a các đ ịa chỉ u nica st. T h ôn g
đ iệ p n à y đ ƣ ợ c g ử i bở i b ộ địn h tu yến đ ể th ôn g b á o ch o máy tính IPv6
rằ n g có m ộ t b ộ đ ịn h tu yế n kh á c tố t h ơ n có th ể sử d ụ n g là m đ ích tiế p
theo (next hop) để g ử i g ói tin đế n m ộ t đ ích n h ấ t địn h . Đ ịa chỉ n g uồ n
củ a th ô ng điệ p là địa chỉ Link-local củ a gia o diệ n b ộ định tu yến . Đ ịa chỉ
đ ích là địa chỉ ng u ồ n của g ói tin đã khiế n cho b ộ địn h tu yế n p hả i g ử i
th ô n g điệ p R e dire ct.
114 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

II.2. T ìm h iểu về g ó i tin N D


G ó i tin N D là g ói tin IC M P v6 th u ộ c m ộ t tro n g n ă m d ạ n g th ô n g đ iệ p nê u
trê n . G ói tin N D sẽ ch ứ a cá c th ô n g tin cầ n thiế t tra o đổ i giữ a cá c n o d e
lâ n cậ n trê n m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối và có cấ u trú c n h ƣ trong hình 28.

T h ô n g đ iệ p N D

M à o đ ầ u IP v6
M à o đ ầ u tiế p th e o = M à o đ ầ u củ a N D C á c tù y ch ọ n N D
58 (ICMPv6)

8 bit 8 bit N x 8 bit

D ạng C h iề u d à i G iá trị

H ìn h 28: C ấ u trú c th ô n g đ iệ p N D

T h ô n g điệ p N D b a o gồ m m ộ t m à o đ ầ u ND và có h o ặ c kh ô ng có cá c tu ỳ
ch ọ n ND.
T ù y ch ọ n ND
T ù y chọ n N D sử d ụ n g đ ể ch ứ a đ ự n g cá c thô n g tin m à th ô n g điệp N D
cầ n tru yề n tải: địa chỉ M A C , tiề n tố m ạ n g (prefix) củ a đ ƣ ờ n g kế t n ối,
thông tin M T U củ a đ ƣ ờ n g kế t n ối, cá c tha m số h o ạ t độ n g , d ữ liệ u p h ụ c
vụ ch o việ c lái (redirect). Mộ t T ù y ch ọn N D đ ƣ ợ c cấ u thà n h từ ba
trƣ ờ n g : D ạ n g (Type)/C hiề u d ài (Lengh)/G iá trị (Value)
T rư ờ n g D ạn g chỉ địn h dạ n g củ a T ù y chọ n N D , hiệ n n a y tro n g
RFC2461 (Neighbor Discovery for IP Version 6 (IPv6)), có cá c d ạ n g
n h ƣ tro n g bả n g 1 0.

B ả n g 10: C á c d ạ n g T ù y ch ọ n N D

D ạn g Tên T ù y ch ọ n
1 Đ ịa ch ỉ lớ p 2 củ a n g u ồ n
2 Đ ịa ch ỉ lớ p 2 củ a đ ích
3 T iề n tố m ạ n g
4 L á i lƣ u lƣ ợ n g
5 MTU
C h ư ơ n g 3: Cá c th ủ tụ c và q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g củ a đ ịa ch ỉ IPv6 115

 D ạ n g 1: “Đ ịa chỉ lớ p 2 củ a n g u ồn ” ch ỉ địn h địa chỉ lớ p 2 của n ơ i g ử i


th ô n g điệ p N D . T ù y ch ọ n n à y có tro n g cá c thô n g đ iệp Dò tìm node
lâ n cậ n (N S ), Dò tìm router (RS), và Q u ả n g b á củ a ro u ter (RA).
C á c q u y trìn h sử d ụn g n h ữ n g thô n g điệ p trên cầ n có tù y ch ọn này
đ ể th ô ng b áo địa chỉ lớ p 2 của n ơ i g ử i th ô ng điệ p N D (ví d ụ q uá
trìn h p hâ n giải địa chỉ).
 D ạ n g 2: “Đ ịa chỉ lớ p 2 củ a đ ích ” chỉ địn h địa ch ỉ lớ p 2 của n o d e m à
gói tin IPv6 n ên đ ƣ ợ c g ử i tớ i. T ù y chọ n n ày có tro n g th ô ng điệ p
Q u ả n g b á củ a n od e lâ n cậ n (NA) và Lái (Redirect).
 D ạ n g 3: “T iề n tố m ạ n g ”
T ù y ch ọ n “T iề n tố m ạ n g ” có tro n g th ô n g điệ p Q u ả n g b á củ a ro u te r
(RA) đ ể chỉ địn h tiề n tố m ạ n g (prefix) trên đ ƣ ờ n g kế t n ối vớ i b ộ
đ ịn h tu yế n , đ ồ ng th ờ i cũ n g m a n g th ô n g tin chỉ địn h về tự đ ộ n g cấ u
h ìn h địa chỉ. T ro ng m ộ t th ô n g đ iệp R A , có th ể có đ ồ n g th ờ i n hiề u
tù y ch ọ n “T iề n tố m ạ n g ” đ ể th ô n g b á o cù n g lú c n hiề u p refix địa chỉ
trê n m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối.
T ro n g thô n g điệ p có ch ứ a tù y ch ọ n “T iề n tố m ạ n g ”, p h ầ n “G iá trị”
sẽ là N n hó m 8 bit, tro n g đ ó ch ứ a cá c th ô ng tin về chiề u d ài tiề n tố
m ạ n g , th ô n g tin về th ờ i gia n tồn tạ i h ợ p lệ của tiề n tố m ạ n g , cờ đ ể
xá c đ ịn h xe m tiề n tố m ạ n g có đ ƣ ợ c sử d ụ ng đ ể cấ u h ìn h địa chỉ tự
đ ộ n g h a y kh ô n g , và m ộ t số cá c th ô n g tin kh á c n ữ a .
 D ạ n g 4: L ái lƣ u lƣ ợ n g
T ù y ch ọ n n à y có tro n g thô n g điệ p Lái (Redirect) đ ể xá c đ ịnh g ói tin
IPv6 kh iế n ch o ro ute r p h ải g ử i thô n g điệ p red ire ct. N ó có th ể b a o
g ồ m m ộ t p h ầ n h o ặ c tấ t cả g ói tin IPv6, tù y thu ộ c và o kích cỡ g ói tin
đ ã đ ƣ ợ c g ử i ba n đ ầu .
 D ạ n g 5: T ù y ch ọ n MTU
T ù y chọ n nà y có tron g thô n g điệ p Q u ả n g b á củ a rou te r (R A ) đ ể chỉ
đ ịn h giá trị M T U trê n đ ƣ ờ n g kế t n ố i. G iá trị củ a M T U n à y sẽ đ ƣ ợ c
d ù n g th a y ch o giá trị M T U cu n g cấ p b ở i g ia o d iệ n p h ầ n cứ n g.

II.3. N h ữ n g q uy trình ND cu n g cấp


V ớ i n ă m th ô n g điệp IC M P v6 m ô tả n h ƣ trê n , th ủ tụ c N eig h b or
Discovery th ự c hiệ n nh ữ n g q u y trìn h nh ƣ tro ng b ả n g 11 .

B ả n g 11: Q u y trìn h th ủ tụ c N D cu n g cấ p
116 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

Quy trình Mô tả
T ìm kiế m ro u te r (R o u te r Q u y trìn h m à n h ờ đ ó , m ộ t máy tính khám phá
discovery) ra b ộ đ ịn h tu yế n trê n đ ƣ ờ n g kế t n ố i sẵ n sà n g
ch u yể n tiế p g ó i tin ch o máy tính.
T ìm kiế m tiề n tố m ạ n g (Prefix Q u y trìn h m à n h ờ đ ó , th iế t b ị tìm th ấ y tiề n tố
discovery) m ạ n g (n e tw o rk p re fix) trê n đ ƣ ờ n g kế t n ố i củ a
mình.
T ìm kiế m th ô n g số (P a ra m e te r Q u y trìn h m à n h ờ đ ó , th iế t b ị tìm đ ƣ ợ c n h ữ n g
discovery) th a m số h o ạ t đ ộ n g n h ƣ g iá trị M T U củ a đ ƣ ờ n g
kế t n ố i, g iá trị G iớ i h ạ n b ƣ ớ c (hop limit) m ặ c
đ ịn h đ ể g ử i g ó i tin .
T ự đ ộ n g cấ u h ìn h đ ịa ch ỉ Q u y trìn h m à n h ờ đ ó , n o d e có th ể cấ u h ìn h
(Address autoconfiguration) th ô n g tin đ ịa ch ỉ IP ch o cá c g ia o d iệ n , th e o
p h ƣ ơ n g th ứ c có h o ặ c kh ô n g có sự h iệ n d iệ n
củ a m á y ch ủ D H C P v6 .
P h â n g iả i đ ịa ch ỉ (A d d re ss Q u y trìn h m à n h ờ đ ó , n o d e có th ể p h â n g iả i đ ịa
resolution) ch ỉ lớ p 2 (link-layer) củ a m ộ t n o d e lâ n cậ n từ
đ ịa ch ỉ IPv6 đ ã b iế t (tƣ ơ n g đ ƣ ơ n g ch ứ c n ă n g
củ a th ủ tụ c A R P tro n g IPv4).
Q u yế t đ ịn h đ ích tiế p th e o (N e xt- Q u y trìn h m à n h ờ đ ó , n o d e có th ể q u yế t đ ịn h
hop determination) đ ịa ch ỉ IPv6 củ a đ ích tiế p th e o g ó i tin sẽ đ ƣ ợ c
ch u yể n tiế p tớ i, d ự a trê n đ ịa ch ỉ đ ích . Đ ịa ch ỉ
n à y sẽ h o ặ c ch ín h là đ ịa ch ỉ đ ích cu ố i cù n g ,
h o ặ c là đ ịa ch ỉ củ a củ a b ộ đ ịn h tu yế n m ặ c đ ịn h
trê n đ ƣ ờ n g kế t n ố i.
K h á m p h á kh ả n ă n g có th ể kế t Q u y trìn h m à n h ờ đ ó , n o d e q u yế t đ ịn h đ ƣ ợ c
n ố i tớ i đ ƣ ợ c củ a n o d e lâ n cậ n m ộ t n o d e lâ n cậ n có th ể cò n n h ậ n đ ƣ ợ c g ó i tin
(Neighbor unreachability hay không.
detection)
K iể m tra trù n g lặ p đ ịa ch ỉ Q u y trìn h m à n h ờ đ ó , n o d e có th ể b iế t đ ịa ch ỉ
(Duplicate address detection) IPv6 nó dự đ ịn h sử d ụ n g h iệ n đ ã có m ộ t n o d e
n à o kh á c trê n đ ƣ ờ n g kế t n ố i sử d ụ n g rồ i h a y
ch ƣ a .
C h ứ c n ă n g lá i (R e d ire ct fu n ctio n ) Q u y trìn h th ô n g b á o ch o m ộ t máy tính đ ịa ch ỉ
IPv6 đ ích tiế p th e o (n e xt h o p ) tố t h ơ n có th ể sử
d ụ n g đ ể tớ i đ ƣ ợ c đ ích cu ố i cù n g .
C h ư ơ n g 3: Cá c th ủ tụ c và q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g củ a đ ịa ch ỉ IPv6 117

III. M Ộ T S Ố Q U Y T R ÌN H H O Ạ T Đ Ộ N G C Ơ B Ả N C Ủ A Đ ỊA C H Ỉ
IPv6

III.1. Q u y trìn h p h ân g iải đ ịa ch ỉ lớ p 2 từ đ ịa ch ỉ IPv6 lớ p 3


T ro n g ho ạ t đ ộ ng củ a th ủ tụ c IP p hiê n b ản 4 , q u y trìn h n à y đ ƣ ợ c đ ả m
n h iệ m b ở i th ủ tụ c A R P . N o d e cầ n p h â n giải đ ịa chỉ sẽ g ử i g ói tin tru y
vấ n tớ i địa chỉ đ ích là địa chỉ q uả n g b á (địa ch ỉ broadcast) củ a m ạ n g ,
d o vậ y sẽ tá c độ n g đ ến m ọ i n o d e kh á c trê n đ ƣ ờ n g kế t n ối, là m g iả m
h iệ u su ấ t m ạ n g .
T ro n g h o ạ t độ n g củ a địa chỉ IPv6, đ â y là m ộ t tro n g số n h ữ n g q u y trìn h
d o th ủ tụ c ND (Neighbor Discovery) đ ả m n h iệ m . Đ ể p h ụ c vụ ch o việ c
p h â n giải tƣ ơ ng ứ n g địa ch ỉ lớ p m ạ n g và địa ch ỉ vậ t lý, cá c n o d e IPv6
d u y trì m ộ t b ả n g lƣ u trữ th ô n g tin về cá c n o de lâ n cận , g ọi là "neighbor
cache". Trong h ệ điề u h à n h Windows, ch ú ng ta có th ể xe m th ô n g tin
tro n g bả n g n à y vớ i lệ n h netsh>interface ipv6>show neighbors.
K h i m ộ t node IPv6 cầ n tìm đ ịa ch ỉ lớ p 2 (ví d ụ địa chỉ M A C trê n m ộ t
E th e rn e t) tƣ ơ n g ứ n g vớ i m ộ t đ ịa chỉ IPv6 nà o đ ó , th a y vì g ử i gó i tin
tru y vấ n tớ i đ ịa ch ỉ m u ltica st m ọ i n o d e p h ạm vi lin k (F F 0 2 ::1) đ ể tá c
đ ộ n g tớ i m ọ i n o d e trê n đ ƣ ờ ng kế t n ối (tƣ ơ n g đ ƣ ơ n g n h ƣ địa chỉ
broadcast trong IPv4), n o d e g ử i tớ i địa ch ỉ đ ích là địa chỉ M ultica st
Solicited Node tƣ ơ n g ứ n g địa chỉ u nica st cầ n p h â n giải.
N h ƣ đ ã đ ề cậ p tro n g ch ƣ ơ n g 2 , n o d e IPv6, kh i đ ƣ ợ c g ắ n m ộ t đ ịa ch ỉ
unicast, n g oài việ c lắ n g n g h e lƣ u lƣ ợ n g tại địa chỉ u nica st nà y, sẽ lậ p
tứ c n g h e và n hậ n lƣ u lƣ ợ n g củ a m ộ t d ạ n g địa chỉ m u ltica st tƣ ơ n g ứ n g
đ ịa ch ỉ u nica st là M u ltica st S olicite d N o d e .
N h ƣ vậ y, tro n g q u á trìn h p h â n giả i đ ịa chỉ củ a IPv6, ch ỉ n h ữ n g no d e
đ a n g n g h e lƣ u lƣ ợ n g tại địa chỉ M u ltica st S o licite d N o d e p hù h ợ p m ớ i
n h ậ n và xử lý gó i tin . Đ iề u nà y giả m th iể u việc tá c độ n g đ ế n m ọ i no d e
trê n đ ƣ ờ n g kế t n ối, tă n g h iệ u q uả h o ạ t đ ộ n g. Đ â y là m ộ t tro n g n h ữ n g
cả i tiến củ a IPv6 so vớ i p hiên b ả n IPv4.
Đ ể th ự c h iệ n q u y trìn h p hâ n giải địa chỉ, h ai n o d e IPv6 tra o đổ i th ô n g
đ iệ p D ò tìm n o d e lâ n cậ n (N eig h bo r S olicita tio n - NS) và Q u ả n g b á củ a
n o d e lâ n cận (N e ighbor Advertisement - NA).
K h i m ộ t n o d e cầ n p h â n giải đ ịa chỉ, n ó g ử i đi trê n đ ƣ ờ n g kế t n ối th ô ng
đ iệ p N S , vớ i:
 Đ ịa chỉ ng u ồ n : Đ ịa chỉ IPv6 củ a g ia o diệ n g ử i g ó i tin .
118 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

 Đ ịa chỉ đ ích : đ ịa ch ỉ IPv6 M u ltica st S olicite d N o d e tƣ ơ n g ứ n g đ ịa


ch ỉ un ica st cầ n p h â n g iải địa chỉ
 T hôn g tin ch ứ a tro ng p hầ n d ữ liệu có ch ứ a địa chỉ lớ p 2 củ a n ơ i g ử i
(nằ m tron g T ùy chọn “Đ ịa chỉ lớ p 2 củ a n gu ồn ” trong gói tin ND).
Trên đ ƣ ờ ng kế t n ối, n o d e đ a n g ng h e lƣ u lƣ ợ n g tạ i địa chỉ M u ltica st
S o licite d N o de trùn g vớ i đ ịa chỉ đ ích củ a gói tin sẽ n h ận đ ƣ ợ c th ôn g
tin . N ó th ự c hiệ n nh ữ n g h à n h đ ộ n g sa u :
 C ậ p n h ậ t địa chỉ lớ p 2 củ a n ơ i g ử i vào b ả n g ne ig hb o r ca ch e .
 G ử i th ô ng điệ p N A đ á p trả tớ i địa chỉ đ ích là đ ịa chỉ ng u ồ n đ ã g ử i
g ó i tin , th ôn g tin tro ng p h ầ n d ữ liệ u có địa ch ỉ lớ p 2 củ a n ó (ch ứ a
trong T ù y ch ọn “Đ ịa chỉ lớ p 2 củ a đ ích ” trong gói tin ND).
K h i n hậ n đ ƣ ợ c thô n g điệ p N A , n o de cầ n p h ân g iải địa ch ỉ sẽ cậ p n h ậ t
th ô n g tin và o b ả n g n eig hb o r ca ch e củ a m ìn h và sử d ụ n g th ô n g tin
tro n g đó đ ể th ự c hiện liê n lạ c.

A B

` `

ICMPv6 D ạ n g = 135
N guồn = A
Đ ích = Đ ịa ch ỉ M u ltica st S o licite d -n o d e củ a B
D ữ liệ u = Đ ịa ch ỉ lớ p 2 củ a A
T ru y vấ n = Đ ịa ch ỉ củ a b ạ n là g ì?
ICMPv6 D ạ n g = 136
N guồn = B
Đ ích = A
D ữ liệ u = Đ ịa ch ỉ lớ p 2 củ a B

H ai n o d e có th ể th ự c h iện g iao tiếp

H ìn h 29: Q u y trìn h p h â n g iả i đ ịa ch ỉ

III.2. K iểm tra trù n g lặp đ ịa ch ỉ trên m ộ t đ ƣ ờ n g kết n ố i


M ọ i n od e IPv6 th ự c hiệ n th uậ t to á n kiể m tra sự trùn g lặp về địa chỉ
(Duplicate Address Detection - DAD) trê n m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối trƣ ớ c khi
C h ư ơ n g 3: Cá c th ủ tụ c và q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g củ a đ ịa ch ỉ IPv6 119

ch ín h th ứ c g á n đ ịa chỉ u nica st ch o m ộ t g ia o d iệ n , nh ằ m n g ă n n g ừ a
việ c xu n g đ ộ t về đ ịa chỉ. Q u y trìn h nà y đ ƣ ợ c á p d ụ n g dù địa chỉ đ ƣ ợ c
g ắ n b ằ n g ta y ho ặ c b ằ n g hìn h th ứ c cấ u h ìn h tự đ ộ n g . C h ừ n g n à o thiế t
b ị vẫ n cò n đ a ng th ự c h iệ n D A D và ch ƣ a q u yế t đ ịnh đ ƣ ợ c là địa chỉ
kh ô n g có sự trù n g lặ p , th ì địa chỉ đ ƣ ợ c coi là đ ịa ch ỉ “th ă m d ò ”.
D A D sử d ụ n g h a i th ô n g điệ p D ò tìm n o d e lân cậ n (N S ) và Q u ả n g bá
củ a n o d e lâ n cận (N A ). T u y n hiê n m ộ t số th ôn g tin của g ói tin n à y kh á c
vớ i gói tin sử d ụ n g tro ng q u á trìn h p h â n g iả i địa ch ỉ.
K h i m ộ t n o d e cần kiể m tra trùn g lặ p địa ch ỉ, n ó g ử i g ói tin N S vớ i cá c
thông tin:
 Đ ịa chỉ IPv6 n g u ồ n : L à địa chỉ đ ặ c biệt "::".
 Đ ịa chỉ đ ích : là địa chỉ M u ltica st S o licite d N od e tƣ ơ n g ứ n g đ ịa ch ỉ
đ a n g kiể m tra trù n g lặp .
 Gói tin NS sẽ ch ứ a địa chỉ IPv6 đ a n g đ ƣ ợ c kiể m tra trù n g lặ p .
S a u kh i g ử i N S , n o d e sẽ đ ợ i. N ếu kh ô n g có p h ả n h ồi, có n g h ĩa đ ịa chỉ
n à y ch ƣ a đ ƣ ợ c sử d ụ n g . N ế u đ ịa chỉ n à y đ ã đ ƣ ợ c m ộ t n o d e n à o đ ó sử
d ụ n g rồi, n o d e nà y sẽ n h ận đ ƣ ợ c th ô n g điệ p N S và g ử i th ô n g đ iệ p NA
đ á p trả :
Nế u n o d e đ an g kiể m tra đ ịa chỉ trùn g lặ p nh ậ n đ ƣ ợ c th ô n g điệp NA
p h ả n h ồi lại NS m ìn h đ ã g ử i, n ó sẽ hủ y b ỏ việc sử d ụ n g địa chỉ nà y.

III.3. K iểm tra kh ả n ăn g có th ể kết n ố i đ ƣ ợ c tớ i n o d e lân cận .


T h ô n g điệp D ò tìm n o d e lâ n cậ n (N S ) và Q uả n g b á củ a n od e lâ n cậ n
(NA) đ ƣ ợ c sử d ụ n g tro n g q u á trìn h p h â n giải đ ịa chỉ, kiể m tra trù n g lặ p
đ ịa chỉ, cũ n g đ ƣ ợ c sử d ụ n g ch o n h ữ n g m ụ c đ ích kh á c, n h ƣ q u á trìn h
kiể m tra kh ả n ă n g có th ể kế t n ố i đ ƣ ợ c tớ i n o d e lâ n cậ n (Neighbor
Unreachability Detection – NUD) Các node IPv6 d u y trì b ả n g th ô n g tin
về cá c n o d e lâ n cận củ a m ìn h tro n g b ả n g lƣ u trữ (neighbor cache).
C h ú n g cậ p n h ậ t b ản g n à y khi có sự th a y đ ổ i tìn h trạ n g m ạ n g . B ả n g
neighbor cache lƣ u thô n g tin đ ối vớ i cả bộ địn h tu yế n (router) và máy
tính (host).
B iế t đ ƣ ợ c n o d e lân cậ n có th ể kế t n ố i tớ i đƣ ợ c h a y kh ô n g rấ t q u a n
trọ n g đ ối vớ i m ộ t n o d e vì n ó sẽ điề u chỉn h cá ch th ứ c cƣ xử củ a m ìn h .
V í d ụ kh i b iế t m ộ t n o d e lân cậ n kh ôn g kế t nối tớ i đ ƣ ợ c, node sẽ n g ừ n g
g ử i g ói tin , biế t m ộ t ro u te r đ a n g khô n g th ể kế t n ố i tớ i đ ƣ ợ c, máy tính có
th ể th ự c hiệ n qu y trình tìm kiế m m ộ t ro u te r kh á c.
120 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

N ế u m ộ t node m u ố n kiể m tra tìn h trạn g có th ể n h ậ n gói tin củ a n o d e


lâ n cậ n , n ó g ử i th ô n g điệ p N S , N ế u n h ậ n đ ƣ ợ c N A p h ú c đ á p , n ó b iế t
tìn h trạ ng củ a n od e lâ n cận là có th ể kế t n ối đƣ ợ c và sẽ cậ p n h ậ t th ô n g
tin n à y và o b ả n g lƣ u trữ củ a m ìn h . T ìn h trạ ng n à y chỉ đ ƣ ợ c coi là tạ m
th ờ i, tro n g m ộ t kh o ả n g thờ i gia n n hấ t định , trƣ ớ c khi no d e cầ n th ự c
h iệ n lại quy trình NUD. K h o ản g thờ i gia n qu y đ ịnh n à y, cũ n g n h ƣ m ộ t
số cá c th a m số h o ạ t đ ộ n g kh á c, máy tính sẽ n h ậ n đ ƣ ợ c từ th ô n g tin
Q u ả n g b á củ a ro ute r (R o u te r A d ve rtise m e n t - RA) củ a b ộ đ ịn h tu yế n
trê n đ ƣ ờ n g kế t n ối.

III.4. T ìm kiếm b ộ đ ịn h tu yến trên đ ƣ ờ n g kết n ố i (Router


Discovery)
Đ ố i vớ i ho ạ t đ ộn g củ a địa chỉ IPv6, sự tra o đ ổ i g iữ a cá c máy tính vớ i
n h a u , giữ a máy tính vớ i b ộ địn h tu yế n trê n cù n g m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ố i là
rấ t q u a n trọ n g . T ro ng m ạ n g , b ộ đ ịn h tu yế n là th iết bị đ ả m n h iệ m việ c
ch u yể n tiế p lƣ u lƣ ợ n g củ a cá c máy tính từ m ạ n g n à y san g m ạ n g kh á c.
M ộ t máy tính p h ả i n h ờ và o b ộ địn h tu yế n để có th ể g ử i th ô ng tin tớ i
n h ữ n g n o d e nằ m n g o à i đ ƣ ờ n g kế t n ối củ a m ìn h . D o vậ y, trƣ ớ c khi m ộ t
máy tính có th ể th ự c h iệ n cá c h oạ t đ ộ n g giao tiế p vớ i m ạ n g b ê n n g o ài,
n ó cầ n tìm m ộ t b ộ địn h tu yế n và h ọ c đ ƣ ợ c nh ữ n g th ô n g tin q u an trọ n g
về b ộ đ ịn h tu yến , cũ n g n h ƣ về m ạ n g . T ro n g th ế h ệ đ ịa chỉ IPv6, đ ể có
th ể cấ u h ìn h đ ịa chỉ, cũ n g nh ƣ có n h ữ n g th ôn g số ch o h o ạ t đ ộ n g, máy
tính IPv6 cầ n tìm th ấ y b ộ đ ịn h tu yế n và n h ậ n đ ƣ ợ c n h ữ n g th ô n g tin từ
b ộ địn h tu yến trê n đ ƣ ờ n g kết n ối. B ộ địn h tuyế n IPv6 ngoài việ c đ ả m
trá ch ch u yể n tiế p gói tin ch o máy tính cò n đả m n h iệ m m ộ t h o ạ t đ ộ n g
kh ô n g thể thiế u là q uả n g b á sự hiệ n diệ n củ a m ìn h và cu n g cấp cá c
th a m số trợ g iú p máy tính trê n đ ƣ ờ n g kế t n ố i cấ u h ìn h địa chỉ và cá c
th a m số h o ạ t đ ộ n g . T h ự c h iệ n n h ữ n g h o ạ t đ ộn g tra o đ ổi th ô n g tin g iữ a
m á y tín h trê n đ ƣ ờ n g kế t n ối và b ộ định tu yến (ro ute r) là m ộ t n h iệ m vụ
rấ t q u an trọn g củ a th ủ tụ c N D .
Q u á trìn h tìm kiế m , tra o đ ổi giữ a máy tính và b ộ định tu yến th ự c hiệ n
d ự a trê n h ai d ạ n g th ô n g đ iệ p sa u :
 Dò tìm router (Router Solicitation - RS) đ ƣ ợ c g ử i bở i máy tính tớ i
các bộ địn h tu yế n (router) trên đ ƣ ờ n g kế t nối. D o vậ y, g ói tin đ ƣ ợ c
g ử i tớ i địa chỉ đ ích m ulticast m ọi router ph ạ m vi lin k (F F 02 ::2). Máy
tính g ử i thôn g điệ p nà y đ ể yêu cầu bộ định tuyế n q uản g bá ng ay cá c
thông tin nó cần ch o ho ạt đ ộn g ví dụ khi máy tính ch ƣ a đ ƣ ợ c gắ n
địa chỉ, ch ƣ a có các tha m số m ặ c địn h cầ n thiết đ ể xử lý g ói tin…
C h ư ơ n g 3: Cá c th ủ tụ c và q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g củ a đ ịa ch ỉ IPv6 121

