Está en la página 1de 29

Alcatel

Hướng 7302/7330
dẫn khai thác
ISAM Alcatel Network Systems Vietnam

5523 AWS

01 02.9.2004 Hoàng Minh Đạo

ED DATE CHANGE NOTE APPRAISAL AUTHORITY ORIGINATOR

1. CẤU HÌNH DSLAM SỬ DỤNG CLI ĐỂ KẾT NỐI DSLAM VỚI 5523 AWS

A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 1/29
Sau khi kết nối thành công giữa ISAM và PC qua cổng Craft, xuất hiện dòng lệnh:
Would you like a CLI(C) or a TL1 login(T) or TL1 normal session(N) ? [N]:
Chọn C để vào chế độ CLI. Sử dụng account sau cho lần đầu tiên truy cập vào thiết bị
Login: isadmin
Password: i$@mad-
Sau đó đổi account thành ANS#150 và thực hiện các lệnh sau để cấu hình DSLAM

- Thay đổi cách đánh số thứ tự các slot từ chế độ legacy sang chế độ type-base
Isadmin#configure system security profile admin slot-numbering type-based

- Tạo System Id và đặt tên trạm


isadmin># configure system id CMU.P9N.A11
isadmin># configure system name PHUONG9NEW-1

-Tạo địa chỉ quản lý và gateway exit all


isadmin># configure system management host-ip-address manual:172.20.165.156/24
isadmin>#configure system management default-route 172.20.165.254

- Cấu hình giao diện GE


isadmin># configure interface shub port 1 port-type network mode automatic admin-status up
Số giao diện GE cần cấu hình và tham số port-type tùy thuộc vào topology cụ thể :
Cấu hình Ring : port-type=network
Cấu hình Daisy Chain : port-type của port kết nối tới mạng MAN hoặc trạm phía trước là network, port kết nối
tới trạm nằm phía sau là substending.

- Tạo VLAN quản lý


isadmin># configure system mgnt-vlan-id 3999
isadmin># configure system shub entry vlan ext-vlan-id 3999

- Gắn giao diện GE vào VLAN quản lý


isadmin># configure vlan shub id 3999 egress-port network:1

- Cấu hình giao thức SNMP


isadmin>#configure system security snmp community public host-address 172.20.99.0/24 context nt privilege
read-write
isadmin># configure system security snmp community NETMAN host-address 172.20.99.0/24 context shub
privilege read-write
-Save cau hinh

A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 2/29
isadmin># admin software-mngt shub database save
- Kiểm tra cấu hình quản lý được tạo theo các bước trên

isadmin># info configure system management


configure system
#-------------------------------------------------------------------------------
echo "system"
#-------------------------------------------------------------------------------
management
host-ip-address manual:172.20.235.32/24
default-route 172.20.235.2
exit
exit
#-------------------------------------------------------------------------------

isadmin># info configure interface shub port 1 detail


configure interface shub
#-------------------------------------------------------------------------------
echo "interface"
#-------------------------------------------------------------------------------
port 0
no mode # value=automatic
port-type network
admin-status auto-up
mc-flooding
exit
#-------------------------------------------------------------------------------

isadmin># info configure vlan shub id 3999


configure vlan shub
#-------------------------------------------------------------------------------
echo "vlan"
#-------------------------------------------------------------------------------
id 3999 mode reserved
name vlan3999
egress-port network:0
exit
exit

A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 3/29
#-------------------------------------------------------------------------------

isadmin># info configure system security snmp community


configure system security snmp
#-------------------------------------------------------------------------------
echo "system"
#-------------------------------------------------------------------------------
community NETMAN host-address 172.20.99.0/24
context shub
exit
community public host-address 172.20.99.0/24
exit
#-------------------------------------------------------------------------------

2. CẤU HÌNH DSLAM, TẠO THUÊ BAO SỬ DỤNG 5523 AWS

Giao diện màn hình quản lý 5523 AWS

A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 4/29
- Tạo DSLAM trên 5523 AWS
Chọn NE > Creat

Cửa sổ Create NE xuất hiện, nhập các thông số

Type: ISAM-LNEU
Release: 3.4
Tên trạm: Ví dụ Dalat3-2
Địa chỉ IP quản lý: Ví dụ 172.20.235.39
Disable Support BOOTP

A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 5/29
A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 6/29
- Kiểm tra kết nối giữa DSLAM và 5523 AWS, kiểm tra cấu hình giao thức SNMP

