Está en la página 1de 85

Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông

Cơ sở tại thành phố Hồ Chí Minh


**********

Bài tập môn: Điện Tử Tương Tự


Giáo viên hướng dẫn thực hiện: th.s Nguyễn Lan Anh

Nhóm sinh viên thực hiện:

- Nguyễn Văn Bền


- Vũ Tuấn Chung
- Mai Tất Đạt
- Phạm Văn Đại
- Nguyễn Văn Lý
- Nguyễn An Phát
- Nguyễn Văn Quân
- Nguyễn Công Tâm
- Lê Xuân Quyết Thắng
- Phan Ngọc Việt

TP HỒ CHÍ MINH, THÁNG 4- 2011

BÀI TẬP CHƯƠNG 3


CÁC MẠCH KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU BÉ
Bài 3-19. IDSS = 10 mA, UP= - 4V, UGS = -1,9 V, IDO = 2,8 mA, Rt = 10 kΩ.
Tìm KU, RV, Rra, Ura, Ut

ECC

+20V

R5

2,4 kΩ
2,4 kΩ
R1 C2 C4 Ura
UV C1
T1 T2
10 mV
3,3 MΩ

100 µF
100 µF

10 MΩ
R3
R2

680 Ω

C5
C3

R4

R6

680 Ω
Tầng 1. ECC

+20V

2,4 kΩ
R1
C2
C1
T1
UV
KU1 = -gm.R1 = - 2,625.2,4 = - 6,3
R3

680 Ω
3,3 MΩ

RV1 = R2 = 3,3 MΩ
100 µF
R2

Rra1 = R1 = 2,4 kΩ
C3
Tầng 2:
ECC

+20V

R5

2,4 kΩ
C4
KU2 = -gm.R5 = - 2,625.2,4 = - 6,3 C2
T2
RV2 = R4 = 3,3 MΩ
Rra2 = R5 = 2,4 kΩ

100 µF
3,3 MΩ
R4

R6

680 Ω

C5
Hệ số khuếch đại toàn mạch:
KU = KU1.KU2 = (-6,3)(-6,3) = 39,69
Điện áp ra:
Ura = KU.UV = 39,69.10 (mV) = 0,397 (V)
Trở kháng vào:
RV = RV1 = 3,3 MΩ
Trở kháng ra:
Rra = Rra2 = 2,4 kΩ
Khi mắc tải, điện áp trên tải:

Bài 3-64. IDSS = 8mA. UP= - 4.5V. Tìm Ura

ECC

+18V
R5

2.2 kΩ
2.2 kΩ

C2 C3
R2

UV C1
T1 0.05 µF T2 0.1 µF Ura
0.05 µF
10 MΩ

10 MΩ
R1

R3

390 Ω

50 µF
50 µF

C4
C5

R4

R6

390 Ω
Tầng 1.

ECC = ID1(R2 + R3)


ECC

+18V

2.2 kΩ
R2
C2
C1
T1 0.05 µF
UV 0.05 µF

R3

390 Ω
R1

10 MΩ

50 µF
C5

UGS1 = UG1 – US1 = -ID1.R3

= - 6,95.390 = - 2,71 V

KU1 = -gm.R2 = -1,41.2,2 = - 3,102

RV1 = R1 = 10 MΩ

Rra1 = R2 = 2,2 kΩ
Tầng 2:

ECC = ID2(R5 + R6)


ECC

UGS2 = UG2 – US2 = -ID2.R6 +18V

R5

2.2 kΩ
= - 6,95.390 = - 2,71 V C3
C2
T20.1 µF
0.05 µF

R4

10 MΩ

R6

390 Ω

50 µF
C4
KU2 = -gm.R5 = - 1,41.2,2 = - 3,102

RV2 = R4 = 10 MΩ

Rra2 = R5 = 2,2 kΩ

Hệ số khuếch đại toàn mạch:

KU = KU1.KU2 = 3,102.3,102 = 9,622

→Ura = KU.UV
Bài 3-65 + 3-66. I DSS = 6mA, UP = - 3 V, β = 150

+10V
R2

1.8kΩ

24kΩ
C2 C4

2.7kΩ
R6
R4
C1 Ura
T1 0.1µF
UV T2
0.05µF 0.1µF

100µF
100µF
10ΩM

8.2kΩ

2.2kΩ
R1

R7
R3

330Ω

C5
C3

R5

Tầng 1.
ECC = ID(R2 + R3)

UGS = UG – US = -ID.R3
E
= -4,69.330 = - 1,55 V
+10V
R2

C2
1.8kΩ

C1
0.1µF
T1
0.05 µF
KU1 = -gm.(R2 // RV2)
R3

330Ω

100µF
R1

10ΩM

= -0,86.(1,8k // 31,32)
C3

= - 0,027
RV1 = R1 = 10 MΩ
Rra1 = R2 = 1,8 kΩ
Trở kháng vào của bộ khuếch đại:

RV = RV1 = 10 MΩ

Trở kháng ra của bộ khuếch đại:

Rra = Rra2 = 2,7 kΩ

Hệ số khuếch đại điện áp:

KU = KU1.KU2 = (-0,027).(70,24) =1,896

Tầng 2:

E
Ta có: +10V
EB = IB.RB + UBE + IE.R7 0.1µF
2.7kΩ
24kΩ

R6
R4

C2
C4
T2
0.1µF 100µF
8.2kΩ

2.2kΩ
R5

R7

C5

RV2 = RB // re = 31,32 Ω
Rra2 = R6 = 2,7 kΩ
BÀI TẬP CHƯƠNG 4

MẠCH KHUẾCH ĐẠI CÔNG SUẤT


Bài 4-1: Cho mạch khuếch đại công suất, biết: Ecc=12V, Rc=R1= 20Ω, UBE=0,5V,
β=50

Dòng điện vào có biên độ Iv=IB=5mA

a) Xác định điểm làm việc tĩnh 0 và đường tải điện 1 chiều, xoay chiều
b) Xác định dòng IC ứng với Iv=5mA
+E
R1

Re
C2
T1
C1
Ura
Uv

Bài giải
a) Dòng điện tĩnh IBO được xác định
IBO= (E - UBEO)/R1= (12 – 0,5)/(2.103)= 5,75mA
Dòng tĩnh colecto ICO
ICO= β. IBO= 50.5,75=287,5 mA
Điện áp UCEO= 12- IC.RC= 12 – 287,5.103.20=6,25V
Điểm làm việc tĩnh O có tọa độ: O(6,25V;287,5mA)
Để vẽ đường tải xoay chiều và 1 chiều ( ở đây R= = R~ = RC) cần xác
dunh95 thêm 1 điểm nữa ngoài điểm O. Biết phương trình đường tải Ura=
E – IC.RC
Cho IC =0 -> Ura=UCE=E=12V. Nối điểm O với điểm 12V trên trục hoành
ta được tải 1 chiều.
Trong trường hợp này vì R=R~ nên đường tải 1 chiều và xoay chiều trùng
nhau.
b) Khi dòng điện IB biến thiên 5mA thì dòng điện ra sẽ biến thiên
IC=β. IB=50.5.10-3 =250mA

Bài 4-2. Lặp lại như số liệu bài 4.1. Xác định:

a) Hiệu suất của tầng

b) Công suất tiêu tán trên colectơ của Tranzitor

Bài giải:

a) Công suất ra: Pra=I2cm.Rc/2= .20= 0,625W

Công suất tiêu thụ từ nguồn: Po=E.Ico=12.287,5.10-3=3,45W


Hiệu suất: ŋ= .100%= 18,1%

b) Công suất tiêu tán trên colector Pc= P0 – Pra = 3.45 – 0,625 =2,825W

Bài 4-3. Lặp lại như số liệu bài 4.1. nếu giảm biên độ dòng tín hiệu vào còn 3mA.
Xác định:

a) Công suất ra

b) Hiệu suất ŋ của tầng

c) Công suất tiêu tán trên collector

d) Cho nhận xét

Bài giải:

a) Xác định công suất ra:


Dòng điện ra Icm=IB.β=3.50=150mA
Công suất ra Pra= (Icm2.Rt/2 = 150.10-3)2.20/2= 0.225W
Công suất tiêu thụ, không đổi:
Pra=Ico.E=12.287,5.10-3=3,45W
b) Hiệu suất của tầng
Ŋ = (Pra/Po).100%=6,52%
c) Công suất tiêu tán trên collector Pc= Po-Pra= 3,45 – 0,225 = 3,225W
d) Nhận xét:
- Công suất tiêu thụ từ nguồn là cố định, không phụ thuộc vào mức tìn hiệu
vào, vì tầng làm việc ở chế đô A
- Biên độ tín hiệu vào giảm thì hiệu suất giảm và công suất tiêu tán PC tăng
lên

Bài 4-4. Cho mạch khuếch đại công suất có biến áp ra như hình. Biết dòng điện
tĩnh IBO=5mA, β=20, E=12V, UBEO=0,6V, biên độ dòng điện vào IBm=4mA. Sụt áp

trên RE=1V, Rt=8Ω,n= =4

a) Xác định R1,R2


b) Xác định điểm làm việc tĩnh, đường tải 1 chiều và xoay chiều
c) Xác định dòng Icm và điện áp ra Ucm