 Q u ả n g b á củ a ro u ter (R o u ter A d ve rtise m e n t - RA) ch ỉ đ ƣ ợ c g ử i b ở i


các b ộ địn h tu yế n đ ể qu ả n g b á sự h iệ n diệ n củ a bộ định tu yến và
các tham số cầ n th iế t kh á c ch o h o ạ t đ ộn g củ a cá c máy tính. B ộ
đ ịn h tu yế n g ử i định kỳ th ôn g điệ p n à y trê n đ ƣ ờ n g kế t n ối và g ử i
th ô n g đ iệ p nà y bấ t cứ khi n à o n h ận đ ƣ ợ c th ô n g điệ p R S từ cá c
máy tính tro n g đ ƣ ờ n g kế t n ối.
T ìm kiế m b ộ đ ịn h tu yế n (Router Discovery) là quá trìn h tra o đ ổi giữ a b ộ
đ ịn h tu yế n và máy tính trê n m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối, tro n g đó :
Router:
 Q u ả n g b á gó i tin R A : N h iệ m vụ cơ b ả n m ộ t bộ đ ịnh tu yế n IP v6 th ự c
h iệ n tron g N D là g ử i định kỳ g ói tin RA q u ả ng b á sự hiệ n diệ n của
n ó trê n đ ƣ ờ n g kế t n ối và cá c th ô ng số kh á c. K h o ả n g thờ i gia n cá ch
g iữ a h ai th ô ng điệ p đ ƣ ợ c cấ u h ìn h trê n b ộ đ ịn h tu yế n . R A cũ n g
đ ƣ ợ c g ử i kh i có bấ t cứ tìn h h u ố n g đặ c biệ t n à o xả y ra , ví d ụ kh i
th ô n g tin q ua n trọ n g n ào đ ó củ a b ộ địn h tu yến th a y đ ổi n h ƣ địa chỉ
củ a n ó .
 D u y trì n h ữ n g th ô ng số cơ b ả n ch o m ạ n g : B ộ đ ịn h tu yế n (ro u te r)
cũ n g đ ả m n h iệ m việ c d u y trì n h ữ n g th ô n g số cơ b ả n p h ụ c vụ ch o
h o ạ t đ ộ n g m ạ n g . N h ữ n g th ô n g số n à y sẽ đ ƣ ợ c th ô n g b á o n hờ cá c
trƣ ờ n g tron g R A .
 N h ậ n và xử lý th ô n g điệ p R S . R o u te r sẽ lắ ng n g h e th ô ng điệ p n à y
củ a cá c máy tính và nế u nh ậ n đ ƣ ợ c g ói tin n à y, n ó sẽ lậ p tứ c g ử i
R A phúc đáp.
Máy tính:
 N h ậ n và xử lý g ói tin Q uả n g bá củ a rou te r: Máy tính sẽ lắ n g n g h e
n h ậ n cá c th ô n g điệ p R A , khi n h ận đ ƣ ợ c th ô ng đ iệp n à y, n ó sẽ :
 X á c lậ p n h ữ n g giá trị th ô ng số h oạ t đ ộ ng th e o n h ữ n g giá trị
đ ƣ ợ c g ử i tro n g cá c trƣ ờ n g củ a R A . B a o g ồ m cả việ c d u y trì và
cậ p n h ậ t m ộ t số d ữ liệu n h ƣ d a n h sá ch tiề n tố đ ịa chỉ, b ộ địn h
tu yế n m ặ c đ ịn h .
 N ế u máy tính m ớ i kh ở i đ ộn g và ch ƣ a đ ƣ ợ c g ắ n địa chỉ, n ó sẽ
th e o n h ữ n g th ô n g tin h ƣ ớ ng d ẫ n tro ng R A đ ể tự đ ộ n g cấu h ình
th ô n g tin ch o ch ính n ó : địa chỉ IP , cá c tha m số kh á c.
 T ạ o g ói tin Dò tìm router (RS): T ro ng n h ữ n g trƣ ờ n g h ợ p n h ất
đ ịn h, máy tính sẽ tạ o g ó i tin R S và g ử i đ i trê n đ ƣ ờ n g kế t n ố i đ ể
có th ể n hậ n n g a y R A p h ú c đ á p m à kh ô n g đ ợ i th e o địn h kỳ.
122 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

N h ờ q u á trìn h tra o đ ổi n h ƣ trê n , n h ữ n g th ôn g tin sa u liê n q u a n đ ế n


đ ƣ ờ n g kế t n ối đ ƣ ợ c thiế t lậ p :
 B ộ đ ịn h tu yế n m ặ c đ ịn h ch o cá c máy tính trê n đ ƣ ờ n g kế t n ối. T ro n g
th ô n g điệ p R A có trƣ ờ n g T hờ i gia n số ng (Router Lifetime), giá trị
củ a n ó xá c đ ịn h thờ i gia n bộ địn h tu yế n g ử i R A có th ể đ ƣ ợ c coi là
b ộ đ ịn h tu yến m ặ c đ ịn h . T u y n hiê n , n ế u máy tính n h ậ n th ấ y b ộ đ ịn h
tu yế n kh ô n g liên lạ c đ ƣ ợ c (q u a qu y trìn h kiểm tra kh ả n ă n g có thể
kế t n ố i đ ƣ ợ c tớ i n o d e lâ n cận ), n ó sẽ kh ô ng sử d ụ n g b ộ đ ịn h tu yế n
làm b ộ đ ịnh tu yế n m ặ c đ ịnh n ữ a , ch o d ù vẫ n cò n th ờ i gian h ợ p lệ.
 Máy tính có th ô n g tin đ ể q u yế t địn h m ìn h cầ n sử d ụ n g cá ch th ứ c
cấ u h ìn h IP n h ờ m á y ch ủ D H C P v6 h a y tự cấ u h ìn h địa chỉ. T ro n g
Qu ả n g b á củ a ro u ter có th ô n g tin ch ỉ d ẫn ch o máy tính p h ƣ ơ n g
th ứ c n h ậ n th ôn g tin cấu h ìn h địa chỉ.
 M ộ t số th a m số m ặ c đ ịn h trên đ ƣ ờ n g kế t nố i, p hụ c vụ ch o h o ạ t
đ ộ n g củ a máy tính:
 G iá trị m ặ c đ ịn h củ a G iớ i h ạn b ƣ ớ c (Hop Limit) cho các gói tin
IPv6.
 T h ờ i gia n máy tính th ự c h iệ n lại q u á trìn h kiểm tra kh ả n ă n g có
th ể kế t n ối đ ƣ ợ c tớ i n o de lâ n cận (N UD).
 G iá trị M T U m ặ c đ ịn h củ a đ ƣ ờ n g kế t nối.
 D a n h sá ch cá c tiề n tố m ạ n g (p re fix) củ a đ ƣ ờ ng kế t n ố i. M ỗ i tiề n
tố m ạ n g sẽ g ồ m có cả th ô n g tin về th ờ i gia n số n g . N ế u trê n
đ ƣ ờ n g kế t nố i đ a n g sử d ụ n g p h ƣ ơ n g th ứ c tự đ ộ n g cấ u h ình
kh ô n g cầ n m á y ch ủ D H C P v6 (g ọ i là cá ch th ứ c tự đ ộ n g cấ u
h ìn h kh ôn g trạ n g th ái), máy tính sẽ sử d ụn g tiề n tố m ạ n g n h ận
đ ƣ ợ c từ th ô n g tin q u ản g b á củ a ro u ter, gắ n vớ i đ ịn h da n h giao
d iệ n đ ã tự đ ộ n g tạ o ra đ ể tạ o n ê n đ ịa chỉ to à n cầ u củ a máy
tính.

III.5. T ự đ ộ n g cấu h ìn h đ ịa ch ỉ kh ô n g trạn g thái củ a th iết b ị


IPv6
T hiế t bị IPv4 kh i kế t n ối và o m ạ n g p h ả i đ ƣ ợ c cấ u h ìn h b ằ n g ta y cá c
th ô n g số địa chỉ, m ặ t n ạ m ạ n g , b ộ định tu yến m ặ c đ ịn h , m á y ch ủ tê n
m iề n . Đ ể giả m cấ u h ìn h th ủ cô n g , m á y ch ủ D H C P đ ƣ ợ c sử d ụ n g để có
th ể cấ p p h á t đ ịa ch ỉ IP và th ô n g số ch o th iế t b ị IPv4 kh i n ó kế t n ối và o
m ạ n g . Đ ịa chỉ IPv6 tiế n th ê m m ộ t b ƣ ớ c xa h ơ n khi cho p hé p m ộ t node
IPv6 có th ể tự đ ộ n g cấ u h ìn h đ ịa chỉ và cá c th a m số h o ạ t đ ộ n g m à
C h ư ơ n g 3: Cá c th ủ tụ c và q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g củ a đ ịa ch ỉ IPv6 123

kh ô n g cần sự h ỗ trợ củ a m á y ch ủ D H C P v6 . D o vậ y, địa chỉ IPv6 có hai


p h ƣ ơ n g th ứ c tự đ ộ n g cấu h ìn h địa chỉ:
 S ử d ụ n g m á y ch ủ D H C P v6 đ ể cu n g cấ p đ ịa ch ỉ và th ô n g số ch o
các thiế t bị IPv6. C á ch th ứ c n à y tƣ ơ n g tự n hƣ việ c sử d ụ ng D H C P
củ a đ ịa chỉ IPv4. T u y nh iê n , việ c h ƣ ớ n g dẫ n th iết bị IPv6 n h ậ n địa
ch ỉ và th ô n g số từ m á y ch ủ D H C P v6 d o ro u te r trê n đ ƣ ờ n g kế t n ối
q u ả n g b á th ô n g tin , kh ôn g p h ải th ự c hiệ n cấu h ìn h xá c địn h b ằn g
ta y n h ƣ IPv4. P h ƣ ơ n g th ứ c tự đ ộ n g cấ u h ình n à y đ ƣ ợ c g ọi là “tự
đ ộ n g cấu h ìn h có trạn g th ái – statefu l au to co n fig u ratio n ”. H iệ n
n a y, cá c tài liệ u tiêu ch u ẩ n h o á cho D H C P v6 đ ã đ ƣ ợ c h o à n thiệ n
đầy đủ.
 T hiế t bị IP v6 tự độ n g cấ u h ìn h địa chỉ ch o m ìn h m à kh ô n g cầ n sự
h ỗ trợ củ a m á y ch ủ D H C P v6 . T h iế t b ị th ự c h iệ n cấ u h ìn h IP b ắ t
đ ầ u từ trạ ng th ái ch ƣ a có th ô n g tin h ỗ trợ cấu h ìn h , d o vậ y p h ƣ ơ n g
th ứ c cấ u h ìn h nà y đ ƣ ợ c g ọi là “tự đ ộ n g cấu h ìn h kh ô n g trạn g
thái – stateless au to co n fig u ratio n ”
G iả m tố i th iểu cấ u h ìn h th ủ cô n g là m ộ t tro n g n h ữ n g đ ặ c đ iể m h o à n
to à n m ớ i và là m ộ t ƣ u đ iể m n ổ i bậ t củ a địa ch ỉ IPv6. K h ả nă n g tự độ n g
cấ u h ìn h kh ô n g trạ n g th ái củ a thiế t bị IPv6 d ự a trê n m ộ t số đ ặ c tín h
m ớ i củ a đ ịa ch ỉ IPv6, b a o g ồ m : kh ả n ă n g tự tạ o 6 4 bit định d a n h gia o
d iệ n từ địa chỉ lớ p 2 , từ đó tự độ n g tạ o địa chỉ Link-local, kh ả n ă ng tra o
đ ổ i củ a thiế t bị vớ i b ộ đ ịn h tu yến trên m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối n hờ th ủ tụ c
ND (Neighbor Discovery) đ ể n h ậ n cá c th ô n g tin về tiền tố địa chỉ m ạ n g
củ a đ ƣ ờ n g kế t n ối và cá c th a m số h o ạ t đ ộ n g kh á c.
124 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

interface Ethernet0 `
ipv6 address 2001:410:213:1::/64 eui-64

RA RS MAC: 00-90-27-17-FC-0F

Đ ịn h d a n h g ia o d iệ n :
0290:27FF:FE17:FC0F

H ìn h 30: T ự đ ộ n g cấ u h ìn h đ ịa ch ỉ củ a th iế t b ị IP v6

K h ô n g cầ n sự h ỗ trợ củ a m á y ch ủ D H C P , th iế t b ị IP v6 th ự c h iệ n cá c
b ƣ ớ c sa u đ ể tự đ ộ n g cấ u h ìn h đ ịa ch ỉ và cá c th ô n g số h o ạ t đ ộ n g
cho mình:
B ư ớ c 1: T ạo đ ịa ch ỉ Link-local
Đ ịa chỉ Link-local bắ t đ ầ u b ở i 1 0 bit tiề n tố F E 8 0 ::/1 0 , th e o sa u bở i 5 4
bit 0. 64 bit cò n lại là đ ịn h d an h gia o diệ n (interfa ce ID )
K h i kh ở i đ ộ n g , 6 4 bit địn h da n h giao diệ n sẽ đ ƣ ợ c th iế t bị tự đ ộn g tạ o
từ đ ịa chỉ lớ p 2 . B ạ n có th ể th a m kh ả o lại ch i tiế t q u y trìn h tạ o địn h
dan h gia o diệ n tro n g các m ụ c trƣ ớ c.
Ví d ụ cụ thể tro n g hìn h 30, từ địa chỉ M A C 0 0 -90-27-17-FC-0F, máy
tính sẽ tạ o đ ƣ ợ c 6 4 bit định d a nh gia o d iệ n 02 9 0 :2 7F F :F E 1 7 :F C 0F . T ừ
đ ó tạ o đ ƣ ợ c địa chỉ Link-local FE80::0290:27FF:FE17:FC0F
N g o à i ph ƣ ơ n g th ứ c tạ o đ ịn h d a nh gia o diệ n từ đ ịa chỉ vậ t lý, 6 4 bit địn h
d a n h gia o diệ n cò n có th ể đ ƣ ợ c g ắ n bằ n g m ộ t d ã y số n gẫ u n hiên .
B ư ớ c 2: T h ự c h iện th u ật to án kiểm tra trù n g lặp đ ịa ch ỉ (D A D )
T rƣ ớ c khi th ự c sự sử d ụ n g địa chỉ Link-local vừ a tạ o đ ƣ ợ c, thiết bị sẽ
th ự c h iệ n q u y trìn h kiể m tra trù n g lặ p địa chỉ đ ể ch ắ c ch ắn địa chỉ Link-
local m ìn h d ự đ ịn h sử d ụ n g là d u y n h ấ t tro ng p h ạ m vi đ ƣ ờ n g kế t n ố i
n h ằ m trá n h xu n g đ ộ t.
C h ư ơ n g 3: Cá c th ủ tụ c và q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g củ a đ ịa ch ỉ IPv6 125

T h u ậ t toá n D A D , n h ƣ đ ã đ ề cập tro ng m ụ c trƣ ớ c, d ự a trê n ha i d ạ n g


th ô n g diệ p D ò tìm n o d e lâ n cậ n (NS) và Q u ả n g b á củ a n o d e lâ n cậ n
(NA).
B ư ớ c 3: G ắn đ ịa ch ỉ Link-local
S a u kh i g ử i th ô ng đ iệ p NS, n ế u th iế t bị kh ôn g n h ậ n đ ƣ ợ c th ô n g điệ p
N A p h ú c đ á p , có n g h ĩa ch ƣ a có n o d e n à o trên đ ƣ ờ n g kế t n ố i sử d ụ n g
đ ịa chỉ n à y. K hi đ ó thiết b ị sẽ gắ n địa chỉ Link-local cho mìn h và lấ y đ ịa
ch ỉ nà y đ ể th ự c h iện gia o tiế p vớ i cá c n o d e khá c trê n m ạ n g L A N .
B ư ớ c 4: L iên h ệ vớ i ro u ter
Trong gói tin Q u ả n g b á của ro ute r (R A ) d o ro u te r trê n đ ƣ ờ ng kế t n ối
q u ả n g b á sẽ có cá c th ô n g tin h ƣ ớ n g d ẫn thiế t b ị về cá ch th ứ c cấ u h ìn h
đ ịa chỉ, về tiền tố m ạ n g củ a đ ƣ ờ n g kế t n ối, và cá c th a m số kh á c. D o
vậ y, thiế t bị sẽ đợ i g ói tin n à y tron g thô n g điệp đ ƣ ợ c b ộ địn h tu yế n g ử i
m ộ t cá ch đ ịn h kỳ, h o ặ c sẽ có g ắn g liê n h ệ vớ i cá c bộ địn h tu yến trên
đ ƣ ờ n g kế t n ối.
Đ ể liê n h ệ vớ i b ộ địn h tu yến (ro u ter), thiế t bị g ử i g ó i tin Dò tìm router
(RS) tớ i địa chỉ đ ích m u ltica st m ọ i ro u te r ph ạm vi lin k - FF02::2. Router
trê n đ ƣ ờ n g kế t nối sẽ g ử i thô n g điệ p q u ả n g b á (RA) p h ú c đ áp . T ro n g
đ ó ch ứ a d ữ liệ u về tiề n tố m ạ n g củ a đ ƣ ờ n g kế t n ố i và cá c th ô n g số
kh á c. N ế u đ ƣ ờ n g kết n ối đ a ng sử d ụ n g phƣ ơ n g th ứ c cấ u h ìn h nh ờ
m á y ch ủ D H C P v6 , tro n g q uả n g b á của rou te r sẽ kh ô n g có tiền tố m ạ n g
và sẽ có th ô n g tin h ƣ ớ n g d ẫ n máy tính sử d ụ n g m á y ch ủ D H C P v6 đ ể
n h ậ n th ôn g tin cấu h ìn h.
Trong hình 30, ro u te r sẽ q u ản g b á ch o máy tính tiền tố m ạ n g củ a
đ ƣ ờ n g kế t n ối là 2 0 0 1 :4 1 0 :2 13 :1 ::/64
B ư ớ c 5: C ấu h ìn h đ ịa ch ỉ và xác lập các g iá trị th ô n g số h o ạt đ ộ n g
T ừ th ô n g tin n hậ n đ ƣ ợ c tron g q u ản g b á R A củ a ro u ter, máy tính sẽ cấ u
h ìn h địa chỉ và xá c lậ p cá c th ô ng số h oạ t đ ộ ng
 T ừ th ô n g tin về tiề n tố m ạ n g (prefix):
 Máy tính tạ o đ ịa ch ỉ IPv6 to à n cầ u b ằ n g cá ch g ắ n tiề n tố m ạ n g
n à y vớ i 6 4 bit địn h da n h gia o diệ n . Đ ể có th ể tự đ ộ n g cấ u h ìn h
đ ịa ch ỉ, tiề n tố m ạ n g d o ro u ter q u ản g b á p h ải có đ ộ d ài /6 4 .
 Đ ồ n g th ờ i máy tính cũ n g thiế t lập giá trị th ờ i g ia n số n g cho địa
ch ỉ th e o giá trị có tro n g th ô n g đ iệ p q uả n g b á củ a ro u te r.
126 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

 Máy tính đ ă ng ký địa chỉ M ultica st S olicite d N o d e tƣ ơ n g ứ n g


đ ịa chỉ unica st vừ a tạ o vớ i card m ạ n g đ ể n h ậ n lƣ u lƣ ợ n g của
đ ịa ch ỉ n à y.
 Máy tính xá c lập cá c giá trị th ô ng số h o ạ t đ ộ n g : G iớ i h ạ n b ƣ ớ c
(Hop Limit), th ờ i gian m ặ c đ ịn h máy tính th ự c h iện q u y trìn h kiể m
tra kh ả n ă n g có th ể kế t n ối đ ƣ ợ c củ a cá c n ode lâ n cận , giá trị M T U
củ a đ ƣ ờ n g kế t n ối.
T ro n g trƣ ờ n g h ợ p cụ th ể , n h ƣ h ình 30, máy tính sẽ cấ u h ình đ ƣ ợ c địa
ch ỉ to à n cầ u IPv6:
Đ ịa chỉ IPv6 = T iề n tố m ạ n g + Đ ịn h danh gia o d iệ n =
2001:410:213:1::90:27FF:FE17:FC0F

III.6. Đ án h số lại th iết b ị IPv6


Đ á n h số lại m ạ n g IPv4 là điều n h ữ n g nh à q u ả n trị rấ t n gại. N ó ả nh
h ƣ ở n g tớ i h o ạ t đ ộ ng m ạ n g lƣ ớ i và tiê u tố n nh â n lự c cấ u h ìn h lại th ô ng
tin cho thiế t bị trê n m ạ n g .
Đ ịa chỉ IPv6 đ ƣ ợ c th iế t kế có m ộ t cá ch th ứ c đ á n h số lại m ạ n g m ộ t
cá ch d ễ d àn g h ơ n . M ộ t địa chỉ IPv6 g ắ n ch o n o d e sẽ có h ai trạ n g th ái,
đ ó là “cò n đ ƣ ợ c sử d ụ n g – p re ferred ” và “loạ i b ỏ - d e p re ca te d” tu ỳ th eo
th ờ i gia n số n g củ a đ ịa chỉ đó . Máy tính lu ôn cố g ắ n g sử d ụn g cá c địa
ch ỉ có trạ n g th ái “cò n đ ƣ ợ c sử dụ n g ”. T hờ i gia n số n g củ a đ ịa chỉ đ ƣ ợ c
th iết lậ p từ th ô ng tin q u ản g b á củ a rou te r. D o vậ y, cá c máy tính trên
m ạ n g IPv6 có th ể đ ƣ ợ c đ á n h số lại n hờ th ô ng b á o củ a ro u te r đặ t th ờ i
g ia n h ết th ờ i h ạ n có th ể sử d ụ n g ch o m ộ t tiề n tố m ạ n g (n e tw o rk p re fix).
S a u đ ó , ro u te r thô n g b áo tiề n tố m ạ n g m ớ i đ ể cá c máy tính tạ o lại địa
ch ỉ IP . T rê n th ự c tế , cá c máy tính có th ể d u y trì sử d ụ n g đ ịa ch ỉ cũ
tro n g m ộ t kh o ả n g thờ i gia n nh ấ t địn h trƣ ớ c khi xó a b ỏ h oà n to àn .

III.7. Q u y trìn h tìm kiếm g iá trị PathMTU p h ụ c vụ ch o việc


p h ân m ản h g ó i tin IPv6
M ạ n g , q u y m ô lớ n h a y n h ỏ , b a o g ồ m cá c đ ƣ ờ n g kế t n ối vậ t lý kh á c
n h a u . M ỗ i đ ƣ ờ ng kế t n ối có m ộ t g iá trị g iớ i hạ n về kích th ƣ ớ c cự c đ ại
củ a g ói tin mà máy tính có th ể g ử i trê n đ ƣ ờ n g kế t n ối, đ ƣ ợ c g ọi là M T U
(M a xim u m T ra n sm itio n U nit). T ro ng h o ạ t đ ộ ng củ a th ế h ệ đ ịa ch ỉ IPv4,
tro n g qu á trìn h ch u yển tiế p g ói tin , n ế u router IPv4 n h ậ n đ ƣ ợ c gói tin
lớ n h ơ n g iá trị M T U củ a đ ƣ ờ n g kế t n ố i, ro u ter sẽ th ự c h iệ n p h â n m ả n h
g ó i tin (frag m e n t) th à n h n h ữ n g g ói tin n hỏ hơ n . S a u q u á trình tru yề n
tả i, g ói tin đ ƣ ợ c xâ y d ự n g lại n h ờ n h ữ n g th ông tin tro ng m à o đ ầ u .
C h ư ơ n g 3: Cá c th ủ tụ c và q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g củ a đ ịa ch ỉ IPv6 127

Đ ịa chỉ IPv6 á p d ụ n g m ộ t m ô h ìn h kh á c đ ể p h â n m ả n h g ó i tin . M ọ i bộ


đ ịn h tu yế n IP v6 (ro u te r IP v6 ) kh ô n g tiến h à nh p h â n m ả n h g ó i tin, n h ờ
đ ó tă n g hiệ u q u ả, giả m th ờ i gia n xử lý g ó i tin . V iệ c ph â n m ả n h g ó i tin
đ ƣ ợ c th ự c h iệ n tại máy tính n g u ồ n , n ơ i g ử i g ó i tin . D o vậ y, tro n g mào
đ ầ u cơ b ản IPv6, cá c trƣ ờ ng h ỗ trợ ch o việ c p h â n m ả n h và kế t cấ u lại
g ó i tin (tƣ ơ n g ứ n g mà o đ ầ u IP v4 ) đã đ ƣ ợ c bỏ đi. N h ữ n g th ô n g tin trợ
g iú p ch o việ c ph â n m ả n h và tái tạo g ói tin IPv6 đ ƣ ợ c đ ể tron g m ộ t mào
đ ầ u m ở rộ n g củ a g ó i tin IPv6 g ọ i là M à o đ ầ u P h â n m ả n h (Fragment
Header).
G iá trị M T U tối thiểu m ặ c định trên đ ƣ ờ ng kết n ối IPv6 là 1280 byte. Tuy
n hiên , đ ể đế n đ ƣ ợ c đ ích , g ói tin sẽ đi q ua n hiề u đ ƣ ờ ng kế t nối có giá trị
M T U kh á c nh a u, việ c ph â n m ả n h g ói tin đ ƣ ợ c th ự c hiện tại máy tính
n g uồ n , kh ô ng th ự c hiện b ở i các rou ter trê n đ ƣ ờ n g tru yề n tải. D o vậ y,
máy tính n gu ồn cần biết đ ƣ ợ c giá trị M T U n hỏ n hấ t trên toà n bộ đ ƣ ờ n g
tru yề n từ ng uồ n tớ i đ ích đ ể điều chỉn h kích thƣ ớ c gói tin ph ù h ợ p .
C ó h a i kh ái niệ m về g iá trị M T U tron g IPv6, đó là :
 LinkM T U : Là giá trị M T U trê n đ ƣ ờ n g kế t nối trự c tiế p của máy tính
 PathMTU: L à giá trị M T U n h ỏ n h ất trê n to à n b ộ m ộ t đ ƣ ờ n g tru yề n
từ n g u ồ n tớ i đ ích .
Máy tính n g u ồ n sẽ sử d ụ n g q u y trìn h có tê n g ọ i T ìm kiế m PathMTU đ ể
tìm ra g iá trị M T U n h ỏ n h ấ t trê n đ ƣ ờ n g d ẫ n từ n g u ồ n đ ế n đ ích . K h i tìm
đ ƣ ợ c, n ó sẽ lƣ u giữ giá trị n à y đ ể sử d ụn g tron g gia o tiế p.
Q u y trìn h tìm kiế m PathMTU đ ƣ ợ c th ự c h iệ n n h ờ th ô ng điệ p Gói tin
q u á lớ n (Packet Too Big) p hả n h ồi từ ro u te r.
Đ ể tìm P a th M T U , máy tính n g u ồ n g ử i g ói tin sử d ụ n g giá trị M T U m ặ c
đ ịn h trên đ ƣ ờ n g kế t nố i trự c tiế p củ a m ình. N ế u trê n đ ƣ ờ n g tru yề n,
kích th ƣ ớ c gói tin vƣ ợ t q uá giá trị M T U củ a m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối n à o đ ó ,
ro u te r củ a đ ƣ ờ n g kế t n ối ph ải hủ y b ỏ g ói tin và g ử i th ô ng điệp Gói tin
q u á lớ n th ôn g b á o, tro ng g ói tin có ch ứ a giá trị M T U củ a đ ƣ ờ n g kế t nố i
m à ro u te r p h ụ trá ch . K h i nh ậ n đ ƣ ợ c th ô n g tin này, máy tính sẽ sử d ụ n g
g iá trị M T U n à y đ ể g ử i lạ i g ói tin . C ứ nh ƣ vậ y ch o đ ế n khi g ói tin tớ i
đ ƣ ợ c đ ích và máy tính sẽ lƣ u g iữ lại th ô n g tin về g iá trị M T U n h ỏ n h ấ t
đ ã d ù n g (P a th M T U ) đ ể th ự c hiệ n g ử i lầ n sau .
128 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

N guồn Đ ích
T h ự c h iệ n p h â n
m ả n h g ó i tin

MTU = 1500 MTU = 1300


` `
MTU = 1500 MTU = 1400

G ử i g ó i tin M T U = 1500
C ấ u trú c lạ i g ó i tin
đ ã b ịp h â n m ả n h
IC M P lỗ i: g ó i tin q u á lớ n / S ử d ụ n g M T U 1400

