Está en la página 1de 16

CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH PHÁT SÓNG NODEB MOTOROLA

KIỂM TRA PHẦN LẮP ĐẶT:

1. Kiểm tra OUTDOOR:

- Các anten phải được lắp đặt đúng hướng và góc ngẩng như thiết kế.
- Các RRU đã được đấu nối hoàn chỉnh với anten và phần indoor và phải
được tiếp đất với bảng đất ngoài.
- Tất cả các các dây nối phải được dán tem nhãn theo đúng qui định.
- Toàn bộ dây phải được đi trên cầu cáp, và phải được kẹp bằng kẹp cáp.

2. Kiểm tra phần INDOOR:

- Tất cả các thiết bị lắp trong phòng máy không được đặt dưới điều hoà.
- Tất cả các thiết bị phải được tiếp đất.
- Tất cả các dây nối phải được đi theo cầu cáp trong, buộc lạt và phải dán tem
nhãn theo đúng qui định.

3. Kiểm tra điện áp đầu vào:


- Trước khi bật nguồn cho BBU và RRU cần đo kiểm lại toàn bộ điện áp vào
DCCU/ RRU/ BBU.

4. Tiến hành Commissioning NodeB theo hướng dẫn dưới đây:


CÁC BƯỚC COMMISSIONING NODEB

I. Sử dụng phần mềm LMT để login vào NodeB.


- Mở chương trình LMT
- Login vào NodeB
+ Office: Nhập vào XXX ( XXX là tên tuỳ ý )
+ IP Address: 17.21.2.15
+ Nhấn OK

+ Nhấn CLOSE
+ Nhập vào mục User: admin
+ Nhập Password: NodeB
+ Nhấn Login

Sau khi đã login vào NodeB thực hiện các bước sau:

II. UPGRADE BOOTROM, SOFTWARE VÀ DOWNLOAD FILE CONFIG

1. Nhập vào lệnh DSP CB  ấn ENTER sau đó ấn F9


2. Nhập vào lênh CFM CB  ấn ENTER. Tại mục CB Name nhập vào tên bất kì
sau đó ấn F9

3. Chọn mục Maintenance  Click đúp vào mục Software Management  Click
đúp vào mục Software Update
4. Chọn Upgrade BootROM  Chọn Next

5. Chọn Browse sau đó chọn đường dẫn chứa file Firmware.csp rồi ấn Open. Tiếp
theo chọn Next.
Chờ NodeB Upgrade NodeB xong  Chọn Home  Chọn Upgrade NodeB
Software  Chọn Next

Trong mục Backup Data Configuration File chọn Browse sau đó chọn đường dẫn
lưu file backup.
Bỏ mục Downloading the Data Configuration File
Trong mục Download NodeB Software Package chọn Browse sau đó chọn đường
dẫn chứa file Software.csp rồi ấn Open.
Tiếp theo chọn Next
Chờ NodeB upgrade Software xong ấn Close
Click đúp vào mục Data Config File Transfer
Chọn mục Download (FTP Server to NodeB)  Chọn Browse sau đó chọn đường
dẫn chứa file NodeBCfg.xml sau đó ấn Open. Tiếp đó ấn Start

Sau khi Download file config, NodeB sẽ reset lại. Chờ khoảng 5 – 10 phút rồi login
lại như đã hướng dẫn lúc đầu.

Chọn System  Chọn Batch Commands


Chọn Open rồi chọn File Script (có đuôi là txt)  Chọn Open.

Chọn GO
Sau khi quá trình Commissioning hoàn tất cần kiểm tra toàn bộ các thông số của
NodeB bằng các lệnh dưới đây:

LST VER:;

LST VER:;

+++ NodeB_2100167_fiber2 2009-10-24 11:04:47


O&M #335
%%LST VER:;%%
RETCODE = 0 Succeed.

NodeB Running Version Information


---------------------------------
Current Software Version = 2.11.0.2.00
Current Software Version Status = Normal
Hardware Version = Horizon 3G-nx fiber BBU Indoor
Current BOOTROM Version = 01.208.01.001

--- END

DSP LOCELL:;

DSP LOCELL:;

+++ NodeB_2100167_fiber2 2009-10-24 12:48:06


O&M #273
%%DSP LOCELL:;%%
RETCODE = 0 Succeed.