R1

Rt
C1

RE
R2

CE
Bài giải:
a) Xác định R1, R2
UR2= URE + UBEO=1 + 0,6 = 1,6 V
UR2 = IpR2 => R2=UR2/Ip=UR2/4IBO=1,6/4,5.10-3= 80Ω
UR1=( Ip +IBO)R1= E- UR2
=> R1= (E- UR2 )/ ( Ip +IBO)= (E- UR2 )/5IBO=(12-1,6)/(5.5.10-3)= 416Ω

b) Xác định điểm làm việc tĩnh

Nếu coi biến áp là lý tưởng thì UCEO=E=12V

ICO=β.IBO=20.50=100mA

Tạo độ điểm làm việc tĩnh O(12V;100mA)

Điện trở tải quy về sơ cấp biến áp:

R’t=n2.Rt=42.8=128Ω

Từ điểm trên trục hoành có điện áp UCEO =12V cộng thêm 1 đoạn điện áp
bằng ICO. R’t=100.10-3.128=12,8V, được điểm B kẻ đường thẳng qua B và O ta
được tải xoay chiều

Từ đồ thị xác định, ứng với dòng điện IBm biến thiên ±4V

UCE max=22V

UCE min=Udư=3V

IC max= 180mA

ICmin=2mA
Biên độ dòng Icm cực đại Icm max= ( ICmax – ICmin)/2=(180 – 2)/2= 89mA

Biên độ điện áp ra cực đại:

UCEin max=( ICEmax – ICemin )/2= (22 – 3)/2=9,5V

Bài 4-5. Đề bài lặp lại như bài 4-4

a) Xác định công suất ra tải


b) Xác định công suất tiêu thụ
c) Xác định hiệu suất của tầng
d) Công suất tiêu tán trên tranzitor

Bài giải

a) Điện áp hiệu dụng trên cuôn sơ cấp biến áp:


Irms=UCEm/ =( ICEmax – ICemin )/2 =6,74V
- Giá trị hiệu dụng điện áp bên thứ cấp biến áp tức là trên tải Rt

Ut=Urms. =1,685V

- Công suất ra tải:


Pra= U2t/Rt=(1,685)2/8=0,355W
b) Công suất tiêu thụ từ nguồn:
PO= E.ICO=12.100.10-3=1,2W
c) Hiệu suất của tầng:
Ŋ = (Pra/Po).100%= 29,58%
d) Công suất tiêu tán trên vỏ Tranzitor
PC=PO – Pra= 1,2 – 0,355 = 0,845W

Bài 4-6. Đề lặp lại 4-4. Giảm điện trở xuống còn 4Ω. Xác định công suất ra, hiệu
suất và công suất tiêu tán PC

Bài giải:

a) Nếu Rt=4Ω thì R’t=n2Rt=42.4=64Ω, tọa độ điểm B trên trục hoành bây giờ là
12V + 100.10-3.64= 18,4V. Từ đồ thị ứng với IBm=±4mA so với IBO ta xác
định được
Ura max=UCE max=18V
Ura min=UCE min= Udư=3V
ICmin=2mA
ICmax=180mA
Biên độ điện áp ra không méo
UCEm=( UCE max - UCE min )/2= 7,5 V
Điện áp hiệu dụng bên sơ cấp biến áp:
Urms=UCEm/ =5,32V
Điện áp hiệu dụng bên thứ cấp biến áp:

Ut=Urms. =1,33V

Công suất ra:

Pra= U2t/Rt= 0,442W

Công suất tiêu thụ:

PO= E.ICO=12.100.10-3=1,2W

b) Hiệu suất Ŋ = (Pra/Po).100%= 36,83%


c) Công suất tiêu tán: PC=PO – Pra= 1,2 – 0,442 = 0,758W
Kết luận: Khi điện trở tải giảm, công suất ra tăng lên

Bài 4-7. Cho tầng khuếch đại công suất mắc đơn làm việc ở chế độ A. Xác định
công suất ra, hiệu suất của tầng với biên độ dòng bazơ IBm=10mA, β=25, IC(B)=
ECC/RC=1000mA, ECC=UCE(A)=20V, UBE=0,7V
Rc 20
Rb 1k

Bài giải:

Tọa độ điểm Q được xác định theo phương trình đường tải 1 chiều (R_)
Ibo=(ECC -0,7)/Rb=(20 – 0,7)/1(1.10-3)=19,3mA

Ico=β.Ibo=25.19,3mA=0,48A

Uceo=ECC – Ico.RC= 20 – 0,48.20= 10,4V

- Tọa độ 2 điểm A và B trên trục hoành và trục tung tưng ứng là 20V và
1000mA
- Biên độ dòng ra (dòng colector) sẽ là:
Icm=Ibm.β=10mA.25=250mA
Pra=I2cm.RC= (250.10-3)2.20/2=0,625W
P0=ECC.Ico=20.0,48=9,6W

Ŋ = (Pra/Po).100%= 6,5%

Bài 4-8. Cho tầng khuếch đại công suất ghép biến áp. Xác định công suất ra trên

tải, với các số liệu Ibo=6mA,Ibm=4mA, n= =3


R1

Rt

C1
RE
R2

CE

Bài giải:

Dựng đường tải 1 chiều R_, ta có được Uceo=ECC=10V

Ico=140mA

Biên độ dòng collector được xác định:

Icm=ECC/R’t= 10/72=139mA

Tọa độ điểm B’ trên trục tung sẽ là:


I’cmax=Ico + I cm= 1400 + 139=279mA

Nối điểm Q và B’ ta sẽ được đường tải xoay chiều R_ cắt trục hoành tại
điểm có Uce=20V đó là điểm A’

Với biên độ dòng Ibm=4mA đường tải R_ cắt các đường đặc tuyến ra
tương ứng với

Ibmax= Ibo + Ibm= 6+ 4 = 10mA và Ibmin= Ibo – Ibm=6 -4 = 2mA

Khi đó các giá trị điện áp Uce và Ic tương ứng: Ucemin=1,7V Icmin= 25mA

Ucemax=18,3V Icmax=255mA

Công suất sẽ là: Pra=(Ucemax – Ucemin)(Icmax – Icmin)/8= 0,477W

Bài 4-9. Cho tầng khuếch đại công suất như 4-8. Xác định Po,Pc, ŋ

Bài giải:

P0= ECC.Ico= 10V.140.10-3=1,4W

PC= P0 – Pra=1,4 – 0,477 = 0,92W

Ŋ = (Pra/Po).100%= 34,1%

Bài 4-10. Cho bộ KĐCS làm việc ở chế độ B với Uram=20V, Rt=16Ω, ECC=30V.
Xác định P0, Pra, Ŋ

Bài giải:

Với biên độ điện áp ra 20V và tải 16Ω ta tính được biên độ dòng tải sẽ là:

Itm=Ira.m=Uram/Rt= 20/16=1,25A

Dòng tiêu thụ trung bình là:

Itb=2Iram/π=2.1,25/π=0,796

Công suất tiêu thụ từ nguồn cung cấp sẽ là:

P0=ECC.Itb=30.0,796=23,9V

Công suất ra tải:


Pra=U2ram/2Rt=12,5W

Hiệu suất của tầng: Ŋ = (Pra/Po).100%=52,3%

Bài 4-11:

Biên độ điện áp vào là:

Ura= .Uvrms = .12V=17V

Với tầng khuếch đại công suất lý tưởng ta coi Uram đúng bằng Uvm (không có
tổn hao trên tiếp giáp bazo-emitơ)

Uram=Uvm

Công suất ra sẽ là: Pra= = =36,125W

Biên dộ dòng tải là: Ira m=Itm= = =4,25A

Dòng trung bình được tính: Itb= .Iram= = 2,71A

Công suất tiêu thụ từ nguồn cung cấp là: Ptb=Ecc.Itb= 25.2,71=67,75W
Công suất tiêu tán trên mỗi transistor là: Pc= = = 15,8W

Hiệu suất η là: η= 100%= 53,3%

Bài 4-12:

Bài giải:

Ta có: Dòng tĩnh:

Ico= = = 1,454A

 Công suất tiêu thụ từ nguồn cung cấp:


Po=Ecc.Ico= 22.1,454=34,896W

Bài 4-13:
Bài giải:

Ta có:

Pra== = 9W

=>Biên độ điện áp ra trên tải Utm : Utm= = =12V

Với giả thiết r1=0 ( biến áp có cuộn sơ cấp lý tưởng) nên biên độ điện áp ra
phản ánh về sơ cấp U’tm đúng bằng UCEO và bằng ECC

U’tm=UCEO=ECC=24V

Vậy n= = = =2

Bài 4-14:
Ta có : ICO= = = = 0,75A

 PA= ECC.ICO=24.0,75=18W

Vậy Pc=Po – Pra=18-9= 9W

Bài 4-15:

a) Thiên áp UBEO được xác định theo biểu thức:

UBEO= .R2= 0,4

o R1= - R2= 100 = 4,9kΩ

Biến áp lý tưởng nên UBEO=E=20V và dòng tĩnh ICO= 0 mA


b) Dòng colecto cực đại: Icmax= = = =1,25A

Công suất ra cực đại:

Công suất tiêu thụ từ nguồn

c) Hiệu suất cực đại của tầng:

d) Công suất tiêu tán: PC= P0 – Pra=15,92 – 12,5 = 3,42W

Bài 4-16:

Ở chế độ A cả 2 transistor T1 và T2 làm việc đồng thời,thiên áp đặt vào T1 và


T2 là 1,2V

 kΩ
Bài 4-17:

a) Từ biểu thức (trong đó Icm là biên độ dòng điện ra 1 nhánh)

=>Ira= A

b)Từ biểu thức ( Urm là biên độ điện áp ra cực đại)

Điện áp UCE=Urm + Udư= + Udư= + 0,5= 20,5V

Điện áp nguồn E= 2( + Udư)= + 0,5) =41V

E± 20,5V

Bài 4-18:
a) Từ biểu thức Pra= I2cm.Rt / 2 => dòng cực đại Icm= = 1,118A

b) Điện áp UCEO= + Udư= + 0,5 = 9,44V

c) Điện áp nguồn cung cấp: E=2( + Udư )= + 0,5)


=18,88V

d) Công suất ra cực đại:

Bài 4-19:

Dòng tĩnh qua transistor T3:


a) Điện trở R2 được xác định:

R2= = = =281,8Ω

Điện trở nhiệt RT: RT= = =11,9Ω

b) Công suất tiêu thụ từ nguồn

P0 = Ira max.UCEO= . 1,18.9,44= 7,095W

c) Hiệu suất cực đại của tầng

Bài 4-20:

a) Xác định dòng qua T3


ICO3=1,2.IBO1=1,2. = 1,2. = 26,8mA

b) Điện trở R2: R2= = = = = 352,2Ω

c) Điện trở thuận của 2 điôt

RD1+ RD2= = = 14,92

Chọn 2 điôt hoàn toàn giống nhau có điện trở thuận

RD1=RD2= = 7,46Ω

Bài 4.21

Bài giải

a) giá trị biên độ của điện áp vào:


U = U = .10 = 14.1 V
T1 và T2 mắc theo sơ đồ tải emitơ nên điện áp ra coi như bằng điện áp
vào
U = 14.1 V
Công suất tải ra: P = = =24,85 W
Biên độ dòng điện tải: I = = 3,525°
b) Xác định công suất tiêu thụ từ nguồn
- Dòng trung bình trong cả chu kì I = I = 2,245A
- Công suất tiêu thụ P = I.E = 56,125W

c) hiệu suất của tầng .100% = 44,17%


d) Công suất tiêu tán trên mỗi colecto của mỗi transistor

P = = 15,6W

Bài 4.22
Bài giải:
a) Hệ số khuếch đại khi chưa có hồi tiếp k = 40dB. Suy ra K = 100
Hệ số khuếch đại khi có hồi tiếp âm:
K’= = 66,6

b) Điện áp ra khi chưa có hồi tiếp


U =K. U =6,66V

c) Điện áp hồi tiếp U = K.U =50mV

Bài 4.23
Bài giải :

a) Tính độ sâu hồi tiếp g

g = 1+KK = 6  KK =6-1= 5  K =
Biết K= = 20 lần  K = 0,25

b) Hệ số khuếch đại khi có hồi tiếp

K’ = = = 3,33

Bài 4.25
Bài giải:
K(dB)= 20 dB => K = 10
a) xác định hệ số hồi tiếp K

K = .( -1) =
b) Điện trở phân áp hồi tiếp
K= =
+E
Bài 4.24
RD

Bài giải C1 1u
J2N3370
U ra

Uv R2
R3
R1

Rs
a) Hệ số khuếch đại
K = g. R trong đó R là điện trở xoay chiều
R = =10k   K = 50

b) xác định hệ số hồi tiếp K = =


độ sâu hồi tiếp g = 1+K.K =1+50. = 11

c) Hệ số khuếch đại khi có hồi tiếp âm


R3 1k

K’ = = =4,545
R2 1k
Bài 4.26

4
2
-
Bài giải: R1 1k
3 +
6

+
a)Hệ số hồi tiếp: K = = 0,02

7
b) Hệ số khuếch đại khi có hồi tiếp âm K’
K’ = = 49,75
BÀI TẬP CHƯƠNG 5

BỘ KHUẾCH ĐẠI THUẬT TOÁN


Bài 5.1

R3 1k

OP1 !OPAMP
R1 1k
-

+
+
R 2 1k

Bàigiải:

Ura= - UV = -10 V

Điện áp ra 10V lớn hơn E = -12 V nên tín hiệu ra nằm trong vùng tuyến tính ko bị
méo

Bài 5.2

Bàigiải :

Vì điện áp ra ngược pha với điện áp vào nên đây là mạch khuếch đại đảo có sơ đò
như hình vẽ:
R1 1k

C1 1u OP1 !OPAMP
-

+
+

Hệ số khuếch đại:

K =- = -30

Mặt khác

K=- = 30 suy ra RN = 30R1

Mà R1 = Rv = 20kΩ
Suy ra RN = 600kΩ

R1 1k

OP1 !OPAMP
R2 1k
-
R3 1k
+
+

Bài 5.3
Bài giải:
Vì điện trở vào cửa p rất lớn nên có thể coi không có dòng qua R2 nên

Ura = Up`Uv = Up = UV

Ura = 12V < E = 15V tín hiệu ko bị méo


Bài 5.4

R1 1k

OP1 !OPAMP
R2 1k
-
R3 1k
+
+

R4 1k
R5 1k

Nếu chỉ tác động Uv1→ Ur1 = Uv1

Nếu chỉ tác động Uv2→ Ur2 = Uv2


Ura = Ur1 + Ur2 =

→Ura = 9,906V

Bài tập 5.5.Cho mạch điện như hình 5-7:

Đây là mạch gì?


RN 500k

Viết biểu thức tính Ura. Uv 1 R1 20k +E\


-
Ura
R2 30k
Tính Ura nếu biết: Uv 2
+
+
-E U2 OPA111E
U1=0,15V
Rp 20k

U2=1V
hinh5-7
RN=500kΩ, R1=20KΩ

R2=30kΩ, Rp=20kΩ

Bài giải

a) Đây là mạch trừ, thực hiện thuật toán Ura=AUv2-BUv1

Để thiết lập biểu thức Ura, tiện hơn cả là giải theo phương pháp xếp chồng

-Nếu chỉ tác động nguồn tín hiệu Uv1, đây là mạch khuếch đại đảo

Ura1 =- . Uv1

Nếu chỉ tác động Uv2, đây là mạch khuyếch đại thuận

Ura2 = (1+ ). .Uv2

Điện áp ra: Ura1 + Ura2 = (1+ ). .Uv2 - .Uv1

b)Thay số vào
Ura =(1+ ). .1,0- .0,15 = 6,65V

Bài 5.6:Thiết kế và tính toán mạch khuếch đại thuật toán thực hiện thuật toán sau:

Y=2a-4b *

Trong đó: Y là điện áp đầu ra

a và b là hai điện áp vào

4 và 2 là hệ số

Bài giải

Để thực hiện thuật toán trên phải dung mạch trừ. Sơ đồ như hình 5-7.

a)Xác định biểu thức điện áp ra

Y= (1+ ). .a- .b **

So sánh biểu thức ** và * suy ra

 (1+ ) =2

 =4

= 4.Suy ra RN =4R1

Thay = 4 vào:

(1+ ) =2 --> (1+4). =2


= suy ra R2 = .Rp =1,5Rp

Như vậy để thực hiện thuật toán trên phải chọn:

RN =4R1 và R2 = 1,5Rp.

Nếu R1 = 20kΩ thì RN =80kΩ

Nếu Rp =20kΩ thì R2 = 30kΩ.

Bài 5.7:Cho mạch khuếch đại thuật toán như hình 5-8

a)Viết biểu thức tính hệ số


khuếch đại Ku.
R5 150k
b)Tính trị số Ura nếu biết: +E
+E
- R4 15k
R1= 10kΩ, R2= 200kΩ Uv R1 10k
+
- Ura
+
R2 200k +
+
R3= 20kΩ, R4= 15kΩ, R5= 150kΩ, E IC1 -E
R3 20k -E
= 15V, Uv= 0,15V OP1 !OPAMP OP2 !OPAMP
IC2

Bài giải

a)Ở đây có thể coi như hai tầng khuếch đại mắc kế tiếp nhau, IC1 có hệ số
khuếch đại K1, tầng IC2 co tầng số khuếch đại la K2.