G ử i g ó i tin M T U = 1400

IC M P lỗ i: g ó i tin q u á lớ n / S ử d ụ n g M T U 1300

G ử i g ó i tin M T U = 1300

N h ậ n đ ƣ ợ c g ó i tin

PathMTU = 1300
N g u ồ n lƣ u trữ th ô n g tin P ath M T U

H ìn h 31: Q u y trìn h th ự c h iệ n tìm kiế m PathMTU

IV. T H Ủ T Ụ C Q U Ả N L Ý Q U A N H Ệ T H À N H V IÊ N M U L T IC A S T -
MLD

IV.1. T ổ n g q u át về th ủ tụ c M L D
M u ltica st kh ôn g p hả i là m ộ t kh á i niệ m m ớ i. D ù đ ƣ ợ c đ á n h giá là h ữ u
ích và đ ã đ ƣ ợ c thiết kế h o à n ch ỉn h , côn g ngh ệ m u ltica st kh ô ng đ ƣ ợ c
triể n kh ai rộ n g rãi tro n g h o ạ t đ ộ ng Internet IPv4, d o n h iề u n g u yên
n h â n : m u ltica st kh ô n g đ ƣ ợ c kích h o ạ t m ộ t cá ch m ặ c đ ịn h , yêu cầ u rấ t
n h iều cấ u h ìn h th ủ cô ng . K hi địn h tu yế n m u ltica st IPv4 đ ƣ ợ c sử d ụ n g ,
th ủ tụ c h ỗ trợ m u ltica st đ ể q u ản lý q u a n hệ th à n h viê n n hó m m u ltica st
là IGMP. T hủ tụ c n à y sử d ụ n g m ộ t tậ p h ợ p thô n g điệ p riê n g .
T ro n g h oạ t đ ộ ng củ a th ế h ệ địa chỉ IPv6, m u ltica st là bắ t b u ộc. M ultica st
trong IPv6 th a y th ế ch o cả ch ứ c nă ng b roa d cast (q u ản g bá ). V iệ c
broadcast g ói tin tro n g m ộ t p hạ m vi n à o đó tƣ ơ n g ứ n g vớ i việc g ử i
th ôn g tin tớ i n hó m đ ịa chỉ IPv6 m u ltica st m ọ i no d e tro ng ph ạ m vi đ ó.
Đ ố i vớ i IPv6, m u ltica st sẽ kh ô n g đ òi h ỏi cấ u h ìn h g ì n ế u ch ỉ th ự c hiệ n
tro n g p hạ m vi m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối. C h ú ng ta cũ n g th ấ y cá c node IPv6
C h ư ơ n g 3: Cá c th ủ tụ c và q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g củ a đ ịa ch ỉ IPv6 129

th a m g ia cá c n h ó m m u ltica st trê n đ ƣ ờ n g kế t n ố i và g ử i th ô n g điệ p tớ i


cá c đ ịa chỉ m u ltica st m ọ i n o de p h ạ m vi lin k (F F 0 2 ::1 ), đ ịa chỉ m u ltica st
m ọ i ro u te r p h ạ m vi lin k (F F 0 2 ::2 ) khi tiế n h àn h cá c q u y trìn h củ a th ủ tụ c
N D . T u y n h iê n khi lƣ u lƣ ợ n g m u ltica st đ ƣ ợ c ro u te r chu yể n tiế p ra
n g o ài p h ạ m vi m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ố i th ì khi đ ó cầ n th ê m n h ữ n g yế u tố
p h ụ c vụ th ự c th i m u ltica st. Đ ó là th ủ tụ c đ ịn h tu yế n m u ltica st và th ủ tụ c
h ỗ trợ , q u ả n lý q u a n h ệ thà n h viê n m u ltica st - MLD (Multicast Listener
Discovery).
K h i th ự c hiệ n m u ltica st IPv6 ra ng o ài p h ạ m vi m ộ t đ ƣ ờ n g kế t nố i, thủ
tụ c th ự c h iệ n q u ản lý q u an h ệ thà n h viê n m u ltica st có tê n gọi M u ltica st
Listener Discovery-M L D . T h ủ tụ c n à y th a y th ế ch o IG M P củ a IPv4. Tuy
n h iên , th ủ tụ c n à y có m ộ t đ iể m kh á c b iệ t cơ b ả n vớ i IG M P là nó h o ạ t
đ ộ n g trê n nề n cá c th ô n g điệ p IC M P v6 , ch ứ kh ô n g định n g h ĩa tậ p h ợ p
th ô n g điệ p riê n g.
MLD sử d ụ n g m ộ t n h ó m b a th ô n g đ iệ p IC M P v6 . C á c th ô n g đ iệp n à y
đ ƣ ợ c tra o đ ổi giữ a ro u ter và n o de , ch o ph ép m ộ t ro u te r kh á m p h á ra
trê n m ỗ i g ia o diệ n g ắ n trự c tiế p vớ i n ó n h ữ ng n o d e là th àn h viê n củ a
m ộ t n h ó m m u ltica st, sẵ n sà n g n hậ n g ói tin đ ƣ ợ c g ử i tớ i địa chỉ
m u ltica st đ ó (n o d e đ an g "n g he " lƣ u lƣ ợ ng ), cũ n g n h ƣ n h ữ n g đ ịa ch ỉ
m u ltica st đ a ng đ ƣ ợ c cá c no d e n à y q u a n tâ m .
T h ô n g tin n à y đ ƣ ợ c cu n g cấ p b ấ t cứ khi n à o th ủ tụ c định tu yế n
m u ltica st đ ƣ ợ c kích h o ạ t trê n cá c ro u ter, đ ể đ ả m b ả o rằ n g cá c g ó i tin
m u ltica st đ ƣ ợ c tru yền tải đ ế n m ọ i đ ƣ ờ n g kết n ối nơ i có n h ữ n g no d e
m u ố n n h ậ n lƣ u lƣ ợ n g n à y.
M L D p h â n định cá ch th ứ c cƣ xử kh á c nh a u ch o b ộ địn h tu yế n (router)
và cho máy tính n g h e lƣ u lƣ ợ ng m u lticast. N ế u tại m ộ t đ ịa ch ỉ
m u ltica st, ro u ter vừ a đ ó n g vai trò ro u ter, bả n th â n cũn g ng h e và m u ố n
n h ậ n lƣ u lƣ ợ n g tại đ ịa chỉ n à y, th ì ro u te r cầ n th ự c h iệ n cả h ai p h ầ n củ a
th ủ tụ c: p h ầ n th ủ tụ c ch o ro u ter và p h ầ n th ủ tụ c ch o máy tính n g h e lƣ u
lƣ ợ n g m u ltica st.
R o u te r sử d ụn g M L D đ ể tìm ra xe m đ ịa chỉ m u ltica st n à o có n o de đ a ng
ch ờ n h ậ n lƣ u lƣ ợ n g trên m ỗ i đ ƣ ờ n g kế t n ố i trự c tiế p củ a n ó . M ỗ i rou te r
d u y trì m ộ t d a n h sá ch cho m ỗ i đ ƣ ờ n g kế t n ối, ch ứ a th ô n g tin về địa chỉ
m u ltica st có n o d e m u ố n n h ậ n lƣ u lƣ ợ n g trên đ ƣ ờ n g kết n ối đ ó . M L D
ch ỉ tìm ra d a n h sá ch n h ữ n g địa chỉ m u ltica st m à ít n h ấ t có m ộ t n o d e
đ a n g n hậ n lƣ u lƣ ợ n g , ch ứ khô n g ph ải là d a nh sá ch n h ữ n g n o d e đ a n g
n g h e lƣ u lƣ ợ n g tƣ ơ n g ứ n g vớ i m ỗ i địa ch ỉ m u ltica st.
130 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

IV.2. B a th ô n g đ iệp IC M P v6 sử d ụ n g tro n g th ủ tụ c M L D


T h ủ tụ c M L D sử d ụ n g b a thô n g điệ p IC M P v6 sa u đ â y:
 T ru y vấn đ ố i tƣ ợ n g n g h e lƣ u lƣ ợ n g M u lticast
G iá trị trƣ ờ n g D ạ n g IC M P v6 1 3 0 .
T h ô n g điệp “T ru y vấ n đối tƣ ợ n g n g h e lƣ u lƣ ợ n g M u ltica st”
(Multicast Listener Query) đ ƣ ợ c sử d ụ n g b ở i ro u te r đ ể tru y vấ n về
n h ữ n g n o d e đ a n g n gh e lƣ u lƣ ợ n g m u ltica st trê n m ộ t đ ƣ ờ n g kế t
n ố i. C ó ha i d ạ n g thô n g điệ p “T ru y vấ n đ ối tƣ ợ n g n g h e lƣ u lƣ ợ n g
M u ltica st”: T ru y vấ n th ô n g th ư ờ ng và T ru y vấ n g ắn vớ i đ ịa ch ỉ
m u ltica st cụ th ể . T ru y vấ n th ô ng th ƣ ờ ng đ ƣ ợ c sử d ụ n g đ ể tru y vấ n
m ọ i n o d e củ a m ọ i đ ịa ch ỉ m u ltica st. T ru y vấ n g ắ n vớ i địa chỉ
m u ltica st cụ th ể đ ƣ ợ c sử d ụ n g đ ể tru y vấ n nh ữ n g n o d e đ a n g ng h e
m ộ t đ ịa ch ỉ m u ltica st nh ấ t định .
 Báo cáo đ ố i tƣ ợ n g n g h e lƣ u lƣ ợ n g M u lticast
G iá trị trƣ ờ n g D ạ n g IC M P v6 1 3 1 .
T h ô n g điệ p “B á o cá o đ ối tƣ ợ n g n g h e lƣ u lƣ ợ n g M u ltica st”
(Multicast Listener Report) đ ƣ ợ c n o d e đ a n g ng h e lƣ u lƣ ợ n g tại m ộ t
đ ịa chỉ m u ltica st sử dụ n g đ ể bá o cáo rằn g m ìn h đ a n g sẵ n sàn g
n h ậ n lƣ u lƣ ợ ng m u ltica st. T h ôn g điệ p n à y cũ n g đ ƣ ợ c sử d ụ n g đ ể
đ á p trả lại th ô ng điệ p “T ru y vấ n đ ối tƣ ợ n g n g he lƣ u lƣ ợ ng
M u ltica st” của ro ute r.
 K ết th ú c n g h e lƣ u lƣ ợ n g m u lticast
G iá trị trƣ ờ n g D ạ n g IC M P v6 1 3 2 .
T h ô n g điệ p “K ế t th ú c n g h e lƣ u lƣ ợ n g m u lticast” (Multicast Listener
Done) đ ƣ ợ c n o d e đ a n g n g he lƣ u lƣ ợ ng m u ltica st sử d ụ n g đ ể th ô n g
b á o rằ n g nó kh ô n g cò n m u ố n n h ậ n lƣ u lƣ ợ ng củ a đ ịa ch ỉ m u ltica st
cụ th ể n ào đ ó n ữ a .
K h i m ộ t n o d e từ b ỏ kh ô n g cò n n h ậ n lƣ u lƣ ợ n g củ a m ộ t đ ịa chỉ
m u ltica st, n ó g ử i m ộ t th ô n g điệ p “K ế t th ú c n g he lƣ u lƣ ợ n g
multicast” tớ i địa chỉ m u ltica st m ọ i ro u te r ph ạ m vi lin k (F F 0 2 ::2 ),
th ô n g tin m a n g tro n g g ói tin là đ ịa chỉ m u ltica st m à n ó không còn
m u ố n n g h e lƣ u lƣ ợ n g .
C h ư ơ n g 3: Cá c th ủ tụ c và q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g củ a đ ịa ch ỉ IPv6 131

V. T H Ự C H À N H Q U A N S Á T G IA O T IẾ P V À H O Ạ T Đ Ộ N G C Ủ A
CÁC NODE IPv6

V.1. C ấu h ìn h IPv6 trên b ộ đ ịn h tu yế n Cisco


T hiế t bị m ạ n g củ a C isco h ỗ trợ IPv6 từ rấ t sớ m , tu y n h iê n kh ô n g p h ải
m ọ i p h iên b ản h ệ điề u h à nh củ a b ộ địn h tu yế n (ro uter) C isco đ ề u h ỗ
trợ IPv6. B ạ n đ ọ c có th ể tru y cậ p w e b site củ a C isco tại
http://www.cisco.com đ ể kiể m tra p h iê n b ả n h ệ đ iề u h àn h m ìn h đ a n g
sử d ụ n g có h ỗ trợ IPv6 hay không.
T ro n g h ệ điề u hà n h có h ỗ trợ IPv6, định tu yến IPv6 m ặ c đ ịn h đ ƣ ợ c tắ t
đ i. Đ ể kích h oạ t địn h tu yế n IPv6, trƣ ớ c tiê n cầ n kích h oạ t ch u yển tiế p
lƣ u lƣ ợ n g IPv6 trên ro u te r và gắ n địa chỉ IPv6 ch o cá c gia o d iệ n củ a
router.
Đ ể th ự c hiệ n kích h o ạ t địn h tu yế n IPv6 trê n m ộ t ro u te r C isco , b ạ n cầ n
th ự c h iệ n n h ữ n g th ao tá c sau đ â y:
 K ích h o ạ t xử lý IPv6 to à n diệ n (b ắ t b uộ c).
 C ấ u h ìn h địa chỉ ch o g ia o diệ n (b ắ t b u ộ c).
 K iể m tra lại h oạ t đ ộ ng củ a IPv6 và cấ u h ìn h địa ch ỉ (tu ỳ chọ n ).

C ấu h ìn h đ ịa ch ỉ IPv6 cho b ộ đ ịn h tu yến Cisco


M ộ t đ ịa chỉ IPv6 cầ n p h ải đ ƣ ợ c cấ u h ình trê n gia o diệ n đ ể b ộ đ ịn h
tu yế n có th ể chu yể n tiế p lƣ u lƣ ợ n g trê n g ia o d iệ n . V iệ c cấu h ình m ộ t
đ ịa chỉ to à n cầ u trê n m ộ t g ia o diệ n bộ địn h tuyế n C isco sẽ tự đ ộ ng cấ u
h ìn h địa chỉ IPv6 Link-local và kích h oạ t IPv6 ch o giao diệ n đ ó . G iao
d iệ n đ ƣ ợ c cấ u h ìn h tự đ ộ n g th a m g ia n h ữ n g n h ó m m u ltica st b ắ t b u ộ c
sa u đ â y ch o đ ƣ ờ n g kế t n ối:
 Nhóm multicast Solicited node F F 0 2 :0 :0 :0 :0 :1 :F F 00 ::/1 04 ch o m ỗ i
đ ịa ch ỉ u nica st và a n yca st đ ƣ ợ c g ắ n cho gia o d iệ n.
 N h ó m m u ltica st m ọ i n o d e p hạ m vi lin k F F 02 :0:0 :0 :0 :0:0:1
 N h ó m m u ltica st m ọ i ro u ter p h ạ m vi lin k F F 0 2 :0 :0 :0 :0 :0:0 :2
B ả n g sa u đ â y giớ i thiệ u m ộ t số lệ n h cơ bả n kích h o ạ t và cấu h ìn h địa
ch ỉ IPv6 trên gia o diệ n b ộ địn h tu yế n Cisco. T ậ p h ợ p cá c lệ n h là m việ c
vớ i IPv6 cá c b ạ n có th ể tìm kiế m trê n w e b site C isco .
132 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

B ả n g 12: M ộ t số lệ n h cấ u h ìn h IP v6 trê n b ộ đ ịn h tu yế n C isco

K ích h o ạt T h ủ tụ c IP v6 to àn d iện

T ro n g ch ế đ ộ g lo b a l co n fig L ệ n h n à y sẽ kích h o ạ t ch u yể n tiế p g ó i tin


IPv6 unicast
Router(config)# ipv6 unicast-routing

C ấu h ìn h đ ịa ch ỉ IP v6 ch o g iao d iện
Router(config)# interface Và o ch ế đ ộ cấ u h ìn h g ia o d iệ n
D ạ n g _ g ia o _ d iệ n S ố _ ch ỉ_ đ ịn h

Router(config-if)# ipv6 address L ệ n h n à y g ắ n đ ịa ch ỉ IP v6 to à n cầ u ch o


đ ịa _ ch ỉ_ IP v6 / ch iề u _ d à i_ tiề n _ tố [eui- m ộ t g ia o d iệ n củ a b ộ đ ịn h tu yế n (ro u te r)
64] và kích h o ạ t xử lý IP v6 trê n g ia o d iệ n đ ó .
N ế u cu ố i lệ n h kh ô n g có từ kh ó a eui-64,
đ ịa ch ỉ IP v6 tro n g lệ n h p h ả i là đ ịa ch ỉ cụ
th ể (1 2 8 b it), ro u te r sẽ g ắ n ch o g ia o d iệ n
đ ịa ch ỉ IP v6 to à n cầ u , vớ i tiề n tố m ạ n g
(p re fix) tro n g lệ n h .
K h i từ kh ó a eui-64 đ ƣ ợ c sử d ụ n g , tiề n tố
đ ịa ch ỉ b ắ t b u ộ c p h ả i là /6 4 . T ro n g trƣ ờ n g
h ợ p đ ó , đ ịa ch ỉ IP v6 đ ƣ ợ c g ắ n ch o g ia o
d iệ n sẽ d ự a trê n 6 4 b it tiề n tố đ ịa ch ỉ đ ã
cu n g cấ p , 6 4 b it đ ịn h d a n h g ia o d iệ n sẽ
đ ƣ ợ c ro u te r tự đ ộ n g xâ y d ự n g từ đ ịa ch ỉ
ca rd m ạ n g .
C h ú ý: T ro n g trƣ ờ n g h ợ p sử d ụ n g ro u te r
q u ả n g b á th ô n g tin đ ể cá c m á y tín h tro n g
m ạ n g L A N tự đ ộ n g cấ u h ìn h đ ịa ch ỉ, th ì
tiề n tố m ạ n g đ ịa ch ỉ g ắ n ch o g ia o d iệ n
ro u te r b ắ t b u ộ c p h ả i là /6 4 .
C h ư ơ n g 3: Cá c th ủ tụ c và q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g củ a đ ịa ch ỉ IPv6 133

Router(config-if)# ipv6 address L ệ n h th ự c h iệ n g ắ n đ ịa ch ỉ ch o g ia o d iệ n


đ ịa _ ch ỉ_ IP v6 {/ch iề u _ d à i_ tiề n _ tố | và kích h o ạ t xử lý IP v6 trê n g ia o d iệ n .
Link-local}
N ế u d ù n g lệ n h ipv6 address đ ịa _ ch ỉ_ IP v6
kh ô n g có từ kh ó a Link-local, lệ n h sẽ g ắ n
đ ịa ch ỉ to à n cầ u ch o g ia o d iệ n và kích h o ạ t
IP v6 . Đ ịa ch ỉ L in k-lo ca l củ a g ia o d iệ n sẽ
đ ƣ ợ c tự đ ộ n g cấ u h ìn h
N ế u d ù n g lệ n h ipv6 address có từ kh ó a
Link-local sẽ cấ u h ìn h đ ịa ch ỉ L in k-local
trê n g ia o d iệ n . Đ ịa ch ỉ L in k-local này
đ ƣ ợ c sử d ụ n g th a y vì đ ịa ch ỉ L in k-local
đ ƣ ợ c tự đ ộ n g cấ u h ìn h kh i IP v6 đ ƣ ợ c
kích h o ạ t trê n g ia o d iệ n đ ó .
Router(config-if)# ipv6 unnumbered X á c đ ịn h g ia o d iệ n kh ô n g đ á n h số và kích
D ạ n g _ g ia o _ d iệ n S ố _ ch ỉ_ đ ịn h h o ạ t xử lý IP v6 trê n g ia o d iệ n đ ó . Đ ịa ch ỉ
IP v6 to à n cầ u củ a g ia o d iệ n xá c đ ịn h b ở i
D ạ n g _ g ia o _ d iệ n S ố _ ch ỉ_ đ ịn h sẽ đ ƣ ợ c sử
d ụ n g (đ ịa ch ỉ L in k-lo ca l sẽ tự đ ộ n g tạ o ra
trê n g ia o d iệ n kh ô n g đ á n h số kh i xử lý
IP v6 đ ƣ ợ c kích h o ạ t)
Router(config-if)# ipv6 enable T ự đ ộ n g tạ o đ ịa ch ỉ L in k-local trên giao
d iệ n và kích h o ạ t xử lý IP v6 . Đ ịa ch ỉ L in k-
lo ca l n à y ch ỉ có th ể đ ƣ ợ c sử d ụ n g đ ể
g ia o tiế p vớ i cá c n o d e trê n cù n g m ộ t
đ ƣ ờ n g kế t n ố i.
Quan sát cấu h ìn h và th ô n g tin

N h ữ n g cấ u h ìn h đ ố i vớ i IP v6 có th ể q u a n sá t đ ƣ ợ c kh i sử d ụ n g lệ n h :
Router# show running-config

Router# show ipv6
access-list - T ổ n g h ợ p a cce ss list.
cef - C h u yể n m ạ ch C E F ch o IP v6 .
interface - T ìn h trạ n g g ia o d iệ n và cấ u h ìn h .
neighbors - H iể n th ị b ả n g lƣ u trữ th ô n g tin về n o d e lâ n cậ n (n e ig h b o r
cache).
prefix-list - L iệ t kê tiề n tố đ ịa ch ỉ (p re fix) IP v6 .
protocols - T h ủ tụ c đ ịn h tu yế n IP v6 .
134 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

route - H iể n th ị b ả n g th ô n g tin đ ịn h tu yế n .
routers - H iể n th ị cá c b ộ đ ịn h tu yế n IP v6 n ộ i b ộ .
traffic - T h ố n g kê lƣ u lƣ ợ n g IP v6 .
tunnel - T ó m tắ t về đ ƣ ờ n g h ầ m IP v6 .

V.2. T h ự c h àn h
M ụ c tiêu th ự c h àn h
Q u a n sá t h o ạ t đ ộ ng củ a th ủ tụ c T C P /IP v6 : qu a n sá t gia o tiế p của cá c
node IPv6, cá ch th ứ c tự đ ộn g cấu h ìn h địa ch ỉ, q u ả ng b á th ôn g tin củ a
b ộ địn h tu yế n IPv6.
C h u ẩn b ị
M ạ n g th ự c h à n h đ ƣ ợ c thiết lậ p nh ƣ trong hình 32. B a o g ồ m m ộ t m á y
tính cài h ệ điề u hà n h Windows 2 0 0 3 se rver, m ộ t m á y tín h cà i h ệ điều
hành Linux Enterprise 3.0 và m ộ t b ộ đ ịnh tu yế n Cisco 2 6 21 X M , sử
d ụ n g h ệ đ iề u h àn h c2 6 00 -j1s3-mz.123-9.

Window 2003 servers Linux Enterprise 3.0

K h i th ự c h iệ n ch ứ c n ă n g
K h i th ự c h iệ n ch ứ c n ă n g
b ộ đ ịn h tu yế n , g ắ n tiề n tố
b ộ đ ịn h tu yế n , g ắ n tiề n tố 2001:dc7::/64
2001:dc8::/64

B ộ đ ịn h tu yến C isco FastEthernet 0/0


2621XM

2001:dc9::/64

H ìn h 32: M ạ n g th ự c h à n h ch ư ơ n g 3
C h ư ơ n g 3: Cá c th ủ tụ c và q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g củ a đ ịa ch ỉ IPv6 135

T ó m tắt
 K ích h o ạ t IPv6 trên b ộ địn h tu yến C isco đ ể b ộ địn h tu yế n (ro u ter)
q u ả n g b á th ô n g tin .
 Quan sát cá ch th ứ c cá c n od e trê n m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối giao tiế p vớ i
nhau. Q ua n sá t cá c no d e tự độ n g cấu h ình tự đ ộ n g địa chỉ. K iể m
tra kế t nố i b ằ n g địa chỉ tự đ ộ ng cấ u hìn h .
 K ích h o ạ t ch ứ c n ă n g ro u te r trê n m á y tín h h ệ đ iề u h à n h Linux,
Windows 2003 server.

C ác b ƣ ớ c th ự c h iện
K ích h o ạt IPv6 tro n g n h ữ n g m áy tín h trên m ạn g L A N
T h ự c hiệ n kích h o ạ t th ủ tụ c IPv6 trê n cá c m á y tín h tron g m ạ n g L A N .
T ắ t ch ứ c n ă n g tự đ ộ ng tạo định da n h g ia o d iệ n củ a m á y tín h cài h ệ
đ iề u h à nh Windows. T ha m kh ả o b ài th ự c h àn h ch ƣ ơ n g 2 . Chú ý: chỉ
kích h o ạ t thủ tụ c IPv6. K h ô ng th ự c hiệ n g ắn đ ịa ch ỉ b ằ n g ta y. N h ƣ vậ y
n h ữ n g m á y tín h tro n g m ạ n g L A N hiệ n tạ i chỉ tự đ ộn g cấ u h ìn h đ ƣ ợ c
đ ịa ch ỉ Link-local.

K iể m tra th ô n g tin đ ịa ch ỉ Link-local và ch ỉ m ục g ia o d iệ n


ipconfig /all (Máy cà i h ệ điề u h ành Windows)
ifconfig (Máy cài h ệ điề u h à n h Linux)

K iể m tra kế t n ố i tro n g m ạ n g L A N b ằ ng đ ịa ch ỉ Link-local:


 Trên máy cà i hệ điề u hà n h W in d o w s
ping -6 -t địa_chỉ_Link-
local_của_máy_Linux%index_của_giao_diện
 T rê n m á y cà i hệ đ iề u hà n h Linu x
ping6 -I eth0 địa_chỉ_Link-local_của_máy_Windows

K iể m tra b ả n g lư u trữ th ô n g tin về n od e lâ n cận (n e ig h b o r ca ch e ):


 Trên máy cà i hệ điề u hà n h W in d o w s
netsh> interface ipv6>
show neighbors
 Trên máy cà i hệ điề u hành Linux
136 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

ip -6 neigh show dev eth0


B ạ n sẽ th ấ y h ai m á y lƣ u trữ th ô n g tin về cá c n o d e lâ n cậ n (địa chỉ IP ,
đ ịa ch ỉ M A C ...)

K ích h o ạt IPv6 và q u ản g b á th ô n g tin củ a b ộ đ ịn h tu yến Cisco.

K iể m tra p h iê n b ả n củ a h ệ đ iề u h à n h
show version
L ƣ u ý: vớ i p hiê n bả n p hù h ợ p m ớ i có hỗ trợ th ủ tụ c IPv6
T ro n g b ài th ự c h à nh n à y sử d ụn g c2 6 00 -j1s3-mz.123-9

K iể m tra xe m h ệ đ iề u h à n h có h ỗ trợ IPv6 không


C ầ n và o ch ế đ ộ cấu h ình và kiể m tra xe m có tồ n tại tậ p lệ n h IPv6 hay
không
V à o ch ế đ ộ cấu h ìn h và đ ặ t tê n ch o ro u te r là “router-ip v6 ”
enable
conf t
hostname router-ipv6
K iể m tra xe m có tồ n tạ i tậ p lệ n h IPv6 hay không
ipv6 ?
N ế u lệ n h kh ôn g hiể n thị tậ p h ợ p cá c lệ n h củ a IPv6 th ì h ệ đ iề u h à nh
kh ô n g h ỗ trợ th ủ tụ c IPv6.

Kích h o ạ t xử lý IPv6 trên router


ipv6 unicast-routing - kích h o ạ t m ộ t cá ch to à n d iệ n th ủ tụ c
IPv6 trên router Cisco
ip cef - kích h o ạ t ch ứ c n ă n g cef trên b ộ địn h
tu yế n Cisco
ipv6 cef - kích h o ạt ch ứ c n ă n g ce f cho IPv6

T h ự c h iệ n m ộ t số lệ n h qu a n sát cấ u h ìn h
R a kh ỏ i ch ế đ ộ cấ u h ìn h và th ự c h iệ n lệ n h qua n sát thông tin
show ipv6 ?
show ipv6 interface fastethernet 0/0
C h ư ơ n g 3: Cá c th ủ tụ c và q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g củ a đ ịa ch ỉ IPv6 137

show ipv6 route

C ấ u h ìn h đ ịa ch ỉ IPv6 ch o g ia o d iệ n
K h i cấ u h ìn h đ ịa chỉ ch o m ộ t g ia o diện rou te r, xử lý IPv6 trê n ro u te r đ ó
sẽ tự đ ộ n g đ ƣ ợ c kích h o ạt và th e o m ặ c đ ịn h , ro u te r sẽ q uả n g bá th ô ng
tin q u a gia o diệ n đó .
V à o ch ế đ ộ cấu h ìn h ch o g ia o d iệ n F a stE th e rn e t 0 /0
conf t
interface fastethernet 0/0
Đ ặ t p re fix ch o ro u te r cisco và h ư ớ n g d ẫ n ch o ro u te r rằn g tự xâ y d ự n g
p h ầ n bit cò n lạ i từ đ ịa ch ỉ M A C
ipv6 address 2001:dc9::/64 eui-64
no shutdown
Sa u khi đ ƣ ợ c g ắ n tiề n tố m ạ n g , ro u ter sẽ q uả n g b á th ôn g tin q u a gia o
d iệ n F a stE the rn e t 0 /0
Chú ý: Đ ể cá c máy tính tron g L A N có th ể tự đ ộ n g cấ u h ìn h địa chỉ,
ro u te r tro ng m ạ n g L A N ch ỉ có thể g ắ n tiề n tố m ạ n g /64.

T h ự c h iệ n m ộ t số lệ n h qu a n sát cấ u h ìn h
Ra kh ỏ i ch ế độ cấ u h ìn h và th ự c h iện lệ n h q ua n sá t th ôn g tin
show ipv6 interface fastethernet 0/0
show ipv6 route
show ipv6 traffics

Q u a n sá t qu ả n g b á th ôn g tin củ a ro ute r
B ạ n có th ể q u an sá t ro u te r đ a n g qu ả n g bá th ô n g tin b ằ ng cá ch bậ t m ộ t
cử a sổ b ắ t g ói tin máy tính cài h ệ điề u hà n h Lin u x n h ậ n đ ƣ ợ c .
B ậ t m ộ t cử a sổ d ò n g lệ n h m ớ i trê n m á y cà i h ệ đ iề u h à n h Linu x và sử
d ụ n g tcp du m p đ ể b ắ t g ói tin
tcpdump -t -n -i eth0 -s 512 -vv ip6 or proto ipv6
B ạ n sẽ q u a n sá t thấ y router-ipv6 đ an g q u ảng b á th ôn g tin về tiề n tố
m ạ n g và n h ữ n g th a m số kh á c ch o cá c m á y tín h trê n đ ƣ ờ n g kế t n ối.

Q u a n sá t tự đ ộ ng cấ u h ìn h đ ịa ch ỉ, tự độ n g cấu h ìn h tu yế n
138 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

Q u a n sá t lại cá c m á y tro n g m ạ n g L A N (Linux, Windows) trƣ ớ c đ â y chỉ


có địa chỉ Link-local, b â y giờ đ ã nh ậ n đ ƣ ợ c th ô n g tin q u ản g b á củ a
ro u te r và tự đ ộ n g cấ u h ình địa chỉ n ê n địa chỉ IPv6 to à n cầ u .
 Trên máy tính cài h ệ điề u h àn h W in d o w s
ipconfig
G h i lạ i đ ịa ch ỉ IPv6 củ a m á y tín h cà i h ệ đ iề u h à n h W in d o w s:
netsh> interface ipv6>
show routes
K h i nh ậ n đ ƣ ợ c th ô ng tin q u ả ng b á từ ro u te r, máy sẽ tự đ ộ n g cấ u h ìn h
đ ịa chỉ, đồ n g th ờ i tu yến tƣ ơ n g ứ n g tiề n tố (prefix) địa chỉ q u ản g bá b ở i
ro u te r cũn g sẽ đ ƣ ợ c tự đ ộ n g thiế t lậ p, sử d ụ n g ro ute r đ ã qu ả n g b á
thông tin làm gateway m ặ c đ ịn h .
 Trên máy tính cài h ệ điề u h àn h Lin u x
ifconfig
ip -6 route show dev eth0
G h i lạ i đ ịa ch ỉ IPv6 củ a m á y tín h cà i h ệ đ iề u h à n h L in u x:

S ử d ụ n g ch ư ơ ng trìn h p in g kiể m tra kế t nố i b ằ n g đ ịa ch ỉ vừ a tự độ n g tạo

Q u a n sá t lạ i b ả n g th ô n g tin lư u trữ n od e lâ n cậ n .
Bạ n sẽ th ấ y th ô n g tin về n h ữ n g địa chỉ m ớ i n à y tro ng b ả n g lƣ u trữ
th ô n g tin về n o d e lâ n cậ n .