Nhấp chuột phải vào DSLAM vừa tạo, chọn Reachibility Test

Cửa sổ Test Reachibility xuất hiện, chọn Start Test để kiểm tra kết nối IP và giao thức SNMP
Nếu IP Connectivity = Reachable, SNMP Connectivity = Reachable kết nối thành công
Nếu IP Connectivity = Not Reachable kiểm tra lại các thông số trong Tạo địa chỉ quản lý và gateway ở trên
và kết nối vật lý giửa DSLAM và 5523 AWS

Nếu SNMP Connectivity = Not Reachable kiểm tra lại các thông số trong Cấu hình giao thức SNMP ở trên

A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 7/29
- Khởi tạo giám sát thiết bị trên 5523 AWS
Nhấp chuột phải vào DSLAM vừa tạo, chọn Start Supervision

A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 8/29
Sau khi khởi tạo giám sát thành công, nhấp đúp chuột vào DSLAM để hiển thị các cards trong DSLAM

- Tạo các cards trong DSLAM


Chọn Configuration > Accept All Boards / Appliques

A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 9/29
- Tạo các Profile
Chọn Templates > Profile > Create > XDSL Spectrum / XDSL Service

Tạo XDSL Service Profile


Chọn Templates > Profile > Create > XDSL Service
Cửa sổ Creat XDSL Line Service Profile Template xuất hiện
Nhập các giá trị tốc độ đường lên/đường xuống tùy theo các gói dịch vụ khác nhau

A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 10/29
A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 11/29
Tạo XDSL Spectrum Profile
Chọn Templates > Profile > Create > XDSL Spectrum
Cửa sổ Creat XDSL Line Spectrum Profile Template xuất hiện

Chọn ITU-T G.992.5 Annex A (POTS) và ITU-T G.992.5 Annex A (ISDN) để tạo Spectrum Profile cho dịch vụ
ADSL2+

- Download các Profile cho các DSLAM

A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 12/29
Chọn DSLAM cần download các Profile
Chọn Templates > Profile > Download to NE

Chọn các Profile cần download tới DSLAM

A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 13/29
A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 14/29
A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 15/29
- Tạo Traffic VLAN cho dịch vụ Internet tốc độ cao (dùng chế độ Unstacked VLAN)
Chọn Service > Definition > Create > Residential Bridge VLAN

Cửa sổ Create RB VLAN Service Template xuất hiện


Nhập các thông số:
Service Name: Ví dụ BaoLoc-120
State: Ready for use
Shared, with VLAN Id: Ví dụ 120

A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 16/29
A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 17/29
- Deploy VLAN tới DSLAM
- Nhấp phải chuột để chọn DSLAM cần deploy VLAN
Chọn Service > Deployment > Deploy

Cửa sổ Deploy Service (Selection)xuất hiện


Chọn VLAN cần download

A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 18/29
Chọn OK cửa sổ Deploy Service (Version) xuất hiện
Chọn DSLAM cần download VLAN – Ví dụ Dalat3-2
Chọn OK

A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 19/29
A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 20/29
- Tạo Forwarding Engine cho VLAN
Chọn Service > PPP > PPP Bridge > Forwarding Engine > Create

Cửa sổ Create PPP Bridge Forwarding Engine xuất hiện


Chọn VLAN cần tạo Forwarding Engine
Chọn OK

A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 21/29
A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 22/29
A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 23/29
- Tạo thuê bao XDSL
Nhấp phải chuột vào port cần tạo, chọn Configure

Cửa sổ Configure XDSL Native Port xuất hiện


Nhập các thông số:
Customer Id: Ví dụ - Nguyễn Văn A
Administrative State: Unlock
XDSL Line Service Profile: Chọn Profile mà khách hàng đăng ký
XDSL Line Spectrum Profile: Chọn Profile của dịch vụ ADSL 2+

A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 24/29
- Tạo ATM Termination

A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 25/29
Nhấp phải chuột vào XDSL Port cần tạo, Chọn Create ATM Termination

Cửa sổ Create ATM Termination xuất hiện


Nhập các thông số
VPI: 0 (hoặc 8 tùy theo giá trị VPI cấu hình ở Modem)
VCI: 35
AAL5 Encapsulation Detection: Auto-Detec PPP

A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 26/29
A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 27/29
- Tạo PPP Bridge Client Port
Nhấp phải chuột vào VC TP chọn Create PPP Bridge Client Port

Cửa sổ Find VLAN xuất hiện


Chọn Traffic VLAN của DSLAM

A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 28/29
A5020 EPX Interface Description

ED 01 24-08-2003 It. 6
ALCATEL System Confidential 29/29