Hệ số khuếch đại Ku được xác định:

Ku = =K1K2

Trong đó: K1 =(1+ )

K2 = - . Suy ra: Ku = K1.K2 = (1+ ).(- ) = -(1+ )


b)Tính Ura

Ura = Ku.Uv = -(1+ ). .Uv = -(1+ ). .0,15 =-16,5V

Nhận xét: Vì điện áp nguồn -E = -15V trong khi Ura = -16,5V, như vậy điện áp ra bị
xén đỉnh, nên bị méo. Để điện áp ra tuyến tính phải giảm Uv hay giảm hệ số
khuếch đại Ku.

Bài 5.8:Xác định phạm vi điều chỉnh


RN 250k
điện áp ra trong mạch hình 5-9
R1 10k +E
Biết: R1 = 10kΩ -
Rp 20k
+
+
RN =250kΩ Uv
-E
Ura

U1 OPA1013E
Rp =(0 ÷ 20)kΩ

Uv = 0,2V

Bài giải

-Viết biểu thức điện áp ra

Ura =- .Uv

-Điện áp ra sẽ cực tiểu khi chiết áp Rp =0Ω

Ura =- .Uv =- .0,2 =-5V

-Điện áp ra sẽ cực đai khi Rp =20kΩ

Ura = - .Uv =- .0,2 =-1,66V

Như vậy điện áp ra sẽ biến thiên trong khoảng từ -5V đến -1,66V khi điều chỉnh
chiết áp Rp.
Bài 5.9:Cho mạch KĐTT như hình 5-10.

Biết R1 = 15kΩ
R1 250k R2 250k

R2 =250kΩ ; R3 =20kΩ I3

I2
R4 =470kΩ ; E=+9V +E R3 250k
I4
I1 R4 250k
- Ura
Uv = 25mV ; IC TT là lý tưởng Uv N
+
+
U1 OPA1013E
a)Viết biểu thức hệ số khuếch đại Ku. -E

b)Tính trị số Ura và cho nhận xét.


Hình 5-10

Bài giải

Dòng điện tại nút N

I1= I2 +IN vì IN =0 nên I1 =I2

Trong đó I1 = ;I2 =

Suy ra: =

Vì N là điểm đất ảo, nên UN = Up =0

Và cuối cùng =- .Suy ra UM = - .Uv *

Tại nút M: I2 +I4 –I3 =0

- + - =0

= + +
Thay giá trị UM từ * vào và giải ra ta được.

Ura = - .R4 ( + + ).UV

Hệ số khuếch đại

K= =- .R4 ( + + )

Tính điện áp ra:

Ura = - .470( + + ).25.10-3 = 11V

Điện áp ra Ura = 11V >+E = 9V. Tín hiệu ra bị xén đỉnh.

Bài 5.10:Cho mạch cộng đảo như hình 5.11

Biết R1 = 20k b)Tính Ura.

R2 = 25k
RN 500k
U1 R1 20k
R3 = 30k; RN = 500k +E
U2 R2 25k -
U1 = 0,1V
R3 30k + Ura
U2 +
-E
U2 = 0,2V U1 OPA1013E

U3 = 0,3V
Hình 5-11
a)Viết biểu thức Ura.

Bài giải

a)Đây là mạch cộng với 3 điện áp vào U1 , U2 , U3 ;giải mạch theo phương
pháp xếp chồng:

Ura1 = - .U1
Ura2 = - . U2

Ura3 = - . U3

Ura = Ura1 + Ura2 + Ura3 = -[ .U1 + .U2 + .U3 ]

=- [ .U1 + U2 + .U3] = -[25U1 + 20U2 + .U3]

b)Thay số vào

Ura = -[ .0,1 + 20.0,2 + .0,3] = -11,5V

Bài 5.11:Cho mạch điện như hình 5-12

a)Viết biểu thức hệ số khuếch đại Ku.


+E
+E - Ura
b)Xác định trị số Ura nếu biết: - R3 30k
Uv i +
+
R1 20k
+ R4 250k
Uv= = 0,5V; R1 = 20k +
R2 20k -E
IC1 -E U2 OPA1013E

R2 = 20k; R3 = 30k ; R4 = 250k ; R5 U1 OPA1013E IC2 R5 10k

=10k Hình 5-12

Bài giải

a)Hệ số khuếch đại Ku = K1.K2

trong đó K1 = 1 đây là mạch lặp điện áp Ura =Uv

K2 = 1+ ( ) và Ku = (1 + )
b)Điện áp ra

Ura = (1 + ). .Uv = (1+ ) .0,5 = 5,2V

Bài 5.12:Cho mạch điện như hình 5-13

Biết RN = 500kΩ Xác định Ura với các giá trị Ura = 0; Uv
= 0,4V.
R1 = 25kΩ

+E = +12V RN 500k

Điện áp bão hòa +10V R1 25k +E


-

Xác định điện áp vào cực đại mà điện Uv


+
+
Ura
áp ra vẫn trong phạm vi tuyến tính. -E
U1 OPA1013E

Bài giải

Hệ số khuếch đại:

K=- =- = -20.

Điện áp vào đỉnh – đỉnh Vp-p

|Uvp-p| = Ubão hòa/|K| = +0,5V

Ura = - .Uv = - .Uv =-20Uv

Tính trị số Ura

Uv Ura
0V 0V
+0,4V -8V
-0,4V +8V
Bài 5.13:Cho mạch khuếch đại như hình 5-14

a)Viết biểu thức Ura1 và Ura2 R5 500k

b)Tính trị số Ura1 và Ura2 nếu biết: R4 25k


-
+E
Ura1

R2 20k
+
Uv = 0,5V +
R1 20k +E -E U2 OPA1013E
- R3 30k
R1 = R2 = 20kΩ; R3 = 30kΩ; R4 = Uv
+
+E
+ - Ura2
-E
+
25kΩ U1 OPA1013E
+
-E

R6 500k
R7 25k
R5 = 500kΩ; R6 = 500kΩ; R7 = 25kΩ. U3 OPA1013E

Hình 5-14

Bài giải

a)Ura1 = K1.K2.Uv; trong đó K1 là hệ số khuếch đại của IC1

K2 là hệ số khuếch đại của IC2

Ura1 = - . ( ) . Uv = + . Uv

b)Thay số ta có:

Ura1 = . Uv = .0,5 = 10V


Ura2 = - (1+ ).0,5 = -10,5V

Bài 5.14:Cho mạch khuếch đai thuật toán như hình 5.15.

a)Viết biểu thức Ura.


R6 60k

+E
Ura1
b)Xác định trị số Ura nếu biết: - R4 20k
-
+E
Ura2
R1 20k

R2 500k
+ R5 30k
+
-E +
U1 U2 +
-E
R1 = 20kΩ ; R2 = 500kΩ ; R3 = 25kΩ U1 OPA1013E
R3 25k IC2
IC1
U2 OPA1013E
R4 = 20kΩ ; R5 = 30kΩ ; R6 = 60kΩ
Hình 5-15

U1 = 0,2V ; U2 = 0,3V.

Bài giải

a)Đây là bộ khuếch đại có hai tầng IC1 và IC2 có hai điện áp vào

Trước hết xác định điện áp Ura1

Ura1 = ( 1 + ).U1 .

Đây chính là điện áp đưa vào cửa đảo của IC2.

Giải mạch điện IC2:


Ura = ( 1 + ).U1 .(- )– . U2

=-[ (1 + ) U1. + . U2 ]

b)Thay số vào để tính Ura

Ura = -[ (1+ ).0,2. + . 0,3 ] = -13,2V

Bài 5.15:Cho mạch điện như hình 5-16

Biết R1 = 20kΩ ; R2 = 20kΩ

R3 = 600kΩ ; R4 = 30k

R5 = 30k ; R6 = 50k

R7 = 150k ; Uv = 0,1V

a)Hãy viết biểu thức Ura = f(UV).


b)Tính trị số Ura.

+E
- R5 30k
R1 20k
+
+
-E U1 OPA1013E
IC1 R7 150k

Uv R2 20k +E
Bài giải
- R6 50k +E
- Ura
+
IC2 + -E
U2 OPA1013E +
+
a)Thiết lập biểu thức Ura
U3 OPA1013E
-E
R4 30k R3 600k
IC3

Hình 5-16
-Điện áp ở đầu ra IC1: Ura1 = Uv vì đây

là mạch lặp điện áp.

-Điện áp ở đầu ra IC2: Ura2 = ( 1 +

).Uv

Cả hai điện áp này đều đưa vào đầu vào

đảo của IC2 nên đây là mạch cộng đảo.