K ích h o ạt m áy tín h cài h ệ đ iều h àn h L in u x, Window th ự c h iện ch ứ c


n ăn g ro u ter
T ro n g m ạ n g th ử n g hiệ m , n ế u kh ôn g có thiế t bị rou te r ch u yên n gh iệ p
C isco , b ạ n đ ọ c h oà n to à n có th ể sử d ụ n g m á y tín h (Windows, Linux)
là m ch ứ c n ă n g ro u ter th a y th ế . T ro ng p h ầ n thự c h à n h n à y, bạ n đ ọ c sẽ
đ ƣ ợ c h ƣ ớ n g d ẫn đ ể kích h o ạ t ch ứ c n ă ng nà y trên máy tính và quan
sá t th ấ y trê n m ộ t m ạ n g L A N IPv6, có th ể có n h iề u rou te r, q uả n g b á
n h iều tiề n tố m ạ n g kh á c nh a u và m ộ t g ia o d iện củ a m ộ t thiết bị IPv6 có
th ể m ộ t lú c đ ƣ ợ c cấ u h ìn h n hiều địa chỉ.

K ích h o ạ t ch ứ c n ă n g ro u ter củ a m á y cà i h ệ đ iề u h à n h W in d o w s.
K ích h o ạ t ch ứ c n ă ng ch u yể n tiế p g ó i tin và qu ả n g b á th ô ng tin trê n g ia o
d iệ n vậ t lý “L o ca l A re a C o n n e ctio n ”
C h ư ơ n g 3: Cá c th ủ tụ c và q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g củ a đ ịa ch ỉ IPv6 139

netsh> interface ipv6>


set interface "Local Area Connection"
forwarding=enabled advertise=enabled
store=active
G ắ n tiề n tố m ạ n g (p re fix) ch o g ia o d iệ n , tạ o tu yế n và xá c đ ịn h qu ả n g
b á th ô n g tin qu a g ia o d iệ n :
add route 2001:dc8::/64 “Local Area Connection”
publish=yes

K ích h o ạ t ch ứ c n ă n g ro u ter củ a m á y cà i h ệ đ iề u h à n h L in u x
Đ ể m á y tín h cà i h ệ điề u h à n h Linux có th ể thự c h iệ n ch ứ c n ă ng ch u yể n
tiế p g ói tin và q u ả n g b á thô n g tin củ a router IPv6, cầ n cài đ ặ t g ói tin
ra d vd và sử a đ ổi th ôn g tin cấ u h ình cầ n th iế t (trong file cấ u h ìn h
/etc/radvd.conf)
Cà i đ ặ t g ó i tin ra d vd -0.7.2-9.i386.rpm
B ạ n đ ọ c có th ể d o w n loa d gó i tin tại w e b site www.rpmfind.net và lƣ u
và o m ộ t th ƣ m ụ c trê n m á y cà i h ệ đ iề u h à nh L in u x. C h u yể n đ ế n th ƣ
m ụ c lƣ u trữ g ó i tin và th ự c hiệ n lệ nh cài đ ặ t:
rpm –Uvh radvd-0.7.2-9.i386.rpm
K ích h o ạ t ch ứ c n ă n g ch u yể n tiế p IPv6 và debug
sysctl -w net.ipv6.conf.all.forwarding=1
h o ặ c sử a b ằ n g ta y (sử d ụ ng vi) file
/proc/sys/net/ipv6/conf/all/forwarding. Đ ặ t g iá trị là 1
radvd --debug 0
S ử a đ ổ i file cấ u h ìn h củ a ra d vd đ ể ro u te r qu ả n g bá đ ún g pre fix cầ n
th iế t.
C á ch th ứ c cƣ xử củ a ro u te r, th ô n g tin q u ả ng b á đ ƣ ợ c cấ u h ìn h tro n g
file cấu h ìn h củ a ra d vd (/etc/radvd.conf)
vi /etc/radvd.conf
C ấ u h ìn h pre fix cầ n th iế t (2001:dc7::/64) th ay th ế cho prefix 3FFE::/64
m ặ c đ ịn h
K ích h o ạ t rad vd
/etc/init.d/radvd start
140 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

Q u an sát lại th ô n g tin cấu h ìn h củ a các m áy tín h


T iế n h à n h q u an sá t lại th ô ng tin cấ u h ìn h củ a cá c m á y tín h tro n g m ạ n g
LAN th ử n g hiệ m , b ạ n sẽ th ấ y gia o d iệ n vật lý củ a cá c m á y đ ồ n g thờ i
đ ƣ ợ c g ắ n n hiều đ ịa chỉ tự đ ộ n g tạ o ra tƣ ơ n g ứ n g cá c tiền tố m ạ n g
q u ả n g b á bở i rou te r và tự độ n g tạ o cá c tu yế n (route) tƣ ơ n g ứ n g các
tiề n tố m ạ n g đ ã đ ƣ ợ c q u ả ng b á bở i cá c rou te r tro n g m ạ n g L A N .
C h ư ơ n g 3: Cá c th ủ tụ c và q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g củ a đ ịa ch ỉ IPv6 141

H ỏ i – đ áp

T h ủ tụ c IC M P v6
1. B ạ n ch o biế t ha i lo ại th ôn g điệ p IC M P v6 ?
T rả lờ i:
C á c th ô n g điệp IC M P v6 đ ƣ ơ c p h â n chia là m h a i lo ại: T h ô n g đ iệp
lỗ i và T h ô n g đ iệp th ô n g tin . C á c thô n g điệ p lỗi đ ƣ ợ c sử d ụ ng đ ể
b á o lỗ i tro n g q u á trìn h ch u yển tiế p và p h ân p h ố i g ói tin IP v6 , th ự c
h iệ n b ở i n o de đ ích ho ặ c ro u te r trê n đ ƣ ờ n g tu yề n d ẫ n . T h ô ng điệ p
th ô n g tin IC M P v6 đ ƣ ợ c sử d ụ n g đ ể cu n g cấ p ch ứ c n ă n g ch ẩ n đ o án
và n h ữ n g ch ứ c n ă ng m ở rộ n g kh á c, p h ụ c vụ ch o cá c q u y trìn h h oạ t
đ ộ n g củ a đ ịa chỉ IP v6 .

2. T ại sa o n ói IC M P v6 cu n g cấ p cơ cấ u h oạ t đ ộ n g ch o ha i th ủ tụ c
Multicast Listener Discovery (MLD) và Neighbor Discovery (ND)?
T rả lờ i:
T h ủ tụ c IP p hiên b ả n 6 th ự c h iện tiê u ch uẩ n h o á và tổ h ợ p n hiề u
ch ứ c n ă n g , qu y trìn h riê n g biệ t của gia o tiếp giữ a cá c no d e trê n
m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối. C á c q u y trìn h , th ủ tụ c n ày đ ề u sử d ụ n g th ô ng
đ iệ p IC M P v6 . Multicast Listener Discovery (MLD) - T h ủ tụ c q u ả n lý
q u a n h ệ th à n h viê n m u ltica st, p h ụ c vụ ch o địn h tu yế n m u ltica st và
Neighbor Discovery (ND) – th ủ tụ c đ ả m n h iệ m th ự c th i g ia o tiế p
g iữ a cá c n o d e tro n g m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ố i đ ề u sử d ụ n g th ô n g đ iệ p
ICMPv6. Do vậ y n ó i IC M P v6 cu n g cấp cơ cấ u h o ạ t độ n g cho h ai
th ủ tụ c n à y.

3. Đ ể đ ịn h d a n h cá c dạ n g g ói tin IC M P v6 , n g ƣ ờ i ta sử d ụ n g n h ữ n g
trƣ ờ n g th ô ng tin n ào tron g p h ần m à o đ ầ u IC M P v6 ?
T rả lờ i:
P h ầ n m à o đ ầ u IC M P v6 có h a i trƣ ờ n g ph ụ c vụ p h â n loại cá c dạ n g
gói tin IPMP v6 . Đ ó là trƣ ờ n g D ạ n g (T yp e ) 8 b it và trƣ ờ n g M ã
(Code) 8 bit.
142 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

T h ủ tụ c N D
1. T h ủ tụ c N D sử d ụn g n h ữ n g loạ i th ô n g điệ p IC M P v6 n à o ?
T rả lờ i:
T ro n g cá c q u y trìn h gia o tiế p th ủ tụ c N D p h ụ trá ch , sử d ụ n g n ă m
lo ại th ô n g điệ p IC M P v6 sa u đ â y:
 Dò tìm router (Router Solicitation).
 Q u ả n g b á củ a ro u te r (R o u ter A d ve rtise m e n t).
 D ò tìm n o d e lâ n cận (N eig hb o r S olicita tion ).
 Q u ả n g b á củ a n od e lâ n cậ n (N eigh b o r A d vertise m e n t).
 Lái (Redirect).

2. H ã y n ê u khái q u át ch ứ c n ă ng củ a th ủ tụ c N e igh b o r D isco ve ry


(ND)?
T rả lờ i:
Ne ig hb o r D isco ve ry (N D ) là th ủ tụ c m ớ i tro n g IP v6 . T ro n g h o ạ t
đ ộ n g củ a địa chỉ IP v6 , gia o tiế p giữ a cá c n o d e trê n cùn g m ộ t
đ ƣ ờ n g kế t n ối là vô cùn g qu a n trọ n g. T h ủ tụ c N D đả m n h iệ m
n h ữ n g q u y trìn h g ia o tiếp g iữ a cá c n o d e trên m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ố i
(g ọi là cá c n o de lâ n cậ n ): máy tính vớ i máy tính, máy tính vớ i
ro u te r. N h ờ vậ y, m ộ t node IPv6 kh á m p h á ra cá c n o d e lâ n cậ n,
n h ữ n g th ô n g tin về ch ú n g và n h ữ n g th ô n g số q u a n trọ n g kh á c p h ụ c
vụ ch o gia o tiếp . N D cò n đ ả m n h iệ m n h ữ n g ch ứ c n ă n g nh ƣ p h â n
g iải địa chỉ, th a m số g iao tiế p , tự đ ộn g cấ u hìn h địa chỉ và m ộ t số
q u y trìn h kh á c n ữ a .

3. N ế u m ộ t ro u te r IP v6 m u ố n q u ả ng b á sự hiệ n diệ n củ a m ìn h và
th ô n g b á o cho cá c n o d e khá c trê n cùn g đ ƣ ờ ng kế t n ối cá c th a m số
h o ạ t đ ộ ng , n ó sẽ g ử i đ i th ô n g điệ p IC M P v6 n ào ?
T rả lờ i:
T ro n g số n h ữ n g th ô ng đ iệp IC M P v6 sử d ụ n g tro n g th ủ tụ c N D ,
th ô n g điệ p Q u ản g b á củ a ro ute r (R A ) có m ộ t va i trò đ ặ c biệ t.
R o u te r IP v6 sẽ đ ịn h kỳ g ử i g ói tin R A tớ i địa ch ỉ đ ích m u ltica st m ọ i
n o d e ph ạ m vi lin k (F F 0 2 ::1 ) n h ằ m th ô n g bá o sự h iện diệ n củ a m ình
và th ô n g b á o ch o cá c n o de kh á c trê n đ ƣ ờ n g kế t n ố i n h ữ n g tha m số
cầ n thiế t cho h o ạ t đ ộ n g g ia o tiế p .
C h ư ơ n g 3: Cá c th ủ tụ c và q u y trìn h h o ạ t đ ộ n g củ a đ ịa ch ỉ IPv6 143

M ộ t số q u y trìn h h o ạt đ ộ n g cơ b ản củ a IP v6
1. T ại sa o n ói q u y trìn h p h â n giải địa chỉ củ a địa chỉ IP v6 có ƣ u điể m
so vớ i địa chỉ IP v4 ?
T rả lờ i:
Quy trìn h ph â n giải địa chỉ, m ụ c đ ích đ ể m ộ t n o d e có th ể tìm đ ƣ ợ c
đ ịa chỉ lớ p 2 tƣ ơ n g ứ n g đ ịa ch ỉ IP d iễ n ra rấ t th ƣ ờ n g xu yê n trê n
m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ố i. K h i m ộ t node IPv6 th ự c h iệ n q u y trìn h n à y, n ó
kh ô n g th ự c hiệ n g ử i gó i tin tru y vấ n tớ i m ọ i n od e trê n đ ƣ ờ n g kế t n ối
b ằ n g địa chỉ m u ltica st m ọ i n o d e p h ạ m vi lin k (F F 02 ::1 ), m à ch ỉ g ử i
tớ i địa chỉ M u ltica st S o licited N o d e tƣ ơ n g ứ n g đ ịa chỉ un ica st cầ n
p h â n giải. D o vậ y ch ỉ có n o d e có địa chỉ đ an g cầ n p h â n giải p h ải xử
lý g ói tin . Đ iề u nà y là m ộ t ƣ u đ iể m so vớ i địa ch ỉ IP v4 .

2. K h i m ộ t th iế t bị IP v6 m u ố n kiể m tra trù n g lặ p đ ịa chỉ, n ó sẽ sử d ụ n g


đ ịa ch ỉ n à o là m đ ịa chỉ n g u ồ n tro ng g ói tin tru y vấ n ?
T rả lờ i:
T hiế t bị sẽ sử d ụ n g địa chỉ đ ặ c biệ t “::” đ ể thể hiệ n rằ n g h iệ n tại n ó
ch ƣ a đ ƣ ợ c g ắ n địa chỉ.

3. Ro u te r IP v6 n g o ài ch ứ c n ă ng ch u yể n tiế p g ói tin ch o cá c máy tính,


cò n th ự c hiệ n ch ứ c n ă ng n à o kh á c so vớ i ro u te r IP v4 ?
T rả lờ i:
N g o à i ch ứ c n ă n g chu yể n tiế p g ói tin cho máy tính IPv6, Router
IPv6 cò n th ự c h iệ n m ộ t ch ứ c n ă n g vô cù n g q u a n trọ n g tro n g h o ạ t
đ ộ n g củ a thế h ệ địa ch ỉ IP v6 , đ ó là q uả n g b á sự h iệ n diệ n củ a m ìn h
và q u ả n g b á n h ữ n g thô n g tin , th a m số h ỗ trợ h o ạ t đ ộ n g củ a máy
tính IP v6 q u a việ c đ ịn h kỳ g ử i g ói tin Q u ả ng b á củ a ro u ter (R o u ter
Advertisement - R A ) và và g ử i R A đ á p trả kh i n h ậ n đ ƣ ợ c th ô n g
đ iệ p D ò tìm ro u te r (R o u ter S olicita tio n - R S ) từ cá c máy tính. Chính
n h ờ sự q u ả n g b á củ a ro ute r, máy tính IP v6 có th ể cấ u h ình địa chỉ
và n h ậ n đ ƣ ợ c cá c th a m số ch o h o ạ t độ n g giao tiế p .
CHƯƠNG 4

CÔ NG NG HỆ CHU YỂN ĐỔ I
G IA O T IẾ P IPV6 – IPV4

Thay th ế ch u yể n đ ổi m ộ t g ia o th ứ c Internet kh ô n g p h ải điề u d ễ d à n g.


T ro n g lịch sử h o ạ t đ ộ n g Internet to à n cầ u , đ ịa ch ỉ IPv6 kh ô n g th ể tứ c
kh ắ c th a y th ế IPv4 tro n g th ờ i gia n n g ắ n. Đ â y p h ả i là q uá trình d ầ n d ầ n .
T h ế h ệ địa chỉ IPv6 p h á t triể n khi IPv4 đ ã h o àn th iện và h o ạ t đ ộ n g trê n
m ạ n g lƣ ớ i rộ ng kh ắ p to à n cầu . Tro n g th ờ i gia n đ ầ u ph á t triển , kế t nối
IPv6 cầ n th ự c hiện trê n cơ sở hạ tầ ng m ạ n g lƣ ớ i IPv4. M ạ n g IPv6 và
IPv4 sẽ cù n g so n g so n g tồ n tạ i tro n g thờ i gia n d à i, th ậ m ch í m ã i m ã i.
T ro n g p h ần n ội d u n g n à y, b ạ n đ ọ c sẽ tìm h iể u cá c cô n g n g h ệ ch u yể n
đ ổ i IPv6 – IPv4 và th ự c hiệ n m ộ t b à i th ự c hà n h thiế t lậ p và sử d ụ n g
d ịch vụ tạo đ ƣ ờ n g h ầ m (tunnel) m iễ n ph í hiệ n đ a n g đ ƣ ợ c cu ng cấ p
trên Internet đ ể có đ ƣ ợ c địa chỉ IPv6 sử d ụn g tron g m ạ n g L a b cũ n g
n h ƣ kế t n ối đ ƣ ợ c m ạ n g L a b củ a m ìn h tớ i Internet IPv6 và n h ữ n g m ạ n g
IPv6 kh á c, sử d ụ n g kết n ối Internet IPv4.
C h ƣ ơ n g 4 có cá c nội d u n g ch ín h sa u :
 T ổ n g qu a n về cô n g n gh ệ ch u yể n đ ổi IPv6 - IPv4.
 M ộ t số cô n g n g hệ tạ o đ ƣ ờ ng h ầ m (tunnel).
 T h ự c h à n h th iế t lậ p và sử d ụ n g Tunnel.
146 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

I. T Ổ N G Q U A N V Ê C Ô N G N G H Ệ C H U Y Ể N Đ Ổ I IPV6 - IPV4
C h u yể n đ ổi sử d ụ n g từ th ủ tụ c IPv4 sa ng thủ tụ c IPv6 kh ô n g p h ải là
m ộ t đ iề u d ễ d à n g. T ro ng trƣ ờ n g h ợ p th ủ tụ c IPv6 đ ã đ ƣ ợ c tiê u ch u ẩ n
h ó a h o à n thiệ n và h o ạ t đ ộ ng tố t, việ c ch u yể n đ ổ i có th ể đ ƣ ợ c th ú c đ ẩ y
th ự c h iệ n tro ng m ộ t th ờ i g ia n n h ấ t địn h đ ối vớ i m ộ t m ạ n g n h ỏ , m ạ n g
củ a m ộ t tổ ch ứ c. T u y n h iê n kh ó có th ể th ự c h iệ n n g a y đ ƣ ợ c đ ối vớ i
m ộ t m ạ n g lớ n . Đ ố i vớ i Internet to à n cầ u , có th ể n ói là kh ô n g th ể . T h ủ
tụ c IPv6 p h á t triể n khi IPv4 đ ã đ ƣ ợ c sử d ụ n g rộ n g rãi, m ạ n g lƣ ớ i IPv4
Internet h o à n thiệ n , ho ạ t đ ộn g d ự a trên th ủ tụ c n à y. Trong quá trình
triể n kh ai th ế h ệ đ ịa ch ỉ IPv6 trê n m ạ n g Internet, kh ô n g th ể có m ộ t th ờ i
đ iể m n h ấ t địn h mà tạ i đ ó , địa chỉ IPv4 đ ƣ ợ c hủ y b ỏ , th a y th ế hoàn toàn
b ở i th ế h ệ địa chỉ m ớ i IPv6. H ai th ế h ệ m ạ n g IPv4, IPv6 sẽ cù n g tồ n tại
tro n g m ộ t th ờ i gia n rấ t dà i. T ro n g q u á trìn h ph á t triển , cá c kế t n ối IPv6
sẽ tậ n d ụn g cơ sở h ạ tầ ng sẵ n có củ a IPv4.
D o vậ y cầ n có n h ữ n g cô n g n g h ệ p h ụ c vụ ch o việ c ch u yển đ ổi từ đ ịa
ch ỉ IPv4 sa n g địa chỉ IPv6. N h ữ n g cô n g n g hệ ch u yể n đ ổi này, cơ b ả n
có th ể p hâ n th àn h b a loại n h ƣ sa u :
 Dual-stack: Cho phép IPv4 và IPv6 cùng h o ạt đ ộ n g tro n g m ộ t th iế t
b ịm ạ n g .
 C ô n g n g h ệ đ ƣ ờ n g hầ m (T u n n el): C ôn g n ghệ sử d ụ n g cơ sở h ạ
tầ n g m ạ n g IPv4 đ ể tru yền tải g ói tin IPv6, p h ục vụ ch o kế t n ối IPv6.
 C ô n g n g h ệ biê n dịch : T h ự c ch ấ t là m ộ t d ạ n g th ứ c cô n g n g h ệ NAT,
ch o p h é p thiết bị chỉ h ỗ trợ IPv6 có th ể giao tiế p vớ i thiế t bị chỉ h ỗ
trợ IPv4.

I.1. Dual-stack
Dual-sta ck là h ìn h th ứ c th ự c th i T C P /IP b a o g ồ m cả tầ n g IP củ a IPv4
và tầ n g IP củ a IPv6.
Ứ n g d ụ n g h ỗ trợ d u al-sta ck sẽ h o ạ t độ n g đ ƣ ợ c cả vớ i địa chỉ IP v4 và
đ ịa chỉ IP v6 . V iệ c lự a ch ọ n địa chỉ có th ể d ự a trê n kế t q uả trả về củ a
tru y vấ n D N S . T h ô n g th ƣ ờ n g , địa chỉ IP v6 tro n g kế t qu ả trả về củ a
D N S sẽ đ ƣ ợ c lự a ch ọ n so vớ i địa ch ỉ IP v4 .
V ề ứ n g d ụ n g hiệ n na y h o ạ t đ ộ n g d u al-stack, có th ể lấ y ví dụ : h ệ điề u
h à n h W in d o w s X P , W ind o w s 2 0 0 3 , h ệ điề u hà n h củ a thiế t bị địn h tu yế n
Cisco.
C h ư ơ n g 4: Cô n g n g h ệ chu yể n đ ổ i g ia o tiế p IPv6 - IPv4 147

T ầng ứ ng dụng

T ầ n g tru yề n tả i (TCP/UDP)

IPv6 IPv4

T ầ n g g ia o d iệ n vậ t lý

H ìn h 33: Dual-stack

Dual-stack trong h ệ đ iều h àn h Windows


T h ự c tế , th ủ tụ c IPv6 trong h ệ điều h à n h Windows ch ƣ a p h ả i là d ua l-
sta ck đ ú n g n g h ĩa . D rive r củ a th ủ tụ c IP v6 (T cp ip 6.sys) ch ứ a h ai th ự c
th i tá ch biệ t củ a T C P , U D P.

T ầng ứ ng dụng

TCP/UDP TCP/UDP

IPv6 IPv4

T ầ n g g ia o d iệ n vậ t lý

H ìn h 34: Dual-sta ck tro n g h ệ đ iề u h à n h W in d o w s

Dual-stack trong h ệ đ iều h àn h Cisco


K h i n g ƣ ờ i q u ả n trị m ạ n g cấ u h ìn h đ ồ n g thờ i cả h a i d ạ ng địa chỉ ch o
m ộ t g ia o d iệ n trê n b ộ địn h tu yế n C isco , n ó sẽ h o ạ t đ ộ ng d u al-stack.
router#
interface Ethernet0
ip address 192.168.99.1 255.255.255.0
ipv6 address 2001:410:213:1::/64 eui-64

B ộ đ ịn h tu yế n C isco
Dual-stack

Telnet, Ping, Traceroute, SSh, DNS client, TFTP

H ìn h 35: Dual-sta ck tro n g h ệ đ iề u h à n h C isco


148 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

I.2. C ô n g n g h ệ đ ƣ ờ n g h ầm
Đ ịa chỉ IPv6 p h á t triể n khi Internet IPv4 đ ã sử d ụ n g rộ n g rãi và có m ộ t
m ạ n g lƣ ớ i to àn cầ u . T ro n g thờ i điể m rấ t d ài b a n đ ầu , cá c m ạ n g IPv6
sẽ ch ỉ là n h ữ n g ố c đ ả o , th ậ m ch í là n h ữ n g máy tính riê n g biệ t trê n cả
m ộ t m ạ n g lƣ ớ i IPv4 rộ n g lớ n . Là m th ế n à o để n h ữ n g m ạ n g IPv6, hay
th ậ m ch í n h ữ n g máy tính IPv6 riê n g b iệ t nà y có thể kế t n ối vớ i n h au ,
h o ặ c kế t n ối vớ i m ạ n g Internet IPv6 khi chúng ch ỉ có đ ƣ ờ n g kế t n ối
IPv4. S ử d ụ n g cơ sở h ạ tầ n g m ạ n g IPv4 đ ể kế t n ối IPv6 là m ụ c tiê u
củ a cô n g ng h ệ đ ƣ ờ n g h ầ m .
C ô n g n g hệ đ ƣ ờ n g h ầ m là m ộ t p h ƣ ơ n g p h áp sử d ụ n g cơ sở h ạ tầ n g
sẵ n có củ a m ạ n g IPv4 đ ể th ự c hiệ n cá c kết n ố i IPv6 b ằ n g cá ch sử
d ụ n g cá c th iế t b ị m ạ n g có kh ả n ă n g h o ạ t đ ộ n g d u a l-sta ck tại h ai đ iể m
đ ầ u và cu ối n h ấ t định . C á c thiế t bị n à y “b ọ c” gó i tin IPv6 trong gói tin có
m à o đ ầ u IPv4 và tru yền tải đ i tron g m ạ n g IPv4 tại điể m đ ầ u và gỡ b ỏ
mà o đ ầ u IP v4 , n h ậ n lại g ói tin IPv6 b a n đ ầ u tạ i điể m đ ích cu ố i đ ƣ ờ n g
tru yề n IPv4.

M ào đầu D ữ liệ u M ào đầu D ữ liệ u


Máy tính IPv6 IPv6 IPv6 IPv6 IPv6
Máy tính IPv6

IPv4
M ạng M ạng
` IPv6 IPv6
`
B ộ đ ịn h tu yế n B ộ đ ịn h tu yế n
Dual-stack Dual-stack

Đ ƣ ờ n g h ầm : B ọ c g ó i tin IP v6 trong gói tin IPv4


M ào đầu M ào đầu D ữ liệ u
IPv4 IPv6 IPv6

H ìn h 36: C ô n g n g h ệ đ ư ờ n g h ầ m - Tunnel

G iá trị củ a trƣ ờ n g Th ủ tụ c (Protocol) trong mà o đ ầ u IP v4 lu ô n đ ƣ ợ c


xá c lậ p có g iá trị 4 1 đ ể xá c đ ịn h đ â y là g ói tin IPv6 đ ƣ ợ c b ọ c tro n g g ói
tin IPv4. D o vậ y, đ ể cá c g ói tin có th ể tru yề n đ i trê n cơ sở h ạ tầ ng
m ạ n g IPv4, n ế u trê n đ ƣ ờ n g kế t n ố i có sử d ụ n g tƣ ờ n g lử a (firewall),
tƣ ờ n g lử a n à y cần p h ải đ ƣ ợ c thiế t lậ p đ ể ch o p h é p g ói tin có g iá trị
trƣ ờ n g P ro to col 4 1 đi qu a .
Đ iể m kế t th ú c đ ƣ ờ n g h ầ m có th ể đ ƣ ợ c xá c đ ịn h tại máy tính (host)
h o ặ c b ộ định tu yến (router) tạ o n ê n kế t n ối n hƣ sa u :
C h ư ơ n g 4: Cô n g n g h ệ chu yể n đ ổ i g ia o tiế p IPv6 - IPv4 149

 Router-tớ i-Router
 Host-tớ i-R o ute r ho ặ c R o u ter-tớ i-Host
 Host-tớ i-Host
V ớ i nh iề u cô n g n g h ệ tạ o đ ƣ ờ n g hầ m khác nhau, các máy tính IPv6,
h a y m ạ n g IPv6 riên g biệt hiệ n n a y trên Internet đ ề u có thể có kết n ối
IPv6, và kế t n ối và o m ạ n g Internet IPv6 để th ử n g h iệ m , tìm h iể u , trao
đ ổ i th ô n g tin . T ất n hiê n cá c máy tính và m ạ n g n à y ph ải có kế t n ối
Internet IPv4 và lự a ch ọ n m ộ t cô n g n g hệ đ ƣ ờ n g h ầ m p h ù h ợ p .
M ộ t số cô n g n g h ệ đ ƣ ờ n g h ầ m sẽ đ ƣ ợ c m ô tả cụ th ể tro ng các m ụ c
tiế p th e o giúp b ạ n đ ọ c có th ể h ình d u n g và lự a ch ọ n cô n g n gh ệ p hù
h ợ p vớ i m ụ c đ ích và n h u cầu củ a m ìn h .
I.2.1. Phân lo ại cô n g n g h ệ đ ƣ ờ n g h ầm
T ù y th eo cô n g n g h ệ đ ƣ ờ n g h ầ m , cá c đ iể m b ắ t đ ầ u và kế t thú c đ ƣ ờ n g
h ầ m có th ể đ ƣ ợ c cấ u h ìn h b ằ n g ta y b ở i n g ƣ ờ i q u ản trị, h o ặ c đ ƣ ợ c tự
đ ộ n g su y ra từ đ ịa chỉ n g u ồ n và địa chỉ đ ích củ a g ó i tin IPv6, đ ƣ ờ n g
h ầ m sẽ có d ạ n g kế t n ối điể m - đ iể m h a y đ iể m – đ a đ iể m . D ự a th e o
cá ch th ứ c thiế t lậ p điể m đ ầ u và cu ối đ ƣ ờ n g h ầ m , cô n g n g h ệ đ ƣ ờ n g
h ầ m có th ể p h ân thà n h h ai lo ại: tu nn e l bằ n g ta y (configured) và tunnel
tự đ ộ n g (automatic).
 T u n n el b ằn g tay
T u n n el bằ n g ta y là h ìn h th ứ c tạ o đ ƣ ờ n g h ầ m kế t n ối IPv6 trê n cơ sở h ạ
tầ n g m ạ n g IPv4, tro n g đ ó đ òi h ỏi p h ải có cấ u h ìn h b ằ ng ta y tại các
đ iể m kế t th ú c đ ƣ ờ n g h ầ m . Trong đ ƣ ờ n g h ầm cấ u h ìn h b ằ n g ta y, cá c
đ iể m kế t cu ối đ ƣ ờ n g hầ m n à y sẽ kh ô ng đ ƣ ợ c su y ra từ cá c địa chỉ
n ằ m tro n g đ ịa chỉ n g u ồn và địa chỉ đ ích của gó i tin IPv6.
 T u n n el tự đ ộ n g
T u n n el tự độ n g là cô n g n g h ệ tạ o đ ƣ ờ n g h ầm tro n g đ ó kh ô n g đ òi h ỏi
cấ u h ình địa chỉ IPv4 củ a đ iể m b ắ t đ ầ u và kế t th ú c đ ƣ ờ n g h ầ m b ằ n g
ta y. Đ ịa chỉ IPv4 củ a điể m b ắ t đ ầ u và kế t thú c đ ƣ ờ n g hầ m đ ƣ ợ c suy ra
từ đ ịa chỉ n g u ồ n và địa chỉ đ ích củ a g ói tin IPv6.