Local Cell State Report


-----------------------

Local Cell ID = 101


Local Cell Status = Local Cell Available
Local Cell Administration Status = UnBlocked
Cell ID = 1431
Cell Operation Status = Enabled
Cell Transmit Diversity Status = Not Diversity
Cell Setup Time = 2009-10-24 09:21:46

Local Cell ID = 102


Local Cell Status = Local Cell Available
Local Cell Administration Status = UnBlocked
Cell ID = 1432
Cell Operation Status = Enabled
Cell Transmit Diversity Status = Not Diversity
Cell Setup Time = 2009-10-24 09:21:46

Local Cell ID = 103


Local Cell Status = Local Cell Available
Local Cell Administration Status = UnBlocked
Cell ID = 1433
Cell Operation Status = Enabled
Cell Transmit Diversity Status = Not Diversity
Cell Setup Time = 2009-10-24 09:21:46
(Number of results = 3)
--- END

DSP CELLCFG

DSP CELLCFG: MODE=ALLCELL;

+++ NodeB_2100167_fiber2 2009-10-24 12:43:46


O&M #246
%%DSP CELLCFG: MODE=ALLCELL;%%
RETCODE = 0 Succeed.

Logical Cell Basic Information


------------------------------

Local Cell ID = 101


Cell ID = 1431
T Cell(256chips) = 0
UL Frequency Channel Number = 9838
DL Frequency Channel Number = 10788
Max Transmission Power(0.1dBm) = 430
Primary Scrambling Code = 203
Cell Transmit Diversity Indication = Inactive

Local Cell ID = 102


Cell ID = 1432
T Cell(256chips) = 1
UL Frequency Channel Number = 9838
DL Frequency Channel Number = 10788
Max Transmission Power(0.1dBm) = 430
Primary Scrambling Code = 11
Cell Transmit Diversity Indication = Inactive

Local Cell ID = 103


Cell ID = 1433
T Cell(256chips) = 2
UL Frequency Channel Number = 9838
DL Frequency Channel Number = 10788
Max Transmission Power(0.1dBm) = 430
Primary Scrambling Code = 19
Cell Transmit Diversity Indication = Inactive

(Number of results = 3)

--- END

Tần số Uplink của cell phải là 9838 ( UL Frequency Channel Number = 9838 ) và
Downlink là 10788 ( DL Frequency Channel Number = 10788 )

DSP OMCH

DSP OMCH:;

+++ NodeB_2100167_fiber2 2009-10-24 12:48:34


O&M #277
%%DSP OMCH:;%%
RETCODE = 0 Succeed.

OM Channel Status
-----------------
Flag = MASTER
Local IP Address = 18.1.0.62
Local IP Mask = 255.255.255.0
Peer IP Address = 10.212.151.6
Peer IP Mask = 255.255.255.0
Cabinet No. = Master
Subrack No. = 0
Slot No. = 7
Subboard Type = BASE_BOARD
Bear Type = IPV4
Binding Route = NO
OM Channel Status = Normal
(Number of results = 1)

--- END

Địa chỉ IP cua NodeB OM IP phải đúng như trong thiết kế ( Local IP Address =
NodeB OMIP – trong ví dụ trên là 18.1.0.62 ) và trạng thái phải là Normal ( OM
Channel Status = Normal )

DSP VSWR

Giá trị VSWR phải nhỏ hơn hoặc bằng 13

PING

Ping from NodeB OMIP to OMC IP


PING: SRN=0, SN=7, IP="10.212.151.6", SRCIP="18.1.0.62", CONTPING=DISABLE;

Ping from NodeB OMIP to BAM


PING: SRN=0, SN=7, IP="10.205.201.3", SRCIP="18.1.0.62", CONTPING=DISABLE;

Ping from NodeB OMIP to RNC IP


PING: SRN=0, SN=7, IP="10.2.24.85", SRCIP="18.1.0.62", CONTPING=DISABLE;
Từ NodeB phải PING được đến các địa chỉ của OMIP / BAM / RNC.

- Địa chỉ NodeB OMIP = 18.1.0.62


- Địa chỉ OMC = 10.212.151.6
- Địa chỉ BAM ( RNC 1) = 10.205.201.3
- Địa chỉ RNC = 10.2.24.85

Trong ví dụ trên trạm sử dụng 4 E1. Nếu trạm sử dụng 1 E1 và 1 FE phải thực hiện
thêm một lệnh ping từ NodeB ETH IP về RNC ETH IP
PING: SRN=0, SN=7, IP="RNC ETH IP", SRCIP="NodeB ETH IP", CONTPING=DISABLE;

Kiểm tra lại trạng thái các đường MPLNK, SCTPLNK, MPGRP, E1/T1 bằng
các lệnh sau:

DSP E1T1:;

DSP E1T1:;

+++ NodeB_2100167_fiber2 2009-10-24 13:12:55


O&M #469
%%DSP E1T1:;%%
RETCODE = 0 Succeed.