Giải theo phương pháp xếp chồng:


Ura = - .Uv – .(1 + )Uv

Ura = - [ + (1+ ) ]Uv

b)Thay số vào để tính Ura

Ura = - [ + + (1 + ) ].0,1 = -

6,8V
R3

R1
Bài 5.16

4
2
- R4 R6
6
R2
3 +
+

7
R5
U1

4
2
-
Ura
6

3 +
+

7
3
Ura2 +

7
+ 6
U2
2 -

4
Điện áp đầu ra ICi

Ura1 = U2 , đây là mạch lặp điện áp vào

Điện áp đầu ra IC2

Ura2 = đây là mạch cộng đảo

Cả hai điện áp Ura1 và Ura2 đều được đưa vào cửa đảo của IC3 , IC3 là mạch cộng
đảo

Giải theo phương pháp xếp chồng ta được:

Ura = .U2 – (- U1 – U2)

= - U2 + ( U1 + U2 )

=- .20.10-3 + ( .3010-3 + .2010-3) = 4,5V


Bài 5.17

Rn

R1
4

2
-
6
Uv
3 +
+
Ura
7

a) Hệ số khuếch đại khi có hồi tiếp âm

= = = 25

Điện áp vào đỉnh- Đỉnh cực đại

Uvp-p = = =

b) Tính trị số Ura


Uv = 0 Ura = 0
Uv = +0,2V Ura = - KUv = -25.0,2= -5V
Uv = +0,2V Ura = - KUv = -25.0,2= -5V

Uv = -0,2V Ura = -25.(-0,2)= 5V


Uv 0 -0,2V +0,2V -0,4V +0,4V
Ura 0 5V -5V 10V -10V

Uv = +0,4V Ura = - KUv = -25.0,4= -10V

Uv = -0,4V Ura = -25.(-0,2)= +10V

Bài 5.18

C
4

2
-
6

3 +
+
7

Uv Ura

a) Chức năng trên là mạch vi phân, sơ đồ như hình 5-19a

Ura = - RC

= -2.103 . 0,4710-6

= -2.0,47.10-3.2.1000
= - 1,88
b) Dạng điện áp ra
2V
a)
1,88

t
Bài 5.19

IC
C

IR R
4

2
-
6
N
Uv 3
+
+
Ura
7

Đây là mạch tích phân, điện áp ra tỉ lệ với tích phân điện áp vào

a) Để thiết lập biểu thức Ura , viết phương trình tại nút N
Ir + ic =0 ( vì ICTT lý tưởng nên IN = 0)

+C =0
Suy ra:

Ura = -
Thay số ta được:

Ura =

= 1(V)
Bài 5.20
C

R1
Uv1
R2

4
2
1 -
6
Uv2 N
3 +
+ Uraa

a) Xác định biểu thức Ura


Phương trình dòng điện tại nút N

+ +C =0

C = -( + )
Suy ra

Ura = - dt
b) Tính Ura , ở đây R1= R2 =R=100kΩ, nên có thể viết :

c) Ura = - dt

Ura = 1(V)
BÀI TẬP CHƯƠNG 6

NGUỒN ỔN ÁP
Bài 6.1
Độ mất ổn định điện áp
= U0 – Ut = 2V
Trong đó: U0 là điện áp khi hở tải
Ut là điện áp khi có tải
Hệ số mất ổn định điện áp

K= . 100% = . 100% = 20%


Bài 6.2

+
Rt

U1 Uz Ut

_-

Khi R1 có trị số nhỏ nhất, dòng It nhỏ nhất và dòng Iz nhỏ nhất
Iz = I zmin = omA
Điện áp trên tải:

Ut = Uz = .Rtmin => Rtmin= .R

Thay số Rtmin = 171,4Ω


Khi Rt = Rtmax
Ur = U1 - Uz =14V
Dòng qua R, IR = Ur/R 35mA
Dòng qua Rt có giá trị nhỏ nhất
It = Itmin =IR – I zmax = 5mA
Suy ra Rt = Rtmax = Uz – Itmin = 1,2 kΩ
Bài 6.3

R
IR
+
IZ
U1 U2
DZ
-
Vì điện trở bù R và điốt zerer mắc nối tiếp nên dòng IR – Iz
UR = IR R = IzR = U1 - U2 = U1 -Uz

R= = 120Ω

Bài 6.4
a) Chiều và ký hiệu các dòng điện được thể hiện trong sơ đồ hình:
b) Tính dòng điện Iz khi hở tải (Rt = , It =0)
UBE = IERE = UZ = 11,4V

 IE = 0.95mA

Dòng IB = = 18,6 A

Dòng IC = βIB = 0,93mA


Điện áp sụt trên điện trở
UR1 = U1 – UZ = 8V
Dòng qua R1 IR1 =

Dòng qua điot ổn áp


IZ = IR1 – IB = 20,48mA
 Khi có tải Rt = 240Ω
Dòng điện qua R1

IE =

Dòng bazo IB =

Dòng qua điện trở R1: IR1 =

Dòng qua Dz: Iz = IR1 – IB = 14,38mA


Bài 6.5
T

IC IE
R1

IRt
Rt
Re

IR1 IB IRE
U1
Z

IZ

a) Độ mất ổn định điện áp U1 khi biến thiên 10% là


U1 = 10%U1 = 10%.20 = 2V
U1 sẽ gây ra biến thiên dòng điện trên điện trở R1 là

Dòng điện này coi như đi qua Dz Độ mất ổn định tuyệt đối của điện áp

ra tỷ lệ vơi
= .rZ = .rZ 36mV
Độ mất ổn định đường dây

Kdd = = 0,3%

b) Độ mất ổn định tải Kt


Khi It = 0 ; Iz = 20,48mA
Khi It = 50mA ; Iz = 14,38mA
Sự sai lệch dòng qua DZ
= 6,1mA
= = Z = 42,7mV
Độ mất ổn định tải

Kt =

Bài 6.6

T2
R 3 560

R 1 10k

P1 5.6k
VM1

U1
T1 U2
R 2 10k
Z1

a. Dòng điện một chiều trong mạch được kí hiệu và chỉ trong sơ đồ trên. Dòng
I E1 chính là dòng tải.
b. Điện áp ra U2 được xác định theo biểu thức:

� R1 �
U 2 = (U z + U BE ) �
1+ �
� R2 �

Trong đó R1 và R2 là điện trở nhánh trên và nhánh dưới của phân áp.
Nếu chiết áp ở vị trí Rmax thì điện áp ra sẽ nhỏ nhất.
� R1 � � 10 �
U 2min = (U z + U BE ) �
1+ �= (6 + 0,5) �
1+ �= 10, 66V (1)
� RP + R2 � � 10 + 5, 6 �

Nếu chiết áp ở vị trí Rmin thì điệp áp ra sẽ lớn nhất

� R1 + R p � � 10 + 5, 6 �
U 2max = (U z + U BE ) �
1+ �= (6 + 0,5) �
1+ = 16, 64V (2)
� R2 � � 10 � �

Bài 6.7

T2
R3 560

R1 10k
P1 5.6k
VM1

U1
T1 U2
R2 10k
Z1

a. Điện áp nhỏ nhất được xác dịnh theo biểu thức (1).

� R1 �
U 2 min = 6,5 �
1+ �= 8V
� R p + R2 �
� R p = 33,346k 

b. Khi đó U2max

� R1 + R p � � 10 + 33,346 �
U 2 max = (U z + U BE ) �
1+ �= 6,5 �
1+ �= 34, 67V
� R2 � � 10 �

Bài 6.8
RN +
U1 5

R1

4
2
-
6

3 +
+

7
R2

Rt
Iz

a. Dòng điện chạy trong mạch như hình vẽ.


Nếu IC thuật toán là lý tưởng thì Ip = 0
Do vậy
U2 -U z 12 - 6
R2 = = = 240
Iz 25.10-3

b. Để xác định điện trở RN và R1 thì có thể coi đây là bộ khuếch đại thuật toán
thuận với yêu cầu:
Nếu UV = U P = U Z = 6V thì U ra = U 2 = 12V
Vậy

� RN �
U2 = �
1+ UZ

� R1 �

Suy ra
RN U 2 12
= -1 = -1 = 1
R1 U z 6

Và RN = R1

Bài 6.9

a. Bộ phân áp R2, R3, R4 tạo điện áp mẫu UM tỷ lệ với điện áp ra U2 và được


đưa vào cửa N để so sánh với điện áp chuẩn Uz do điot zener Dz tạo ra, sai lệch
điện áp U d = U P - U N được khếch đại lên và đưa vào điều khiển transitor T làm
cho điện trở rCE của Transitor thay đổi theo nguyên lý, nếu U2 có xu thế tăng thì
điện trở rCE của T cũng tăng lên và ngược lại, mà U 2 = U1 - U dc , nên U2 cũng
được giữ ổn định.
b. Điện áp ra cực đại khi con chạy chiết áp R4 ở giá trị min

� R2 + R4 � � 5, 6 + 4, 7 �
U 2max = U z �
1+ �= 6 1 + = 17V
� R3 � � � 5, 6 � �

Điện áp ra cực tiểu khi con chạy chiết áp ở giá trị max

� R2 + R4 � � 5, 6 �
U 2max = U z �
1+ �= 6 �
1+ = 17V
� R3 � � 5, 6 + 4, 7 �

Bài 6.10

Nếu hở tải ( R t = �) thì U1=21V

Nếu có tải Rt=390Ω thì U1 =20V và Iz = 50mA

a. Độ mất ổn định đường dây:


DU z
K dd = .100%
Uz

Khi U1 thay đổi 10% � DU1 = 10%U1 = 10%.20V = 2V


DU1 sẽ làm thay đổi dòng đi qua Dz

DU1 2
DI z = DI R1 = = = 5,128mA
R1 390

Biến thiên DU z = DI z .rz = 5,128.10-3.7 = 35,89mV

Cuối cùng tính được độ mất ổn định

DU z 35,89.10-3
K dd = .100% = .100% = 0,598%
Uz 6

b. Tính độ mất ổn định tải:


Khi hở tải, dòng qua Dz :
U1 - U z 21 - 6
Iz = = = 38, 46mA
R1 390

Khi có tải:

Biến thiên dòng Iz DI z = 38, 46 - 35,89 = 2,57 mA


U1 - U z 20 - 6
Iz = = = 35,89mA
R1 390

Biến thiên điện áp ra DU 2 = DU z = DI .rz = 2,57.10-3.7 = 17,99mV


DU z 17,99.10-3
Kt = .100% = .100% = 0, 299%
Uz 6

Bài 6.11.

a. Điện áp một chiều U1 chưa ổn áp, còn điện áp U2 có thể coi như ổn định.
U 2 = U z + U BE �U z = Const ( vì Uz>>UBE)

Nếu U1 biến tiên thì điện áp trên điện trở Rs là URs cũng biến thiên và U2
được giữ nguyên.

Dòng điện chạy trong mạh như chỉ dẫn sơ đồ hình trên.

b. Điện áp trên R1 được coi là ổn định


U 2 = U z + U BE = 9 + 0,6 = 9, 6V

Dòng điện trên Rt


U 2 9, 6
It = = = 0, 08 A
Rt 120

Dòng Is qua điện trở Rs


U RS U1 - U 2 20 - 9, 6
Is = = = = 104mA
Rs Rs 100
Dòng ( I C + I B ) = I s - I t

50 I B + I B = I s - I t � 51I B = I s - I t
I - I 104 - 80
� IB = Iz = s t = = 0, 47mA
51 51
I C = b I B = 50.0, 47 = 23,53
Bài 6.12

a. Điện áp khi tính đến dòng IADI

� R2 � � 3.103 � -6
U 2 = U ch �
1 + �+ I ADI .R2 = 1, 25 �
1+ �+ 20.10 .3.10 = 16,95V
3

R
� 1� � 240 �

b. khi không tính đến dòng IADI

� R2 � � 3.103 �
U 2 = U ch �
1 + �= 1, 25 �
1+ �= 16,875V
� R1 � � 240 �
Sai số giữa IC thực và lý tưởng:
DU 2 = 16,95 - 16,875 = 0, 075V

Bài 6.13
a. điện áp ra cực tiểu

� R2 min � � 1.103 �
U 2min = 1, 25 �
1+ �= 1, 25 1+
� �= 6, 458V
� R1 � � 240 �

Điện áp ra cực đại:


� R2 max � � 4, 7.103 �
U 2 max = 1, 25 �
1+ �= 1, 25 �
1+ �= 25, 73V
� R1 � � 240 �
Phạm vi điều chỉnh điện áp là từ 6,458V đến 25,73V
b. trường hợp tính đến dòng IADI =100
� R2 min � � 1.103 � -6
U 2 min = 1, 25 �
1+ + I . R
� ADI 2 min = 1, 25 1+
� �+ 100.10 .10 = 6,558V
3

� R 1 � � 240 �
Điện áp ta U2max
� R2 max � � 4, 7.103 � -6
U 2max = 1, 25 �
1+ + I .R
� ADI 2max = 1, 25 1+
� �+ 100.10 .4, 7.10 = 26, 2V
3

� R 1 � � 240 �
Phạm vi điều chỉnh từ 6,558V đến 26,2V
Bài 6.14
a. nếu bỏ qua IADI (coi IC ổn áp là lý tưởng) thì điện áp ra U2 được dịnh qua
R1 và R2 theo biểu thức

� R2 �
U 2 = 1, 25 �
1+ �
� R1 �
� R2 �
12 = 1, 25 �1+ �
� R1 �

Suy ra

R2 12 �12 �
= - 1 � R2 = � - 1�R1
R1 1, 25 �1, 25 �
R2 = 8,6 R1
Nếu R1 =240Ω thì R2=8,6.240=2064kΩ
b. nếu U2 = 8V

R2 8 �8 �
= - 1 � R2 = � - 1�R1
R1 1, 25 1, 25 �

R2 = 5, 4 R1

Nếu R1 =240Ω thì R2=5,4.240=1,296kΩ

Bài 6,15

a. trường hợp X1=X2=X3=0 cả 3 transistor đều ở trạng thái khóa (rCE=∞) điện trở
nhánh dưới phân áp Rp chính là R4. Khi đó điện áp ra

� Rp � � 2400 �
U 2 = 1, 25 �
1+ �= 1, 25 �
1+ = 13, 75V b. trường hợp X1=X2=0,
� R1 � � 240 ��
BÀI TẬP CHƯƠNG 7

MẠCH DAO ĐỘNG


Bài 7.1

a)Tần số dao động được xác dịnh theo biểu thức:

= thay số vào ta được

= =25,19 kHz

b)Từ biểu thức trên ta suy ra

L= = =6,74mH

Bài 7.2

Tần số dao động cực tiểu ứng với trị số


= = = 4111,4 Hz

Tần số dao động cực đại ứng với trị số

= = =7120 Hz

Bài 7.3

Tần số dao động được xác định theo biểu thức:

f = = =23,376 kHz

Tần số dao động cực tiểu ứng với tụ điện

f = suy ra =

= =1,76

Tần số dao đọng cựcđại ứng với trị số

f = suy ra =

= =9,9.
Bài 7.4

Xác định tần số dao động

f = = =650,2 Hz

Để mạch dao động phải đảm bảo điều kiên biên độ

Đã biết đẻ đảm bảo điều kiện pha = thì =1/29

Điều kiện biên độ K. = 1. Suy ra K=1/ =29

Mặt khác K= suy ra =29.R1=29.10=290 k

Bài 7.5

a.Mạch dao động R-C đi pha 3 khâu RC được thiết kế như hình 7.5

Trước hết xác định trị số R của mắt lọc R-C

Từ biểu thức tần số

f = suy ra R=

R= =3251

Lấy điện trở chuẩn R= 3,3 k

Điện trở R1 cũng có cùng trị số R

b.Tính
Để mạch dao động phải đảm bảo điều kiên biên độ

Đã biết đẻ đảm bảo điều kiện pha = thì =1/29

Điều kiện biên độ K. = 1. Suy ra K=1/ =29

K là hệ số khuếch đại của mạch IC thuật toán

K = 29 suy ra =29.3,251 k = 94,279k

Xác định lại tần số dao động lại,ứng với các trị số điện trở chọn theo tiêu
chuẩn:

f = = =1970Hz

Bài 7-7 sơ đồ mạch

+
+E
RD

C C C
T1 2N3369
CS
R

RS

a) Ta có

f= C=
C= = 6,5.10-9 F = 6,5 nF
b) Để xác định RD cần xét biên độ của dao đông
Mạch di pha để có biên độ dao động điều hoà K >29
Chọn K = 50
Khi đó:

K = gm.R~ (với R~ = là tải xoay chiều của tầng khuếch đại)

R~ = = RD =

Vậy RD = = 7.140 k

Bài 7-8 sơ đồ mạch


+
+E
R1

RC

C C C
T1 2N3369
CE
R

RE

a) Tần số dao động

f= = = 650 Hz

b) Để thoả mãn điều kiện biên độ ta có hệ số khuếch đại K của mạch :


K.Kht = 1 mà ta có Kht =

K= = 29

Mặt khác

K= RC = -S.RC (với S = là hỗ dẫn cua transitor)

 RC = = = 1,16 k

Bài 7-9 sơ đồ mạch

RN

R1 IOP1
-

C R
C

a) Tần số dao động:

f= =f= = 482,5 kHz

b) Từ điều kiện cân bằng biên độ


RN = 2R1
RN = 2.47.103 = 94.103 = 94 k

Bài 7-10

Tần số fmin ứng với trị số cực đại của chiết áp Rmax = 100 k

fmin = =f= = 159,23 Hz

Tần số fmax ứng với trị số cực tiểu của chiết áp Rmin = 10 k

fmax = =f= = 1592,3 = 1,5923 k

bài 7-11

muốn có dao động điều hoà hình sin phải đảm bảo điều kiện biên độ và điều kiện
pha.