I.2.2. N g u yên tắc h o ạt đ ộ n g củ a việc tạo đ ƣ ờ n g h ầm


N g u yê n tắ c củ a việ c tạ o đ ƣ ờ n g hầ m tro n g côn g n g h ệ đ ƣ ờ n g h ầ m n h ƣ
sau:
 X á c đ ịn h thiế t b ị kế t n ối tại cá c điể m đ ầ u và cu ố i đ ƣ ờ n g h ầ m . H a i
th iết bị n à y p h ải có khả n ă ng h o ạ t đ ộ n g d u al-stack.
150 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

 T rê n h ai thiết b ị m ạ n g (có kế t n ố i Internet IPv4) tạ i đ ầu và cu ố i


đ ƣ ờ n g h ầ m , th iế t lập m ộ t g ia o diệ n tu n n el (g ia o d iệ n ả o , kh ô n g
p h ả i gia o diệ n vậ t lý) d àn h ch o n h ữ n g g ói tin IPv6 sẽ đ ƣ ợ c b ọ c
trong gói tin IPv4 đi qu a .
 X á c đ ịnh địa chỉ IPv4 và địa chỉ IPv6 tại n gu ồ n và đích củ a gia o
d iệ n tu n n el. G ắ n địa chỉ IPv6 ch o gia o diệ n tun n e l.
 T ạo tuyế n (route) để cá c gói tin IPv6 đi qua giao diện tunn el. T ại đó,
chúng đ ƣ ợ c bọc tro ng gói tin IPv4 có giá trị trƣ ờ ng P rotocol 41 và
chuyển đi d ự a trên cơ sở hạ tầng m ạ ng IPv4 và nhờ định tuyến IPv4.

I.3. C ô n g n g h ệ ch u yển đ ổ i
C ô n g n g h ệ ch u yể n đ ổi th ự c ch ấ t là m ộ t d ạ n g cô n g ng h ệ N A T , th ự c
h iệ n biê n dịch địa chỉ và d ạ n g th ứ c củ a m à o đ ầ u , cho phép thiế t bị chỉ
h ỗ trợ IPv6 có th ể nó i ch u yệ n vớ i thiế t bị chỉ h ỗ trợ IPv4. C ôn g n gh ệ
p h ổ biế n đ ƣ ợ c sử d ụ n g là N A T -P T . T hiế t b ị cu n g cấ p d ịch vụ N A T -PT
sẽ b iê n dịch lại m à o đ ầ u và đ ịa ch ỉ ch o p h é p m ạ n g IPv6 n ó i ch u yệ n vớ i
m ạ n g IPv4.

LAN
IPv6
`

C ấ u h ìn h N A T -P T trê n b ộ
đ ịn h tu yế n C isco đ ể 2 LAN
n ó i ch u yệ n đ ƣ ợ c vớ i n h a u

LAN
` IPv4

H ìn h 37: C ô n g n g h ệ b iê n d ịch N A T -PT

II. M Ộ T S Ố C Ô N G N G H Ệ T Ạ O Đ Ƣ Ờ N G H Ầ M

II.1. C ấu h ìn h b ằn g tay đ ƣ ờ n g h ầm
C h ư ơ n g 4: Cô n g n g h ệ chu yể n đ ổ i g ia o tiế p IPv6 - IPv4 151

Đ â y là h ìn h th ứ c tạ o đ ƣ ờ ng h ầ m đ ƣ ợ c á p dụ n g khi m u ố n có m ộ t kế t
n ố i ổ n địn h, riê n g biệ t, th ƣ ờ n g giữ a h ai m ạ n g IPv6, có kế t n ố i IPv4
thông qua hai b ộ địn h tu yế n (ro u ter) biên . N ế u h ai rou te r b iê n n à y có
kh ả n ă n g h o ạ t đ ộ n g dual-stack, ng ƣ ờ i ta có th ể cấ u h ìn h bằ n g ta y m ộ t
đ ƣ ờ n g h ầ m (tu n n el) giữ a hai router biên n hằm kế t n ố i h ai m ạ n g IPv6
sử d ụ n g cơ sở h ạ tầ ng m ạ n g IPv4. Đ ƣ ờ n g h ầ m b ằ n g ta y cũ n g đ ƣ ợ c
sử d ụ n g đ ể cấ u h ìn h giữ a rou te r và máy tính n h ằ m kế t n ố i m ộ t máy
tính IPv6 vào m ộ t m ạ n g IPv6 từ xa . C ấ u h ìn h b ằ n g ta y đ ƣ ờ n g h ầ m
g iữ a máy tính và router đ ƣ ợ c á p d ụ n g tro ng cô n g n gh ệ T u n n el B ro ke r,
đ ề cậ p chi tiết tại m ụ c sa u .
T rê n h ai thiế t bị tại hai điể m b ắ t đ ầ u và kế t th ú c đ ƣ ờ n g h ầ m , n g ƣ ờ i
q u ả n trị sẽ cấ u h ìn h b ằ ng ta y giao diệ n tu nn e l; địa chỉ IPv4, địa chỉ
IPv6 g ắ n ch o g ia o diệ n tun n el tại cá c thiế t bị đ ƣ ợ c cấ u h ìn h b ằ n g ta y
cùn g vớ i tu yến (ro u te) đ ể cá c lƣ u lƣ ơ n g IPv6 đ i qu a gia o diệ n tun n el.
Đ ƣ ờ n g h ầ m cấ u h ìn h b ằ n g ta y tƣ ơ n g đ ƣ ơ ng vớ i m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ối
IPv6 ả o vĩn h viễ n giữ a h a i m iề n IPv6 trê n cơ sở h ạ tầ n g m ạ n g IPv4,
ch o m ộ t kế t n ố i ổ n đ ịn h , riê n g biệ t giữ a h ai điể m xá c đ ịn h . D ạ n g kế t n ối
đ ƣ ờ n g h ầ m n à y là kế t nố i điể m – đ iể m . T u y n h iê n, n ó đò i h ỏi cấ u hìn h ,
q u ả n trị th ủ cô n g. N ế u m u ố n kế t n ối tớ i n hiều điể m , sẽ p h ải tạ o nh iề u
cặ p gia o diện tu n ne l và n hiều đ ƣ ờ n g hầ m .
T ro n g trƣ ờ n g h ợ p m ộ t tổ ch ứ c có h a i p h â n m ạ n g IPv6 tạ i h a i vù n g địa
lý và chỉ có cơ sở h ạ tầ n g IPv4 giữ a h ai ph â n m ạ n g n à y. K hi đó , đ ể kế t
n ố i h ai ph â n m ạ n g IPv6, tạ o m ộ t đ ƣ ờ n g h ầm cấ u h ìn h b ằ n g ta y giữ a
hai router biên của h a i ph â n m ạ n g có th ể là sự lự a ch ọ n tố t n h ấ t đ ể có
m ộ t kế t n ố i ổ n định .

II.2. Tunnel Broker


Tro n g th ờ i điể m b a n đ ầ u triể n kh ai IPv6 hiện n a y, việ c chia sẻ th ô n g
tin , cũ n g nh ƣ h ỗ trợ , kế t n ối vớ i nh a u là rấ t qu a n trọn g . N hiề u tổ ch ứ c
lớ n , IS P lớ n có kh ả n ăn g xâ y d ự n g đ ƣ ờ n g tru yề n IPv6, kế t n ối vớ i
n h a u và vớ i n h ữ n g m ạ n g IPv6 lớ n , h ìn h th àn h n ê n Internet IPv6 toàn
cầ u . N hiề u tổ ch ứ c, h a y cá n h â n kh á c kh ông có đ ƣ ợ c n h ữ n g đ ƣ ờ ng
tru yề n th u ầ n IPv6 n h ƣ vậ y. Đ ể h ỗ trợ về kế t nố i IPv6, trên Internet hiệ n
n a y có nh iề u tổ ch ứ c đ ứ n g ra là m tru n g gian , ch o p h é p cá c tổ ch ứ c, cá
n h â n kh á c thiế t lậ p đ ƣ ờ n g h ầ m IPv6 trê n cơ sở h ạ tần g m ạ n g IPv4 tớ i
m ạ n g củ a tổ ch ứ c tru n g g ia n , từ đ ó kế t n ối tớ i đ ƣ ợ c Internet IPv6 ho ặ c
cá c m ạ n g IPv6 kh á c m à m ạ n g lƣ ớ i củ a tổ ch ứ c tru n g g ia n có n ối tớ i.
M ộ t tro n g n h ữ n g côn g ng h ệ đ ƣ ợ c sử d ụ n g đ ể th ự c hiệ n điề u n à y là
Tunnel Broker.
152 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

Tunnel B ro ke r là h ìn h th ứ c tạ o đ ƣ ờ n g h ầ m , tro n g đ ó m ộ t tổ ch ứ c đ ứ n g
ra là m tru n g g ia n , cun g cấ p kế t n ối tớ i Internet IPv6 ch o n h ữ n g th à nh
viê n đ ă n g ký sử d ụn g dịch vụ T un n el B ro ker do tổ ch ứ c cu n g cấp .
T ổ ch ứ c cu n g cấ p dịch vụ T u n n el B ro ker có vù n g địa chỉ IPv6 đ ộ c lậ p ,
to à n cầ u , xin cấ p từ cá c tổ ch ứ c q u ả n lý địa ch ỉ IP qu ố c tế , m ạ n g IPv6
củ a tổ ch ứ c cu n g cấ p T u nn el B ro ker có kế t n ối tớ i Internet IPv6 và
n h ữ n g m ạ n g IPv6 kh á c. N g ƣ ờ i sử d ụ n g sẽ đ ƣ ợ c cu n g cấ p th ô n g tin đ ể
th iết lậ p đ ƣ ờ n g h ầ m từ máy tính h o ặ c m ạ n g củ a m ìn h đ ế n m ạ n g củ a
tổ ch ứ c d u y trì T u n ne l B ro ke r và d ù ng m ạ n g n à y n h ƣ m ộ t tru n g g ian đ ể
kế t n ối tớ i cá c m ạ n g IPv6 khác. C ô n g n g hệ tạ o đ ƣ ờ n g h ầ m tro n g
T u n n el B ro ke r là tạ o đ ƣ ờ n g h ầ m b ằ n g ta y.

Máy tính
IPv6

K ếtnối
M ạ n g củ a tổ ch ứ c th u ầ n IP v6
Internet IPv4 cu n g cấ p d ịch vụ Internet IPv6
`
Tunnel Broker

Đ ƣ ờ ng
h ầm

H ìn h 38: K ế t n ố i IP v6 vớ i T u n n e l B ro ke r

T ổ ch ứ c d u y trì T un n el B ro ker sẽ cun g cấ p cho n g ƣ ờ i sử d ụn g :


 M ộ t vù n g đ ịa ch ỉ IPv6 từ kh ô n g g ian đ ịa chỉ IPv6 củ a n h à cu n g cấ p
d ịch vụ Tun n el bro ke r, th o ả m ã n n h u cầ u củ a n g ƣ ờ i sử d ụ ng .
 C h u yể n g ia o ch o n g ƣ ờ i sử d ụ n g m ộ t tê n m iề n cấ p d ƣ ớ i kh ô n g
g ia n tê n m iề n củ a n h à cu n g cấ p d ịch vụ T u n n e l B ro ke r. Đ â y là tê n
m iề n h ợ p lệ to à n cầ u , th à n h viê n củ a T u nn e l B ro ke r có th ể sử
d ụ n g tê n m iề n n à y đ ể th iế t lậ p website IPv6 ch o p h é p n h ữ n g m ạ n g
IPv6 có kế t n ố i tớ i m ạ n g củ a n h à cu n g cấ p d ịch vụ T u n n e l B ro ke r
tru y cậ p tớ i
 Các th ô n g tin và h ƣ ớ n g dẫ n đ ể ng ƣ ờ i sử d ụng th iế t lậ p đ ƣ ờ ng h ầ m
(tu n n el) đ ế n m ạ n g củ a tổ ch ứ c cun g cấ p T u nn e l B ro ke r.
II.2.1. Mô hình Tunnel Broker
M ô h ìn h củ a m ộ t T u n n el B ro ker n h ƣ trong hình 39.
C h ư ơ n g 4: Cô n g n g h ệ chu yể n đ ổ i g ia o tiế p IPv6 - IPv4 153

M ạn g IP v6 củ a
M á y ch ủ
tổ ch ứ c cu n g cấp
đƣ ờ ng hầm
d ịch vụ T u n n el B ro ker

N g ƣ ờ i sử d ụ n g

Tunnel M á y ch ủ
Node
Internet Broker đƣ ờ ng hầm Internet
Dual-stack
IPv4 IPv6
`
`

M á y ch ủ
DNS đƣ ờ ng hầm

`
Đ ƣ ờ n g h ầm

H ìn h 39: M ô h ìn h củ a T u n n e l B ro ke r

Tron g đ ó :
Tunnel Broker: là nh ữ n g m á y ch ủ d ịch vụ làm n h iệ m vụ q u ả n lý th ô ng
tin đ ăn g ký, ch o p h ép sử d ụ n g dịch vụ , q u ản lý việ c tạ o đ ƣ ờ n g hầ m ,
th a y đ ổi th ô n g tin đ ƣ ờ n g h ầ m cũ n g nh ƣ xo á đ ƣ ờ n g hầ m . T ro n g hệ
th ố n g dịch vụ T un n el B ro ke r củ a nh à cu n g cấp , m á y ch ủ Tunnel Broker
sẽ liê n lạ c vớ i T u n n el S erve r (th ự c ch ất là cá c b ộ địn h tu yế n dual-
stack) và m á y ch ủ tê n m iề n củ a n h à cu n g cấ p T u n n el B ro ke r đ ể thiế t
lậ p đ ƣ ờ n g h ầ m p h ía n h à cu ng cấ p dịch vụ và tạ o b ả n g hi tê n m iề n ch o
n g ƣ ờ i đă n g ký sử d ụ ng dịch vụ T u n nel B roker.
N g ƣ ờ i sử d ụ n g th ôn g q u a m ạ n g Internet IPv4 sẽ tru y cậ p m á y ch ủ
T u n n el B ro ker và đ ă ng ký tài kh o ả n sử d ụ ng d ịch vụ T u n nel B ro ke r
thông qua m ẫ u đ ă n g ký d ƣ ớ i d ạ n g Web.
M áy ch ủ đ ƣ ờ n g h ầm (Tunnel Server): T h ự c ch ấ t là cá c b ộ đ ịn h
tu yế n dual-stack làm nhiệ m vụ cu n g cấ p kết n ố i đ ể n g ƣ ờ i đ ăn g ký sử
d ụ n g dịch vụ kế t n ối tớ i đ ể tru y cậ p và o m ạ n g IPv6 củ a tổ ch ứ c cu ng
cấ p T un n el B ro ke r. C á c b ộ địn h tu yế n n à y là đ iể m kế t th ú c đ ƣ ờ n g h ầ m
p h ía n h à cu ng cấ p dịch vụ T un n el B ro ker. T un n e l S erve r n hậ n yê u cầ u
từ m á y ch ủ T u n n e l B ro ke r và tạ o , ho ặ c xo á đ ƣ ờ n g h ầ m phía nhà cung
cấ p T u nn el B ro ker.
154 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

II.2.2. L iên h ệ g iữ a n g ƣ ờ i sử d ụ n g và tổ ch ứ c cu n g cấp T u n n el B roker


Đ ăn g ký sử d ụ n g đ ịch vụ T u n n el B ro ker
N ế u n g ƣ ờ i sử d ụn g chỉ m u ố n kế t n ối m ộ t máy tính và o m ạ n g IPv6 củ a
nhà cu n g cấ p Tunnel Broker, sẽ đ ƣ ợ c cấ p m ộ t đ ịa ch ỉ (/1 2 8). N ế u
n g ƣ ờ i sử d ụ n g m u ố n th iế t lậ p và kế t n ối m ộ t m ạ n g th ì sẽ đ ƣ ợ c cấ p ch o
m ộ t vù n g đ ịa chỉ th eo n h u cầ u (th ƣ ờ n g là tiền tố m ạ n g /64 n ế u m ạ n g
IPv6 củ a tổ ch ứ c ch ỉ có m ộ t m ạ n g co n d u y n h ấ t h o ặ c tiề n tố m ạ n g /48
n ế u m ạ n g IPv6 củ a tổ ch ứ c cầ n nh iề u h ơ n m ộ t m ạ n g co n )
T h iết lập đ ư ờ n g h ầm p h ía n h à cu n g cấp d ịch vụ T u n n el B ro ker
K h i n h ậ n đ ƣ ợ c th ô n g tin đ ă n g ký và ch ấ p n h ậ n yê u cầ u , m á y ch ủ
T u n n el B ro ker sẽ liê n h ệ vớ i T u n n el S e rver, m á y ch ủ tê n m iề n củ a n h à
cun g cấ p dịch vụ T u n n el B ro ke r đ ể thiế t lậ p đƣ ờ n g h ầ m p h ía n h à cu n g
cấ p T u n n el B ro ke r và tạ o b ả n g hi tên m iề n rồ i g ử i cá c th ô ng tin cầ n
th iết p h ụ c vụ ch o n g ƣ ờ i sử d ụ n g tạ o đ ƣ ờ n g h ầ m p h ía n g ƣ ờ i sử d ụ n g
(th ô n g q u a e m a il, h o ặ c w e b fo rm ).
T h ô n g tin đ ƣ ợ c g ử i tớ i n g ƣ ờ i sử d ụ n g th ƣ ờ n g b a o g ồ m :
 Đ ịa ch ỉ IPv4 p hía clie n t (n g ƣ ờ i sử d ụ n g , địa ch ỉ n à y d o ng ƣ ờ i sử
d ụ n g cu n g cấ p cho Tunnel Broker khi đ ă n g ký). Đ â y sẽ là đ ịa ch ỉ
IPv4 củ a đ ầ u đ ƣ ờ ng h ầ m p h ía n g ƣ ờ i sử d ụ n g .
 Đ ịa chỉ IPv4 p h ía serve r (địa ch ỉ IPv4 củ a m ộ t b ộ đ ịn h tu yế n dual-
stack củ a nh à cun g cấ p T un nel Broker). Đ ây là địa chỉ IPv4 củ a
đ ầ u đ ƣ ờ n g hầ m p h ía n h à cu n g cấp dịch vụ Tunnel Broker.
 Đ ịa chỉ IPv6 p h ía clie n t. Đ â y là địa chỉ IPv6 thu ộ c vù n g địa chỉ IPv6
củ a n h à cu n g cấ p dịch vụ T u n n el B ro ke r cấ p ch o n g ƣ ờ i đ ăn g ký đ ể
sử d ụ n g ch o m ạ n g IPv6 và cho kế t n ối.
 Đ ịa chỉ IPv6 p h ía se rver. Đ â y là đ ịa chỉ IPv6 củ a b ộ địn h tu yế n
dual-stack củ a nh à cu n g cấ p T u n n el B ro ke r, là địa chỉ IPv6 củ a
đ ƣ ờ n g h ầ m p h ía n h à cu n g cấ p dịch vụ .
 T ê n m iề n n h à cu n g cấ p T u n n el B ro ker cấ p ch o n g ƣ ờ i sử d ụ n g .
Đ â y là tê n m iề n h ợ p lệ toà n cầu , đă n g ký trê n m á y ch ủ tê n m iề n
củ a n h à cun g cấ p dịch vụ T u n n el B ro ke r.
T h iết lập đ ư ờ n g h ầm p h ía n g ư ờ i sử d ụ n g
D ự a trê n n h ữ n g th ô n g tin n h ậ n đ ƣ ợ c, n g ƣ ờ i sử d ụ n g sẽ cấ u h ìn h b ằ n g
tay trên máy tính ho ặ c bộ định tu yế n (ro u te r) củ a m ìn h đ ƣ ờ n g h ầ m kế t
n ố i tớ i m ạ n g củ a n h à cu n g cấ p dịch vụ T unnel Bro ke r. Đ â y là đ ƣ ờ ng
C h ư ơ n g 4: Cô n g n g h ệ chu yể n đ ổ i g ia o tiế p IPv6 - IPv4 155

h ầ m cấ u h ìn h b ằ n g ta y. T rên cá c h ệ đ iề u hà n h kh á c nh a u , tập h ợ p
lệ n h đ ể cấ u h ìn h đ ƣ ờ n g h ầ m b ằ n g ta y sẽ kh ác n h a u .
T ro n g n hiều trƣ ờ ng h ợ p , tổ ch ứ c cu ng cấp dịch vụ T u n n el B ro ker xâ y
d ự n g cá c ch ƣ ơ n g trình giú p n g ƣ ờ i sử d ụ ng kh ô n g p h ải trự c tiế p gõ
lệ n h đ ể thiế t lậ p đ ƣ ờ ng h ầ m m à ch ỉ việ c cài đ ặ t ch ƣ ơ n g trình và gia o
tiế p vớ i ch ƣ ơ n g trìn h qu a gia o diệ n .

II.2.3. M ộ t số tổ ch ứ c cu n g cấp d ịch vụ T un n el B ro ker


H iệ n n a y trê n toà n cầu , có rấ t nhiề u tổ ch ứ c cu n g cấ p dịch vụ T un n el
B ro ke r m iễ n p h í. B ạ n có th ể tha m kh ả o d a n h sá ch sa u đâ y và đă n g ký
sử d ụ n g dịch vụ đ ƣ ờ ng h ầ m củ a các tổ ch ứ c n à y:
http://www.ipv6tf.org
http://tunnelbroker.ipv6.net.au (Úc)
http://tunnel.be.wanadoo.com (B ỉ)
http://www.hexago.com/ (Canada)
http://tb.6test.edu.cn/ (T run g Q u ố c)
http://tunnelbroker.ipv6.estpak.ee/ (Estonia)
http://tb.ngnet.it (Italia)
http://www.iij.ad.jp/en/IPv6/zikken-e.html (N h ậ t B ả n )
http://tbroker.manis.net.my/ (Malaysia)
http://www.sixxs.net/ (Hà Lan)
http://www.uninett.no/ (Na Uy)
http://tb.ptin.euro6ix.org/ (T h ổ N hĩ K ỳ)
http://tunnel-broker.singnet.com.sg/ (Singapore)
http://www.xs26.net (Slovakia)
http://tunnelbroker.as8758.net/ (T h ụ y S ĩ)
http://tb.ipv6.chttl.com.tw/ (Đ à i L o a n )
http://tb.ipv6.btexact.com (Anh)
http://tunnelbroker.net (M ỹ)

II.3. C ô n g n g h ệ đ ƣ ờ n g h ầm 6to4
6to4 là công nghệ sử d ụ n g địa chỉ IPv4 to àn cầ u tạ o ra cá c kh ối địa chỉ
IPv6 riê ng , kh á c biệ t vớ i địa chỉ IPv6 cấ p bở i cá c tổ ch ứ c q u ả n lý tài
156 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

n g u yê n q u ố c tế (th ƣ ờ ng đ ƣ ợ c g ọ i là đ ịa ch ỉ th u ầ n IPv6). N h ữ n g kh ố i
đ ịa chỉ tạ o n ê n từ IPv4 này sẽ dùng cho các m ạ n g IPv6 6to4, đ ồ n g th ờ i
th iết lậ p đ ƣ ờ n g h ầ m tự đ ộ n g kế t n ối cá c m ạ n g n à y, coi cơ sở hạ tầ n g
IPv4 n h ƣ m ộ t m ô i trƣ ờ n g kế t n ối vậ t lý ả o .
IA N A cấ p riê n g m ộ t tiề n tố địa chỉ 2 0 02 ::/1 6 th u ộ c vù n g địa ch ỉ địn h
d a n h to à n cầ u d à n h ch o côn g n g h ệ 6 to 4 . T iề n tố đ ịa chỉ n à y sẽ kế t hợ p
vớ i m ộ t đ ịa ch ỉ IPv4 to à n cầ u đ ể tạo n ê n m ộ t kh ố i địa chỉ IPv6, đ ƣ ợ c
g ọ i là địa chỉ 6 to 4 . C á c m ạ n g , th iế t bị IPv6 sử d ụ n g d ạ ng địa chỉ n à y
đ ƣ ợ c g ọ i tê n là m ạ n g IPv6 6 to 4 . C á c m ạ n g và thiế t bị 6to 4 kế t n ối vớ i
n h a u bằ n g côn g ng h ệ tu n n el tự đ ộ n g , sử dụ n g c ơ sở h ạ tầ n g m ạ n g
IPv4, tạ o n ê n m ộ t th ế giớ i 6 to 4 riê n g . T u y n hiê n , cá c m ạ n g 6 to 4 khô n g
ch ỉ kế t n ối vớ i n h au , ch ú n g cò n có thể kế t n ối tớ i Internet sử d ụ n g địa
ch ỉ th uầ n IPv6 b ằ n g m ộ t th iế t bị th ự c hiệ n vai trò cầu n ối. T h iế t bị n à y
có tê n g ọi ro u ter ch u yể n tiế p 6to 4 (6 to 4 rela y ro u te r).
C ô n g n g h ệ đ ƣ ờ n g h ầ m 6to4 (tunnel 6to4) còn ch o p h é p m ộ t máy tính
có đ ịa chỉ IPv4 toà n cầ u d ễ d à n g trở th à nh m ộ t máy tính 6to4 và truy
cậ p Internet IPv6 m à kh ô n g cầ n cấ u h ìn h p h ứ c tạ p . H ệ đ iề u h à n h
Windows XP, Windows 2003 se rver h ỗ trợ tự đ ộ n g cấ u h ìn h sẵ n gia o
d iệ n ả o tunnel 6 to4 khi m á y tín h đ ƣ ợ c kích ho ạ t th ủ tụ c IPv6. K hi tiến
h à n h kích h o ạ t th ủ tụ c IPv6 trê n m ộ t m á y tín h có kế t n ố i Internet IPv4
vớ i m ộ t đ ịa ch ỉ IPv4 to à n cầ u g ắ n ch o card m ạ n g , h ệ đ iề u h à n h sẽ tự
đ ộ n g biến m á y tín h th à n h máy tính 6to4 và cấ u h ìn h địn h tu yế n m ặ c
đ ịn h kế t n ối m á y tín h vớ i m ạ n g 6 to 4 củ a M icro so ft. N g ƣ ờ i sử d ụ n g
kh ô n g cầ n thiế t p h ải th ự c h iện th a o tá c n à o để có m ộ t đ ƣ ờ n g h ầ m kế t
n ố i tớ i Internet IPv6. C h ú ng ta sẽ tìm h iể u đặ c đ iể m n à y q u a b ài th ự c
hành m ụ c IV .3
II.3.1. Đ ịa ch ỉ IPv6 sử d ụ n g tro n g tunnel 6to4
T iề n tố địa ch ỉ 6to4 2002::/16 , kế t h ợ p vớ i 32 bit củ a m ộ t đ ịa chỉ IPv4
sẽ tạ o n ê n m ộ t tiề n tố đ ịa ch ỉ 6 to4 kích cỡ /4 8 d u y n h ấ t to à n cầ u sử
d ụ n g ch o m ộ t m ạ n g IPv6.
T iề n tố /4 8 địa chỉ IPv6 tƣ ơ n g ứ n g m ộ t đ ịa ch ỉ IPv4 to à n cầ u đ ƣ ợ c tạ o
nên theo nguyên tắ c n h ƣ tro n g hìn h 4 0

/16 /48 /64


Đ ịa ch ỉ IP v4 to à n cầ u Đ ịn h d a n h
2002 Đ ịn h d a n h g ia o d iệ n
viế t d ạ n g h e xa m ạ n g co n