E1T1 Status
-----------
Cabinet No. = Master
Subrack No. = 0
Slot No. = 7
Subboard Type = BASE_BOARD
Port No. = 0
Link Status = Normal

Cabinet No. = Master


Subrack No. = 0
Slot No. = 7
Subboard Type = BASE_BOARD
Port No. = 1
Link Status = Normal

Cabinet No. = Master


Subrack No. = 0
Slot No. = 7
Subboard Type = BASE_BOARD
Port No. = 2
Link Status = Normal

Cabinet No. = Master


Subrack No. = 0
Slot No. = 7
Subboard Type = BASE_BOARD
Port No. = 3
Link Status = Normal
(Number of results = 4)

--- END
Trạng thái luồng phải là Normal ( Link Status = Normal ). Trong ví dụ trên trạm sử
dụng 4 luồng E1 ( nếu trạm sử dụng 1 E1 & 1 FE thì sẽ chỉ có 1 luồng E1 Normal )

DSP MPLNK:;

DSP MPLNK:;

+++ NodeB_2100167_fiber2 2009-10-24 12:46:48


O&M #266
%%DSP MPLNK:;%%
RETCODE = 0 Succeed.

ML PPP Link Status(Summary)


---------------------------
Cabinet No. = Master
Subrack No. = 0
Slot No. = 7
Subboard Type = BASE_BOARD
ML PPP Link No. = 0
ML PPP Group Subboard Type = BASE_BOARD
ML PPP Group No. = 0
ML PPP Link Status = UP

Cabinet No. = Master


Subrack No. = 0
Slot No. = 7
Subboard Type = BASE_BOARD
ML PPP Link No. = 1
ML PPP Group Subboard Type = BASE_BOARD
ML PPP Group No. = 0
ML PPP Link Status = UP

Cabinet No. = Master


Subrack No. = 0
Slot No. = 7
Subboard Type = BASE_BOARD
ML PPP Link No. = 2
ML PPP Group Subboard Type = BASE_BOARD
ML PPP Group No. = 0
ML PPP Link Status = UP

Cabinet No. = Master


Subrack No. = 0
Slot No. = 7
Subboard Type = BASE_BOARD
ML PPP Link No. = 3
ML PPP Group Subboard Type = BASE_BOARD
ML PPP Group No. = 0
ML PPP Link Status = UP
(Number of results = 4)

--- END

Trạng thái MPLNK phải UP ( MLPPP Link Status = UP ).

DSP MPGRP:;
DSP MPGRP:;

+++ NodeB_2100167_fiber2 2009-10-24 12:47:08


O&M #267
%%DSP MPGRP:;%%
RETCODE = 0 Succeed.

Multilink PPP Group Status(Summary)


-----------------------------------
Cabinet No. = Master
Subrack No. = 0
Slot No. = 7
Subboard Type = BASE_BOARD
ML PPP Group No. = 0
ML PPP Group Status = UP
Local IP Address = 10.2.24.86
Local IP Mask = 255.255.255.252
Peer IP Address = 10.2.24.85
(Number of results = 1)

--- END

Trạng thái MPGRP phải UP ( MLPPP Group Status = UP ).


Các địa chỉ NodeB MPGRP IP và subnet mask ( trong ví dụ trên là Local IP Address
= 10.2.24.86 và Local IP Mask = 255.255.255.252 ) và RNC MPGRP IP ( trong ví dụ
trên là Peer IP Address = 10.2.24.85 ) phải đúng với thiết kế.

DSP SCTPLNK:;

DSP SCTPLNK:;

+++ NodeB_2100167_fiber2 2009-10-24 12:46:07


O&M #261
%%DSP SCTPLNK:;%%
RETCODE = 0 Succeed.

SCTP LINK Status


----------------
SCTP LINK No. = 0
Link Status = Normal
Sctp Service Address = Master Address

SCTP LINK No. = 1


Link Status = Normal
Sctp Service Address = Master Address
(Number of results = 2)

--- END
Đảm bảo trạm phải được config 2 đường SCTP và trạng thái của cả hai đường SCTP
là NORMAL ( Link Status = Normal )

THỰC HIỆN CUỘC GỌI TẠI TRẠM:


- Gọi điện về OMC Motorola để check phần Remote Login và các cảnh báo
khác.
- Đưa máy điện thoại về chế độ chỉ quét tần số 3G rồi thực hiện cuộc gọi thử
để đảm bảo trạm hoạt động bình thường.