- Ta có điều kiện biên độ : RN = 2R1 (R1 là nhánh dưới của phân áp hồi
tiếp.
- Chọn R1=22 k  RN =44 k
- Điều kiên pha: Để hồi tiếp là hồi tiếp dương thì góc pha

 ;f=
Chọn R , C tuỳ ý để mạch dao động với tần số 500 Hz
Chọn C = 0,01 tính R

R= = k

Như vậy mạch cần thiết kế có:


R1=22 k RN =44 k

R k C = 0,01
Bài 7-12 sơ đồ mạch
RN

OP1 !OPAMP
R1

4
2
-
6

3 +
+

7
C R

R2
P1 5k
C

R
RP
R

a) Tần số fmin ứng với trị số cực đại của RP = 30 k

fmin = = fmin =

= = 180,95 Hz

Tần số fmax ứng với trị số cực tiểu của RP = 0 k

fmax = = = 723,8 Hz

b) Xác định trị số của RN:

RN = 2R1  RN = 2.80 = 160 k

Bài 7-13 sơ đồ mạch


D1

RN

D2
IOP1
R1
-

+
C
R3 1k

C
R

a) Ta có công thức tính RN


RN = 2R1  RN = 2.22.103 = 44.103 = 44 k
b) Điốt D1 va D2 mắc ngược chiều song song với RN là song song với nhánh
trên của phân áp hồi tiếp nhằm hạn chế biên độ điện áp ra. Nếu biên độ
điện áp ra tăng quá một ngưỡng nào đó thì D1 hoặc D2 dẫn, điện trở của
điốt giảm xuống và hệ số khuếch đại của bộ khuếch đại thuật toán cũng
giảm và điên áp ra bị hạn chế
c) Tần số dao động:

f=

Khi tần số fmin thì trị số tụ C phải đạt giá trị cực đại

Cmax = = = 0,338

Khi tần số fmax thì trị số tụ C phải đạt giá trị cực tiểu

Cmin = = = 16,94

Bài 7-14
R

RN
IOP1
-
C
+
D

R
C
T1 2N3369 RG
CG

a) Phân tích nguyên lý hoạt động:

Đây là mạch dao động cầu Wien. Mạch cầu R-C được mắc giữa đầu ra và
đầu vao P của bộ khuếch đại thuật toán làm thành hồi tiếp dương. Nếu đảm bảo
điều kiện cân bằng pha và biên độ sẽ có dao động điều hoà. Trị số R và C của cầu
Wien sẽ quyết định tần số dao đông.

Điốt D, R4 và FET nhằm ổn định và hạn chế diện áp ra. Khi Ura tăng điện áp
âm qua điốt D đặt vào cực của của FET làm cho điện áp trở máng nguồn rds của
FET tăng lên đây chính là nhánh dưới của phân áp hồi tiếp nên hệ số khuếch đại
giảm đi và Ura được hạn chế.

b) Ta có:

f=

R=

Khi tần số fmax ứng với giá trị cực tiểu của R
 Rmin = = =1592

Khi tần số fmin ứng với giá trị cực đại của R

 Rmax = = =15,923

Bài 7-15

OP
4
2
-
6

3 +
+
C
7

R1

R2

a) Phân tích mạch

Đây là mạch dao động đa hài.R1 và R2 là hai diện trở phân áp hồi tiếp dương,
điện áp hồi tiếp đưa về cực cửa P

Điện áp hồi tiếp về cực cửa P

U1 = .R2

Khi trị số trên tụ nạp bằng U1 thì mạch chuyển trạng thái

Ura = Usat

b) Chu kỳ dao động được xác định :


T = 2 .R.C ln(1+ )

 = R.C =

(với T= = =10-3 s =1ms

= R.C = = 0.592.10-3 s

c) Nếu biết trị số C = 0,02.10-6 ta xác định được R

R= = = 29,6

d) Điện áp :

U1 = .R2 = . = 4,8 V

Trị số đỉnh của điện áp vào:

U1P-P = 2.4,8 = 9,6 V

Bài 7-16

a) Điện áp U1

U1 = .R2 = .20 = 4,8 V

b) Xác định chu kỳ:

T = 2 .R.C ln(1+ ) = 2.12.103.0,02.10-6.ln(1+ )

= 0,406.10-3s
Tần số dao động:

f= = = 2458,8 Hz
Bài 7-17

4
2
- R1 1k

4
6 2
IC1 -
3 + IC2 6
+
+

7
3
+

7
R1 R2

RP

a) Đây là mạch tạo xung vuông U1 va xung tam giác U2. IC1 là mạch (Triger
Schmitt) và IC2 là mạch tích phân.
Giả sử tại thời điểm t = 0 điện áp đầu ra IC1 là U1 = -Usat
Điện áp ngưỡng là Ung

Ung = Usat. = (trong đó R2 = K.R1 k > 1)

ở đầu ra bộ tích phân IC2


U2 = -Ung
U2(t) biến thiên theo thời gian

U2(t) =

Thay = -Usat

= -Ung

U2(t) = - Ung

b) Chu kỳ dao động T


T= (với K = = =2)

T= = 2R.C = 2.100.103.0,01.10-6 = 0,002s = 2ms


c) Tần số dao động

f= = =500 Hz

d) Trị số đỉnh xung chữ nhật U1P-P = 12 V


Trị số đỉnh xung tam giác chính là điện áp ngưỡng

Ung = = = 6V
BÀI TẬP CHƯƠNG 8

MẠCH CHUYỂN ĐỔI TƯƠNG TỰ-SỐ, SỐ-TƯƠNG TỰ


Bài 8.1 :

a. Xác Định Tần Số Lấy Mẫu?

Tần Số lấy mẫu nhỏ nhất theo lý thuyết :

Faamin = 2 Fmax

ở đây tần số lấy mẫu thực tế được chọn lớn hơn lý thuyết là 50%

Faa = 1,5.2 Fmax = 1,5.2.2,5 = 7,5 kHz

b. Xác Định Chu Kỳ Lấy Mẫu :

Chu kỳ lấy mẫu T được xác định là :

T= 1/Faa = 1/7500 = 133.3 uS

c. Xác định độ rộng mỗi bit ?

bộ chuyển đổi AD có khả năng biến đổi mỗi trị số tương tự thành một từ không
vượt quá 133.3uS

Độ rộng bit t = 133.3/N = 16.66 uS

Bài 8.2 :
a. Xác định tần số cao nhất của tín hiệu tương tự theo lý thuyết khi tạo lại tín
hiệu số đó :

Từ biểu thức lấy mẫu ta có : Fmax = Faa / 2 = 20.05 kHz

b. Xác định thời gian biến đổi tối đa của bộ chuyển đổi AD (chu kỳ lấy mẫu T)

T = 1/ Faa = = 22.6 uS

Bài 8.3 :

a. Tần số lấy mẫu thực tế :

Faa = 1,25.2 Fmax = 1,25.2.10000 = 25000 Hz = 25kHz

b. Chu kỳ lấy mẫu :

T = 1/ Faa = =40 uS

c. độ rộng Bit cực đại :

t= = = 2,5 uS

Bài 8.4 :

Số mức lượng tử n phụ thuộc vào số bit lượng hóa N và được xác định theo biểu
thức : n = = 2048

Log2 = N = Log2 2048 = 11

Bài 8.5 :

a. Số mức lượng tử :

n= = = 1024 mức
b. Bước lượng tử Q :

Q= = 1.955 mV

Bài 8.6 :

a. Số mức lượng tử :

n= = = 4096 mức

b. Bước lượng tử :

Q= = 2.442 mV

c. Sai số lượng tử cực đại Emax :

Emax = = = 1.221 mV

d. Sai số lượng tử theo phần trăm :

E% = 100% = 0.1221 %

Bài 8.7 :

Mức điện áp Uch được phân áp bởi các điện trở R và R/2 rồi đưa vào các đầu vào
và bộ so theo các mức lượng từ 0,5V 1,5V 2,5V 3,5V 4,5V 5,5V 6,5V.

Bước lượng tử Q hay 1ULSB được xác định :

Q = 1 ULSB = =1V

Để giải trình việc chuyển đổi các điện áp trên sang tín hiệu số thiết lập bảng dưới
đây , trong đó diễn tả mối quan hệ giữa điện áp analog UA , các trị số ở các đầu ra
của mạch so và tín hiệu số Up ở đầu ra .
Mức Đầu ra các mạch so UD
UA , V X0 X1 X2 X3 X4 X5 X6 C BA
0 0 0 0 0 0 0 0 000
1 1 0 0 0 0 0 0 001
2 1 1 0 0 0 0 0 010
3 1 1 1 0 0 0 0 011
4 1 1 1 1 0 0 0 100
5 1 1 1 1 1 0 0 101
6 1 1 1 1 1 1 0 110
7 1 1 1 1 1 1 1 111

UA = 1V  UD = 001

UA = 3V  UD = 011

UA = 5V  UD = 101

UA = 7V  UD = 111

Bài 8.8 :

a. Trước hết xác định bước lượng tử hay bit nhỏ nhất :

1 ULSB = = 0.4 V

b. Trường hợp chuyển đổi UA = 0.6 V

- So sánh lần 1 : UM = 0  UA(0,6) > UM(0)  B =1 , một xung được đưa vào bộ đếm
và mã hóa , UD = 0001, chuyển đổi ngược được UM = 0,4V.

- So sánh lần 2 : UA = 0,6V ; UM = 0,4V.