H ìn h 40: C ấ u trú c đ ịa ch ỉ IP v6 6 to 4
C h ư ơ n g 4: Cô n g n g h ệ chu yể n đ ổ i g ia o tiế p IPv6 - IPv4 157

V í d ụ , nế u bộ định tu yế n (ro u te r) củ a b ạ n đa n g n ối và o Internet IPv4


vớ i địa chỉ 2 0 3 .1 1 9 .9 .1 5 . K hi đ ó b ạ n đ an g sử h ữ u m ộ t vù n g đ ịa ch ỉ
IPv6 6 to 4 n h ƣ sa u :
2002:cb77:090f::/48
T iề n tố địa chỉ n à y đ ƣ ợ c tạ o n ê n b ằn g cá ch g ắ n 1 6 bit tiề n tố dành
riên g của tu nn el 6 to4 2 00 2 ::/16 vớ i cb7 7 :0 90 f ch ín h là 3 2 bit địa chỉ
IPv4 đ ƣ ợ c viế t d ƣ ớ i d ạ n g he xa .
V ù n g đ ịa chỉ /4 8 n à y b ạ n có th ể sử d ụ n g đ ể ph â n b ổ tạ o n ên m ộ t m ạ n g
IPv6 6to4. M ộ t m ạ ng con trong IPv6 đ ƣ ợ c g ắ n tiề n tố m ạ n g /64. N h ƣ
vậ y, vớ i vùn g địa chỉ /48 , b ạ n có 16 bit, và có th ể đ á n h số tớ i 6 5 5 3 6
m ạ n g L A N 6 to 4 . Đ â y là co n số rấ t lớ n và b ạ n kh ó có th ể sử d ụ n g h ế t
vù n g địa chỉ /4 8 m ìn h đ ã tạ o ra , chỉ từ m ộ t đ ịa ch ỉ IPv4.
II.3.2. C ác th àn h p h ần củ a tu n n el 6to 4, cu n g cấp kết n ố i IPv6 to àn cầu

B ộ đ ịn h tu yế n
ch u yể n tiế p 6to4
(IPv6/IPv4)
Máy tính C 6to4
Internet (IPv6/IPv4)
IPv6

Máy tính D `
d ù n g đ ịa ch ỉ
th u ầ n IP v6 M ạn g 2
(IPv6) Internet
B ộ đ ịn h tu yế n
6to4 (IPv6/IPv4)

B ộ đ ịn h tu yế n
6to4 (IPv6/IPv4)
M ạn g 1

`
Máy tính A 6to4
Máy tính B ` (IPv6/IPv4)
6to4 (IPv6/
IPv4)

H ìn h 41: C á c th à n h p h ầ n củ a tu n n e l 6 to 4

T u n n el 6 to 4 là m ộ t cô n g n g h ệ tu n n el tự đ ộ ng , ch o ph é p nh ữ n g m iề n
IP v6 6 to 4 tá ch biệ t có th ể kế t n ối q u a m ạ n g IP v4 tớ i n h ữ n g m iề n IP v6
6 to 4 kh á c. Đ iể m kh á c b iệ t cơ b ả n n hấ t giữ a tu n n el 6 to 4 và tu n ne l cấ u
h ìn h b ằ n g ta y là ở chỗ đ ƣ ờ n g h ầ m 6 to 4 kh ô n g p h ải kế t n ối điể m –
158 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

đ iể m . Đ ƣ ờ n g h ầ m 6 to 4 là dạ n g kế t nố i điể m – đ a đ iể m . T ro n g đ ó , cá c
b ộ địn h tu yế n (ro u ter) kh ô n g đ ƣ ợ c cấ u h ình th à n h từ n g cặ p m à ch ú n g
co i m ô i trƣ ờ n g kế t n ối IP v4 là m ộ t m ô i trƣ ờ n g kế t n ố i vậ t lý ả o . C h ín h
đ ịa chỉ IP v4 g ắ n tro n g địa chỉ IP v6 sẽ đ ƣ ợ c sử d ụ n g đ ể tìm th ấ y đ ầ u
b ê n kia củ a đ ƣ ờ n g h ầ m . T ấ t n hiên , thiế t bị tại h a i đ ầ u đ ƣ ờ n g h ầ m p h ả i
h ỗ trợ cả IP v6 và IP v4 .
K h u n g cả n h ứ n g d ụ n g tu n n el 6 to 4 đ o n giả n nh ấ t là kế t n ói n hiề u m ạ n g
IP v6 riê n g biệ t, m ỗ i m ạ n g có ít n h ấ t m ộ t đ ƣ ờ n g kế t n ố i tớ i m ạ n g IP v4
ch u n g q u a ro u te r biên đ ƣ ợ c g ắ n địa chỉ IP v4 to à n cầ u .
C á c th à n h ph ầ n của tu n ne l 6 to 4 n h ƣ tro n g h ình 4 1 . T ro n g đ ó :
 Máy tính 6to4
L à b ấ t kỳ máy tính IPv6 n à o đ ƣ ợ c cấ u h ìn h vớ i ít n h ấ t m ộ t đ ịa ch ỉ 6 to 4.
Đ ịa chỉ này có thể đ ƣ ợ c tự đ ộ n g cấ u h ình .
 Router 6to4
Router 6to4 là m ộ t b ộ đ ịn h tu yế n (ro u te r) dual-sta ck hỗ trợ sử d ụ ng
g ia o diệ n 6 to4 . B ộ địn h tu yế n n à y sẽ ch u yển tiếp lƣ u lƣ ợ n g của m ộ t
m ạ n g 6 to 4 tớ i n h ữ n g ro u te r 6 to 4 th u ộ c m ạ n g khác. V iệ c cấ u h ìn h
router 6to4 đ òi h ỏi cấu h ìn h b ằ n g ta y.
 R o u ter ch u yển tiếp 6to 4
R o u te r ch u yể n tiế p 6 to 4 (6to4 relay router) là m ộ t router 6to4, song
đ ƣ ợ c cấ u h ìn h đ ể có kh ả n ă n g ch uyể n tiế p lƣ u lƣ ợ n g có đ ịa chỉ 6 to 4
tớ i n h ữ n g máy tính trên IPv6 Internet (sử d ụ n g địa chỉ th u ầ n IPv6,
đ ƣ ợ c p h â n b ổ b ở i h ệ th ố ng tổ ch ứ c q u ả n lý đ ịa chỉ to àn cầ u ). Router
ch u yể n tiế p 6 to 4 đ ƣ ợ c cấ u h ìn h đ ể h ỗ trợ chu yể n tiếp đ ịnh tu yế n giữ a
đ ịa chỉ 6 to 4 và đ ịa chỉ IPv6 ch ín h th ứ c định d a n h to à n cầu . Router
ch u yể n tiế p 6 to4 đ ó n g vai trò cầ u n ối giữ a m ạ n g IPv6 6to4 và IPv6
Internet. N h ờ đ ó g iúp ch o n h ữ n g m ạ n g IPv6 6 to 4 có th ể kế t n ố i tớ i
Internet IPv6.
II.3.3. S ử d ụ n g 6to 4 kết n ố i Internet IPv6
L ấ y m ộ t ví d ụ về tạ o và sử d ụ n g địa chỉ 6 to 4 kế t n ối vớ i m ạ n g Internet
IPv6 to à n cầ u n h ƣ tro n g h ìn h 42.
M ộ t m ạ n g kế t n ối vớ i In te rne t IP v4 to à n cầ u q u a ro u te r biê n R 1 có địa
ch ỉ 2 0 3.1 1 9 .9.1 5 . T ừ địa chỉ n à y, sẽ tạ o đ ƣ ợ c m ộ t vù n g đ ịa chỉ 6 to 4
2002:cb77:090f::/48. T ổ ch ứ c sử d ụ n g vù n g đ ịa chỉ 6 to 4 n à y đ ể tạ o
m ạ n g IP v6 và cấ u hìn h R 1 th àn h ro u ter 6 to 4 , n h ằ m kế t n ối m ạ n g 6 to 4
củ a m ìn h tớ i cá c m ạ n g 6 to 4 kh á c, và tớ i In te rn e t IP v6 .
C h ư ơ n g 4: Cô n g n g h ệ chu yể n đ ổ i g ia o tiế p IPv6 - IPv4 159

Máy tính dùng


đ ịa ch ỉ th u ầ n IP v6 S ử d ụ n g b ộ đ ịn h tu yế n ch u yể n tiế p 6to4 củ a
2001:xxxx:yyyy:: Microsoft:
R3 6to4.ipv6.microsoft.com
2002:836b:213c:1:e0:8f08:f020:8
B ộ đ ịn h tu yến
Internet ch u yển tiếp 6to4
IPv6

R2 M ạn g B
(m ạn g IP v6
Internet 6to4 từ xa)
IPv4

B ộ đ ịn h tu yến
6to4

B ộ đ ịn h tu yế n 6to4
(dual-stack) R1

Đ ịa ch ỉ IP v4: 203.119.9.15
Đ ịa ch ỉ IP v6: (g ắ n ch o g ia o d iệ n đ ƣ ờ n g h ầ m 6to4)
2002:cb77:090f:0010::/64
FasE 0/1
2002:cb77:090f:0020::/64

M ạn g A
(m ạn g IP v6 6to4
củ a b ạn )

Máy tính 6to4

LAN
2002:cb77:090f:0020::/64

H ìn h 42: S ử d ụ n g tu n n e l 6 to 4 kế t n ố i In te rn e t IP v6

M ạ n g IPv6 có m ộ t L A N n ộ i b ộ , đ ƣ ợ c g ắ n vù n g đ ịa chỉ
2 0 0 2 :cb 7 7:0 9 0 f:0 0 2 0 ::/6 4 . Đ ể cấ u hìn h R 1 thà n h router 6to4, cầ n p h ải
tạ o m ộ t g ia o diệ n ả o ch o đ ƣ ờ n g h ầ m 6 to 4 , gọ i tê n là “T un 6 to 4”. G ia o
d iệ n ả o ch o tu n ne l 6 to4 n à y đ ƣ ợ c g ắ n vù n g địa chỉ (subnet)
2002:cb77:090f:0010::/64.
Mạ n g IPv6 6 to 4 củ a tổ ch ứ c có kế t n ối Internet IPv4 qua router R1 vớ i
đ ịa chỉ 2 0 3 .1 1 9 .9 .1 5 g ắ n tại gia o diệ n F a sE 0 /1 . N ế u tổ ch ứ c cấ u h ìn h
160 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

router R1 thành router 6to4 và cấ u h ìn h địn h tu yế n m ặ c đ ịn h trên router


n à y trỏ tớ i m ộ t ro u te r ch u yể n tiế p 6 to4 , ví dụ sử d ụ n g ro u te r ch u yể n
tiế p 6 to 4 của M icro so ft, khi đ ó, m ạ n g IPv6 6 to 4 củ a tổ ch ứ c (S ite A ) đ ã
có th ể có nh ữ n g kế t n ối IPv6 sa u đ â y:
 R o u te r R 1 sẽ q u ả n g b á tiề n tố m ạ n g 2002:cb77:090f:0020::/64 trên
FasE 0/1. Các máy tính tro ng m ạ n g L A N n ộ i b ộ sẽ tự đ ộ n g cấ u
h ìn h địa chỉ từ tiề n tố m ạ n g q u ả n g b á n à y và trở th à n h máy tính
6to4.
Trên các máy tính 6to4, tu yế n tƣ ơ n g ứ n g 2 002 :cb 7 7 :0 90 f:0 0 20 ::/6 4
và tu yế n m ặ c đ ịn h ::/0 trỏ tớ i R 1 cũ n g đ ƣ ợ c tự đ ộ n g cấ u h ìn h .
Các máy tính IPv6 6to4 b ê n tro n g m ạ n g L A N g iờ h o à n to à n có th ể
kế t n ối vớ i n ha u .
 Máy tính 6to4 trong site A có th ể kế t n ố i tớ i máy tính 6to4 trên các
m ạ n g 6 to 4 kh á c tro n g Internet (ví d ụ S ite B )
K h i đ ƣ ợ c cấ u h ìn h th à n h router 6to4, ro u te r R 1 có cấ u h ìn h đ ịn h
tu yế n 2 0 02 ::/1 6 đi q u a g ia o diệ n tu n n el 6to4. D o vậ y n h ữ n g lƣ u
lƣ ợ n g th u ộ c đ ịa chỉ 6 to 4 sẽ đ ƣ ợ c gia o diện nà y đ ó n g g ói tro n g g ói
tin IPv4 và g ử i q u a m ạ n g IPv4 tớ i ro u te r biên R 2 củ a site B là đ ầ u
kia củ a đ ƣ ờ n g h ầ m . T ạ i đ ó , R 2 sẽ g ỡ b ỏ mà o đ ầ u IP v4 , lấ y g ói tin
IPv6 và d ự a th e o b ả n g thô n g tin định tu yế n củ a n ó , ch u yển tiế p g ói
tin tớ i máy tính 6to4 đ ích trê n site B .
 Máy tính 6to4 th u ộ c site A có th ể g ia o tiế p vớ i m ộ t máy tính IPv6
đ ƣ ợ c g ắ n đ ịa chỉ th uầ n IPv6 (ví d ụ địa chỉ có tiề n tố 2001:: ) củ a
IPv6 Internet.
Trê n ro u te r 6 to 4 củ a site A có cấ u h ìn h địn h tu yế n m ặ c đ ịn h ::/0 trỏ
tớ i ro u te r chu yể n tiế p 6 to 4 (ví d ụ củ a M icro so ft). K hi máy tính 6to4
trong site A ch u yể n tớ i ro u ter 6 to 4 R 1 n h ữ n g g ó i tin có địa chỉ
th u ầ n IPv6, khôn g ph ải địa chỉ 6 to 4 , R 1 sẽ ch u yể n nh ữ n g g ói tin
n à y q u a đ ƣ ờ n g h ầ m tớ i ro u ter chu yể n tiế p 6to 4 R3. R3 kế t n ối tớ i
IPv6 Internet và đ ƣ ợ c cấ u h ìn h đ ể th ự c h iện ch ứ c n ă n g ch u yể n
tiế p địn h tu yế n giữ a địa chỉ 6 to4 và đ ịa ch ỉ th uầ n IPv6. Router
ch u yể n tiế p 6 to 4 R 3 sẽ ch u yển tiế p gó i tin tớ i m ạ n g Internet IPv6.
Chú ý: Nế u m ạ n g IPv6 6to4 (site A) kh ô n g ch ỉ có m ộ t p h â n m ạ n g L A N
n h ƣ trê n h ìn h vẽ m à b a o g ồ m n h iề u p h â n m ạ n g co n , khi đ ó cầ n có cấ u
trú c địn h tu yế n b ê n tro n g site A đ ể địn h tu yến g iữ a n h ữ n g m ạ n g L A N
6to4 này. Đ ịnh tu yế n b ê n ng o ài site A chín h là đ ịnh tu yế n g ói tin IPv4.
C h ư ơ n g 4: Cô n g n g h ệ chu yể n đ ổ i g ia o tiế p IPv6 - IPv4 161

III. T H Ự C H À N H T H IẾ T L Ậ P V À S Ử D Ụ N G Đ Ƣ Ờ N G H Ầ M
H iệ n n a y vớ i m ộ t m á y tín h , h a y m ộ t m ạ n g , b ạ n đ ề u có th ể kết n ối và o
m ạ n g Internet IPv6 to à n cầ u. sử d ụ n g cô n g n g h ệ đ ƣ ờ n g h ầ m trê n cơ
sở h ạ tầ ng m ạ n g IPv4 sẵ n có .

M ụ c tiêu
S ử d ụ n g d ịch vụ đ ƣ ờ n g h ầ m đ ể có kế t n ối IPv6.

C h u ẩn b ị
M ộ t m á y tín h cài h ệ điề u h à n h Window 2 0 03 và m ộ t m á y tín h cài h ệ
đ iề u h à n h Linux có kế t n ối Internet IPv4 và đ ƣ ợ c g ắ n địa chỉ IPv4.
Chú ý: N ế u tro n g m ạ n g củ a b ạ n có sử d ụ n g tƣ ờ n g lử a (fire w a ll), b ạ n
cầ n m ở fire w a ll ch o th ủ tụ c 4 1 (protocol 41) vì n h ữ n g g ó i tin IPv6 sẽ
đ ƣ ợ c “b ọ c” tro n g g ó i tin IPv4 có g iá trị trƣ ờ n g T h ủ tụ c (protocol) là 41.
N h ƣ vậ y b ạ n m ớ i có th ể kế t n ố i đ ƣ ợ c tớ i n h ữ n g tổ ch ứ c đ ầ u kia
đƣ ờ ng hầ m .

B ộ đ ịn h tu yế n
ch u yể n tiế p 6to4
củ a M icro so ft

Internet IPv4
Consulintel
(n h à cu n g cấ p
Tunnel Broker)

Đ ƣ ợ c gắn
đ ịa ch ỉ IP v4
Đ ƣ ợ c gắn
đ ịa ch ỉ IP v4

H ìn h 43: T h ự c h à n h sử d ụ n g cá c d ịch vụ tu n n e l m iễ n p h í
162 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

T ó m tắt
 S ử d ụ n g dịch vụ tu n n el 6 to 4 sẵ n có củ a Windows đ ể kế t n ối m á y
tín h và o m ạ n g Internet IPv6.
 Đ ă n g ký sử d ụ n g m ộ t d ịch vụ T u n n el B ro ker m iễ n p h í đ ể kế t n ố i
m á y tín h và o m ạ n g Internet IPv6.

C ác b ƣ ớ c th ự c h iện
S ử d ụ n g d ịch vụ đ ư ờ n g h ầm 6to 4 sẵn có củ a Windows
K h i bạ n kích h oạ t th ủ tụ c IP v6 trê n m ộ t m á y tín h có kế t nối m ạ n g
Internet IPv4 có g ắn sẵ n địa chỉ IPv4, Windows sẽ tự đ ộ n g tạ o m ộ t
g ia o diện ả o ch o đ ƣ ờ n g h ầ m 6 to 4 và m ộ t tu yế n (route) m ặ c đ ịn h kế t
n ố i m á y tín h vớ i ro u te r chu yể n tiếp 6 to4 (6to4 relay router) củ a
Microsoft. Ro ute r ch u yển tiế p 6 to 4 của M icro so ft đ ƣ ợ c kế t n ối vớ i
6 B o n e , d o vậ y ng ƣ ờ i sử d ụ ng có th ể dù n g giao d iện tu n ne l 6 to 4 nà y đ ể
kế t n ố i tớ i cá c m á y tín h 6 to 4 kh á c và kế t n ố i vớ i n h ữ n g m ạ n g th u ộ c
6Bone sử d ụ n g cô n g n g h ệ đ ƣ ờ n g hầ m 6to4 m à kh ô n g đ ò i h ỏi thê m b ấ t
cứ cấ u h ìn h b ằn g ta y nà o .

K ích h o ạ t T h ủ tụ c IP v6 trên máy tính Window 2003.


T h a m kh ả o b à i th ự c h à n h ch ƣ ơ n g 2 . Chú ý không g ắn địa chỉ IPv6
b ằ n g ta y.

Q u a n sá t g ia o d iệ n ả o d àn h ch o đ ư ờ n g hầ m 6to4
ipconfig /all
Q u a n sá t p h ầ n th ô n g tin liê n q u a n đ ế n g ia o d iệ n “T u n n el A d ap te r 6 to 4
Tunneling Pseudo-In te rfa ce ”
G h i lạ i m ộ t số th ô n g tin :
Đ ịa chỉ 6to 4 m á y tín h đ ã tạo ch o giao diệ n ả o này:
Đ ịa chỉ 6 to 4 củ a ga te w a y (ch ín h là địa chỉ của ro u ter ch u yể n tiế p 6to4
củ a Microsoft):
netsh> interface ipv6
show routes
B ạ n sẽ q ua n sá t th ấ y m ộ t số ro u te đ ã đ ƣ ợ c tự đ ộ n g tạ o ra d à n h ch o
đ ƣ ờ n g h ầ m 6 to 4 đ ể đ ịn h tu yế n cá c g ói tin th uộ c vù n g đ ịa chỉ 2 00 2 ::/1 6
q u a gia o diệ n “6 to4 T u nn elin g P se u d o -In terface ” và m ộ t ro u te m ặ c đ ịn h
C h ư ơ n g 4: Cô n g n g h ệ chu yể n đ ổ i g ia o tiế p IPv6 - IPv4 163

ch o m ọ i lƣ u lƣ ợ n g kh á c đi q u a gia o diệ n “6 to 4 T un n elin g P se u d o -


In te rfa ce” tớ i ga te w a y là ro u ter ch u yển tiế p 6to4 củ a Microsoft.

K iể m tra kế t n ố i IPv6 bằ n g đ ư ờ n g h ầ m 6to4


L ú c n à y m á y tín h củ a b ạ n đ ã có kế t n ối IPv6, có th ể kế t n ối tớ i cá c máy
tính 6to4 khá c trê n to à n cầ u. Đ ồ n g th ờ i có thể kế t n ối vớ i m ạ n g th u ầ n
IPv6 n h ờ có ro u ter ch u yể n tiế p 6 to 4 củ a M icro so ft.
K iể m tra kế t n ố i tớ i 6 to 4 g a te w a y củ a M icro soft
ping -6 –t 6to4.ipv6.microsoft.com
K iể m tra kế t nố i tớ i m ộ t IPv6 site m à g a te w a y củ a M icro so ft đ ã g iú p kế t
n ố i:
ping -6 –t www.kame.net
tracert -6 www.kame.net

D ù n g trìn h d u yệ t IE kế t n ố i tớ i m ộ t số tra n g w e b có h ỗ trợ IPv6 và ch ỉ đ ịn h


th ô n g tin đ ịa ch ỉ củ a clie n t.
Bạ n sẽ thấ y trê n cá c w e b site n à y th ô ng b áo b ạ n đ an g kết n ối b ằ ng địa
ch ỉ IPv6 6to 4 , khô n g p hải b ở i địa chỉ IPv4.
www.kame.net
www.apnic.net
www.ipv6tf.org
Qua p hầ n th ự c h à n h trên , b ạn đ ã kế t n ối m á y tín h củ a m ìn h và o m ạ n g
Internet IPv6 m à kh ô n g cầ n th ê m cấ u h ìn h g ì n h ờ đ ƣ ờ n g h ầ m 6to4
cu n g cấ p b ở i M icro so ft. N ế u m u ố n xâ y d ự n g m ộ t m ạ n g th ử n g h iệ m ,
bạ n cũ ng có th ể xâ y d ự n g m ạ n g IPv6 củ a m ìn h , sử d ụn g đ ịa chỉ 6 to 4
và cấ u h ìn h ro u ter g a te w a y kế t n ối IPv4 thành router 6to4 đ ể kế t n ối
m ạ n g th ử n g h iệ m tớ i cá c m ạ n g 6 to 4 kh á c và tớ i Internet IPv6.

Đ ăn g ký sử d ụ n g d ịch vụ T u n n el B ro ker
T ro n g p h ầ n th ự c h à n h n à y, ch ú n g ta sẽ th ự c h iệ n đ ă n g ký sử d ụ n g
d ịch vụ T u n n e l B ro ke r m iễ n p h í cu n g cấ p b ở i C o n su lin te l, m ộ t tổ ch ứ c
tƣ ơ n g đ ố i tích cự c tro n g th ú c đ ẩ y th ế h ệ đ ịa ch ỉ IPv6, và sử d ụ n g đ ịa
ch ỉ th u ầ n IPv6 cu n g cấ p b ở i tổ ch ứ c n à y đ ể kế t n ố i và o m ạ n g Internet
IPv6.
Đ ă n g ký sử d ụ n g dịch vụ cu ng cấ p tại w e b site www.ipv6tf.org
164 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

Đ ƣ ờ n g h ầ m g iữ a n g ƣ ờ i sử d ụ ng và m ạ n g củ a Consulintel là công
n g h ệ đ ƣ ờ n g h ầ m b ằ n g ta y. Đ ể cấ u tạ o đ ƣ ợ c đ ƣ ờ n g h ầ m , tạ i m ỗ i đ ầ u
đ ƣ ờ n g h ầ m , cầ n p h ả i có th ô ng tin về đ ịa chỉ IPv4 và địa chỉ IPv6 củ a
cá c đ ầ u đ ƣ ờ n g h ầ m . N g ƣ ờ i sử d ụ n g cầ n cu n g cấ p đ ịa chỉ IPv4 phía
m ìn h kh i đ ă n g ký sử d ụ n g T u nn el B ro ke r. Đ ịa ch ỉ IPv6 cùng thông tin
kh á c (ví d ụ tê n m iề n tro ng h ệ th ốn g tê n m iề n q u ố c tế) sẽ n h ận đ ƣ ợ c từ
Tunnel Broker.

T ru y cậ p và o trang web www.ipv6tf.org, đ ă n g ký m ộ t tà i kh o ả n sử d ụ n g d ịch


vụ T u n ne l b ro ke r.
K h i đ ƣ ợ c ch ấ p n h ậ n và kích ho ạ t, b ạ n tru y cậ p b ằ ng tài kh o ả n đ ó và
đ ă n g ký tạ o đ ƣ ờ n g h ầ m . G ia o diệ n w e b sẽ yê u cầ u b ạ n cu n g cấ p
th ô n g tin về địa ch ỉ IPv4 đ ầ u đ ƣ ờ n g kế t n ối ph ía b ạn , h ệ điề u h à nh củ a
th iết bị tạ i đ ầ u đ ƣ ờ n g kế t nố i p h ía b ạ n (ví d ụ Windows, Linux, hay
C isco ), và th ô n g tin kh á c: bạ n yê u cầ u kế t n ối và vù n g địa chỉ ch o m ộ t
máy tính d u y n h ấ t, h a y bạ n yê u cầ u kế t nối và vù n g địa chỉ ch o m ộ t
m ạ n g IPv6, n g ƣ ờ i đ ă n g ký sử d ụ n g d ịch vụ T u n n el B ro ker cầ n ch ú ý
đ ă n g ký đ ún g vù ng địa chỉ th e o n hu cầ u sử dụ n g .
 T ừ th ô n g tin về h ệ điề u h à n h của thiế t bị đ ầ u đ ƣ ờ n g h ầ m phía
n g ƣ ờ i sử d ụn g , tổ ch ứ c d u y trì T un n el B ro ker sẽ cu n g cấ p h ƣ ớ ng
d ẫ n tƣ ơ n g ứ n g ch o n g ƣ ờ i sử d ụ n g th iế t lập đ ƣ ờ n g h ầ m vì m ỗ i h ệ
đ iề u hà n h sẽ có tậ p lện h h o ặ c cá ch th ứ c tạo g ia o diệ n và đ ƣ ờ n g
h ầ m khác.
 T u n n el B ro ker củ a C o n sulintel cu n g cấ p địa ch ỉ /1 2 7 n ếu n g ƣ ờ i sử
d ụ n g chỉ kế t n ối m ộ t m á y tín h IPv6, /6 4 n ế u n g ƣ ờ i sử d ụ n g kế t n ối
m ộ t m ạ n g IPv6 ch ỉ có d u y n h ấ t m ộ t m ạ n g co n , /4 8 n ế u n g ƣ ờ i sử
d ụ n g kế t n ối m ộ t m ạ n g n h iề u m ạ n g co n ..
T iế n h à n h đ ă ng ký d ịch vụ và g h i lạ i n h ữ n g thô n g tin sa u :
 P h ía n g ƣ ờ i sử d ụn g :
 V ù n g đ ịa chỉ IPv6 C o n su lin tel cấp ch o tổ ch ứ c:
 T ê n m iề n q u ố c tế C o n sulin tel ch u yể n gia o cho tổ ch ứ c:
 T h ô n g tin về đ ầ u kế t nố i đ ƣ ờ n g hầ m p h ía n g ƣ ờ i sử d ụ n g (T un n el
client):
 Đ ịa chỉ IPv4:
 Đ ịa chỉ IPv6:
C h ư ơ n g 4: Cô n g n g h ệ chu yể n đ ổ i g ia o tiế p IPv6 - IPv4 165

 T h ô n g tin về đầ u kế t n ối đ ƣ ờ n g hầ m p h ía tổ ch ứ c cu n g cấ p T u n ne l
Broker (Tunnel server)
 Đ ịa chỉ IPv4:
 Đ ịa chỉ IPv6:

T h iế t lậ p đ ư ờ n g hầ m the o n hữ n g thô n g tin đ ư ợ c cu n g cấ p


T ù y the o đă n g ký thiế t lậ p đ ƣ ờ ng h ầ m ch o m ộ t máy tính (điể m kế t th ú c
đ ƣ ờ n g h ầ m p h ía n g ƣ ờ i sử d ụ ng là m ộ t máy tính), ha y m ộ t m ạ n g (điể m
kế t th ú c đ ƣ ờ n g đ ƣ ờ n g h ầ m p h ía n g ƣ ờ i sử d ụ n g là m ộ t ro u te r) và h ệ
đ iề u h àn h chạ y trê n th iế t bị g ắ n vớ i đầ u đ ƣ ờ n g h ầ m p h ía n g ƣ ờ i sử
d ụ n g , C o n sulin tel sẽ g ử i th ô n g tin h ƣ ớ n g dẫn th iế t lập d ịch vụ đ ƣ ờ n g
h ầ m tƣ ơ n g ứ n g .
Trong ph ầ n th ự c h à n h n à y, ch ún g ta th ự c h iệ n tạ o đ ƣ ờ n g h ầ m đ ể có
kế t n ối m ộ t máy tính tớ i m ạ n g Internet IPv6.
 Trên má y tín h sử d ụ n g hệ điề u h à n h Windows 2003
T ạ o m ộ t g ia o d iệ n d à n h ch o đ ư ờ n g hầ m , đ ặt tê n là C o n su lin te l
netsh > interface ipv6
add v6v4tunnel Consulintel
địa_chỉ_IPv4_tunnel_client
địa_chỉ_IPv4_tunnel_server
G ắ n đ ịa ch ỉ IPv6 m à C o n su lin te l đ ã cun g cấ p ch o g ia o d iệ n n à y
add address Consulintel
địa_chỉ_IPv6_tunnel_client
T ạ o tu yến (ro u te) đ ể cá c lư u lư ợ n g IPv6 đ i qu a g ia o d iệ n tu n n e l n à y.
add route 0::/0 Consulintel publish=yes
Các gói tin IPv6 sẽ đ ƣ ợ c đ ón g g ói tro ng g ói tin IPv4 có protocol 41 và
g ử i q ua cơ sở h ạ tầ ng m ạ n g IPv4. G iả sử máy tính chỉ sử d ụn g m ộ t
gia o diệ n tu nn el nà y cho cá c lƣ u lƣ ợ n g IPv6, lệ n h trên đ ã tạ o m ộ t tu yến
m ặ c đ ịnh (de fault rou te) đ ể m ọ I lƣ u lƣ ợ ng IPv6 đi q ua gia o diệ n n à y.
 Trên má y tín h sử d ụ n g hệ điề u h à n h Linux
N ế u đ ầ u kế t th ú c đ ƣ ờ n g hầ m phía này là máy tính cài h ệ điề u h àn h
Linux, đ ƣ ờ n g hầ m tớ I C o n su lin tel đ ƣ ợ c tạ o nh ƣ sa u :
T ạ o m ộ t g ia o d iệ n d à n h ch o đ ư ờ n g hầ m , đ ặt tê n là T un n e lB ro ker
166 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

ip tunnel add TunnelBroker mode sit ttl 255 remote


địa_chỉ_IPv4_tunnel_server local
địa_chỉ_IPv4_tunnel_client
K ích h o ạ t g ia o d iệ n n à y lê n
ip link set dev TunnelBroker up
G ắ n đ ịa ch ỉ IPv6 mà C o n su lin te l đ ã cun g cấ p ch o g ia o d iệ n n à y
ip -6 addr add địa_chỉ_IPv6_tunnel_client dev
TunnelBroker
T ạ o m ộ t tu yế n đ ể m ọ i lư u lư ợ n g IPv6 đ i qu a g ia o d iệ n n à y.
ip -6 route add 2000::/3 via
địa_chỉ_IPv6_tunnel_server dev tunnelbroker
Chú ý: T u yế n vớ i tiề n tố m ạ n g (p re fix) 2 0 0 0 ::/3 sẽ b a o g ồ m m ọ i lƣ u
lƣ ợ n g của địa chỉ unica st to àn cầ u (có b a bit đ ầ u 0 0 1)

K iể m tra kế t n ố i IPv6 b ằ n g T un n e lB ro ker


K iể m tra kế t n ố I tớ i m ộ t site th u ộ c Internet IPv6
 Trên máy Windows
ping -6 –t www.kame.net
ping -6 –t www.ipv6tf.org
tracert -6 www.kame.net
 Trên máy Linux
ping6 www.kame.net
ping6 www.ipv6tf.org
traceroute6 www.kame.net

Dù n g trìn h du yệ t (IE củ a Windows, M o zilla củ a Linux) kế t n ố i tớ i m ộ t số


tra n g w e b có h ỗ trợ IPv6 và ch ỉ đ ịn h th ô n g tin đ ịa ch ỉ củ a clie n t.
www.kame.net
www.apnic.net
www.ipv6tf.org
T rê n cá c w e b site n à y sẽ th ô ng b á o b ạ n đ a n g kế t n ối b ằn g địa chỉ IPv6.
B ạ n sẽ q ua n sát th ấ y địa chỉ IPv6 b ạ n đ a n g sử d ụ n g là địa chỉ th u ầ n
C h ư ơ n g 4: Cô n g n g h ệ chu yể n đ ổ i g ia o tiế p IPv6 - IPv4 167

IPv6 (th ƣ ờ n g bắ t đ ầ u b ở i tiền tố 2001) m à b ạ n đ ã đ ƣ ợ c cun g cấ p từ tổ


ch ứ c d u y trì T u n n el B roke r.
Trong ph ầ n th ự c hà nh ph ía trên , b ạn đã kế t nối m ộ t m á y tính và o m ạ n g
Internet IPv6. N ế u b ạn m u ố n th ử n g hiệ m m ộ t m ạ n g và kế t n ối m ạ n g
vào Internet IPv6, thiế t bị tại đầ u đ ƣ ờ ng hầ m p h ía ng ƣ ờ i sử dụ ng ph ải
là m ộ t ro u te r và bạ n đ ăn g ký từ tổ ch ứ c cun g cấ p dịch vụ T u nn el B ro ke r
m ộ t vù n g địa chỉ IPv6 sử dụ ng tron g m ạ n g IPv6 của m ìn h .
168 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

H ỏ i – đ áp

1. B ạ n ch o biế t m ụ c đ ích củ a cô ng n g h ệ đ ƣ ờ n g h ầ m ?
T rả lờ i:
C ô n g n g h ệ đ ƣ ờ n g h ầ m tiế n h àn h “b ọ c” g ói tin IP v6 tro n g g ói tin
IP v4 đ ể có th ể tru yề n g ói tin IP v6 đ i trên cơ sở h ạ tầ n g m ạ n g IP v4
vớ i m ụ c đ ích sử d ụ n g cơ sở h ạ tầ n g m ạ n g In te rn e t IP v4 đ ể cun g
cấ p kế t n ối IP v6 .

2. T ại sa o n ói cô n g n g h ệ T u nn el B ro ke r là d ự a trê n tu n ne l cấ u h ìn h
b ằ n g ta y và cô n g n g h ệ T u n n el 6 to 4 là tu n n el cấ u h ìn h tự đ ộn g ?
T rả lờ i:
T ro n g cô n g ng h ệ T u n n el B ro ke r, tổ ch ứ c cu ng cấ p dịch vụ Tunnel
Broker, sẽ cu ng cấ p th ô ng tin ch o n g ƣ ờ i sử d ụ n g đ ể n g ƣ ờ i sử
d ụ n g cấ u h ìn h b ằn g ta y gia o diệ n tu n nel, đ ịa ch ỉ củ a điể m đ ầ u và
cu ố i đ ƣ ờ n g h ầ m . Đ ó là hìn h th ứ c đ ƣ ờ n g h ầ m cấ u h ìn h b ằ n g ta y.
Đ ịa chỉ IP v6 sử d ụ n g tron g cô n g n g hệ T un nel 6 to 4 đ ƣ ợ c tạo n ê n từ
địa chỉ to àn cầ u IP v4 th eo q u y tắ c g ắn 32 bit địa chỉ IP v4 (viế t d ƣ ớ i
d ạ ng h e xa ) vớ i 16 bit tiề n tố 20 0 2::/1 6 để tạ o n ê n /4 8 địa chỉ IP v6 .
T ừ địa chỉ IP v6 6 to4 h oà n to àn có th ể suy ra địa chỉ IP v4 đ ã tạ o n ê n
vù n g địa chỉ. D o vậ y, điể m b ắ t đ ầ u và kế t th úc đ ƣ ờ n g h ầ m đ ƣ ợ c tự
đ ộ ng su y ra từ gói tin IP v6 . Đ ó là cá ch th ứ c tun n el tự độ ng .

3. N ế u h iện tạ i bạ n ch ƣ a sở h ữ u vù n g đ ịa chỉ IP v6 n à o , và ch ỉ có kế t
n ố i tớ i In te rn e t IP v4 , b ạn có th ể xâ y d ự n g m ạ n g th ử n g hiệ m có kế t
n ố i IP v6 h a y không?
T rả lờ i:
B ạ n có thể xâ y d ự n g và thiế t lậ p kế t n ối th ử n g hiệ m d ự a trê n
n h ữ n g d ịch vụ đ ƣ ờ n g hầ m cá c tổ ch ứ c đ a n g cu n g cấ p m iễ n p h í
h iệ n n a y. B ạ n đọ c có th ể sử d ụ ng địa chỉ IP v6 6 to 4 tạ o n ê n từ địa
ch ỉ IP v4 ch o m ạ n g IP v6 củ a m ìn h . N ế u b ạ n m u ố n sử d ụ n g đ ịa chỉ
th u ầ n IP v6 , b ạ n có thể đ ă ng ký dịch vụ T u n ne l B ro ke r m iễ n p h í của
m ộ t tổ ch ứ c và sử d ụ n g vù n g địa chỉ IP v6 tổ ch ứ c đ ó cấ p cho
m ạ n g th ử n g h iệ m củ a m ìn h .
CHƯƠNG 5

T H IẾ T L Ậ P M Ạ N G T H Ử N G H IỆ M C H Ỉ D Ù N G
Đ ỊA C H Ỉ IPV6
C U N G C Ấ P M Ộ T S Ố D ỊC H V Ụ DNS, WEB,
FTP

T ro n g n h ữ n g p h ầ n nội d u n g trƣ ớ c, b ạ n đ ọc đ ã từ n g b ƣ ớ c tìm h iể u


th ô n g tin về địa chỉ IPv6, cấ u trú c, cá ch thứ c h o ạ t đ ộ ng , cô ng n gh ệ
ch u yể n đổi … T ron g p h ầ n n ội d u n g n à y, chú n g ta sẽ th ự c h à n h thiết
lậ p m ộ t m ạ n g th ử n g hiệ m đ ơ n giả n, sử d ụn g th uầ n địa chỉ IPv6 và
cu n g cấ p m ộ t số d ịch vụ cơ b ả n D N S , W eb , F T P vớ i n h ữ n g p hầ n m ề m
h ỗ trợ IPv6 m iễ n ph í, đ ƣ ợ c cu ng cấ p bở i cá c tổ ch ứ c trê n Internet.
C h ƣ ơ n g 5 b a o g ồ m cá c n ộ i d un g ch ính sa u :
 G iớ i th iệ u m ộ t số p h ầ n m ề m h ỗ trợ IPv6.
 T h ự c h à n h th iế t lậ p m ạ n g th ử n g hiệ m .

I. G IỚ I T H IỆ U M Ộ T S Ố P H Ầ N M Ề M H Ỗ T R Ợ IPV6

I.1. IPv6 vớ i d ịch vụ D N S


Dịch vụ tê n m iề n có n h ữ n g d ạ n g th ứ c b ả n gh i m ớ i h ỗ trợ địa chỉ IPv6
đ ể th ự c hiện qu á trìn h p h â n giải tê n m iề n th à n h địa chỉ (tê n m iề n
th u ậ n ) và p h â n giải địa chỉ th à n h tê n m iề n (tên m iề n n g ƣ ợ c).
I.1.1. P h ân g iải tên m iền th u ận tro n g IPv6
170 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

Đ ể án h xạ m ộ t tê n m iề n tớ i đ ịa chỉ IPv6, h ệ th ố n g tê n m iề n sử d ụ n g
kiể u b ả n g hi m ớ i, gọ i là bả n gh i A A A A (tƣ ơ n g đ ƣ ơ n g b ả n g hi kiể u A
tro n g địa chỉ IPv4). B ả n g hi A A A A có d ạ n g thứ c n h ƣ sau:
www.abc.test IN AAAA 3FFE:B00:C18:1::2

I.1.2. P h ân g iải tên m iền n g ƣ ợ c tro n g IPv6


Đ ể á n h xạ đ ịa chỉ IPv6 tớ i tê n m iề n , hệ th ống tê n m iề n sử d ụ n g kiể u
b ả n g hi P T R vớ i d ạ n g th ứ c m ớ i n h ƣ sa u :
2.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.1.0.0.0.8.1.c.0.0.0.
b.0.e.f.f.3.ip6.arpa IN PTR www.abc.test

Đ ể ch u yể n m ộ t địa chỉ IPv6 th à nh tê n m iề n n g ƣ ợ c, địa chỉ IPv6 đ ƣ ợ c


viế t d ạ ng đ ầ y đ ủ , sa u đ ó ch u yể n th ứ tự n g ƣ ợ c lạ i, m ỗ i ch ữ số h e xa
p h â n cá ch b ở i d ấ u ch ấ m , cu ố i cù n g th ê m và o p h ầ n đ u ôi .ip6.arpa.
T ro n g ví dụ trê n ,
“2 .0 .0 .0.0 .0 .0.0 .0 .0 .0 .0 .0 .0 .0 .0 .1.0 .0 .0 .8 .1 .c.0.0 .0 .b .0 .e.f.f.3 .ip6 .a rpa ” là
tê n m iề n ngƣ ợ c củ a đ ịa chỉ
“3 F F E :0 B 0 0:0 C 1 8 :00 0 1 :0 00 0 :0 00 0 :0 0 00 :0 0 02 ”.
N h ắ c lại về tê n m iề n n g ƣ ợ c ch o đ ịa chỉ IPv4: đ ịa chỉ IPv4 sử d ụ n g
không gian tên m iề n d ƣ ớ i “.in -a d dr.a rp a ” ch o tê n m iề n n g ƣ ợ c. T ê n
m iề n n g ƣ ợ c cho địa chỉ IPv4 đ ƣ ợ c ch u yể n gia o d ạ ng p hâ n lớ p
(classsful) /8, /16 và /24.
B a n đ ầ u , tên m iề n n g ƣ ợ c ch o địa chỉ IPv6 đ ƣ ợ c kh ai b á o sử d ụ n g
đ ồ n g th ờ i cả h ai khô n g gia n tên m iề n “.ip 6 .a rp a ” và “.ip 6.in t”. G ần đ â y,
kh ô n g gian “.ip6 .in t” đ ƣ ợ c h ủ y b ỏ . T ê n m iền n g ƣ ợ c IPv6 đ ƣ ợ c kh ai
b á o và ch u yể n gia o tro n g kh ô n g g ia n “.ip6 .a rp a ” củ a hệ th ố ng tê n m iề n
to à n cầ u .
Đ ịa chỉ IPv6 ho à n to àn là d ạ ng th ứ c kh ô n g ph â n lớ p (classless), không
cò n tồ n tại kh ái niệ m cla ssfu l. Đ ịa chỉ IPv6 đ ƣ ợ c b iể u diễ n g ồ m 3 2 ch ữ
số h e xa (m ỗ i số h e xa tƣ ơ n g ứ n g 4 bit) T ê n m iề n n g ƣ ợ c tƣ ơ n g ứ n g địa
ch ỉ IPv6 đ ƣ ợ c ch u yể n gia o th eo cá c biê n là cá c ch ữ số h e xa (4 bit) đ ó .

I.2. Mộ t số p h ần m ềm cu n g cấp d ịch vụ h ỗ trợ IPv6


I.2.1. BIND
Bind (Berkeley Internet Name Daemon) là ph ầ n m ề m m iễ n p h í cu n g
cấ p dịch vụ tê n m iề n đ ƣ ợ c sử d ụ n g rấ t rộng rãi. Đ ể có đ ƣ ơ c hỗ trợ
IPv6, tố t n h ấ t n ê n sử d ụ n g ph iê n b ả n B in d m ớ i n hấ t. B ind 8 vớ i b ả n vá
(patch) d o d ự á n K a m e p h á t triể n cũ n g hỗ trợ IPv6.
C h ư ơ n g 5: T h iế t lậ p m ạ n g th ử n g h iệ m ch ỉ d ù n g đ ịa ch ỉ IP v6 … 171

T ro n g b ài th ự c h à nh nà y, sử dụ n g bind-9.2.2-2 1 đ i kè m tro n g đ ĩa cài


h ệ điề u h àn h Linux Enterprise 3.0

Kích h o ạt h ỗ trợ IPv6 tro n g cấu h ìn h d ịch vụ D N S


M á y ch ủ D N S cầ n có file cấu h ìn h n a m e d .co n f, cũ n g n h ƣ cá c file d ữ
liệ u ph ù h ợ p đ ể hỗ trợ tru y vấn và kha i b á o bả n g hi IPv6.

F ile cấ u h ìn h named.conf
Đ ể m á y ch ủ DNS n g h e lƣ u lƣ ợ ng IPv6, tro n g file cấ u h ình n a m e d .co n f
cầ n có tù y chọ n sau:
listen-on-v6 port 53 { any;} ;
H o ặ c n ế u khô n g n gh e lƣ u lƣ ợ n g IPv6:
listen-on-v6 { none; };
T ro n g n a m e d .co n f, cầ n có zo n e dà n h ch o đ ịa ch ỉ IPv6 loopback (zone
"1.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.ip6.arpa.")
N ế u kh a i b á o tê n m iề n n g ƣ ợ c tƣ ơ n g ứ n g vù n g đ ịa chỉ IPv6 đ ã đ ƣ ợ c
p h â n b ổ , cầ n có th ê m n h ữ n g zo n e tƣ ơ n g ứ n g .

C á c file d ữ liệ u (zo n e file )


C á c file d ữ liệ u tê n m iề n cầ n đ ƣ ợ c kh ai b á o cá c b ả n g h i hỗ trợ địa chỉ
IPv6 (th e o địn h d ạ ng n h ƣ đ ã đề cậ p phía trên).

I.2.2. VSFTPD – C u n g cấp d ịch vụ m áy ch ủ F T P


V sftp d là p hầ n m ề m m iễ n p h í, ch o p h é p cài đ ặ t và cấ u h ìn h m ộ t máy
ch ủ cu n g cấ p dịch vụ F T P rất b ả o m ậ t, ổ n đ ịnh và n h a n h trên h ệ thố n g
UNIX. V sftp d cũ n g đ ƣ ợ c b iế t tớ i là p hầ n m ề m cu n g cấ p h ỗ trợ IPv6 rấ t
tố t. V sftp d h ỗ trợ IPv6 từ p h iê n b ản 0 .2 .0
T ro n g b ài th ự c h à nh n à y, chú n g ta sử d ụ n g vsftp d -1.2.0-4 đi kè m trong
đ ĩa cài h ệ đ iề u h àn h Linux Enterprise 3.0

K ích h o ạt V S F T P D h ỗ trợ IPv6


K ích h o ạ t h ỗ trợ IPv6 đ ối vớ i dịch vụ cu n g cấp b ở i vsftpd rấ t đ ơ n g iả n .
T ro n g file cấ u h ình vsftp d .co n f, ch ún g ta ch ỉ việ c th ê m và o th ẻ
“listen _ip v6=Y E S ”. C h ú ý h a i th ẻ “liste n ” và “liste n _ip v6 ” là lo ại trừ lẫ n
n h a u n ê n kh i ch ú n g ta th ê m và o “listen_ipv6=YES”, cầ n b ỏ đ i th ẻ
“listen = Y E S ”
172 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

I.2.3. APACHE 2.0 - C u n g cấp d ịch vụ m áy ch ủ W eb


Apache là ph ầ n m ề m m ã n g u ồ n m ở , ch o p h ép cài đ ặt và cấ u hìn h m á y
ch ủ cu n g cấ p d ịch vụ W eb . A p a ch e h ỗ trợ rất tố t đ ịa chỉ IPv6 và đ ƣ ợ c
sử d ụ n g rấ t p h ổ biế n hiệ n na y làm m á y ch ủ w e b IPv6 .

K ích h o ạt A P A C H E 2.0 h ỗ trợ IPv6


C ũ n g n h ƣ V sftp d, kích h o ạ t A p a ch e h ỗ trợ đ ịa chỉ IPv6 rấ t đ ơ n giả n .
Th u ộ c tín h Liste n tro n g file cấ u h ìn h (h ttpd .co n f) sẽ xá c đ ịnh địa chỉ,
port mà m á y ch ủ w e b nghe lƣ u lƣ ợ n g .
V ídụ:
 Listen 80
 Listen 8000
 Listen 192.170.2.1:80
Đ ịa chỉ IPv6 cầ n đ ƣ ợ c đ ặ t tro ng n g oặ c vuông. V í d ụ :
 Listen [::]:80
 Listen [fe80::a00:20ff:fea7:ccea]:80
T ro n g n h ữ n g h ệ điề u hà n h h ỗ trợ địa chỉ IPv6 IPv4-mapped, Apache
có th ể đ ả m n h iệ m cả kế t n ố i IPv4 và IPv6 trên cùng IPv6 so cke t, kh i đ ó
th u ộ c tín h Liste n có th ể đặ t chung:
 Listen 80
T ro n g b ài th ự c h à nh , ch ú ng ta sử d ụ ng A p ach e 2 .0 để cấ u h ìn h máy
ch ủ w e b h ỗ trợ địa chỉ IPv6. Đ ồ n g th ờ i cấ u hìn h V irtu al H o st trên máy
ch ủ w e b này.

I.3. M ộ t số p h ần m ềm clien t d ịch vụ h ỗ trợ IPv6


T ại th ờ i điể m h iệ n n a y, tu y IPv6 d à n h đ ƣ ợ c rấ t n hiề u sự q u a n tâ m
tro n g lĩn h vự c n g hiê n cứ u th ử n g hiệ m , so n g vẫ n ch ƣ a có đ ƣ ợ c sự triể n
kh a i rộ n g rãi tron g lĩn h vự c cô n g n g hiệ p . B ạ n có th ể tìm kiế m cá c p h ầ n
m ề m clien t hỗ trợ IPv6 đ ể sử d ụ n g tron g m ạ n g th ử ng hiệ m củ a m ìn h
d o cá c tổ ch ứ c n ghiê n cứ u cu ng cấ p . Mộ t số đ ịa ch ỉ cu n g cấ p th ôn g tin
th ố n g kê cá c p h ầ n m ề m h ỗ trợ IPv6:
http://ns.ipv6style.jp/en/index.shtml (tru y cậ p p h ầ n th ốn g kê - statistics)
http://www.deepspace6.net/docs/ipv6_status_page_apps.html
C h ư ơ n g 5: T h iế t lậ p m ạ n g th ử n g h iệ m ch ỉ d ù n g đ ịa ch ỉ IP v6 … 173

T ro n g b ài th ự c hà n h n à y, ch ún g ta sử d ụ n g m ộ t số p h ầ n m ề m clie n t
sa u đ â y:
 FTP client: NextFTP4 d o m ộ t tổ ch ứ c N h ậ t B ả n p h á t triể n
 Web client: Firefox 1.0.7

II. T H Ự C H À N H T H IẾ T L Ậ P M Ạ N G

II.1. M ụ c tiêu th ự c h àn h
T hiế t lậ p m ộ t m ạ n g th ử n g h iệ m đ ơ n g iả n , sử d ụ n g th u ầ n địa chỉ IPv6
và cu n g cấp m ộ t số d ịch vụ cơ b ản D N S , W e b , F T P vớ i n h ữ n g ph ầ n
m ề m h ỗ trợ IPv6 m iễ n p h í, đ ƣ ợ c cu ng cấ p b ở i cá c tổ ch ứ c trên
Internet.

P h ân m ạn g ch o kết n ố i:
2001:dc7::/64

FE 0/1 FE 0/1
2001:dc7::1 2001:dc7::2

FE 0/0 FE 0/0
2001:dc8::/64 2001:dc9::/64

` `

Windows Windows
Linux1 Linux2
M á y ch ủ D N S ch ín h , WEB, FTP M á y ch ủ D N S th ứ cấ p

P h ân m ạn g : 2001:dc8::/64 P h ân m ạn g : 2001:dc9::/64

H ìn h 44: M ô h ìn h m ạ n g th ử n g h iệ m IP v6
174 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

II.2. C h u ẩn b ị
M ạn g th ự c h àn h
M ạ n g th ự c h à n h sẽ đ ƣ ợ c xâ y d ự n g n h ƣ tro n g h ìn h 4 4 .
T ro n g đó lự a ch ọ n m á y tín h Linux1 là m m á y ch ủ cu n g cấ p dịch vụ
DNS, Web, FTP. Máy Linux2 đ ƣ ợ c cà i đ ặ t d ịch vụ D N S , là m m á y ch ủ
tê n m iề n th ứ cấ p ch o m á y Linux1.

T ải các p h ần m ềm sẽ sử d ụ n g
 Trên máy tính Windows
IPv6 FTP client:
T ru y cập và o địa chỉ: http://www.toxsoft.com/nextftp/index.html
T ải về p h ầ n m ề m N e xtF T P 4 (file NXFTPxxx.EXE) đ ể trê n máy tính
Windows 2003.
Web client:
Đ ể tru y cậ p w e b site IPv6, trên h ệ điề u h à n h Windows có thể sử d ụn g
IE h o ặ c M o zilla F ire fo x.
T ru y cập và o địa chỉ: http://www.mozilla.org/
T ải về p hầ n m ề m Firefox 1.0.7 cho Windows.
 Trên máy tính Linux
Trên máy tính Linux tạ o m ộ t a cco u n t “ip v6 te st” có th ƣ m ụ c h o m e
“/h o m e /ip v6 te st”. C h ú n g ta sẽ lƣ u trữ n h ữ n g g ó i tin dịch vụ và o th ƣ
m ụ c h o m e củ a a cco u n t n à y.
FTP server:
S ử d ụ n g vsftp d -1.2.0-4 đi kè m tro n g đ ĩa cà i h ệ điều h àn h Linux
Enterprise 3.0
DNS server:
S ử d ụ n g bin d -9.2.2-21 đ i kè m tro n g đ ĩa cà i h ệ điều h àn h Linux
Enterprise 3.0
Web server:
T ru y cập và o địa chỉ: http://httpd.apache.org/
T ải về p h ần m ề m h ttp d -2 .0 .5 4 .ta r.g z đ ể tro n g th ƣ m ụ c “/h o m e /ip v6 te st”
trên máy tính Linux.
C h ư ơ n g 5: T h iế t lậ p m ạ n g th ử n g h iệ m ch ỉ d ù n g đ ịa ch ỉ IP v6 … 175

 T rê n cả h ai máy tính
X ó a b ỏ địa chỉ IPv4 và nh ữ n g th ô ng tin cấ u h ìn h m ạ n g IPv4 kh ỏ i
n h ữ n g m á y tín h sử d ụ n g tro n g m ạ n g th ử n g h iệ m IPv6.

II.3. C ác b ƣ ớ c th ự c h iện
K ích h o ạt th ủ tụ c IP v6 trên các m áy tín h . C ài đ ặt n h ữ n g p h ần m ềm sẽ
sử d ụ n g
K ích h o ạ t th ủ tụ c IP v6
T h ự c h iệ n kích ho ạ t th ủ tụ c IP v6 trên các máy tính cài h ệ điề u h àn h
Linux và Windows. T ắ t ch ứ c n ă n g tự đ ộ n g tạo đ ịnh d a n h g ia o diệ n của
máy tính cài h ệ đ iề u h à n h Windows. T h a m kh ả o b à i th ự c h à n h ch ƣ ơ n g
2. C h ú ý: C hỉ kích h oạ t th ủ tụ c IP v6 , kh ô n g th ự c h iệ n gắ n địa chỉ bằ n g
ta y. N h ƣ vậ y n h ữ n g m á y tín h tro n g m ạ n g L A N h iệ n tạ i chỉ tự đ ộ n g cấ u
h ìn h đ ƣ ợ c địa chỉ Link-local.

C à i đ ặ t cá c p h ầ n m ềm sẽ sử d ụ n g
C à i đặ t N e xtF T P , Mozilla Firefox lên máy tính cài h ệ điề u h àn h
Windows server 2003
K iể m tra cá c gói tin (package) vsftpd-1.2.0-4, bind-9.2.2-2 1 đ ã đ ƣ ợ c
cà i đ ặ t trê n m á y tín h Linux. T ro n g trƣ ờ n g h ợ p n h ữ n g p a cka ge n à y
ch ƣ a đ ƣ ợ c cà i đ ặ t, tiế n h à n h cài đ ặ t các gói tin này.
C à i đ ặ t d ịch vụ h ttp d :
Trên máy tính Linux, ch u yể n đ ế n th ƣ m ụ c /h o m e /ip v6 te st và cài đ ặ t
httpd-2.0.54.tar.gz
gunzip httpd-2.0.54.tar.gz
tar –xvf httpd-2.0.54.tar
cd httpd-2.0.54
./configure
make
make install
Theo m ặ c đ ịn h , A p a ch e đ ƣ ợ c cài đ ặ t tại: /usr/local/apache2
C á c scrip t điề u khiể n sẽ tìm th ấ y tạ i /usr/local/apache2/bin
File cấ u h ìn h có tại /usr/local/apache2/conf
T h ƣ m ụ c g ố c ch o n ộ i d u n g w e b : /usr/local/apache2/htdocs
176 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

C ấu h ìn h th iết b ị m ạn g Cisco, đ ịn h tu yến và q u ản g b á th ô n g tin


K ích h o ạ t th ủ tụ c IPv6 trên hai b ộ đ ịn h tu yế n
K ế t n ố i vớ i th iế t b ị Cisco th ô n g qu a cổ n g co n so le
# show version - K iể m tra p hiê n bả n củ a h ệ điề u h à n h .
L ƣ u ý: vớ i p hiê n b ả n ph ù h ợ p m ớ i có h ỗ trợ T h ủ tụ c IP v6 . T ại đ â y sử
d ụ n g c2600-j1s3-mz.123-9
V à o ch ế đ ộ cấu h ìn h và đ ặ t tên cho b ộ đ ịn h tuyế n
hostname router-dc8 - B ộ đ ịn h tu yế n p hụ trá ch m ạ n g L A N
2001:dc8::/64
hostname router-dc9 - B ộ đ ịn h tu yế n p hụ trá ch m ạ n g L A N
2001:dc9::/64
K ich h o ạ t đ ịa ch ỉ IPv6 trên b ộ đ ịn h tu yế n (tro ng ch ế đ ộ cấ u h ình )
ipv6 unicast-routing
ip cef
ipv6 cef

C ấ u h ìn h đ ịa ch ỉ, qu ả n g b á th ô n g tin trên g ia o d iệ n b ộ đ ịn h tu yế n
 Trên router-dc8
C ấ u h ìn h đ ịa ch ỉ IPv6 ch o g ia o d iệ n Fastethernet 0/0
V à o ch ế đ ộ cấ u h ìn h ch o gia o d iệ n F a ste th ern e t 0 /0 (gia o diệ n q uả n g
bá tiề n tố m ạ n g và ch u yể n tiế p lƣ u lƣ ợ n g ch o p h â n m ạ n g
2001:dc8::/64) và g õ lện h :
ipv6 address 2001:dc8::/64 eui-64
L ệ n h n à y sẽ cấu h ìn h tiền tố m ạ n g đ ịa chỉ 2 00 1 :d c8 ::/64 ch o gia o d iệ n ,
hƣ ớ n g d ẫ n b ộ định tu yế n tự xâ y d ự n g p h ầ n bit cò n lại từ địa chỉ M A C
củ a g iao diệ n . Đ ồ n g thờ i kích h o ạ t xử lý IPv6 trê n g ia o diệ n n à y.
Router-dc8 sẽ q u ả n g b á thô n g tin tiề n tố m ạ n g 2001:dc8::/64 trên giao
d iệ n F a ste th e rn e t 0 /0
no shutdown
C ấ u h ìn h đ ịa ch ỉ ch o g ia o d iệ n F a ste th e rn e t 0 /1
V à o ch ế đ ộ cấ u h ìn h ch o gia o diệ n F a steth e rn e t 0 /1 (g ia o diệ n kế t n ối
vớ i ro u ter-d c9) và gõ lệ n h :
ipv6 address 2001:dc7::1/64
C h ư ơ n g 5: T h iế t lậ p m ạ n g th ử n g h iệ m ch ỉ d ù n g đ ịa ch ỉ IP v6 … 177

L ệ n h n à y sẽ g ắ n địa chỉ 2 0 01:dc7::1 cho gia o d iệ n


no shutdown
 Trên router-dc9
C ấ u h ìn h đ ịa ch ỉ IPv6 ch o g ia o d iệ n Fastethernet 0/0
V à o ch ế đ ộ cấ u h ìn h ch o gia o d iệ n F a ste th ern e t 0 /0 (gia o diệ n q uả n g
bá tiề n tố m ạ n g và ch u yể n tiế p lƣ u lƣ ợ n g ch o p h â n m ạ n g
2 0 0 1 :d c9 ::/6 4 ) và g õ lện h :
ipv6 address 2001:dc9::/64 eui-64
L ệ n h n à y sẽ cấu h ình tiề n tố địa chỉ 2 001 :d c9 ::/6 4 ch o g ia o diện ,
h ƣ ớ n g d ẫ n b ộ định tu yế n tự xâ y d ự n g p h ầ n bit cò n lại từ địa chỉ M A C
củ a g iao diệ n . Đ ồ n g thờ i kích h o ạ t xử lý IPv6 trê n g ia o diệ n n à y.
Router-dc9 sẽ q u ả n g b á thông tin tiề n tố m ạ n g 2001:dc9::/64 trên giao
d iệ n F a ste th e rn e t 0 /0
no shutdown
C ấ u h ìn h đ ịa ch ỉ ch o g ia o d iệ n F a ste th e rn e t 0 /1
V à o ch ế đ ộ cấ u h ìn h ch o gia o diệ n F a steth e rn e t 0 /1 (g ia o diệ n kế t n ối
vớ i ro u ter-d c8) và gõ lệ n h :
ipv6 address 2001:dc7::2/64
L ệ n h n à y sẽ g ắ n địa chỉ 2 00 1 :d c7 ::2 ch o g ia o d iệ n
no shutdown

T h iế t lậ p đ ịn h tu yế n ch o m ạ n g IPv6
Đ ể h a i p h â n m ạ n g có th ể kế t n ối đ ƣ ợ c tớ i n ha u , ch ú n g ta cầ n thiế t lậ p
đ ịn h tu yế n g iữ a h ai b ộ địn h tu yến , sử d ụ n g đ ịn h tu yế n tĩn h .
T h iế t lậ p đ ịn h tu yế n tĩn h
 Trên b ộ địn h tu yế n router-dc8, tro ng ch ế độ cấ u h ìn h
ipv6 route 2001:dc9/64 2001:dc7::2
 Trên b ộ địn h tu yế n router-dc9, tro ng ch ế độ cấ u h ìn h
ipv6 route 2001:dc8/64 2001:dc7::1
L ư u cấ u h ìn h vào b ộ nh ớ củ a b ộ đ ịn h tu yế n
 T rê n cả h ai b ộ địn h tu yế n
write memory
178 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

K iể m tra cấ u h ìn h g ia o d iệ n
 T rê n cả h ai b ộ địn h tu yế n
show ipv6 interface fastethernet 0/0
G h i lạ i m ộ t số th ô n g tin
Đ ịa chỉ IPv6 củ a gia o diệ n fastethernet 0/0:
Router-dc8:
Router-dc9:
N h ữ n g n h ó m đ ịa chỉ m u ltica st b ộ định tu yế n tham gia:
show ipv6 interface fastethernet 0/1
G h i lạ i m ộ t số th ô n g tin
Đ ịa chỉ IPv6 củ a gia o diệ n fa ste th ern e t 0 /1
Router-dc8:
Router-dc9:
N h ữ n g n h ó m đ ịa chỉ m u ltica st b ộ định tu yế n tham gia:

K iể m tra kế t n ố i củ a h a i b ộ đ ịn h tu yế n :
 Trên router-dc8
ping ipv6 địa_chỉ_ipv6_của_giao_diện_FE0/0_router-dc9
 Trên b ộ địn h tu yế n router-dc9
ping ipv6 địa_chỉ_ipv6_của_giao_diện_FE0/0_router-dc8
N ế u lện h pin g th ự c hiệ n đ ƣ ợ c ch ứ n g tỏ h ai p h â n m ạ n g đ ã đ ƣ ợ c kế t
n ố i tớ i n h au

K iể m tra cá c máy tính trên h a i p h â n m ạ n g đ ã tự đ ộ n g cấ u h ình đ ịa ch ỉ


T ừ q u ả n g b á củ a b ộ đ ịn h tu yến , các máy tính trê n h ai ph â n m ạ n g đ ã tự
đ ộ n g cấ u h ìn h đ ịa chỉ và kế t n ối đ ƣ ợ c vớ i nh au .
Trên các máy Windows, Linux củ a h a i p h â n m ạ n g , th ự c h iệ n cá c lệ n h
kiể m tra cấ u h ình và kiể m tra cá c máy tính đ ã tự đ ộ n g cấ u h ình đ ịa ch ỉ.
ipconfig (T rên m á y tín h cà i hệ điề u h à n h Windows)
ifconfig (T rên m á y tín h cà i hệ điề u h à n h Linux)
G h i lại đ ịa chỉ IPv6 củ a cá c m á y:
C h ư ơ n g 5: T h iế t lậ p m ạ n g th ử n g h iệ m ch ỉ d ù n g đ ịa ch ỉ IP v6 … 179

K iể m tra kế t n ố i g iữ a cá c m á y b ằ n g đ ịa ch ỉ tự đ ộ n g cấ u h ìn h
T h ự c hiệ n kiể m tra kế t nối giữ a cá c m á y tro ng h ai p h â n m ạ n g đ ể đ ả m
b ả o h ai p hâ n m ạ n g đ ã kế t n ối đ ƣ ợ c vớ i n h a u.

C ấu h ìn h các m áy ch ủ cu n g cấp d ịch vụ IPv6


C ấ u h ìn h d ịch vụ D N S IPv6 trê n m ạ n g th ử n gh iệ m
D ịch vụ D N S trê n m ạ n g th ử n g h iệ m sẽ đ ƣ ợ c cấ u h ìn h n h ƣ sa u :
 Máy Linux1 là m á y ch ủ tê n m iề n chính (primary), p h ụ trá ch zo n e
“ip v6 te st.co m ” và cá c zo n e tê n m iề n n g ƣ ợ c ch o cá c vù n g đ ịa chỉ
sử d ụ n g tro n g m ạ n g th ử n g hiệ m . Linux1 có tên m iề n dn s1 -
dc8.ipv6test.com.
 Máy Linux2 là m á y ch ủ tê n m iề n th ứ cấ p (seco n d a ry), có tên m iề n
dns2-dc9.ipv6test.com.

Trên máy tính dns1-dc8. C ấ u h ìn h m á y Linux1 th à n h m á y ch ủ tê n m iề n


primary
C ấ u h ìn h file n a m ed .co n f
S ử d ụ n g vi sử a đ ổ i file cấ u h ìn h n a m e d .co n f. Đ ả m b ả o có n h ữ n g th ô n g
tin n h ƣ sa u :

 T ro n g p h ầ n o p tio n s
directory “/var/named”;
allow-transfer {địa_chỉ_ipv6_máy_Linux2;};
listen-on-v6 port 53 { any;} ;

 Trong named.conf có các zone sau:


(1) zone g ố c
zone "." in {
type hint;
file "named.root";
};

(2) zo ne ch o địa chỉ lo o pa ck củ a IPv6


180 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

zone
"1.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0
.0.0.0.0.0.0.0.0.ip6.arpa." {
type master;
file "localhostv6";
};
(3) zone IPv6test.com mà DNS1 làm máy ch ủ ch ín h
zone "ipv6test.com." in {
type master;
file "db.ipv6test.com";
};
(4) zo ne tê n m iề n n g ƣ ợ c ch o vù n g địa chỉ 20 01 :d c8 ::/6 4
zone "0.0.0.0.0.0.0.0.8.c.d.0.1.0.0.2.ip6.arpa."
{
type master;
file "reverse-2001-0dc8";
};
(5) zo ne tê n m iề n n g ƣ ợ c ch o vù n g địa chỉ 20 01 :d c9 ::/6 4
zone "0.0.0.0.0.0.0.0.9.c.d.0.1.0.0.2.ip6.arpa."
{
type master;
file "reverse-2001-0dc9";
};

C ấ u h ìn h cá c file d ữ liệ u
T ro n g th ƣ m ụ c /va r/n a m e d cầ n có cá c file d ữ liệ u sa u :
(1) File d ữ liệu cá c m á y ch ủ ro o t
named.root

(2) File d ữ liệu ch o địa chỉ loopback IPv6


T ạ o file lo calh o stv6 và sử dụ n g vi so ạn th ả o file có n ội d u ng n h ƣ sa u :
C h ư ơ n g 5: T h iế t lậ p m ạ n g th ử n g h iệ m ch ỉ d ù n g đ ịa ch ỉ IP v6 … 181

$TTL 86400 ;
@ IN SOA dns1-dc8.ipv6test.com.
postmaster.ipv6test.com. (
2005170901; số seri, cần thay đổi theo ngày
tháng tương ứng
1800; thời gian cập nhật
3600; thời gian thử cập nhật lại
86400; thời gian hết hạn
6400; thời gian lưu trữ
);
IN NS dns1-dc8.ipv6test.com.
$ORIGIN 0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.ip6.arpa.
1.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0 IN PTR localhost.
(3) File d ữ liệ u cho zo n e “ipv6test.com.” T ron g đ ó có kh a i ha i bả n g hi
đ ịa ch ỉ ch o ha i tra ng w e b sẽ d ự n g lê n th ử n ghiệ m .
T ạ o file d ữ liệ u d b .ip v6te st.co m và sử d ụ n g trìn h so ạ n th ảo vi so ạ n
th ả o file có n ội d u ng n h ƣ sa u :
$TTL 86400 ;
@ IN SOA dns1-dc8.ipv6test.com.
postmaster.ipv6test.com. (
2005170901 ; số seri, cần thay đổi theo ngày
tháng tương ứng
1800; thời gian cập nhật
3600; thời gian thử cập nhật lại
86400; thời gian hết hạn
6400; thời gian lưu trữ
);
IN NS dns1-dc8.ipv6test.com.
IN NS dns2-dc9.ipv6test.com.
$ORIGIN IPv6test.com.
dns1-dc8 IN AAAA địa_chỉ_ipv6_máy_Linux1
182 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

dns2-dc9 IN AAAA địa_chỉ_ipv6_máy_Linux2


web1 IN AAAA địa_chỉ_ipv6_máy_Linux1
web2 IN AAAA địa_chỉ_ipv6_máy_Linux1
C h ú n g ta sẽ sử d ụ n g m á y Linux1 đ ồ n g th ờ i làm m á y ch ủ m á y ch ủ w e b ,
lƣ u trữ hai trang web (web1 và web2).
(4) File d ữ liệu tê n m iề n n g ƣ ợ c ch o vù n g địa ch ỉ 20 0 1 :d c8::/6 4
T ạ o file d ữ liệu re ve rse -2001-0 d c8 và sử d ụ n g vi so ạ n th ả o file có n ội
d u n g n h ƣ sa u :
$TTL 86400 ;
@ IN SOA dns1-dc8.ipv6test.com.
postmaster.ipv6test.com. (
2005170901 ; số seri, cần thay đổi theo ngày
tháng tương ứng
1800; thời gian cập nhật
3600; thời gian thử cập nhật lại
86400; thời gian hết hạn
6400; thời gian lưu trữ
);
IN NS dns1-dc8.ipv6test.com.
IN NS dns2-dc9.ipv6test.com.
$ORIGIN 0.0.0.0.0.0.0.0.8.c.d.0.1.0.0.2.ip6.arpa.
Thêm bả n g hi P T R th e o đ ú ng định d ạn g cho máy dns1-dc8.ipv6.com
th e o địa chỉ IPv6 củ a m á y và trỏ về tên m iề n củ a m á y.
(5) File d ữ liệu tê n m iề n n g ƣ ợ c ch o vù n g địa ch ỉ 20 0 1 :d c9::/6 4
T ạ o file d ữ liệu re ve rse -2001-0 d c9 và sử d ụ n g vi so ạ n th ả o file có n ội
d u n g n h ƣ sa u :
$TTL 86400 ;
@ IN SOA dns1-dc8.ipv6test.com.
postmaster.ipv6test.com. (
2005170901; số seri, cần thay đổi theo ngày
tháng tương ứng
1800; thời gian cập nhật
C h ư ơ n g 5: T h iế t lậ p m ạ n g th ử n g h iệ m ch ỉ d ù n g đ ịa ch ỉ IP v6 … 183

3600; thời gian thử cập nhật lại


86400; thời gian hết hạn
6400; thời gian lưu trữ
);
IN NS dns1-dc8.ipv6test.com.
IN NS dns2-dc9.ipv6test.com.
$ORIGIN 0.0.0.0.0.0.0.0.9.c.d.0.1.0.0.2.ip6.arpa.

Thêm b ả n g hi P T R th e o đ ú ng định d ạn g cho m á y dns2-dc9.ipv6.com


th e o địa chỉ IPv6 củ a m á y và trỏ về tên m iề n củ a m á y

S ử a đ ổ i file re so lve r “/e tc/re so lv.co n f”


D ù n g vi sử a đ ổi file /e tc/re solv.co n f có nội d u ng n h ƣ sa u :
nameserver địa_chỉ_ipv6_máy_Linux1

K h ở i đ ộ n g d ịch vụ n a m e d

K iể m tra h o ạ t đ ộ ng củ a na m e d
T ru y vấn cá c tê n m iề n sa u :
dns1-dc8.ipv6test.com.
web1.ipv6test.com.
web2.ipv6test.com.

Trên máy tính dns2-dc9: C ấ u h ìn h m á y Linux2 th à n h m á y chủ tê n m iề n th ứ


cấ p :

C ấ u h ìn h file n a m ed .co n f
S ử d ụ n g vi sử a đ ổ i file cấ u h ìn h n a m e d .co n f. Đ ả m b ả o có n h ữ n g th ô n g
tin n h ƣ sa u :
 T ro n g p h ầ n o p tio n s
directory “/var/named”;
listen-on-v6 port 53 { any;} ;
 Trong named.conf có các zone sau:
184 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

(1) zone g ố c
zone "." in {
type hint;
file "named.root";
};
(2) zo ne ch o địa chỉ lo o pa ck củ a IPv6
zone
"1.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0.0
.0.0.0.0.0.0.ip6.arpa." {
type master;
file "localhostv6";
};
(3) zone IPv6test.com mà DNS2 làm máy th ứ cấ p
zone "ipv6test.com." in {
type slave;
masters { dia_chi_ipv6_của_máy_dns_chính; };
file "db.ipv6test.com";
};
(4) zo ne tê n m iề n n g ƣ ợ c ch o vù n g địa chỉ 20 01 :d c8 ::/6 4
zone "0.0.0.0.0.0.0.0.8.c.d.0.1.0.0.2.ip6.arpa." {
type slave;
masters { dia_chi_ipv6_của_máy_dns_chính; };
file "reverse-2001-0dc8";
};
(5) zo ne tê n m iề n n g ƣ ợ c ch o vù n g địa chỉ 20 01 :d c9 ::/6 4
zone "0.0.0.0.0.0.0.0.9.c.d.0.1.0.0.2.ip6.arpa." {
type slave;
masters { địa_chỉ_ipv6_của_máy_dns_chính; };
file "reverse-2001-0dc9";
};
C h ư ơ n g 5: T h iế t lậ p m ạ n g th ử n g h iệ m ch ỉ d ù n g đ ịa ch ỉ IP v6 … 185

C ấ u h ìn h cá c file d ữ liệ u
Do máy dns2 là máy ch ủ th ứ cấ p n ê n tro n g th ƣ m ụ c /va r/n a m e d ch ỉ
cầ n tạ o cá c file d ữ liệ u “n a m e d .ro o t” và “loca lh o stv6 ”. C á c file d ữ liệ u
cò n lại sẽ đ ƣ ợ c m á y ch ủ d n s th ứ cấ p tự đ ộ ng cậ p n hậ t (zone transfer)
vớ i m á y ch ủ d n s ch ính .

S ử a đ ổ i file re so lve r “/e tc/re so lv.co n f”


Dùng vi sử a đ ổi file /e tc/re solv.co n f có nội d u ng n h ƣ sa u :
nameserver địa_chỉ_ipv6_máy_Linux2

K h ở i đ ộ n g d ịch vụ n a m e d

K iể m tra d ữ liệ u đ ã đ ư ợ c zone tra n sfe r g iữ a ha i máy


dig@::1 IPv6test.com SOA

C ấu h ìn h d ịch vụ F T P
C ấ u h ìn h vsftpd đ ã đ ƣ ợ c cài đ ặ t trên m á y tính Linux1 đ ể h ỗ trợ kế t n ối
IPv6.

S ử a đ ổ i file cấ u h ìn h vsftp d .co n f


K h i sử d ụ n g gói (package) tro n g đ ĩa cài h ệ đ iề u h àn h Linux, file cấ u
h ìn h củ a vsftp d đ ƣ ợ c đặ t tại th ƣ m ụ c /e tc/vsftp d
S ử d ụ n g vi so ạ n th ả o file cấ u h ìn h , sử d ụ n g cá c th ẻ n hư sa u :
X ó a b ỏ th u ộ c tín h liste n = Y E S và th ê m và o :
listen_ipv6=YES
listen_port=21

S ử d ụ n g g ia o d iệ n đ ồ h ọ a kh ở i đ ộ n g d ịch vụ vsftp d .

C ấu h ìn h d ịch vụ W eb vớ i V irtu al H o st
T a sẽ th ự c hiệ n cấ u h ìn h A p a ch e đ ể m á y ch ủ w e b lƣ u trữ hai trang
w e b , tru y cậ p b ằ ng kế t nố i IPv6.

C ấ u h ìn h m á y ch ủ w eb n g he lư u lư ợ ng đ ịa ch ỉ IPv6
S ử d ụ n g vi soạ n th ảo file cấ u h ìn h của A p a che
(/usr/local/apache2/conf/httpd.conf)
186 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

T ìm đ ế n p h ầ n Liste n và sử d ụ n g th ẻ Liste n n hƣ sa u :
Listen 80
H ệ đ iề u h àn h Linux h ỗ trợ đ ịa chỉ IPv4-m a p d o vậ y có th ể sử d ụ n g
th u ộ c tín h có tín h ch ấ t ch u ng n h ƣ trên đ ể M á y ch ủ w e b đ ả m n h ậ n kế t
n ố i IPv6 và IPv4 cù n g so cke t. C ấ u hìn h cụ th ể w e b tạ i đ ịa chỉ n ào sẽ
th ự c h iệ n tro ng m ụ c V irtu alh o st.

C ấ u h ìn h V irtu a lh o st
T ìm đ ế n p h ầ n N a m e V irtu alH o st và sử d ụ ng thẻ n h ƣ sa u :
NameVirtualHost *:80
T ìm đ ế n m ụ c V irtu alH o st và cấ u h ình h ai thẻ n h ƣ sa u :
<VirtualHost [::]:80>
ServerAdmin webmaster@ipv6test.com
DocumentRoot /usr/local/apache2/htdocs/web1
ServerName web1.ipv6test.com
</VirtualHost>

<VirtualHost [::]:80>
ServerAdmin webmaster@ipv6test.com
DocumentRoot /usr/local/apache2/htdocs/web2
ServerName web2.ipv6test.com
</VirtualHost>

K h ở i đ ộ n g d ịch vụ W e b
S ử d ụ n g scrip t điề u khiể n (tại /u sr/lo cal/a p a ch e 2 /bin ) kiể m tra cú p h á p
Virtualhost:
cd /usr/local/apache2/bin
./bin/httpd –S
N ế u n h ậ n đ ƣ ợ c đ á p trả “syn ta x O K ” tứ c b ạn đ ã kha i b á o ch ín h xá c
Virtualhost
K h ở i đ ộ n g a p a ch e :
./apachectl start
C h ư ơ n g 5: T h iế t lậ p m ạ n g th ử n g h iệ m ch ỉ d ù n g đ ịa ch ỉ IP v6 … 187

K h i đ ó m á y ch ủ w e b đ ã sẵ n sà n g cu n g cấ p d ịch vụ , h ỗ trợ kế t n ối đ ịa
ch ỉ IPv6.

K iểm tra các d ịch vụ h ỗ trợ đ ịa ch ỉ IPv6


Dịch vụ FTP
S ử d ụ n g IPv6 ftp client (NextFTP) đ ã cài đ ặ t trê n cá c m á y tín h Window
2 0 0 3 th ử d ù ng dịch vụ F T P IPv6.
C h ạ y p h ầ n m ề m N e xtF T P .
T ạ o m ộ t kế t n ố i m ớ i (ch ọ n FTP -> Connect -> New Host), tru y cậ p
d ƣ ớ i a ccou n t đ ã đ ƣ ợ c tạ o trê n m á y Linux1 “ipv6 te st”:
Host Address: Địa_chỉ_IPv6_của_máy_Linux1
UserID: IPv6test
Password: IPv6test
IP Version: IPv6

H ìn h 45: G ia o d iệ n củ a ch ư ơ n g trìn h N e xtF T P

M ở m ộ t cử a sổ tạ i m á y Linux1 đ ể b ắ t gói tin tra o đ ổi:


188 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

tcpdump -t -n -i eth0 -s 512 -vv ip6 or proto IPv6


T ải lê n (Upload) h oặ c tải xu ố n g (download) file giữ a h ai m á y tín h , b ạ n
sẽ q u a n sát đ ƣ ợ c cá c g ói tin đ ƣ ợ c trao đ ổi giữ a h a i m á y.

Dịch vụ DNS, WEB


T h iế t lậ p w e b site
Trên máy tính Linux1, tạ o ha i th ƣ m ụ c web1, we b 2 tro n g th ƣ m ụ c tài
liệ u w e b g ố c của A p a ch e /usr/local/apache2/htdocs
B ạ n h ã y th iế t lậ p h ai w e b site web1 và web2, (đ ặ t trang index là
in d e x.h tm l). B ạ n có th ể sử d ụ n g N e xtF T P đ ẩ y n ội d un g w e b site lê n
máy Linux1 , và đ ặ t tro n g h ai th ƣ m ụ c /u sr/loca l/ap a ch e 2 /h td o cs/w e b 1 ,
/usr/local/apache2/htdocs/web2. H o ặ c đ ơ n g iả n th iế t lậ p n ội d u n g tra n g
web n h ƣ sa u :
cd /usr/local/apache2/htdocs/web1
touch index.html - Tạo trang web1
echo “Day la trang web1 thu nghiem IPv6” >
index.html

cd ../web2
touch index.html - Tạo trang web2
echo “Day la trang web2 thu nghiem IPv6” >
index.html
Trên các máy tính Linux1, Linux2 sử d ụ n g trìn h d u yệ t M o zilla tru y cập
cá c tra n g w e b đ ang đ ƣ ợ c lƣ u trữ tại m á y Linux1
http://web1.ipv6test.com
http://web2.ipv6test.com
K h i đ ã tru y cậ p đ ƣ ợ c nội d u ng cá c tra n g w e b , dịch vụ D N S và W e b
IPv6 đ ã h o ạ t đ ộ n g tố t.
T À I L IỆ U T H A M K H Ả O

 RFC 2460 Internet Protocol, Version 6 (IPv6) Specification


 RFC 3513 IP Version 6 Addressing Architecture
 RFC 3587 IPv6 Global Unicast Address Format
 RFC 2375 IPv6 Multicast Address Assignments
 RFC 3306 Unicast-Prefix-based IPv6 Multicast Addresses
 RFC 3879 Deprecating Site Local Addresses
 RFC 3177 IAB/IESG Recommendations on IPv6 Address
Allocations to Sites
 RFC 3307 Allocation Guidelines for IPv6 Multicast Addresses
 RFC 2462 IPv6 Stateless Address Autoconfiguration
 RFC 3041 Privacy Extensions for Stateless Address
Autoconfiguration in IPv6
 RFC 3315 Dynamic Host Configuration Protocol for IPv6 (DHCPv6)
 RFC 1981 PathMTU Discovery for IP version 6
 RFC 1981 Neighbor Discovery for IP Version 6 (IPv6)
 RFC 2710 Multicast Listener Discovery (MLD) for IPv6
 RFC 2463 Internet Control Message Protocol (ICMPv6) for the
Internet Protocol Version 6 (IPv6) Specification
 RFC 3697 IPv6 Flow Label Specification
 RFC 3596 DNS Extensions to Support IP Version 6
 RFC 3363 Representing Internet Protocol version 6 (IPv6)
Addresses in the Domain Name System (DNS)
 How IPv6 works – T ài liệ u củ a M icro so ft.
 Introduction to IP Version 6 – T ài liệ u củ a M icro so ft
 IPv6 Transition Technologies – T ài liệu củ a M icro so ft.
 The ABCs of IP version 6 – T ài liệ u của C isco
190 G iớ i th iệ u về th ế h ệ đ ịa ch ỉ In te rn e t m ớ i - IPv6

 IPv6 for Cisco IOS – T ài liệ u của C isco


 Cisco routing TCPIP – Tác giả Je ff D o yle . N h à xu ấ t b ản C isco
Press
 IPv6 Network Administration – T á c giả D a vid Malone, Niall Murphy.
N h à xu ấ t b ả n O 'R eilly
N ộ i d u ng đ ƣ ợ c b iên so ạ n tro n g sá ch “G iớ i th iệ u về th ế h ệ địa chỉ
Internet m ớ i IPv6” còn đ ƣ ợ c th a m kh ả o và tổ n g h ợ p từ n h ữ n g tà i liệ u
tạ i n h ữ n g địa chỉ W eb site sa u đ â y:
 http://www.microsoft.com
 http://www.cisco.com
 http://www.ipv6tf.org
 http://ns.ipv6style.jp
 http://www.tcpipguide.com
 http://www.apnic.net
 http://www.ripe.net
C h ịu trá ch n h iệ m xu ấ t b ả n
LƢ U Đ Ứ C V Ă N

B iê n tậ p : N G U Y Ễ N T H Ị N G Ọ C
C hế bản: N G U Y Ễ N A N H D Ũ N G
Trình bày bìa: P H Ạ M A N H P H Ƣ Ơ N G

N H À X U Ấ T B Ả N B Ư U Đ IỆ N

T rụ sở : 18 N gu yễn D u , T P . H à N ội
Đ iệ n th o ạ i: 0 4 .9 4 3 0 2 0 2 - 04.9431283 - 04.9432438; Fax: 04.9431285
E-mail: bientap@hn.vnn.vn Website: www.nxbbuudien.com.vn
C h i n h án h : 27 N gu yễn B ỉn h K h iêm , Q u ận 1, T P . H ồ C h í M in h
Đ iệ n th o ạ i: 0 8 .9 1 0 0 9 2 5 ; Fax: 08.9100924
E-mail: chinhanh-nxbbd@hcm.vnn.vn
C h i n h án h T P . Đ à N ẵn g : 42 T rần Q u ố c T o ản , H ải C h âu , T P . Đ à N ẵn g
Đ iệ n th o ạ i: 0 5 1 1 .8 9 7 4 6 7 ; Fax: 0511.897467
E-mail: pnbich@mpt.gov.vn
In 1.200 b ả n , kh ổ 1 9 x2 7 cm , tạ i C ô n g ty in H ƣ n g P h ú
S ố đ ă n g ký kế h o ạ ch xu ấ t b ả n : 9 6 -2006/CXB/34 - 0 8 /B u Đ
S ố q u yế t đ ịn h xu ấ t b ả n 103/Q Đ -N X B B Đ n g à y 05/7/2006
In xo n g và n ộ p lƣ u ch iể u th á n g 7 n ă m 2 0 0 6 .