UA > UM  B =1 , them 1 xung vào bộ đếm UD = 0010 chuyền đổi ngược được UM
= 0,8V

- So sánh lần 3 : UA = 0,6V ; UM = 0,8V  UA < UM đầu ra B = 0, quá trình đếm


dừng , như vậy UA = 0,6V  UD = 0010

c. Trường hợp : UA = 1,75 V


- Vòng 3 : UA = 1,75 V ; UM = 0,8V  UA > UM  B =1 và UD = 0011, chuyển đổi
ngược DAC, được UM = 1,2V

- Vòng 4 : UA = 1,75 V ; UM = 1,2V  UA > UM và UD = 0100 , chuyền đổi ngược


DAC , được UM = 1,6V

- Vòng 5 : UA = 1,75 V ; UM = 1,6V  UA > UM  B =1 và UD = 0101, chuyền


đổi ngược DAC , được UM = 2,0V.

- Vòng 6 : UA = 1,75 V ; UM = 2,0V  UA < UM  B =0 quá trình chuyển đổi


dừng.

Vậy : UA = 1,75 ứng với UD = 0101

Bài 8.9 :

a. Bit có nghĩa nhỏ nhất ứng với b4 = 1 còn tất cả b1=b2=b3=0

1 ULSB = Uch. = 3. = 0,375V

b. Theo biểu thức tính UA :

UA = Uch.( b1 + b2 . + b3 . + b4 . )
Với UD = 0110 có nghĩa là : b1=b4 =0 ; b2=b3=1

Thay vào biểu thức ta được : UA = 2,25V

Với UD = 0011 có nghĩa là b1=b2=0 , b3=b4=1

Thay vào biểu thức ta được : UA = 1,125V

c. Xác định điện áp toàn thang :

Điện áp toàn thang ứng với trường hợp b1=b2=b3=b4=1

UA = Uch.( b1 + b2 . + b3 . + b4 . )

= 3.( 1. + 1. + 1. + 1. )

= 5,62V

Bài 8.10 :

a. Xác định bit có trị số nhỏ nhất :

ULSB ứng với trường hợp b8= 1 , còn tất cả bk= 0

1ULSB = Uch.( 1. . ) = 0.0234V

b. Nếu UD = 10000000 có nghĩa là b1= 1; b2=b3 =b4=b5=b6 =b7=b8=0

UA = Uch.( b1 ) = 3V

Nếu UD = 10101010 có nghĩa là b1=b3 =b5=b7= 1 ; b2=b4 =b6=b8=0

UA = Uch.( b1 + b3 . + b5 . + b7 . ) = 3,984V
c. Điện áp toàn thang ứng với trường hợp tất cả các số hạng bk đều có trị số là
1.

UA = Uch.( b1 + b2 . + b3 . + b4 . + b5 + b6 . + b7 . + b8 .

= 3.( 1. + 1. +1. + 1. + 1. + 1. + 1. + 1. )

= 5,9765V

Bài tập 8-11. Bộ chuyển đổi DAC 4bit như hình 8-7.

Biết Uch=3V

R=10kΩ

a) Hãy xác định trị số RN để ứng với UD = 1001 thì UA=2,2V.


b) Xác định điện áp toàn thang cho trương hợp đó.
Bài giải
a) theo biểu thức:

ở đây b1=b4=1
b2=b3=0

Suy ra

b) xác định điện áp toàn thang

Bài tập 8-12: Cho mạch chuyển đổi DAC 4 bit như hình 8-7.
Biết RN = 30kΩ

Uch = 6V

a) Hãy xác định trị số điện trở R để ứng với UD=1000 thì UA=9V
b) Hãy xác định bit có nghĩa nhỏ nhất ULSB và bit có nghĩa lớn nhất UMSB

Bài giải

a) Biểu thức tính UA

Nếu UD=1000 thì b1=1, b2=b3=b4=0

. Suy ra

b) Bit có nghĩa nhỏ nhất khi b4=1 còn b1=b2=b3=0

Bit có nghĩa lớn nhất UMSB ứng với trường hợp b1=b2=b3=b4=1

Bài tập 8-13: cho mạch chuyển đổi ADC mạng điện trở R-2R , 4 bit như hình 8-8.

biết : R=10 ; Rp =10 ; Uch=10V hãy xác định RN để:

a) = 0.5V
b) ứng với UD =1000 thì =6V
c) điện áp toàn mạch thang =10V
Bài giải
a) theo biểu thức xác định điện áp ra UA

Bit có nghĩa nhỏ nhất 1ULSB ứng với trường hợp b4=1, b1=b2=b3=0
Suy ra

b) UD=1000, ứng với b1=1, b2=b3=b4=0. Đây chính là bit có nghĩa cao nhất
UA=UMSB=6V
Suy ra

c) Điện áp toàn thang ứng với trường hợp


b1=b2=b3=b4=1

Bài tập 8-14: Bộ chuyển đổi DAC mạng điện trở R-2R 8 bit.

Biết RN = 20kΩ

Uch = 6V

a) Hãy xác định điện trở R và 2R để bit có trị số nhỏ nhất ULSB=0,046875
b) Xác định bit có trị số lớn nhất UMSB trong trường hợp đó.
c) Tính điện áp toàn thang.
Bài giải
a) Bit có nghĩa nhỏ nhất ứng với trường hợp b8=1, các số hạng bk còn lại đều
bằng 0

Suy ra:

2R=20kΩ
b) Bit có nghĩa lớn nhất UMSB ứng với trường hợp b1=1, các số hạng bk còn lại
đều bằng 0
c) Điện áp toàn thang ứng với trường hợp b1=b2=b3=b4=b5=b6=b7=b8=1

Bài 8-15:Cho mạch chuyển


đổi DA như sau

Biết N=4 bit

R=10 kΩ

RN=10 kΩ

a)Hãy xác định điện áp chuẩn


Uch cần biết để khi UD=1100
thì UA= 4.5V.

b)Tính ULSB.

c)Tính điệp áp toàn thang.

Bài giải

a)Điện áp ra được xác định theo biểu thức:

UA= Uch(b12-1 + b22-2 + b32-2 + b42-4 )

Với UD= 1100 thì b1= 1,b2= 1,b3=b4= 0

UA= Uch( b12-1 + b22-2 )

 Uch= = =6 V
b)Xác định bit có nghĩa nhỏ nhất

b4=1;b1=b2=b3= 0

1ULSB= Uch2-4= .6.2-4=0.375 V

c)Điện áp UA toàn thang,ứng với trường hợp b1=b2=b3=b4=1

UA= Uch(2-1 + 2-2 + 2-2 + 2-4 )= 6(2-1 + 2-2 + 2-2 + 2-4)=5,625 V.

Bài 8-16:Cho mạch chuyển đổi DA như hình trên nhưng N=5 bit;Uch=10V;R=10k
Ω.

Hãy xác định RN cần


thiết để đạt được các
điều kiện sau:

a)Ứng với bit có nghĩa


nhỏ nhất thì UA= 200mV.

b)Khi điện áp UD=10001


thì UA= 5V.

c)Điện áp toàn thang


UA=12V.

Bài giải.

a)bit có nghĩa nhỏ nhất khi b5=1,b1=b2=b3=b4=0

ULSB=0, 2V= Uch.2-5

 RN=

b)Khi UD=10001 ứng với b1=b5=1;b2=b3=b4=0


UA= 5V= Uch(2-1+ 2-5 )

 RN= .

c) Điện áp toàn thang UA= 12V ứng với trường hợp UD= 11111;b1=b2=b3=b4=b5= 1

UA= 12V= Uch( 2-1 + 2-2 + 2-3 + 2-4 + 2-5 )

 RN= =12,387 kΩ

Bài 8-17.

a) Bit cónghĩanhỏnhấtứngvới b8=1 còntấtcảcácsốhạngbKcònlạiđềubằng 0.

UA=ULSB=RN/R.Uch.2-8 =10/10.5,12.2-8=0,02 V

b) Điệnáptoànthang UAứngvớitrườnghợp b1=b2=b3=b4=b5=b6=b7=b8=1


UAmax = RN/R.Uch (2-1+2-2+2-3+2-4+2-5+2-6+2-7+2-8)

= 10/10.5,12 (1/2+1/4+1/8+1/16+1/32+1/64+1/128+1/256)

= 5,1 v

Bài 8-18:

Đốivớimỗitrong 8 điệnápđượctính ở đâychỉcómột bit duynhấtứngvớimức 1, còn bit


khácứngvớimức 0.

00000001  U1 = 5,12 V.2-8 = 20mV

00000010 U2 = 5,12 V.2-7 = 40mV

00000100 U3 = 5,12 V.2-6 =80 mV

00001000 U4 = 5,12 V.2-5 = 160 mV

00010000 U5 = 5,12 V.2-4 = 320 mV

00100000 U6 = 5,12 V.2-3 = 640 mV

01000000 U7 = 5,12 V.2-2 = 1280 mV

10000000 U8 = 5,12 V.2-1 = 2560 mV